1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra 15 NNH3HNO3

6 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 34,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử:Câu 2.. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?. Nitơ có những đặc điểm về tính chất sau: a, Khí N2 tương đối trơ ở nhi

Trang 1

Câu 1. Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử:

Câu 2. Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  6 HCl + N2 Ta có kết luận:

Câu 3. Nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá trong các hợp chất?

Câu 4. Chỉ ra nội dung sai :

A Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5

C Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử

D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho

Câu 5. Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :

Câu 6. Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

Câu 7. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

Câu 8. Trong các oxit của nitơ: N2O; NO; N2O3; N2O4; N2O5 Có bao nhiêu oxit của nitơ không

Câu 9. Nitơ có những đặc điểm về tính chất sau:

a, Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường,

b, Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao,

c, Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại và H2,

d, N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn như oxi, clo, flo

e, Nitơ có 5 electron lớp ngoài, nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hoá trị có số oxi hoá +5 và

-3

d, e

Câu 10. Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

A 0, +1, +2, +3, +4, +5 B -3, 0 , +1, +2, +3, +5

Câu 11 Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng

trên thì nitơ

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 12. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:

Câu 13. NO2 là anhiđrit hỗn tạp vì:

C Tác dụng với dd kiềm tạo ra 2 loại muối, D Cả B và C

Câu 14. Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là:

Trang 2

Cõu 15. Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng cú thể tớch (ở cựng điều kiện nhiệt độ

và ỏp suất) là:

Cõu 16. Hai oxit của nitơ X và Y cú cựng thành phần khối lượng của oxi Biết rằng tỉ khối của X

so với H2 bằng 23, tỉ khối của Y so với X bằng 2 Hai oxit X và Y là:

Cõu 17. Phần khối lượng của nitơ trong một oxit của nú là 30,43% Tỉ khối hơi của oxit đú so với

Heli bằng 23 Cụng thức phõn tử của oxit đú là

Cõu 18. Dựng 10,08 lớt khớ Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoỏ thành amoniac là 33,33% thỡ cú

thể thu được:

Cõu 19. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khụ vào bỡnh đựng khớ amoniac là :

A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

Cõu 20. Nhỳng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bỡnh đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đú đưa 2 đũa

lại gần nhau thỡ thấy xuất hiện

Cõu 21. Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đõy thỡ thấy xuất hiện kết

tủa ?

Cõu 22 Chọn câu sai trong các câu sau :

C Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trờng axit và môi trờng kiềm

D Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao

Cõu 23. Cú thể làm khụ khớ NH3 bằng :

Cõu 24. Hóy chọn hiện tượng đỳng xảy ra khi dẫn khớ NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung núng:

A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng, B CuO khụng thay đổi màu

C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, cú hơi nước ngưng tụ,

D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, cú hơi nước ngưng tụ,

Cõu 25. Amoniac phản ứng được với nhúm cỏc chất sau (cỏc điều kiện coi như cú đủ):

Cõu 26. Nhỏ từ từ dd NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dd CuSO4 Hiện tượng quan sỏt được

là:

C Cú kết tủa màu xanh lam tạo thành và cú khớ màu nõu đỏ thoỏt ra

D Lỳc đầu cú kết tủa màu xanh lam, sau đú kết tủa tan dần tạo thành dd màu xanh thẫm

Cõu 27. Trong phũng thớ nghiệm, người ta cú thể điều chế khớ NH3 bằng cỏch

A cho N2 tỏc dụng với H2 (450OC, xỳc tỏc bột sắt)

B cho muối amoni tỏc dụng với dd axit và đun núng

C cho muối amoni tỏc dụng với dd kiềm và đun núng

D nhiệt phõn muối (NH4)2CO3.

Cõu 28. Trong phũng thớ nghiệm, người ta cú thể thu khớ NH3 bằng phương phỏp

Trang 3

A đẩy nước B chưng cất C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp

Câu 29. Chỉ ra phương án sai:

C Trong NH3, N còn một cặp electron tự do.D Nung NH4NO3 thu được NH3

Câu 30. NH3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây:

A Cho NH3 vào dung dịch HCl B Cho NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 31. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch

kiềm, vì:

A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

C Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

D Thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 32. Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối

Câu 33. Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :

Câu 34. Khi đun nóng muối nào sau đây có hiện tượng thăng hoa hoá học ?

