1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Microsoft excel 2003

68 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 706 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định dạng kiểu ngày Trước khi nhập dữ liệu kiểu ngày nên điều chỉnh định dạng nhập và hiển thị:  Vào Control panel | mở Regional and language options | xuất hiện hộp thoại như hình

Trang 1

Microsoft Excel

Trần Thị Bạch Huệ

Trang 2

 Microsoft Excel là chương trình xử lý

bảng tính Nó cung cấp khá đầy đủ các công cụ giúp người dùng lập các bảng tính một cách dễ dàng.

 Khởi động Excel:

 Start | All Programs | Microsoft Excel

 Thoát khỏi MS Excel:

 Nhắp vào dấu chéo ở góc trên bên phải cửa sổ

Trang 3

Giới thiệu cửa sổ

Bật/tắt: Vào menu View | Toolbars

 Thanh trạng thái (status)

Thanh Formula

(tham khảo hình ở slide tiếp sau)

Trang 5

Vùng A2:D6

Trang 6

Địa chỉ ô

 Bảng tính gồm các cột được đánh theo thứ tự A, B, C,… và các dòng theo thứ tự

1, 2, 3,…

 Mỗi ô đều có địa chỉ ô

 Ví dụ: Ô A2  ô ở cột A dòng 2.

Ô D7  ô ở cột D dòng 7

 Có 2 loại địa chỉ ô:

 Địa chỉ tương đối: Ví dụ: A2 hay D7

 Địa chỉ tuyệt đối: Ví dụ: $A$2 hay $D$7

 Để chuyển từ địa chỉ tương đối sang

tuyệt đối nhấn phím F4.

Trang 7

 Biểu thức bắt đầu bằng dấu bằng (=).

 Bài tập:

Trang 8

 Rà chuột ở góc dưới bên phải ô này, khi

chuột có hình dấu cộng màu đen (+), giữ

chuột và kéo xuống các ô còn lại

(tham khảo hình)

Trang 10

Bài tập

Bài tập này sử dụng địa chỉ ô tuyệt đối.

Tính cột Điểm = Tổng điểm + Điểm

thưởng.

Trang 11

Các kiểu dữ liệu

 Kiểu số: Dữ liệu nhập vào là những con

số Mặc định nằm bên phải ô.

 Kiểu chuỗi: Dữ liệu nhập vào là ký tự

Mặc định nằm bên trái ô.

Kiểu ngày tháng năm: Nằm bên phải ô.

Trang 12

Bài tập

Trang 13

Định dạng kiểu ngày

 Trước khi nhập dữ liệu kiểu ngày nên

điều chỉnh định dạng nhập và hiển thị:

Vào Control panel | mở Regional and

language options | xuất hiện hộp thoại như

hình | chọn nút Customize | chọn tab Date

| điều chỉnh Short date format | nhắp OK.

 Trở về Excel, tô khối vùng sẽ nhập dữ liệu

kiểu ngày | vào Format | chọn Cell | chọn

Custom | gõ định dạng vào khung Type

(tham khảo hình)

Trang 14

Điều chỉnh

ở đây

Chọn tab

Date

Trang 19

Hàm mid:

mid(chuỗi, số1, số2)  chuỗi

 Trích “chuỗi”, từ vị trí “số1”, lấy “số2” ký tự

 Ví dụ:

 =mid(“Hoàng Hôn”, 6, 4)  “ Hôn”

 Giả sử tại ô A5 có chuỗi Hoàng Hôn

 =mid(A5, 3, 4)  “àng ”

Trang 22

Bài tập

Trang 23

Các hàm logic

 Hàm and

and(logic1, logic2,…)  đúng/sai

 Hàm có kqtv là đúng khi tất cả các logic đều đúng.

 Ví dụ:

 and(“lan”=“lan”, 7>5, 9>2)  đúng

 and (3>5, 7>5, 9>2)  sai

Trang 24

 Hàm or

Or(logic1, logic2,…)  đúng/sai

 Hàm có kqtv là sai khi tất cả các logic đều sai.

