- Mô tả được hình thái cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun tròn là giun đũa, trình bày được vòng đời của giun đũa, đặc điểm cấu tạo của chúng.... Đặc điểm c
Trang 1BÀI 13: GIUN ĐŨA
1 Mục tiêu
a.Kiến thức.
- Trình bày được khái niệm về ngành giun tròn Nêu được những đặc điểm chính của ngành
- Mô tả được hình thái cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành giun tròn là giun đũa, trình bày được vòng đời của giun đũa, đặc điểm cấu tạo của chúng
b.Kĩ năng:
- Rèn cho HS kỹ năng quan sát, so sánh, liên hệ
- Kỹ năng sống:Rèn kỹ năng hợp tác nhóm, cách trình bày
c Thái độ : Có ý thức vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường phòng bệnh giun sán.
2 Chuẩn bị:
a GV: Tranh phóng to hình SGK.
b.HS: Học và chuẩn bị bài.
3.Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi:
? Kể tên 1 số giun dẹp kí sinh? Đặc điểm chung của giun dẹp?
* Đáp án:
- Gồm: S.lá gan, S.bã trầu, S.lá máu, S.dây
- Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên, phân biệt được đầu đuôi, lưng bụng
- Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn
Trang 2- Cơ quan sinh dục phát triển, sinh sản nhanh, nhiều.
* Nêu vấn đề: (1’)
- Tìm hiểu về đại diện tiếp theo là ngành giun tròn Đặc điểm của ngành giun tròn
có gì khác với ngành giun dẹp? Đại diện ngành giun tròn có cấu tạo cơ thể, cách dinh dưỡng và sinh sản ra sao
b.Bài mới:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
15’ GV Hướng dẫn học sinh nghiên cứu
thông tin
? Ngành giun tròn là gì?
? Hãy nhận xét môi trường sống của
giun đũa?
? Ảnh hưởng của chúng với vật chủ
ntn?
- Y/ cầu HS N/cứu kết hợp hình vẽ
SGK(2’)
- Treo tranh H13.1: Gọi 1 HS trình
bày trên tranh cấu tạo ngoài của giun
đũa?
? Đặc điểm hình dạng cơ thể? Kích
thước cơ thể có ý nghĩa gì trong đời
- Nghiên cứu thông tin
- Khái niệm: Ngành giun tròn Là những động vật có tiết diện ngang,
cơ thể tròn, có khoang cơ thể chính thức và ống tiêu hoá phân hoá
- Giun đũa kí sinh trong ruột người→Gây đau bụng, tắc ruột - túi mật
I Cấu tạo – Di chuyển:
1 Cấu tạo ngoài:
- N/cứu kết hợp hình vẽ SGK
* Cơ thể hình trụ như chiếc đũa, dài
Trang 3sống của chúng?
? Thích nghi với đời sống cơ thể
chúng có cấu tạo ntn? Vai trò của
vỏ?
? Nếu mất lớp vỏ cuticun, cơ thể
chúng sẽ ntn?
- Y/ cầu HS N/cứu kết hợp hình vẽ
SGK(2’)
- Treo tranh H13.2: Gọi 1 HS trình
bày trên tranh cấu tạo trong của giun
đũa?
? Thành cơ thể có đặc điểm gì? So
sánh với thuỷ tức?
? Đặc điểm ống tiêu hoá?
? Kiểu ruột này có gì khác với ruột
khoang?
25 cm, 2 đầu thuôn nhỏ.
- Con đực nhỏ, đuôi cong.
- Con cái to dài hơn.
- Cơ thể có lớp vỏ cuticun bao bọc
- Làm căng cơ thể, chống dịch tiêu hoá của ruột non người tiêu huỷ
- Cơ thể bị tiêu huỷ bởi dịch tiêu hoá
2 Cấu tạo trong:
- N/cứu kết hợp hình vẽ SGK
* Thành cơ thể có lớp biểu bì, cơ dọc phát triển.
* Khoang cơ thể chưa chính thức.
