Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống• Vào năm 1665, Robert Hooke quan sát một phần nút chai bần đã được thái thành mảnh và quan sát dưới kính hiển vi mà ông tự chế.. • Ông ấy phát hiện cấ
Trang 1Trương Tấn Tài
Gmail: taitan296@gmail.com
Facebook: https://www.facebook.com/tai.truongtan
Trang 3Tế bào
• Là đơn vị nhỏ nhất của sự sống
• Hầu hết là rất nhỏ
Trang 4Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống
• Vào năm 1665, Robert Hooke quan sát một phần nút chai bần đã
được thái thành mảnh và quan sát dưới kính hiển vi mà ông tự chế
• Ông ấy phát hiện cấu trúc nhìn được giống như phòng mà bên trong
là một tổ ong, ông gọi đó là tế bào
Trang 5Thuyết tế bào
• Schleiden, Schwann and Radolf Virchow đưa ra về thuyết tế bào, dựa trên việc quan sát các mô khác nhau dưới kính hiển vi
• Các nội dung về thuyết tế bào:
+ Đơn vị của cấu trúc và chức năng của sự sống là tế bào
+ Tất cả các sinh vật được hình thành từ một hoặc nhiều tế bào
+ Một tế bào mới được hình thành từ tế bào tồn tại trước
Trang 6Hình dạng tế bào
Trang 7Kích thước tế bào
Trang 8Tế bào có bề mặt rộng, tỉ lệ diện tích bề mặt và thể tích
Trang 9Cấu trúc của tế bào
• Thí nghiệm 1
Quan sát tế bào niêm mạc
miệng
Trang 10Cấu trúc tế bào
• Thí nghiệm 2
Quan sát tế bào vỏ hành
Tây
Trang 11Tế bào động vật
Trang 12Tế bào thực vật
Trang 13Tế bào động vật và thực vật
Trang 14Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Trang 16Tế bào nhân sơ
• Không có màng nhân
• Nucleoid = region of DNA concentration
• Organelles không được giới hạn bởi các màng
Trang 17Tế bào nhân thực
• Nucleus bound by membrane
• Include fungi, protists, plant, and animal cells
• Possess many organelles
Protozoan
Trang 18Màng tế bào
• Contains cell contents
• Double layer of
phospholipids & proteins
• Allows molecules to pass
in and out of the cell
• Other notes: Formed by
lipid molecules that
naturally arrange
themselves into spheres
B
Trang 19• Cực:
+ Đầu hydrophylic
+ Đuôi kị nước hydrophobic
• Tương tác với nước
Trang 20Sự di chuyển qua màng tế bào
• Những phân tử nhỏ được qua tự do: Water, Carbon dioxide,
Ammonia, Oxygen
• Protein vận chuyển: vận chuyển một số phân tử:
+ Proteins embedded in lipid bilayer
+ Fluid mosaic model – describes fluid nature of a lipid bilayer with proteins
Trang 24Thành tế bào
• Được tìm thấy ở thực vật, nấm và các sinh vật đơn bào
• Bao quanh màng tế bào
Trang 25Sự khác nhau của thành tế bào
• Plants – mostly cellulose
• Fungi – contain chitin
* Only in plants
* Protects cell from injury and provides support
Trang 26Tế bào chất = bào tương + bào quan
• Cytosol + Organelles = Cytoplasm
Trang 27Khung tế bào
• Filaments & fibers.
• Made of 3 fiber types:
+ Microfilaments: siêu sợi actin + Vi ống.
+ Sợi trung gian.
Trang 28A = actin, IF = intermediate filament, MT = microtubule
Trang 29Lông mao và roi
+ Found on sperm cells
• Basal bodies like centrioles
Trang 30Cấu trúc của lông mao và roi
• Bundles of microtubules
• With plasma membrane
Trang 31Trung thể
• Pairs of microtubular structures
• Play a role in cell division
Trang 32Màng bào quan
• Functional components within cytoplasm
• Bound by membranes
Trang 34Màng nhân
• Separates nucleus from rest of cell
• Double membrane
• Has pores
Trang 36Hạch nhân
• Most cells have 2 or more
• Directs synthesis of RNA
• Forms ribosomes
Trang 37Lưới nội chất
• Giúp di chuyển các chất bên trong tế bào
• Gồm 2 loại:
Lưới nội chất hạt.
Lưới nội chất trơn.
• Mạng của mạng liên kết với nhau
Trang 38Lưới nội chất hạt
• Ribosomes attached to surface
Manufacture protiens
Not all ribosomes attached to rough ER
• May modify proteins from ribosomes
Trang 39Lưới nội chất trơn
• No attached ribosomes
• Has enzymes that help build molecules
Carbohydrates
Lipids
Trang 40Bộ máy Golgi
• Tham gia tổng hợp vách tế bào thực vật
• Đóng và vận chuyển tế bào
Trang 41Chức năng của bộ máy Golgi
1 Molecules come in vesicles
2 Vesicles fuse with Golgi membrane
3 Molecules may be modified by Golgi
4 Molecules pinched-off in separate vesicle
5 Vesicle leaves Golgi apparatus
6 Vesicles may combine with plasma membrane to secrete contents
Trang 42Chức năng của bộ máy Golgi
Trang 43• Contain digestive enzymes
• Functions
Aid in cell renewal
Break down old cell parts
Digests invaders
Trang 44Không bào
• Membrane bound storage sacs
• More common in plants than animals
• Contents
Water
Food
wastes
Trang 45Bào quan giống vi khuẩn
• Release & store energy
Trang 47Lục lạp
• Derived form photosynthetic bacteria
• Solar energy capturing organelle
Trang 48Xem xét các tế bào nhân chuẩn
Trang 49Xem xét các tế bào nhân chuẩn
Trang 51Tổ chức đa bào
TISSUE, ORGANS, AND ORGAN SYSTEMS
• In most Multicellular Organisms, we find the following organization:
Cellular Level: The smallest unit of life capable of carrying out all the functions
of living things.
Tissue Level: A group of cells that performs a specific function in an organism.
Organ Level: Several different types of tissue that function together for a
specific purpose.
Organ System Level: Several organs working together to perform a function The different organ systems in a multicellular organism interact to carry out the processes of life.
Trang 52Tổ chức đa bào
Trang 53• Plants also have tissue and organs, although they are arranged somewhat differently from those of animals – e.g vascular tissue.
• The four plant organs are:
Roots
Stems
Leaves and
Flowers