Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lí, sinh hoá của các vật thể sống do vật chất nào sau đây thực hiện.. Chất hữu cơ nào sau đây được hình thành đầu tiên trong quá trình phát sinh sự
Trang 1BẢN CHẤT SỰ SỐNG
1 Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là
A C, H, O B C, H, O, P
C C, H, O, N D C, H, O, N, S, P
2 Những nguyên tố phổ biến chiếm khoảng 96% trong cơ thể sống là
A C, H, O B C, H, O, N
C Ca, Fe, Mg D S, P, Na, K
3 Quan điểm ngày nay về cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A axit nuclêic và Cacbonhyđrat B axit nuclêic và Prôtêin
C prôtêin và Lipit D prôtêin và Cacbonhyđrat
4 Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A axit nuclêic và prôtêin B ADN và ARN
C ARN và prôtêin D ADN và prôtêin
5 Hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A ADN, ARN, enzim, hoócmôn B gluxít, Prôtein và Lipít
C ADN, ARN, Gluxít, Prôtein và Lipít D prôtein và Axít nuclêic
6 Đă ̣c điểm nổi bật của đại phân tử prôtêin và axit nuclêic là
A kích thước lớn B khối lượng lớn C đa da ̣ng và đặc thù D có cấu trúc đa phân
7 Trong cơ thể sống Axít nuclêic đóng vai trò quan trọng trong
A sự sinh sản B di truyền
C xúc tác và điều hoà D sự sinh sản và di truyền
8 Ở cơ thể sống prôtêin đóng vai trò quan trọng trong
A sự sinh sản B di truyền
C hoạt động điều hoà và xúc tác D cấu tạo enzim và hoócmôn
Trang 29 Điều KHÔNG đúng khi nói về prôtêin và axit nuclêic là
A là vật chất chủ yếu của sự sống B đại phân tử hữu cơ
C hợp chất không chứa cacbon D đa phân tử
10 Giới vô cơ và giới hữu cơ hoàn toàn thống nhất với nhau ở cấp độ
A phân tử B nguyên tử
C hoàn toàn khác biệt ở mọi cấp độ D tế bào, mô
11 Vật chất vô cơ khác vật chất hữu cơ thể hiện từ cấp đô ̣:
A Phân tử B Tế bào C Cá thể D Quần thể
12 Dấu hiệu cơ bản của sự sống nào sau đây theo quan niê ̣m hiện đại
A hô hấp B sinh sản C cử động D hệ thống mở
13 Mỗi tổ chức sống là một "hệ mở" vì
A có sự tích lũy ngày càng nhiều các hợp chất phức tạp
B có sự tích lũy ngày càng nhiều chất hữu cơ
C có sự tích lũy ngày càng nhiều chất vô cơ
D thường xuyên có sự trao đổi chất và năng lượng với môi trường
14 Vật thể sống có đặc điểm nào sau đây ?
A Có khả năng tự đổi mới B Tự sao chép, tự điều chỉnh
C Tích luỹ thông tin và di truyền D Tất cả các đặc điểm trên
15 Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu nào KHÔNG thể có ở vật thể vô cơ?
A Vận động và cảm ứng
B Trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá
C Sinh sản
D câu B, C
16 Hai mặt biểu hiện trái ngược nhưng thống nhất của quá trình trao đổi chất là
Trang 3A đồng hoá và dị hoá B cảm ứng và sinh sản
C vận động và dinh dưỡng D sinh sản và phát triển
17 Khả năng tự điều chỉnh của cơ thể sống thể hiện là
A giữ ổn định thành phần và tính chất
B tự động duy trì, giữ vững sự ổn định thành phần và tính chất
C vận động để thích ứng với môi trường
D luôn tăng cường hoạt động trao đổi chất với môi trường bên ngoài
18 Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lí, sinh hoá của các vật thể sống do vật chất nào sau đây thực hiện ?
