1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT TƯƠNG TÁC GEN

2 541 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tương Tác Gen
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập lớn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Hai gen không alen,trong cùng B.Hai hay nhiều gen không alen,trong cùng C.Hai hay nhiều gen không alen, cùng D.Hai hay nhiều gen không alen, không cùng 3.Sự tâc động của nhiều gen lín

Trang 1

TƯƠNG TÁC GEN

1 Tâc động cộng gộp lă kiểu tâc động của….trong đó…văo sự phât triển của tính trạng

A.Hai hay nhiều gen alen,câc gen bổ sung một phần B.Hai hay nhiều gen khâc nhau, mỗi gen đóng góp một phần như nhau

C.Hai hoặc nhiều gen alen,mỗi gen đóng góp một phần như nhau D Hai hay nhiều gen k âc nhau,mỗi gen bổ sung một phần

2.Tâc động ât chế lă kiểu tâc động qua lại của…một gen năy kìm hêm hoạt động của một gen khâc….locut

A.Hai gen không alen,trong cùng B.Hai hay nhiều gen không alen,trong cùng C.Hai hay nhiều gen không alen, cùng

D.Hai hay nhiều gen không alen, không cùng

3.Sự tâc động của nhiều gen lín một tinh trạng sẽ dẫn đến kết quả: A.Lăm xuất hiện những tính trạng mới chưa hề có ở bố

mẹ B.Cản trở sự biểu hiện của một tính trạng đê có ở bố mẹ không biểu hiện ở đời hai C.Tạo ra một dêy biến dị với những

biểu hiện khâc nhau của cùng một thứ tính trạng D.Tất cả đều đúng.

4.Trong chọn giống hiện tượng nhiều gen chi phối một tính trạng cho phĩp:

A.Hạn chế được hiện tượng thoâi hoâ giống B.Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp C Mở ra khả năng tìm kiếm những đặc tính

mới trong công tâc lai tạo D B vă C đúng.

5 Lai hai thứ bí quả tròn, ở F1 thu đựơc toăn quả dẹt, cho F1 giao phấn, ở F2 xuất hiín 3 loại hình theo tỉ lệ 9 quả dẹt:6 quả tròn:1

quả dăi Kết quả năy có thể giải thích: A.Tâc động ât chế của hai gen không alen gen trội năy sẽ ât chế gen trội không alen trong cùng kiểu gen lăm xuất hiện kiểu hình quả d ẹt,khi chỉ có một loại gen trội sẽ cho kiểu hình quả dăi B.Tâc động cộng

gộp của 2 gen không alen,sự có mặ t của số lượng gen trội không alen trong cùng kiểu gen sẽ lăm xuất hiện kiểu hình biến đổi từ

quả dăi thănh quả tròn vă quả dẹt C.Tâc động bổ trợ của 2 gen alen ,sự xuất hiện của 2 gen alen trong cùng kiểu gen sẽ lăm

xuất hiện kiểu hình qủa dẹt D.Tâc động bổ trợ của 2 gen không alen sự có mặt của c ả hai gen trội không alen trong cùng

kiểu gen sẽ lăm xuất hiện kiểu hình quả dẹt

6 Khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khâc nhau bởi hai cặp gen đối lập vă di truyền phđn ly độc lập, được F1 dị hợp tử về 2 cặp gen Cho F1 lai với nhau ở F2 thu đựợc câc tổ hợp với câc tỷ lệ :9A-B-;3A-bb;3aaB-; 1 aabb Khi 2 cặp gen trín tâc động qua lại

để hình thănh tính trạng. Ở F2 sẽ không thấy xuất hiện tỷ lệ:

A.9:3:3:1 hoặc 9:6:1 hoặc 12:3:1 B 9:3:4 C 10:3:3 D 13:3 hoặc :12:3:1.

7 Khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khâc nhau bởi hai cặp gen đối lập vă di truyền phđn ly độc lập,được F1 dị hợp tử về 2 cặp gen Cho F1 lai với nhau ở F2 thu đựợc câc tổ hợp với câc tỷ lệ :9A-B-;3A-bb;3aaB-;1aabb Khi 2 cặp gen trín tâc động qua lại

để hình thănh tính trạng Nếu câc gen không alen tâc động theo kiểu bổ trợ ,F2 sẽ có tỷ lệ sau :

A.12:3:1 B 9:7 C.15:1 D.13:3.