* Ống tiêu hoá: Miệng Hầu Ruột -Hậu môn
- Ruột thẳng, có lỗ hậu môn
* Tuyến sinh dục: Dài, hình ống cuộn búi màu trắng.
( Con đực 1 ống, con cái 2 ống SD).
Trang 4? Nhận xét đặc điểm tuyến sinh dục?
? So sánh tuyến sinh dục của con
đực, cái?
G: Giun đũa kí sinh, cơ thể chỉ có
cơ dọc phát triển:
? Vậy giun đũa di chuyển ntn?
* Với đời sống kí sinh thì đặc điểm
dinh dưỡng của giun đốt ra sao?
-Thảo luận thực hiện lệnh sgk
? Giun cái dài mập hơn giun đực có
ý nghĩa gì
? Giun đũa lấy TA ở đâu? Bằng cách
nào?
? So sánh tốc độ dinh dưỡng của
giun đũa với giun dẹp kí sinh ?Giải
thích lí do sự khác nhau đó?
? Giun đũa kí sinh trong ruột non?
Vì sao có hiện tượng đau tắc ống dẫn
3 Di chuyển:
* Giun đũa di chuyển hạn chế bằng cách cong duỗi cơ thể.
II Dinh dưỡng:
- Thảo luận thực hiện lệnh sgk trong
3p
- Đẻ nhiều trứng
* Hầu phát triển giúp giun đũa hút chất dinh dưỡng của cơ thể người (Vật chủ) nhanh, nhiều (Do TA đi theo 1 chiều từ miệng đến hậu môn)
- Giun dẹp có ruột phân nhánh tốc độ
di chuyển TA chậm.Giun đũa thức ăn vận chuyển theo một chiều tốc độ tiêu hoá cao hơn
- Giun đũa nhỏ chui ngược lên tìm
Trang 5mật?
G: Giun đũa có bộ phận lấy TA, thải
bã riêng
* Giun đũa sinh sản ntn?
-Y/cầu HS N/ứu Kết hợp sự hiểu
biết:
? Cơ quan sinh dục của giun đũa
Hình thức thụ tinh? Tốc độ sinh sản?
* Y/cầu HS quan sát hình 13.3 +
13.4 kết hợp N/cứu SGK (2’)
- Tổ chức HS thảo luận theo nhóm
? Trình bày vòng đời của giun đũa
(2’)
- Hoạt động nhóm thực hiện lệnh sgk
? Rửa tay trước khi ăn không ăn rau
sống có liên quan gì đến bệnh giun
đũa
TA.(Đặc điểm gây hại rõ hơn giun dẹp)
III Sinh sản:
* Giun đũa phân tính, tuyến sinh dục đực và cái ở dạng ống, cái hai ống, đực 1ống thụ tinh trong, đẻ nhiều trứng
(Sinh sản nhanh).
* Quan sát hình 13.3 + 13.4 kết hợp N/cứu SGK
* Vòng đời:
Giun đũa trưởng thành (Ruột non người)→ Trứng giun ra ngoài gặp đk thuận lợi→ Ấu trùng trong trứng (Bám vào rau, quả nước…)→ Ấu trùng chui khỏi trứng → Vào máu, gan,phổi→ Giun đũa trưởng thành
- Hoạt động nhóm thực hiện lệnh sgk
- Trứng giun bám vào tay, rau
Trang 6? Nên tẩy giun 1-2 lần trong 1năm
? Nêu biện pháp phòng trừ bệnh giun
?
- Diệt giun đũa hạn chế trứng giun
* Phòng chống giun đũa:
+ Giữ vệ sinh môi trường, VS cá nhân khi ăn uống.
+ Tẩy giun định kì…
c Củng cố - Luyện tập (5’)
? Trình bày đặc điểm cơ thể giun đũa thích nghi với kí sinh? Nêu biện pháp phòng trừ bệnh giun
? Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con người
d Hướng dẫn học sinh tư học ở nhà (2’)
- Học bài theo nội dung câu hỏi cuối bài
- Đọc mục “Em có biết” SGK
- Chuẩn bị bài sau: Kẻ bảng 14 vào vở.Tìm hiểu một số giun tròn khác