A các phân tử prôtêin B các chất hữu cơ
C gen trên ADN D các chất sống
19 Khả năng tự đô ̣ng duy trì, giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất của tổ chức sống là nhờ
A quá trình trao đổi chất
B quá trình tích lũy thông tin di truyền
C khả năng tự điều chỉnh
D quá trình sao mã của ADN
20 Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền các đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là
A sự hình thành các côaxecva B sự xuất hiện các enzim
C sự xuất hiện cơ chế tự sao chép D sự hình thành màng
21 Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A Quá trình sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản, đảm bảo sự sống sinh sôi nảy nở và duy trì liên tục
B Cơ sở phân tử của sự tiến hóa là quá trình tích lũy thông tin di truyền và cấu trúc của ADN ngày càng đổi mới
Trang 4C Tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường, dẫn tới thường xuyên tự đổi mới thành phần tổ chức
D ADN chỉ có khả năng tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn duy trì được tính đặc trưng, ổn định và bền vững qua các thế hệ
22 Sự phát sinh sự sống trên Quả đất lần lượt trải qua các giai đoạn là
A tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học
B tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học
C tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
D tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
23 Trong các giai đoạn tiến hóa của Trái đất, thì giai đoạn có thời gian kéo dài nhất là
A tiến hoá hóa học B tiến hoá lí học
C tiến hóa tiền sinh học D tiến hóa sinh học
24 Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất chứa hỗn hợp các hợp chất
A CH4, hơi nước B hydrô
C CH4, NH3, C2N2, CO, hơi nước D ôxy
25 Khí quyển nguyên thủy chưa có các hợp chất
A NH3 B C2N2 C N2, O2 D CH4, H2O
26 Giai đoạn tiến hóa hóa học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi phức
ta ̣p là nhờ
A sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
B tác đô ̣ng của các enzim và nhiệt độ
C tác dụng của các nguồn năng lươ ̣ng tự nhiên
D các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm
27 Tiến hoá hoá học là quá trình tiến hoá của
A các nguyên tử B các phân tử
C cơ thể đơn bào D cơ thể chưa có tế bào
Trang 528 Hợp chất hữu cơ chỉ có 3 nguyên tố C, H, O là
A cacbua hiđrô B saccarit
C axit amin D axit nuclêic
29 Các hợp chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trên trái đất lần lượt theo sơ đồ nào sau đây ?
A CH → CHON → CHO B CH → CHO → CHON
C CHON → CHO →CH D CHON → CH → CHO
30 Chất hữu cơ nào sau đây được hình thành đầu tiên trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất ?
A Prôtêin và axit nuclêic B Saccarit và lipit
C Prôtêin, saccarit và lipit D Cacbua hiđrô
31 Hệ tương tác nào dưới đây giữa các đại phân tử cho phép phát triển thành cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới ?
A Prôtêin- cacbohydrat B Prôtêin - lipit
C Prôtêin – axít nuclêic D Prôtêin – prôtêin
32 Kết quả quan trọng nhất của tiến hoá hoá học là
A sự tạo ra các hợp chất vô cơ phức tạp
B sự tạo ra các hợp chất saccarit
C sự tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ
D sự tích luỹ các nguồn năng lượng tự nhiên
33 Qua cho ̣n lọc tự nhiên, hệ đa ̣i phân tử nào tiếp tục phát triển thành sinh vâ ̣t ?
A Prôtêin – lipit B Prôtêin – saccarit
B Prôtêin – axit nuclêic C Axit nuclêic – lipit
34 Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống trên trái đất là
A quá trình tiến hoá của các hợp chất của cacbon
B quá trình tương tác của nguồn chất hữu cơ
Trang 6C sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên
D sự cung cấp nguồn năng lượng tự nhiên cho sự sống
35 Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp chất của cacbon, dẫn tới sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử
A prôtêin - axit nucleic B prôtêin - lipit
C prôtêin – gluxit D prôtêin – axit amin
36 Để tạo thành những mạch pôlypeptit, các nhà khoa học đã đem một số hỗn hợp axit amin đun nóng ở nhiệt độ
A 120o – 150oC B 150o – 180oC
C 180o – 210oC D 210o – 240oC
37 Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai đoạn tiến hoá hoá học tuân theo qui luật
A hoá học B vật lý học
C sinh học D vật lý và hoá học
38 Ngày nay sự sống không xuất hiện theo con đường hoá học nữa vì
A thiếu điều kiện lịch sử, chất hữu cơ tổng hợp ngoài cơ thể sống bị vi khuẩn phân huỷ