8 Khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khâc nhau bởi hai cặp gen đối lập vă di truyền phđn ly độc lập, được F1 dị hợp tử về 2 cặp gen Cho F1 lai với nhau ở F2 thu được câc tổ hợp với câc tỷ lệ :9A-B-;3A-bb;3aaB;1 aabb Khi 2 cặp gen trín tâc động qua lại để hình thănh tính trạng.Nếu câc gen không alen tâc động theo kiểu cộng gộp F2 sẽ có tỷ lệ sau :

A.12:3:1 B 9:3:4 C.15:1 D.13:3.

9 Khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khâc nhau bởi hai cặp gen đối lập vă di truyền phđn ly độc lập được F1 dị hợp tử về 2 cặp gen Cho F1 lai với nhau ở F2 thu đựợc câc tổ hợp với câc tỷ lệ :9A-B-;3A-bb;3aaB-;1aabb Khi 2 cặp gen trín tâc động qua lại để hình thănh tính trạng Nếu câc gen không alen tâc động theo kiểu ât chế, F2 sẽ có thể có tỷ lệ sau :

A.12:3:1 B.9:3:4 C.15:1 D.9:3:3:1.

10 Tính trạng số lượng lă tính trạng: A Có thể cđn , đong ,đo, đếm B.Thường bị chi phối bởi nhiều cặp gen:

C.Thường tạo nín phổ biến dị rộng trong quần thể D.Tất cả đều đúng.

11 Trong trường hợp tính trạng do 2 cặp gen không alen , phđn ly độc lập cùng tâc động Trong kết qua lai giữa hai câ thể dị hợp

tử về hai cặp gen Nếu câc gen tâc động bổ trợ thì sẽ có thể xuất hiện câc tỷ lệ sau :

A.12:3:1 hoặc 13:3 B.15:1 C.9:3:3:1 hoặc 9:6:1 hoặc 9:3: 4 hoặc 9:7 D.9:6:1 h ặc 9:3:4 hoặc 9:7.

12.Trong trường hợp tính trạng do 2 cặp gen không alen, phđn ly độc lập cùng tâc động Trong kết quả lai giữa hai câ thể dị hợp tử về hai cặp gen Nếu câc gen tâc động ât chế thì sẽ có thể xuất hiện câc tỷ lệ sau : A.12:3:1 hoặc 13:3 B.15:1 hoặc

9:3:4 9:3:3:1 hoặc 9:6:1 hoặc 9:3: 4 h oặc 9:7 D.9:6:1 hoặc 9:7.

13.Trong trường hợp tính trạng do 2 cặp gen không alen, phđn ly độc lập cùng tâc động Trong kết quả lai giữa hai câ thể dị hợp

tử về hai cặp gen Nếu câc gen tâc động cộng gộp thì sẽ có thể xuất hiện câc tỷ lệ sau :

A.9:3:3:1 hoặc 9:6:1 hoặc 9:3: 4 hoặc 9:7 B.12:3:1 hoặc 13:3 C.15:1 D.9:6:1 hoặc 9:7.

14 Trong tâc động cộng gộp tính trạng căng do nhiều gen chi phối thì :

A.Căng có nhiều dạng kiểu hình trung gian trong quần thể B.Sự bổ trợ giữa câc gen không alen để chi phối sự hình thănh tính

trạng căng lớn C.Sự bổ trợ giữa câc gen không alen để chi phối sự hình thănh tính trạng căng bĩ D.Vai trò của câc gen ât

chế sẽ bị giảm xuống theo số lượng gen trội trong kiểu gen

15 Ở loăi đậu thơm, sự có mặt của hai gen trội A vă B trong cùng kiểu gen quy định mău hoa đỏ, câc tổ hợp gen khâc chỉ có một trong hai loại gen trội trín, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa mău trắng Cho biết câc gen phđn ly độc lập trong quâ trình di truyền Tính trạng mău hoa lă kết quả hiện tượng :

A.Tâc động cộng gộp B.Trội không hoăn toăn C.Tâc động ât chế D.Tâc động bổ trợ

16 Ở loăi đậu thơm, sự có mặt của hai gen trội A vă B trong cùng kiểu gen quy định mău hoa đỏ, câc tổ hợp gen khâc chỉ có một trong hai loại gen trội trín cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa mău trắng Cho biết câc gen phđn ly độc lập trong quâ trình di truyền

Lai hai giống đậu hoa trắng thuần chủng, F1 đựơc toăn đậu có hoa mău đỏ Kiểu gen câc đậu thế hệ P sẽ lă :

A.AABB x aabb B.Aabb x aabb C.aaBB x aabb D.AAbb x aaBB.

