1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tong hợp pt nito photpho

9 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 256,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tổng hợp pt chương Noto – Photpho

-Caccbon

1. N2 + Na →t o .

2. N2 + Mg →t o .

3. N2 + Al →t o

4. N2 + O2 .

5. N2 + H2 .

6. NH3 + O2 →t o .

7. NH3 + O2 t →o,xt .

8. NH3 + Cl2 →t o ……….

9. NH3 + CuO →t o ……….

10.NH3 + HCl →

11.NH3 + HNO3 →

12.NH3 + H2SO4 →

13.NH3 + CO2 t →o,xt,P

14.NH3 + H2O + FeCl3 →

15.NH3 + H2O + Al(NO3)3 →

16.NH3 + H2O + MgSO4 →

17. NH 3 + H 2 O + CuCl 2 →

18. NH 3 dư + Cu(OH) 2 →

19.NH4NO3 + NaOH →

20.NH4Cl + Ba(OH)2 →

21.(NH4)2SO4 + KOH →

22.NH4Cl →t o

23.(NH4)2CO3 →t o

24.NH4HCO3 →t o

Trang 2

25.NH4NO3 →t

26.NH4NO2 →t o

27.Mg + HNO3 loãng →

28.Fe + HNO3 loãng →

29.Ag + HNO3 loãng →

30.Al + HNO3 đặc →t o

31.Zn + HNO3 đặc →t o

32.Ag + HNO3 đặc →o t

33.Zn + HNO3 loãng → + N2 +

34.8/ Al + HNO3 loãng → + N2 +

35.9/ Al + HNO3 loãng → + N2O +

36.10/ Mg + HNO3 loãng → + N2O +

37.11/ Al + HNO3 loãng → + NH4NO3 +

38.12/ Zn + HNO3 loãng → + NH4NO3 +

39.C + HNO3 đặc →t o

40.S + HNO3 đặc →t o

41.P + HNO3 đặc →t o

42.Cu(NO3)2 →t o

43.KNO3 →t o

44.Hg(NO3)2 →t o

45.Fe(NO3)3 →o t

46.AgNO3 →t o

47.ZnO + HNO3 loãng →

48.CuO + HNO3 đặc, nóng →

49.Al2O3 + HNO3 đặc, nguội →

50.Mg(OH)2 + HNO3 loãng →

51.Al(OH)3 + HNO3 loãng →

Trang 3

52.Fe(OH)3 + HNO3 loãng →

53.Cu(OH)2 + HNO3 đặc, nóng →

54.Pb(OH)2 + HNO3 loãng →

55.FeO + HNO3 loãng →

56.FeO + HNO3 đặc, nóng →

57.Fe3O4 + HNO3 đặc, nóng →

58.Fe3O4 + HNO3 loãng →

59.Fe(OH)2 + HNO3 đặc, nóng →

60.Fe(OH)2 + HNO3 loãng →

61.FeCO3 + HNO3 loãng →

62.NaNO3 + H2SO4 đặc →

63.NO2 + O2 + H2O →

64.P + O2 thiếu →t o ………

65.P + O2 dư →t o ………

66.P + Cl2 thiếu →t o ………

67.P + Cl2 dư →t o ………

68.P + Ca →t o ………

69.P + Mg →o t ………

70.P + Na →o t ………

71.Ca3P2 + H2O → .

72.H3PO4 + NaOH →1 : 1 ………

73.H3PO4 + NaOH →1 : 2 ………

74.H3PO4 + NaOH →1 : 3 ………

75.H3PO4 + Ba(OH)2 →1 : 1 ………

76.H3PO4 + Ba(OH)2 →2 : 1 ………

77.H3PO4 + Ba(OH)2 →2 : 3 ………

78.NaH2PO4 + KOH dư →

79.NaH2PO4 + Ba(OH)2 dư →

Trang 4

80.K2HPO4 + KOH dư →

81.K2HPO4 + Ca(OH)2 dư →

82.P + HNO3 đặc →o t ………

83.Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc →t o ………

84.Ca3(PO4)2 + SIO2 + C →t o

85.P + O2 dư →t o ………

86.P2O5 + H2O → ………

Dạng 1: Chuỗi Câu 1: Zn → H2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 → NO2 → HNO3 → H3PO4 → Ba3(PO4)2 → Ba(H2PO4)2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau, viết các phương trình phản ứng : ………

………

………

………

………

………

Trang 5

Câu 3: Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong

việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất, cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối :

N2

NO ( 1 )

+ X

+ H 2

(5) M

+ X

NO2

+ X + H 2O ( 3 )

Y + Z ( 4 ) Ca(NO3)2

+ X ( 2 ) NO

+ X ( 7 )

+ X + H 2O ( 8 ) NH4NO3

+ M ( 9 )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C u O t ° A (khí) + H 2 t ° , p , x t NH3 + O2 t ° , x t C + O 2 D + O 2+ H 2O E + N a O H G t ° H ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Câu 4:

( 1 ) ( 2 ) ( 3 )

( 4 )

( 5 )

(6) (7)

( 8 ) ( 9 ) ( 1 0 )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5: Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau : + S i O 2 + th a n h o a ït tí n h , 1 2 0 00C ( 1 ) X + C a , t Y P H 3 Z 0 ( 2 ) + H C l ( 3 ) + O 2d ö , t0 ( 4 ) C a3( P O 4)2 ………

………

………

………

………

………

Câu 6: Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau : (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) 1. NH4Cl → NH3→ N2→ NO → NO2→ HNO3→ NaNO3→ NaNO2 ………

………

………

………

………

………

Trang 7

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

(7)

(8)

2 Ca3( PO4)2→ Ρ → Ρ2Ο5→ H3ΡΟ4→ NaH2PO4→ Na2HPO4→ Na3PO4

………

………

………

………

………

………

Câu 7: Xác định A, B, C, D, E, F, G, H, I và cân bằng các phản ứng sau: 1/ A↑ + B↑ ←4500C ,Fe→ C (khí) 2/ C + HCl → D 3/ D + AgNO3 → F + G↓ 4/ Zn + HCl → E + B↑ 5/ F →t0C A (khí) + I (khí) + H 6/ B + I →t0C H ………

………

………

………

………

………

Câu 8: Thực hiện dãy biến hoá sau: NH 4 NO 3 +NaOH →khí A +O2(xt,t0)→khí B+ →O2 khí C+O2,H2O→E ®     → +FeCO3 t0) dung dịch F+bétFe(d ) →dung dịch G +H 2SO4 +KMnO 4→dung dịch H So sánh thành phần dung dịch F và H? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Câu 9:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Câu 10:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 17/11/2018, 07:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w