 Ví dụ:

 Or (3>2, 7>5, 9>2)  đúng

 Or (3>5, 7>5, 9>2)  đúng

 OR(3>5, 7>9)  sai

Trang 25

Bài tập

Trang 26

Các hàm xử lý kiểu ngày tháng năm

Trang 29

Bài tập

Trang 33

Bài tập

 Lấy ký tự cuối của chuỗi abc12 đồng

thời đổi thành số

Trang 34

Các hàm tìm kiếm

 Hàm vlookup

Vlookup(giá_trị_tìm, ở_đâu, trả_về_cột, n)

 Tìm giá_trị_tìm, ở_đâu, tìm gặp trả_về_cột nào

 Tham số n:

n: Có giá trị 0 hoặc 1.

0: Tìm giá trị chính xác hay

1: Tìm giá trị sắp xỉ (nghĩa là nếu giá trị chính

xác không tìm gặp thì giá trị lớn nhất kế tiếp mà nhỏ hơn giá trị tìm sẽ được trả về)

Trang 35

 Ví dụ: Lập công thức cho bài tập sau:

Trang 36

 =vlookup(A3, $A$10:$C:$13, 2, 0)

 =vlookup(A3, $A$10:$C:$13, 3, 0)

 =C3*D3

Trang 37

 Hàm hlookup

Hlookup(giá_trị_tìm, ở đâu, trả về dòng, n)

 Tìm giá_trị_tìm, ở_đâu, tìm gặp trả_về_dòng nào.

 Tham số n tương tự hàm vlookup.

Trang 38

 Ví dụ: Lập công thức cho bài tập sau:

Trang 39

 =hlookup(A3, $B$15:$E:$17, 2, 0)

 =hlookup(A3, $B$15:$E:$17, 3, 0)

 =C3*D3

Trang 41

 Hàm CountA: Đếm số phần tử khác rỗng

COUNTA(value1,value2, )  số

 Hàm CountBlank: Đếm số ô rỗng

COUNTBLANK(địa_chỉ_vùng)  số

Trang 43

Sắp xếp dữ liệu

 Các bước thực hiện:

 Tô khối vùng dữ liệu cần sắp xếp

Chọn menu Data | chọn Sort

 Chọn tên cột được ưu tiên sắp xếp đầu tiên

trong khung Sort by, và các cột ưu tiên sắp xếp kế ở khung Then by

 Chọn các tùy chọn khác như:

Ascending: Tăng dần

Descending: Giảm dần

Chọn OK

Trang 44

Lọc dữ liệu

 Lọc các dòng thỏa điều kiện.

 Các bước thực hiện:

 Tạo vùng điều kiện

 Tô khối vùng dữ liệu

Chọn menu Data | chọn Filter | chọn

Advanced Filter  xuất hiện hộp thoại

Advanced Filter như hình ở slide sau

 Cung cấp thông tin đầy đủ cho hộp thoại

 Chọn OK

Trang 45

Dữ liệu sau khi

Địa chỉ ô đầu tiên trong vùng chứa dữ liệu kết quả

Trang 46

 Tạo vùng điều kiện:

 Nhiều điều kiện trên 1 cột

 Ví dụ: Tạo vùng điều kiện để hiển thị các dòng mà tại cột Tên sản phẩm có giá trị là Ti vi, máy giặt hoặc bàn ủi.

Tên sản phẩm

Ti viMáy giặtBàn ủi

Trang 47

 Ví dụ:

 Lọc các sản phẩm có đơn vị tính là cái hoặc hộp

 Lọc các sản phẩm có đơn vị tính là hộp và có đơn giá trên 500000

 Lọc các sinh viên có điểm trung bình là 8, 9 hoặc 10

 Lọc các sinh viên nam

Trang 48

đơn vị tính

cái

hộp

Pháinam

Trang 49

 Điều kiện trên 2 hoặc 3 cột

 Ví dụ: Tạo vùng điều kiện để hiển thị các

dòng mà tại cột Type có giá trị là Produce, cột Salesperson có giá trị là Davolio, và

Sales phải có giá trị lớn hơn 1000.