Trang 2

17 (Sử dụng câu 16) Cho F1 của phĩp lai trín lai phđn tích kết quả phđn tích ở FB lă :

A.Toăn hoa mău đỏ B.1 hoa mău đỏ :1hoa mău trắng C.3 hoa mău đỏ :1 hoa mău trắng D.3 hoa mău trắng : 1 hoa

mău đỏ

18 (Sử dụng câu 16) cho F1 tự thụ phấn sẽ thu được kết qủa phđn tính ở F2:

A.15 hoa mău đỏ:1 hoa mău trắng B.13 hoa mău đỏ :3 hoa mău C.9 hoa mău đ :7 hoa mău trắng D.3 hoa mău đ ỏ

:13 hoa mău trắng

19 (Sử dụng câu 16) Cho F1 giao phấn với cđy hoa trắng được thế hệ sau phđn tính theo tỷ lệ 37,5% đỏ :62,5% trắng Kiểu gen của cđy hoa trắng đem lai với F1 lă :

A.Aabb hoặc aaBb B.Aabb hoặc AaBB C.aaBb hoặc AABb D.AaBB hoặc AABb.

20 (Sử dụng câu 16) Cho lai giữa 2 cđy hoa thuộc thế hệ F2, phĩp lai năo sẽ cho tỷ lệ phđn tính 3 hoa mău trắng: : 1 hoa mău đỏ?

A Aabb x aaBb B Aabb x Aabb C AaBB x AaBB D aaBb x aaBb.

21 Ở ngựa sự có mặt của 2 gen trội Avă B trong cùng kiểu gen quy định mău lông xâm ,gen A có khả năng đình chỉ hoạt động của gen B nín gen B sẽ cho mău lông đen khi không đứng cùng gen A trong kiểu gen, Ngưa mang hai cặp gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình lông hung câc gen phđn ly độc lập trong quâ trình di truyền Tính trạng mău lông ngựa lă kết quả hiện tượng:

A.Tâc động cộng gộp B.Trội không hoăn toăn C.Tâc động ât chế D.Tâc động bổ trợ

22 (Sử dụng câu 21) Lai hai giống ngựa lông xâm vă lông đen thuần chủng F1 toăn được ngựa lông xâm Kiểu gen của 2

giống ngựa bố mẹ sẽ lă : A.AABB x aabb B.Aabb x aabb C.aaBB x aabb D.AAbb x aaBB.

23 (Sử dụng câu 21) Cho F1 của phĩp lai trín lai phđn tích kết quả phđn tính ở FB sẽ lă

A 1 ngựa lông xâm: 1 ngựa lông đen : 2 ngựa lông hung B 1 ngựa lông xâm:2 ngựa lông đen :1 ngựa lông hung C.2 ngựa

lông xâm:1ngựa lông đen : 1 ngựa lông hung D.1 ngựa lông xâm :1 ngựa lông đen

24 (Sử dụng câu 21) Cho F1 giao phối, sẽ thu được kết quả phđn tính ở F2 như sau

A.9 ngựa lông xâm:6 ngựa lông đen :1ngựa lông hung B.9 ngựa lông xâm:3 ngựa lông đen :4 ngựa lông hung C.9 ngựa

lông xâm: 4 ngựa lông đen : 3 ngựa lông hung D.12 ngựa lông xâm :3 ngựa lông đen :1 ngựa lông hung.

25 (Sử dụng câu 21) Cho F1 lai với ngựa lông xâm được thế hệ sau gồm 23 ngựa lông xâm, 4 ngựa lông đen ,3 ngựa lông

hung Kiểu gen của ngựa xâm đem lai với F1 lă: A.Aabb B.AaBB C.AABb D.aaBb.

