Vẽ đồ thị CSDL trong bảng tính Excel Sắp xếp và rút trích dữ liệu Các hàm CSDL Group Subtotal PivotTable PivotChart Vẽ đồ thị CSDL trong bảng tính Excel Sắp xếp và rút trích dữ liệu Các hàm CSDL Group Subtotal PivotTable PivotChart Vẽ đồ thị CSDL trong bảng tính Excel Sắp xếp và rút trích dữ liệu Các hàm CSDL Group Subtotal PivotTable PivotChart Vẽ đồ thị CSDL trong bảng tính Excel Sắp xếp và rút trích dữ liệu Các hàm CSDL Group Subtotal PivotTable PivotChart Vẽ đồ thị CSDL trong bảng tính Excel Sắp xếp và rút trích dữ liệu Các hàm CSDL Group Subtotal PivotTable PivotChart Vẽ đồ thị CSDL trong bảng tính Excel Sắp xếp và rút trích dữ liệu Các hàm CSDL Group Subtotal PivotTable PivotChart
Trang 1ĐỒ THỊ & CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 2Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Group & Subtotal
PivotTable & PivotChart
Trang 3Đồ thị
Trang 4Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
tập hợp các ký hiệu, giá trị và hình ảnh
thể hiện mối quan hệ giữa các dữ kiện
dễ hiểu, dễ hình dung hơn
Excel cung cấp nhiều dạng đồ thị thông dụng và phong phú
Trang 6Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 7Các thành phần trên đồ thị (tt.)
Một số thành phần chỉ có trong đồ thị 3-D
Back wall: Màu/
hình hền phía sau
đồ thị
Side wall: Màu/
hình nền ở các cạnh bên của đồ thị
Column depth: Độ sâu của các thành phần biểu diễn
Trang 8Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 9Ví dụ vẽ đồ thị
Cho bảng tính Thống kê tình hình học tập của sinh viên
theo năm như sau:
Thực hiện các bước sau để vẽ đồ thị
Trang 10Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 11Ví dụ vẽ đồ thị (tt.)
(3) : Thay đổi các bố trí thành phần trên đồ thị
3.3 Chart Layout
(3.2) Chart Tools Design
Trang 12Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 13Ví dụ vẽ đồ thị (tt.)
(5) : Nếu thấy kiểu đồ thị trên không đẹp, chúng ta có thể
đổi sang kiểu khác
Hộp thoại hiển thị các loại đồ thị
Trang 14Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
(6) : Thay đổi màu sắc cho đồ thị
Trang 15Thao tác trên đồ thị
Chọn các thành phần trên đồ thị: có 2 cách
(2): Click chuột lên thành phần cần chọn (1): Chọn thành phần
đồ thị trong danh sách
Trang 16Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 17Thêm, sắp xếp & xóa các thành phần trên đồ thị
Sử dụng các nhóm lệnh tạo các thành phần tương ứng trên
đồ thị được thiết kế sẵn như tựa đề, chú thích, các nhãn,
đường lưới,…
Thành phần Tiêu
đề đƣợc hiển thị
phía trên đồ thị
Trang 18Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Hoặc bằng hộp thoại Format …
Tùy theo mỗi thành phần cần hiệu chỉnh
hay định dạng sẽ có hộp thoại định dạng
tương ứng với thành phần đó
Trang 19Cơ sở dữ liệu trong Excel
Trang 20Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Khái niệm cơ bản
Cơ sở dữ liệu (CSDL) trong Excel
Là tập hợp các mẫu tin, được tổ chức theo cấu trúc cột/dòng để có thể dể dàng liệt kê, sắp xếp hoặc truy tìm
Trên bảng tính Excel, CSDL là 1 khối gồm:
Dòng đầu tiên chứa tên các vùng tin CSDL
Các dòng kế cận dùng để chứa các mẫu tin CSDL
Các vùng tin CSDL(Field)
Các mẫu
tin CSDL
(Record)
Trang 22Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 24Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
trong vùng
Trang 25Lọc dữ liệu (tt.)
Lọc nâng cao (Advanced Filter)
Lọc dựa trên 1 vùng điều kiện khác
Các điều kiện phong phú, linh hoạt
Có thể lọc và trích các dữ liệu phù hợp sao chép đến vùng khác
Trang 26Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Lọc dữ liệu (tt.) (1): Tạo vùng điều kiện (Criteria range) theo cấu trúc:
+ Dòng 1: chứa tên vùng tin dùng làm điều kiện (phải chính xác với tên vùng tin của vùng khai thác)
+ Dòng 2 (hoặc các dòng kế tiếp):
dùng để ghi những điều kiện theo yêu cầu
Trang 27Lọc dữ liệu (tt.)
(2): chọn Advanced Filter
Trang 28Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Lọc dữ liệu (tt.) (3): lựa chọn các tham số + Filter the list, in -place hiển thị
những mẫu tin chọn lọc ngay trên vùng CSDL khai thác.
+ Copy to another location: sao chép những mẫu tin chọn lọc vào vùng khác trên bảng tính
+ List Range: tọa độ của
vùng khai thác
+ Criteria Range: tọa độ
của vùng điều kiện
+ Copy to: tọa độ của
vùng xuất liệu
Trang 29Lọc dữ liệu (tt.)