B các loài sinh vật đã rất đa dạng phong phú
C các chất hữu cơ được tổng hợp theo phương thức sinh học
D quá trình tiến hoá của sinh giới theo hướng ngày càng phức tạp
39 Ngày nay chất sống có tiếp tục hình thành từ chất vô cơ theo phương thức hóa học không ? Vì sao ?
A không, vì thiếu tia tử ngoại
B không, vì chất hữu cơ tổng hợp ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân hủy
C có, vì các chất vô cơ như CO2, H2O, CH4 vẫn chiếm 1 số lượng lớn trong tự nhiên
D có, vì công trình thực nghiệm của S Miller đã chứng minh được
40 Hiện nay sự sống không còn hình thành từ chất vô cơ theo con đường hoá học được nữa, vì
A chất hữu cơ chỉ được tổng hợp sinh học trong cơ thể sống
Trang 7B chất hữu cơ tổng hợp được ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân hủy.
C thiếu điều kiện lịch sử cần thiết
D cả 3 câu A, B và C
41 Giai đoạn tiến hóa hóa học có sự kiện nổi bậc
A tạo thành chất hữu cơ protêin, axit nuclêic
B tạo thành màng bao bọc
C tạo thành côaxecva
D cả 3 câu A, B và C
42 Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây ?
A tiến hoá hoá học B tiến hoá tiền sinh học
C quá trình tạo cơ thể sống đầu tiên D tiến hoá sinh học
43 Trong phòng thí nghiệm người ta đã chứng minh hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau sẽ tạo ra hiện tượng đông tụ tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là
A huyền phù B nhũ tương
C côaxecva D cả A, B, C đều sai
44 Cho tia lửa điện cao thế phóng qua 1 hỗn hợp hơi nước, cacbonic, mêtan, amôniac người ta đã thu được 1 số loại
A axit amin B axit nuclêic
C prôtein D glucô
45 Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu giai đoạn tiến hoá sinh học là
A xuất hiện qui luật chọn lọc tự nhiên
B xuất hiện các sinh vật đơn giản đầu tiên
C sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn
D xuất hiện Coaxecva
46 Sự sống xuất hiện trên trái đất khi
Trang 8A xuất hiện hệ tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic trong côaxecva.
B có sự hình thành lớp màng kép lipôprôtêin phía ngoài côaxecva
C có sự hình thành các côaxecva dưới biển
D có sự hình thành hệ enzym trong côaxecva
47 Hạt coaxeva là
A hỗn hợp hai dung dịch keo hữu cơ khác nhau đông tụ lại tạo thành những hạt rất nhỏ
B các hơp chất có ba nguyên tố C, H, O như lipit tạo nên
C các enzim kết hợp với các ion kim loại và liên kết với polipeptit tạo nên
D các hợp chất hữu cơ cao phân tử hòa tan trong nước dưới dạng những dung dịch keo
48 Ở các côaxecva đã xuất hiện các dấu hiệu sơ khai của
A cảm ứng và di truyền
B sinh sản và tích luỹ thông tin
C vận động và điều hoà
D trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản
49 Những đặc tính nào dưới đây KHÔNG phải của các côaxecva ?
A Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
B Có thể lớn dần, làm biến đổi cấu trúc nội tại
C Dưới tác dụng cơ giới, có thể phân chia thành những giọt nhỏ mới
D Là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào
50 Cấu trúc và thể thức phát triển của côaxecva ngày càng được hoàn thiện dưới tác dụng của
A nguồn năng lượng mặt trời
B chọn lọc tự nhiên
C sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ
D các hoạt động của núi lửa
Trang 951 Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học có đặc điểm
A từ các nuclêôtit → các axit nuclêic
B từ các axit amin → prôtêin
C từ C, H → C, H, O → C, H, O, N
D xuất hiện côaxecva, hình thành cơ chế sinh sản, di truyền
52 Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học có các giai đoạn theo các trình tự sau: 1-Sự hình thành lớp màng; 2-Sự tạo thành coaxecva; 3-Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép; 4-Sự xuất hiện các enzim
A 3 → 2 → 1 → 4 B 2 → 1 → 3 → 4 C 1 → 2 → 3 →
4 D 2 → 1 → 4 → 3
53 Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, sự hình thành cấu trúc màng từ các prôtêin và lipit có vai trò
A phân biệt côaxecva với môi trường xung quanh
B thông qua màng, côaxecva thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh
C làm cho quá trình tổng hợp và phân giải chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn
D cả A và B đúng
54 Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, lớp màng hình thành bao lấy coaxecva, cấu tạo bởi các phân tử
A prôtêin B prôtêin và axit nuclêic
C prôtêin và lipit D prôtêin và gluxit
55 Quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ được thúc đẩy nhanh chóng là
A sự hình thành lớp màng B sự xuất hiê ̣n các enzim
C sự xuất hiện cơ chế tự sao chép D sự hình thành các axit amin
56 Điểm nổi bậc trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học là
A sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
B sự hình thành các côaxecva
C sự hình thành màng bám thấm cho các côaxecva
Trang 10D sự xuất hiện enzim trong cấu trúc các côaxecva.