Tên sp Nhân viên GiáTivi Hồng >100

0

Trang 50

 Ví dụ:

 Lọc các sản phẩm có đơn vị tính là hộp và

có đơn giá trên 500000

Đơn vị tính Đơn giáHộp >500000

Trang 51

 Điều kiện trên nhiều cột và nhiều dòng

 Ví dụ 1: Tạo vùng điều kiện để hiển thị các

dòng mà tại cột Type có giá trị là Produce, hoặc cột Salesperson có giá trị là Davolio, hoặc cột Sales có giá trị lớn hơn 1000.

Tên sp Nhân viên GiáTivi

Lan

>1000

Trang 52

 Ví dụ 2:

 Lọc các sản phẩm có đơn vị tính là hộp hoặc

có đơn giá trên 500000

Đơn vị tính Đơn giáHộp

>500000

Trang 53

 Ví dụ 3: Tạo vùng điều kiện để hiển thị các

dòng mà tại cột Salesperson có giá trị là

Davolio và cột Sales có giá trị lớn hơn

3000, hoặc cột Salesperson có giá trị là Buchanan và cột Sales có giá trị lớn hơn 1000.

Salespers

Davolio >3000Buchanan >1000

Trang 54

Bài tập

 Tạo vùng điều kiện để hiển thị các

dòng có đơn vị tính là hộp và đơn giá

lớn hơn 1000 hoặc các dòng có đơn vị

tính là cái và đơn giá lớn hơn 2000.

Đơn vị

Trang 55

 Ví dụ 3: Tạo vùng điều kiện để hiển thị các dòng mà Sales có giá trị giữa 5000 và 8000 hoặc Sales bé hơn 500

 Nói cách khác: Hiển thị các dòng có Sales giữa 5000 tới 8000 và những dòng có sales

bé hơn 500

Sales Sales

>5000 <8000

<500

Trang 57

 Điều kiện là kết quả của một biểu thức

 Ví dụ: Tạo vùng điều kiện để hiển thị các dòng mà ký

tự đầu tiên tại ô B2 (giả sử ô B2 là cột Salesperson)

là chữ B.

 Dấu * đại diện cho một chuỗi ký tự bất kỳ

 Dấu ? đại diện 1 ký tự bất kỳ

on

=left(B2,1)=“B” hoặc B*

Trang 60

 Hàm DSUM: Tính tổng các dòng thỏa

điều kiện

DSUM(database, field, criteria)

 Database: Địa chỉ vùng dữ liệu chính

 Field: Tên cột cần tính tổng

 Criteria: Là địa chỉ vùng điều kiện Điều kiện được tạo tương tự phần lọc dữ liệu

Trang 61

 Ví dụ: Cho cơ sở dữ liệu như sau:

Trang 62

1. Tính tổng lợi nhuận thu được từ cây

táo (apple).

 Tạo vùng điều kiện

 =DSUM(A4:E10,"Profit",A1:A2)

Trang 63

 DMAX(database, field, criteria)

 Trong những dòng thỏa điều kiện, trả về giá trị lớn

nhất tại cột field

 DMIN(database, field, criteria)

 Trong những dòng thỏa điều kiện, trả về giá trị nhỏ

nhất tại cột field

 DCOUNT(database, field, criteria)

 Dựa vào cột field, đếm những ô chứa kiểu số thỏa

điều kiện criteria

 DCOUNTA(database, field, criteria)

 Dựa vào cột field, đếm những ô khác rỗng thỏa

điều kiện criteria

 DAVERAGE(database, field, criteria)

 Tính trung bình cộng các giá trị trong cột field trên

Trang 64

2. Đối với cây táo (apple) và cây lê

(pear), cho biết lợi nhuận cao nhất.

 Tạo vùng điều kiện

 DMAX(A4:E10,"Profit",A1:A3)

Trang 65

3. Tìm lợi nhuận thấp nhất cho các cây

táo có chiều cao trên 10.

 Tạo vùng điều kiện

 DMAX(A4:E10,"Profit",A1:B2)

Trang 66

4. Đếm xem có bao nhiêu giá trị số tại

cột Age, trên những dòng cây táo có chiều cao từ 10 đến 16

 Tạo vùng điều kiện

 DCOUNT(A4:E10,"Profit",A1:B2)

Trang 67

 SUMIF(vùng chứa đk, đk, vùng tính

tổng)

 COUNTIF(vùng cần đếm, đk)

Trang 68

Hết

Ngày đăng: 15/11/2018, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w