26 (Sử dụng câu 21) Cho F1 lai với ngựa lông đen được thế hệ sau gồm 24 ngựa lông xâm, 18 ngựa lông đen ,6 ngựa

lông hung KIểu gen của ngựa đen đem lai với F1 lă : A.Aabb B.AaBb C.aaBB D.aaBb.

27 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tâc động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phđn ly độc lập

vă cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ lăm cho cđy thấp đi 20 cm,cđy cao nhất có chiều cao 210cm.Chiều cao của cđy

thấp nhất lă : A.90 cm B.120cm C.80 cm D.60cm.

28 (Sử dụng câu 27) Ở F2 khi cho câc cđy thế hệ lai giữa cđy cao nhất với cđy thấp nhất giao phấn tỷ lệ số cđy có chiều cao 210 cm lă bao nhiíu?

A.1/64 B.1/32 C.1/8 D.1/4.

29 Ở chuột, tính trạng mău lông do 2 cặp gen không alen chi phối, gen trội A quy định lông mău văng, một gen trội R khâc độc lập với A quy định mău lông đen, Khi có mặt cả 2 gen trội trín trong kiểu gen thì chuột có mău lông xâm, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lông mău kem Tính trạng mău lông chuột lă kết quả trường hợp:

A.Tâc động cộng gộp B.Tâc động tích luỹ C.Tâc động ât chế D.Tâc động bổ trợ.

30 (Sử dụng câu 29) Cho chuột bố lông văng giao phối với chuột mẹ lông đen ở F1 nhận được tỷ lệ phđn tính 1 lông xâm :1 lông văng, chuột bố mẹ có kiểu gen:

A Đực AaRr x câi aa rr B Đực AaRR x câi aarr C Đực Aarr x câi aaRR D Đực Aarr x câi aaRr.

31 (Sử dụng câu 29) Để F1 thu được tỷ lệ phđn tinh 3 chuột xâm :1 chuột đen câc chuột bố mẹ phải có kiểu gen:

A.AaRR x AaRR B.AaRr x Aarr C.AaRr x aaRr D Cả A,B,C sai.

32 (Sử dụng câu 29) Tỷ lệ phđn tính 1:1:1:1 ở F1 chỉ xảy ra trong kết quả của phĩp lai :

A.AaRr x aarr B.Aarr x AaRr C.AaRr x aaRR D.A vă B đều đúng.

33 Ở gă tính trạng mău lông do 2 cặp gen không alen W, w vă B, b nằm trín 2 cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khâc nhau chi phối Gen B quy định lông nđu, gen b quy định lông trắng, gen W ât chế gen B không cho gen B biểu hiện ,gen lặn w không ât chế khả năng gen B

Lai giữa câc gă lông trắng thế hệ sau thu được 968 gă lông trắng vă 321 gă lông nđu câc gă lông trắng thế hệ bố mẹ sẽ có kiểu gen

như thế năo ? A.WwBB x WwBb B.WwBb x wwBb C.Wwbb x wwBb D.WWBbx WwBb.

34 (Sử dụng câu 34) Khi lai giữa gă trống lông nđu với gă mâi lông trắng đê thu được tỷ lệ 50% lông trắng:50% lông

nđu ,xâc định kiểu gen câc gă bố mẹ ? A Đực wwBb x câi wwbb B.Đực wwBb x câi WwBb C.Đực wwBB x câi

WwBb D.Tất cả đều đúng

35 (Sử dụng câu34) Lai giữa gă lông trắng thế hệ sau thu được kết quả 1436 gă lông trắng ,207 gă lông nđu câc gă lông

trắng đem lai có kiểu gen : A WwBb x WwBb B.WwBb x Wwbb C.wwbb x WwBb D.WwBb x wwBb.

36 (Sử dụng câu 34) Câc gă đem lai phải có kiểu gen như thế năo để ngay thế hệ sau có thế tỷ lệ phđn tính 3 lông nđu :1

lông trắng : A.Wwbb x wwBB B.WwBb x wwbb C.wwBb x wwBb D.Wwbb x WwBb.

Ngày đăng: 16/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w