57 Sự kiện nào dưới đây KHÔNG phải là sự kiện nổi bậc trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học ?
A sự xuất hiện của enzim
B sự hình thành các hợp chất hữu cơ phức tạp prôtêin và axít nuclêic
C sự tạo thành của côaxecva
D sự hình thành màng, cơ chế tư ̣ sao chép
58 Mầm mống của sự trao đổi chất xuất hiện trong giai đoạn
A tiến hoá lí học B tiến hoá tiền sinh học
C tiến hoá hoá học D tiến hoá sinh học
59 Giai đoạn tiến hoá hoá học và giai đoạn tiến hoá tiền sinh học kéo dài
A 1,8 tỷ năm B 1,9 tỷ năm
C 2 tỷ năm D 2,1 tỷ năm
60 Li ̣ch sử phát triển của sinh vâ ̣t gắn với li ̣ch sử phát triển của
A sự tiến hóa hóa học B sự tiến hóa sinh học
C hợp chất hữu cơ D vỏ Trái đất
61 Chọn lọc tự nhiên xuất hiện ở giai đoạn nào sau đây trong quá trình hình thành và phát triển
sự sống trên trái đất ?
A tiến hoá hoá học
B tiến hoá tiền sinh học
C tiến hoá hoá học và tiến hóa tiền sinh học
D tiến hoá sinh học
62 Quá trình chọn lọc tự nhiên xuất hiện từ khi
A sự sống xuất hiện trên quả đất
B sinh vật xuất hiện trên quả đất
C có sự cạnh tranh về các điều kiện sống ở các sinh vật
Trang 11D xuất hiện các điều kiện bất lợi cho sự sống sinh vật
63 Quan điểm duy vật về sự phát sinh sự sống
A sinh vật được đưa tới hành tinh khác dưới dạng hạt sống
B sinh vật được sinh ra ngẫu nhiên từ các hợp chất vô cơ
C sinh vật được tạo ra từ các hợp chất vô cơ bằng con đường hoá học
D sinh vật được sinh ra nhờ sự tương tác giữa các hợp chất vô cơ và hữu cơ
64 Hoạt động trao đổi chất của các côaxecva với môi trường được tăng cường mạnh mẽ bắt đầu
từ hiện tượng nào sau đây ?
A Hình thành màng bán thấm B Tích luỹ thông tin di truyền
C Xuất hiện cơ chế tự sao chép D Xuất hiện các enzim
65 Sự hình thành màng bán thấm ngăn cách côaxecva với môi trường xảy ra ở giai đoạn
A tiến hoá hoá học B tiến hoá lí học
C tiến hoá lí – hoá học D tiến hoá tiền sinh học
66 Hoạt động nào sau đây được xem cơ bản nhất để các côaxecva tiếp tục duy trì là một hệ thống
mở, biến đổi và hoàn thiện ?
A trao đổi chất
B sinh sản và di truyền
C phân giải chất có trong thành phần của côaxecva
D cảm ứng và vận động
67 Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học nhân tố nào đã giúp cho các côaxecva ngày càng tiến hoá và hoàn thiện hơn ?
A Nguồn năng lượng tự nhiên
B Tác động của chọn lọc tự nhiên
C Sự tổng hợp các chất hữu cơ mới
D Tác động của các yếu tố phóng xạ
68 Giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá tiền sinh học là