Câu 35. Viết công thức các chất là sản phẩm của phản ứng sau: NaNO2 + NH4Cl (to)

Câu 36. Các phản ứng nào sau đây không tạo ra NH3:

A Nung muối NH4HCO3 hoặc (NH4)2CO3

B Cho NaOH tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4

D Nung NH4NO3

Câu 37. NH3 bị lẫn hơi nước, muốn có NH3 khan có thể dùng các chất dưới đây để hút nước: P2O5,

Câu 38. Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa

và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Giá trị của x là

Câu 39. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất

rắn X.Giá trị của m là

Câu 40. Để khử m gam CuO cần dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 41. Cho 1,5 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X Thể tích

dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với X là:

Câu 42 Câu 63 Đốt hỗn hợp gồm 6,72 lit khí O2 và 7 lit NH3 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp

suất) Sau phản ứng thu được nhóm các chất là:

A N2, H2O B NH3, N2 và H2O C O2, N2 và H2O D Tất cả đều sai

Câu 43. Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là:

Trang 4

Câu 44. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng

dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Câu 45 Câu 72 Phản ứng giữa kim loại Magie với Axit Nitric đặc giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit.

Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng

Câu 46. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số trong phương trình của phản

ứng là:

Câu 47. Trong phân tử HNO3, nitơ có :

Câu 48. Nước cường toan là hỗn hợp gồm :

A một thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc

B một thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc

C một thể tích HCl đặc và 3 thể tích HNO3 đặc

D một thể tích HCl đặc và 5 thể tích HNO3 đặc

Câu 49. Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm HS thực hiện phản ứng của kim loại Cu với

thoát ra gây ô nhiễm môi trường:

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn,

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd kiềm,

Câu 50. Hoá chất để phân biệt ba dd riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4:

Câu 51. Cho S vào cốc đựng HNO3 đặc, dư, thấy thoát ra khí A, khí A là:

Câu 52. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra:

Câu 53. Khi cho HNO3 tác dụng với kim loại không tạo ra được:

Câu 54. Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

Câu 55. Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:

Câu 56. Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:

C 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2+ O2 D 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2+ 3O2

Câu 57. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

Câu 58. Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:

Câu 59. Để nhận biết ion NO3- thường dùng thuốc thử là Cu và dung dịch H2SO4 loãng bởi vì:

Trang 5

Câu 60. HNO3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây:

A Cho dd HNO3 vào dd Fe2(SO4)3

C Cho dd HNO3 vào dd FeSO4

D Cho dd HNO3 vào ống nghiệm chứa bột Fe2O3

Câu 61. HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 62. Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch

chứa các ion

C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-

Câu 63. HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

Câu 64. Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là

A liên kết cộng hoá trị và liên kết ion B liên kết ion và liên kết phối trí

C liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị D liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro

Câu 65. Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2,

Al(NO3)3 Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2?

Câu 66. Có 6 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: natri sunfat, axit

sunfuric, axit clohiđric, natri clorua, bari nitrat, bari hiđroxit Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm

thuốc thử thì có thể chọn một chất để nhận biết các chất trên Đó là:

Câu 67. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dich HNO3 loãng, khí NO thu được đem oxi

hoá thành NO2 rồi sục vào nước có khí oxi để chuyển thành HNO3 Thể tích oxi (lit) đktc đã tham

gia:

Câu 68. Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít khí

NO (đktc) Khối lượng muối thu được trong dung dịch (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:

Câu 69. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và

NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là

Câu 70. Hoà tan hoàn toàn 12,8g Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A gồm

NO, NO2 ở đktc Biết tỉ khối của A đối với H2 là 19 Ta có V bằng:

Câu 71. Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 11,2 lit khí N2 (sp khử !)ở

đktc Vậy X là:

Câu 72. Cho 27g Al tác dụng vừa đủ với 1 lit dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ

khối so với H2 là 19 Nồng độ mol/l của dd HNO3 ban đầu là (spk không có NH4NO3):

Câu 73. Cho 4,59 gam một oxit kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư

thu được 7,83 gam muối nitrat Công thức oxit kim loại là:

Trang 6

Câu 74. Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam kim loại R vào dung dịch HNO3 thu được 5,6 lít hỗn hợp khí

N2 và NO có khối lượng 7,2 gam Kim loại R là (spk không có NH4NO3):

Câu 75. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn

hợp khí A gồm ba khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 2 Vậy m có giá trị là:

Câu 76. Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải

phóng ra 0,3136 lít khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:

Câu 77. Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 560 ml (đo ở

đktc) khí N2O bay ra (duy nhất) