1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap halogen nang cao giai chi tiet

8 242 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 113,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 58,4 gam kết tủa.. Cho dung dịch Y tác dụng vừa hết với AgNO3 thu được kết tủa và dung dịch chứa 41,94 gam chất tan.. Khối lượng m

Trang 1

BÀI TẬP HALOGEN NÂNG CAO Câu 1: 39,5 gam hỗn hợp X gồm MgCO3, MgCl2, BaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 41,7 gam chất tan Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong hỗn hợp X là

3

2 HCl

2

2 3

MgCO

MgCl 39,5gam MgCl 41,7 gam

BaCl BaCO

2

CO

41,7 39,5

71 60

0, 2.3.16

39,5

Câu 2: Hòa tan m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 400 gam dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 58,4 gam kết tủa Giá trị của m là

MgO

n n 1,6 n 0,8 m 58, 4 1,6.17 0,8.16 44

Câu 3: Dung dịch X chứa NaHCO3, KHCO3 và Ca(HCO3)2 Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 10,752 lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng vừa hết với AgNO3 thu được kết tủa và dung dịch chứa 41,94 gam chất tan Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 39,387 gam B 41,46 gam C 37,314 gam D 33,16 gam

3

3 AgNO

3

3 HCl

3

3 2

2

NaNO NaCl

NaHCO

X KHCO

Ca(HCO )

CO (0, 48)

m m m m  41,94 0, 48.62 0,48.61 41, 46gam  

Trang 2

Câu 4: Hòa tan m gam kim loại kiềm M vào nước thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 (đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl chứa lượng HCl gấp 2 lần lượng cần dùng để trung hòa X thì thu dược dung dịch Y Y có chứa 33,3 gam chất tan M là

2

2HCl

H O

2

MCl (a)

H (0,15 mol)

M là kim loại kiềm �nM  a 2nH 2 0,3mol

Câu 5: Hòa tan m gam MCO3 (M là kim loại) trong dung dịch HCl 12% vừa đủ thu được dung dịch muối MCl2 có nồng độ là 19,61% và có 5,6 lit CO2 (đktc) thoát ra Giá trị của m là

o 2

HCl

2

MCl 19, 61

CO 0, 25 mol

M 71

2.36,5.100

12

⇒ m = 0,25.(64+60)=31

Câu 6: Hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (trong đó M là kim loại) có tỉ lệ số mol lần lượt

là 1:2:1 Cho 18,24 gam X tác dụng vừa đủ với 120 gam dung dịch HCl 14,6% M là

HCl

120.0,146

36,5

⇒ mX = 0,06.(M+16) + 0,12.(M+34) + 0,06.(M+60) = 18,24 gam

⇒ M = 40 ⇒ Ca

Trang 3

Xem thêm các tài liệu Hóa 10 khác tại đây:

Tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Chương 1 - Nguyên tử có đáp án

Tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Chương 2 - Bảng tuần hoàn - có đáp án

Tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Chương 3 - Liên kết hóa học có đáp án

Tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Chương 4 - Phản ứng hóa học có đáp án

Tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Chương 5 - Nhóm halogen có đáp án

Tài liệu lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Chương 7 - Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

có đáp án

Để tải tài liệu miễn phí, xem hướng dẫn tại đây.

Câu 7: 55,45 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và FeCl3 tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% thu được dung dịch chứa 93,95 gam chất tan Giá trị của m là

2 HCl

2 3

3 3

FeO

FeCl

Fe O

FeCl FeCl

Nhận xét: cứ 1 mol O được thay thế bằng 2 mol Cl thì khối lượng tăng lên 55 gam

Cl (trong HCl)

93,95 55, 45

55

Câu 8: Cho m gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc thu được dung dịch X chứa axit dư, 28,07 gam hai muối và V lit khí Cl2 (đktc) Lượng khí Cl2 sinh ra oxi hóa vừa đủ 7,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và kim loại M có tỉ lệ số mol Al : M = 1:2 Kim loại M là

Trang 4

Khối lượng 2 muối là 74,5x + 126x = 28,07 ⇒ x = 0,14 mol

2

Cl

n 0,35mol

Gọi hóa trị của M là n; số mol Al là a ⇒ số mol M là 2a

⇒ 27.a + M.2a = 7,5

Bảo toàn e có 3.a + n.2a = 0,35.2 = 0,7 ⇒ 27a + 18na = 6,3

Với n = 1, 2, 3 thấy khi n = 2 thì a = 0,1 và M = 24 (Mg)

Câu 9: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgCl2 và FeCl3 vào nước thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m1 gam kết tủa Còn khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được m2 gam kết tủa Biết m2-m1 = 66,7 và tổng số mol muối trong hỗn hợp X là 0,25 mol Phần trăm khối lượng MgCl2 trong hỗn hợp X là

3

2 NaOH

1 2

3

2

Mg(OH) (a)

m gam MgCl (a)

Fe(OH) (b) Y

FeCl (b)

m gam AgCl (2a 3b)

143,5(2a 3b) (58a 107b) 66, 7 b 0,1

0,15.95

0,15.95 0,1.162,5

Câu 10: Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và kim loại M có tỉ lệ số mol Al : Mg : M =

1:2:1 cần 10,08 lit Cl2 (đktc) thu được 45,95 gam hỗn hợp Y gồm các muối clorua Kim loại M là

Gọi hóa trị của kim loại M là n; số mol Al, Mg và M lần lượt là x, 2x, x mol

2

Cl

10, 08

22, 4

Bảo toàn e có 3x + 4x + nx = 0,45.2 = 0,9

Khối lượng muối = 27x + 48x + M.x + 0,45.71 = 45,95

Xét n = 1, 2, 3 tìm ra x và M

Nhận thấy với n = 2 thì x = 0,1 ⇒ M = 65 (Zn)

Câu 11: Hỗn hợp X gồm MgCl2, CuCl2, FeCl3 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được (m-14,8) gam kết tủa Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3

dư thu được p gam kết tủa Giá trị của p là

Trang 5

A 114,8 B 86,1 C 129,15 D 137,76

NaOH

Nhận xét: 1 mol nhóm OH thay thế cho 1 mol Cl thì khối lượng giảm đi 18,5 gam

Theo đề bài khối lượng giảm đi 14,8 gam Cl

14,8

18,5

Bảo toàn nguyên tố Cl có nAgClnCl 0,8mol�mAgCl 114,8gam

Câu 12: Cho 14,05 gam hỗn hợp M2CO3 và M (m là kim loại kiềm) tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 13 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 20,475 gam muối khan M là

Hỗn hợp khí sau phản ứng là CO2 và H2

Ta có

2 2

CO ,H

2.n 44n

2

2

H

CO

n 24 4a 2n 44n 26n 26n

n 2n 8a;n n 3a;n 14a

4a.(2M 60) 6a.M 14,05 Ma 0,575

M 23 (Na) 14a(M 35,5) 20, 475 a 0, 025

Câu 13: Cho 18,6 gam hỗn hợp Fe và Zn vào 500ml dung dịch HCl x M Sau phản ứng hoàn

toàn cô cạn được 34,575 gam chất rắn Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với 800ml dung dịch HCl

x M cô cạn thu được 39,9 gam chất rắn Giá trị của x và khối lượng của Fe trong hỗn hợp là

A x = 0,9 và 5,6 gam B x = 0,9 và 8,4 gam

C x = 0,45 và 5,6 gam D x = 0,45 và 8,4 gam

Nhận xét:

Nếu phản ứng 1 dư HCl thì phản ứng 2 khối lượng rắn thu được phải giống phản ứng 1

⇒ phản ứng 1 HCl hết, kim loại dư

Xét phản ứng 1:

Trang 6

HCl

H

n 0,5x

Bảo toàn khối lượng có mKLmHCl mc.ranmH 2

⇒ 18,6 + 36,5.0,5x = 34,575 + 2.0,25x ⇒ x = 0,9

Xét phản ứng 2: Nếu HCl (0,72 mol) hết thì số mol H2 là 0,36 mol

Bảo toàn khối lượng mc.ran mKLmHCl mH 2 44,16gam

Không thỏa mãn ⇒ HCl dư Khi đó

2

2

Fe

FeCl (a)

Fe (a)

Zn (b) ZnCl (b)

56a 65b 18,6 a 0,1

m 5,6 gam 127a 136b 39,9 b 0, 2

���

Câu 14: Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn Cho 2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư giải

phóng 0,1 gam khí Cho 2 gam A tác dụng với khí clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong A là

TN1: bảo toàn e có 2nMg3nAl2nFe 2nZn 2nH 2 0,1 (*)

TN2: bảo toàn khối lượng có mCl 2 mm.cloruamKL 5,763 2 3,763gam 

BTe

n 0,053mol 2n 3n 3n 2n 2n 0,106 (**)

(**) - (*) ⇒ nFe = 0,006 mol ⇒ mFe = 0,336 gam ⇒ %Fe = 16,8%

Câu 15: Cho m gam kim loại kiềm tác dụng với 400ml dung dịch HCl 1M thu được 5,6 lit H2 và dung dịch chứa 35,4 gam chất tan M là

Nhận xét: 2n > nH 2 HCl

⇒ có phản ứng của M và nước Vậy chất tan có MOH và MCl

2

n n 0, 4 mol; n 2n n 0,1mol

Khối lượng chất tan là 0,4.(M+35,5) + 0,1.(M+17) = 35,4

⇒ M = 39 (K)

Trang 7

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,32

lit khí H2 (đktc) Mặt khác oxi hóa m gam hỗn hợp X bằng Cl2 với lượng bằng một nửa lượng vừa đủ thu được 38,125 gam hỗn hợp kim loại và muối clorua Giá trị của m là

TN1: bảo toàn e có ne cho2nH 2 1,1mol

TN2: Lượng clo đã dùng là 2

e cho Cl

1 n 2

2

Bảo toàn khối lượng có mKL = 38,125 – 0,275.71 = 18,6 gam

Câu 17: Cho m1 gam MX2 tương ứng với 0,15 mol (M là kim loại hóa trị II không đổi và X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m2 gam kết tủa Biết m1 + m2 = 59,7 gam

MX2 là

3

AgNO 2

MX (0,15mol)���� �AgX (0,3mol)

⇒ 0,15(M + 2X) + 0,3(108 + X) = 59,7

Nhận thấy M = 40; X = 35,5 thỏa mãn ⇒ CaCl2

Câu 18: Oxi hóa m gam kim loại M hóa trị II không đổi (trước H) cần 3,36 lit khí Cl2 (đktc) Hỗn hợp 0,25m gam Al và m gam M tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 18,7 gam chất tan Giá trị của m là

TN1: Bảo toàn e có M Cl2

m 3,36

M 22, 4

TN2: Khối lượng Cl trong muối là 18,7 – 1,25m

Bảo toàn e có Al M Cl

0, 25m m 18,7 1, 25m

⇒ m = 3,6

Câu 19: Cho 34,1 hỗn hợp X gồm ZnO, Al2O3, Fe tác dụng với dung dịch HCl 12% vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 79,7 gam chất tan và 2,24 lit H2 (đktc) Khối lượng dung dịch Y là

A 510,24 gam B 540,18 gam C 490,64 gam D 520,57 gam

Trang 8

Gọi số mol ZnO, Al2O3, Fe lần lượt là x, y, z

2 HCl

2

ZnCl (x) ZnO (x)

Al O (y) AlCl (2y)

136x 133,5.2y 127z 79, 7 y 0, 2

n 2x 6y 2z 1,6   �m 58, 4gam

dd HCl

m 486,67 gam

Bảo toàn khối lượng có mY mdd HClmXmH 2 520,57 gam

Câu 20: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720ml dung dịch HCl 1M vừa đủ thu được dung dịch A Khối lượng muối NaCl có trong dung dịch A là

A 8,775 gam B 14,04 gam C 4,68 gam D 15,21 gam

2 0,72 mol HCl

2

2

CaCl Ca

a mol

NaCl

b mol Na O

40a 62b 17,04 a 0, 24

2a 2b 0,72 b 0,12

NaCl

m 14,04 gam

Ngày đăng: 06/11/2018, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w