1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

06 PP giai BT tuong tac gen va tac dong da hieu cua gen DABTTL

2 312 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 207,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gen A quy định lông màu đen, alen a quy định lông màu trắng.. Gen B át chế màu lông, b không át chế.. Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng Phương pháp giải bài tập tương tác

Trang 1

Khoá học LTQG PEN-C : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Phương pháp giải bài tập tương tác gen (Phần 1)

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

Hướng dẫn giải:

Câu 1 : A

Câu 2 : C

Câu 3 : C Tai thỏ dài 25cm => có 2 gen trội => trong 4 đáp án chỉ có kiểu gen aaBB là phue hợp

Câu 4 : B Kiểu tài dài nhất khi nó có đủ cả 4 gen trội và làm tai dài 10 + 7,5.4 = 40cm

Câu 5 : A

Câu 6 : A

Cây cao nhất có chiều cao 210 cm có kiểu gen AABBDD

Mà mỗi alen trội trong KG làm cây cao thêm 5cm

 Cây có chiều cao thấp nhất là : 210 – 5.6 = 180cm

Câu 7 : C

Câu 8 : B

Câu 9 : D

Câu 10 : A Tần số xuất hiện k alen trội là 8Ck/ 28 áp dụng cho bài 10, 11 , 12

Câu 11 : A

Câu 12 : B

Câu 13 : C

Câu 14 : A Đây là kiểu tương tác bổ sung 9 : 6 : 1 Kiểu gen A-B- : quả dẹt ; A-bb và aaB- : quả tròn và aabb : quả dài

 F1 có kiểu gen AaBb

 P thuần chủng ( do P có tính di truyền ổn định )

 P là : AAbb x aaBB

Câu 15 : D

Gen A quy định lông màu đen, alen a quy định lông màu trắng Gen B át chế màu lông, b không át chế Quy ước:

A-B- và aaB- và aabb : lông trắng

A-bb : lông màu

Sơ đồ lai : P : AAbb x aaBB => F1 : AaBb

F1 x F1 : AaBb x AaBb

F2 : 9 A-B- : 3 A-bb : 3 aaB- : 1 aabb

 13 trắng : 3 màu

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TÁC GEN (PHẦN 1)

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: NGUYỄN QUANG ANH

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Phương pháp giải bài tập tương tác gen (Phần 1)

thuộc khóa học LTQG PEN-C: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn

kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn

cần học trước bài giảng Phương pháp giải bài tập tương tác gen (Phần 1) sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu

này

Trang 2

Khoá học LTQG PEN-C : Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) Phương pháp giải bài tập tương tác gen (Phần 1)

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -

Câu 16 : C

Câu 17 : D Có 5 loại kiểu hình là KH chứa lần lượt 0,1,2,3,4 alen trội

Câu 18 : D Ta có phép lai : F1 x F1 : AaBb x AaBb = ( 1 AA : 2 Aa : 1 aa ).( 1 BB : 2 Bb : 1 bb )

 Tỉ lệ hạt màu đỏ hồng ( có 2 alen trội ) = 1/4.1/4 + 1/4.1/4 + 1/2.1/2 = 6/16

Câu 19 : C Tỉ lệ hạt màu hồng ( có 1,2 alen trội ) = 4/16+6/16=10/16

Tỉ lệ hạt màu đỏ (3,4 alen trội)=5/16

Suy ra tỉ lệ đỏ:hồng=1:2

Câu 20 : C

Câu 21 : C

Câu 22 : D

Câu 23 : B

Câu 24 : A

Một loài thực vật nếu kiểu gen có cả A và B cho màu hoa đỏ , các kiểu gen khác cho hoa màu trắng Quy ước :

A – B - : màu đỏ

A-bb và aaB- và aabb : hoa trắng

P : AaBb x aabb

 F1 : 1 AaBb : 1 Aabb : 1 aaBb : 1 aabb ( 1 đỏ : 3 trắng)

Câu 25 : B Kiểu gen AaBb lai phân tích mình làm AaBb x aabb

 F1 : 1 AaBb : 1 Aabb : 1 aaBB : 1 aabb ( phân tính 1 : 2 : 1 )

 Giống kiểu tương tác 9 : 6 : 1

Câu 26 : C Ta có quả trắng : vàng : xanh = 12 : 3 : 1

 Đây là sự tương tác các gen át chế 12 : 3 : 1 Qui ước

A-B- và A-bb : trắng

aaB- :vàng

aabb : xanh

 F1 là AaBb

 P : AAbb x aaBB

Câu 27 : A

Câu 28 : C

Câu 29 : B F2 có sự phân tính 9 : 7 nên đây là quy luật tương tác gen kiểu bổ sung

Câu 30 : D

Giáo viên : Nguyễn Quang Anh Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lai : P : AAbb x aaBB => F 1  : AaBb - 06 PP giai BT tuong tac gen va tac dong da hieu cua gen DABTTL
Sơ đồ lai P : AAbb x aaBB => F 1 : AaBb (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w