Kết quả là chỉ các dòng
phù hợp điều kiện mới
đƣợc hiển thị
Trang 30Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 31MỘT SỐ HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
Microsoft Excel cung cấp nhiều hàm dùng cho cơ sở dữ
liệu Những hàm này bắt đầu bằng chữ D
Mỗi hàm đều sử dụng 3 đối số là database, field và criteria, những đối số này là các tham chiếu đến các vùng dữ liệu
trong bảng tính
Database : Vùng dữ liệu cần xét/tính toán Dòng đầu tiên trong
danh sách luôn chứa tên trường
Field : Cột cần xét/tính toán
Criteria : Vùng làm điều kiện, giống điều kiện trong Advanced Filter
Trang 32Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
DSUM(database, field, criteria):
Tính tổng các ô ở cột cần xét nếu thỏa mãn điều kiện
Vùng điều kiện
DSUM(C1:C19, D1, C21:C22) Cột cần tính
tổng
Trang 33Một số hàm khác
DAVERAGE(database, field, criteria):
Tính trung bình cộng tại cột cần xét thỏa mãn điều kiện
DCOUNT(database, field, criteria):
Đếm các ô dữ liệu là chuỗi số ở cột cần xét thỏa mãn điều kiện
DCOUNTA(database, field, criteria):
Đếm các ô dữ liệu là chuỗi văn bản ở cột cần xét thỏa mãn điều
kiện
DMAX(database, field, criteria):
Đưa ra số lớn nhất trong các ô ở cột cần xét thỏa mãn điều kiện
DMIN(database, field, criteria):
Trang 34Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 35Group & Subtotal
Group: cho phép gom dữ liệu theo từng nhóm để dễ theo
Trang 36Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
3 cửa hàng bán linh kiện máy tính từ ngày
20 – 27/02/2011
Làm sao để thấy rõ tổng doanh thu tính theo từng
kho?
Trang 37Group & Subtotal (tt.)
Trang 38Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Tạo Group & Subtotal
Sắp xếp dữ liệu theo cột sẽ tính subtotal
Chọn vùng dữ liệu
Chọn chức năng Group hoặc/và Subtotal
Trang 39PivotTable & PivotChart
Trang 40Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
PivotTable & PivotChart
Tính năng PivotTable giúp
dễ dàng sắp xếp và trình bày những vùng tin trong CSDL
để có thể nhanh chóng phân tích hay thống kê dữ liệu theo nhiều
hướng khác nhau
Trang 41PivotTable & PivotChart (tt.)
Thống kê doanh thu của
3 cửa hàng bán linh kiện máy tính từ ngày
20 – 27/02/2011
Làm sao để thấy rõ tổng doanh thu của từng mặt hàng tại mỗi kho?
Trang 42Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 43PivotTable & PivotChart (tt.)
Khác gì với Subtotal ?
Tính nhóm cho nhiều cột
Tính thống kê ngay cả cho dữ liệu không tách biệt từng cột (như
trong Subtotal)
Thống kê theo kho và ngày
Trang 44Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 46Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Lựa chọn Sheet chứa PivotTable
Trang 47Tạo PivotTable (tt.)
Màn hình điều khiển của PivotTable xuất hiện
cửa sổ PivotTable Field List
Vùng báo cáo PivotTable: là
vùng sẽ hiển thị các yêu cầu
của bạn sau khi bạn đã hoàn
tất một PivotTable
Cửa sổ PivotTable Field List:
là nơi mà người dùng quyết
định dữ liệu nào sẽ được hiển
thị trên PivotTable
Trang 48Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
(4) : Click chọn các field trong
PivotTableField List: Địa chỉ,
Main, CPU, LCD, RAM, DVD,
CASE, Tổng tiền
Nút hổ trợ chức năng AutoFilter
Trang 49Tạo PivotTable với dữ liệu dọc
Bảng dữ liệu thể hiện theo mẫu sau PivotTable kết quả sau
khi thực hiện các bước như trên
Trang 50Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Tạo PivotTable với dữ liệu dọc (tt.)
Chuyển field Tên hàng từ Row Labels sang Column Labels
Click chuột vào
để đổi tên Row Labels và Column Labels
Trang 51Dữ liệu nguồn của PivotTable
Có thể sử dụng nhiều loại dữ
liệu để làm nguồn cho một
PivotTable:
Sử dụng dữ liệu từ một bảng tính
Excel trong cùng một Workbook
Sử dụng dữ liệu từ một bảng tính
Excel trong một Workbook khác
Sử dụng dữ liệu kết hợp từ nhiều
nguồn khác nhau nhưng có cấu trúc giống nhau (consolidate ranges)
Sử dụng dữ liệu từ một báo cáo
Trang 52Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 53PivotTable Field List
Field List để chỉ ra loại dữ liệu nào sẽ được đưa vào báo
cáo PivotTable, và sắp xếp chúng trong báo cáo
Report Filter:
PivotTable chỉ hiển
thị những dữ liệu nào
thỏa mãn điều kiện
của Report Filter
Values: Field
đƣợc tính tổng theo mặc định và hiển thị trên vùng
Trang 54Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Trang 55Công cụ & định dạng PivotTable
PivotTable Tools – Option
PivotTable Tools - Design
Trang 56Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Một PivotChart giống như một đồ thị Excel
Thao tác và định dạng giống như đồ thị
PivotChart được tạo ra từ dữ liệu của một PivotTable
Tạo ra PivotTable xong rồi mới tạo ra PivotChart kèm theo
Trang 57Tạo PivotChart từ PivotTable
(1): Chọn PivotTable
(2): Chọn nút PivotChart
(4): PivotChart
Trang 58Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính
Group & Subtotal
Tính năng PivotTable &
PivotChart report