KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Để điều chế hidro clorua, người ta cho muối ăn tác dụng với: A.. Câu 2: Thứ tự giảm dần tính axit nào là đúng: A.. Câu 5: Nhận ra
Trang 1Họ và tên:
Trường:
KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10
I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Để điều chế hidro clorua, người ta cho muối ăn tác dụng với:
A. X ú t
B. H 2 S O
4
đ ặ c
C. H 2
S O 4
l o ã
n g
D. N ư ớ c
E. Câu 2: Thứ tự giảm dần tính axit nào là đúng:
A. HBr > HCl >
HI > HF
B. HI > HCl >
HBr > HF
C. HI > HBr > HCl > HF
D. HF > HCl > HBr > HI
E. Câu 3: Cho 5,4 gam một kim loại A tác dụng với khí clo dư thu 26,7 gam muối Kim loại đó là:
A. N h ô m
B. S ắ t
C. Đ ồ n g
D. K ẽ m
E. Câu 4: Khối lượng CaF2 cần dùng để điều chế 100 gam dung dịch HF 38% với hiệu suất quá trình là 80% là:
A. 9 2 , 6 2 5
g
B. 7 4 , 1 g
C. 5 9 , 2 8 g
D. 1 4 8 , 8 g
E. Câu 5: Nhận ra gốc muối các halogen bằng dung dịch nào?
Trang 2A. C
u
(
N
O
3
)
2
B. A g N O 3
C. N a 2
S O 4
D. B a ( N O
3 ) 2
E. Câu 6:Hòa tan 5,85 gam NaCl vào 0,5lít
dung dịch NaCl 0,5M Dung dịch sau có
nồng độ là :
A. 1
M
B. 0
,
5 M
C. 0 ,
7 M
D. 1 ,
4 M
E. Câu 7: Trong dãy halogen từ flo đến iot:
A. Bán kính
nguyên tử
tăng dần
B. Độ âm điện
giảm dần
C. Khả năng oxi hóa tăng dần
D. Năng lượng ion hóa trong đơn chất tăng dần
E. Câu 8: Trong phản ứng HCl + K2Cr2O7 →
CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O HCl có hệ số
cân bằng là:
A. 7
B. 3
C. 1 4
D. 1 6
E. Câu 9: Không nên chứa dung dịch nào
trong lọ thủy tinh:
A. H
I
B. H B r
C. H C l
D. H F
E. Câu 10: Để thu được muối clorat, ta cần
cho khí Cl2 tác dụng với:
A. Kiềm loãng,
nóng
B. Kiềm loãng, nguội
C. Kiềm đặc, nóng
D. Kiềm đặc, nguội
E. Câu 11: Thể tích khí clo thu được (đkc) khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với HCl đặc, dư là:
A. 4 , 8
l í t
B. 5 , 6
l í t
C. 0 , 5 6 l í t
D. 8 , 9 6 l í t
E. Câu 12 Muối ăn có lẫn NaI, dùng chất nào sau đây để làm sạch?
A. H 2 O
B. N a
O H
C. A g N
O 3
D. C l 2
Trang 3E. II – TỰ LUẬN
F. Câu 1: Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:
a) MnO2
(1)
→
Cl2
(2)
→
NaClO
(3)
→
NaCl
(4)
→
NaOH
G.
H. KClO3
(6)
→
KCl b) HBr
(1)
→
Br2
(2)
→
I2
(3)
→
FeI2
(4)
→
AgI
I. Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al bằng 75 gam dung dịch HCl 7,3 % thu được 1,568 lít khí (đktc), dung dịch Z và 1,92 gam chất rắn Y
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch Z
c) Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Tính khối lượng kết tủa sinh ra
J. Câu 3: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở 2 chu kì kế tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 57,34 gam kết tủa Xác định công thức 2 muối
K. Cho H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Mg =24, Al=27, S=32, Cl=35,5 , K=39, Ca=40, Cr=52, Mn=55,
L. Br =80, Ag=108, I=127, Ba=137.
(5)
→