1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra hoa 10 chuonng halogen

3 84 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chỉ được dùng chai, lọ làm bằng chất liệu nào sau đây để đựng dung dịch axit Flohiđric?. Nhựa chất dẻo Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử.. Dẫn hỗn hợp đi qua

Trang 1

Họ và tên:

Lớp

MÔN: HÓA HỌC 10

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)

Câu 1: Các nguyên tử halogen đều có

A 3e ở lớp electron ngoài cùng B 5e ở lớp electron ngoài cùng

C 7e ở lớp electron ngoài cùng D 8e ở lớp electron ngoài cùng Câu 2: Chỉ được dùng chai, lọ làm bằng chất liệu nào sau đây để đựng dung dịch axit

Flohiđric?

A Thuỷ tinh không màu B Thuỷ tinh có màu xanh.

C Thuỷ tinh có màu nâu D Nhựa ( chất dẻo)

Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

C 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O D 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

Câu 4: Dãy axit nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính axit?

A HCl, HBr, HI, HF B HI, HBr, HCl, HF

C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HF, HI.

Câu 5: Nước javen là hỗn hợp của

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO3, H2O

C NaCl, NaClO, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 6: : Số oxi hóa của clo trong các ion Cl-, ClO-, ClO3-, ClO4- lần lượt là

A -1, +3, +5, +7 B -1, +1, +3, +5 C -1, +1, +5, +7 D 0, +1, +3, +5 Câu 7: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là

A Ở điều kiện thường là chất khí B Là chất oxi hóa mạnh

C Tác dụng mạnh với nước D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A NaF B NaCl C NaBr D NaI

Câu 9: Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A ns1np6 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np4

Câu 10: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một muối clorua kim loại

A Cu B Ag C Fe D Zn

Câu 11: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít

hồ tinh bột?

A Không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên

C Dung dịch chuyển sang mầu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng

Trang 2

Câu 12: Brom bị lẫn tạp chất là clo, để thu được brom cần làm cách nào sau đây:

A dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nước

C dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI Câu 13: Trong các halogen sau, halogen nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Br B I C Cl D F

Câu 14: Nước clo có tính tẩy màu vì:

A clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu

B clo hấp thụ được màu

C clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu

D Tất cả đề đúng

Câu 15: Trong các phản ứng hóa học, halogen chỉ thể hiện

A tính oxi hóa B tính khử

C Tính oxi hóa và tính khử D thay đổi số oxi hóa

Câu 16: Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung

dịch axit HCl là

A AgBr B Ca(NO3)2 C AgNO3 D CaBr2

Câu 17: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

A Cộng hóa trị không cực B Cộng hóa trị có cực

C Liên kết ion D Liên kết cho nhận

Câu 18: Trong phản ứng clo với nước, clo là chất

A oxi hóa B Khử

C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử

Câu 19: Trạng thái đúng của brom là

A rắn B lỏng C khí D tất cả đều sai

Câu 20: Chất nào sau đây được dùng để tráng phim ảnh

A NaBr B AgCl C AgBr D HBr

A NaCl B NaBr C NaI D NaF

Câu 22: Thuốc thử để phân biệt dung dịch KI là

A quỳ tím B clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dd AgNO3

Câu 23: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng oxi hóa của các

halogen đơn chất

A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm Câu 24: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước

máy còn lưu giữ vết tích của thuốc diệt khuẩn là clo, người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là:

A clo độc nên có tính sát trùng

B clo có tính oxi hóa mạnh

C một nguyên nhân khác

D clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh

Phần II: Tự luận (4 điểm)

Trang 3

Câu 1(2 điểm): Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch không màu

riêng biệt sau: KCl , NaBr , HCl, KOH Viết phương trình phản ứng

Câu 2 (2 điểm): Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm (Fe, Al và Cu) vào dung dịch HCl thấy

thoát ra 896 ml khí H2 (đktc) và 0,32 gam một chất rắn không tan

a, Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra

b, Tính thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c, Tính thể tích dd HCl 0,1M đủ để hoà tan hỗn hợp trên

(Biết Fe = 56 ; Cu = 64; Al = 27)

BÀI LẦM Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)

Đáp án

Đáp án

Phần II: Tự luận (4 điểm)

Ngày đăng: 06/11/2018, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w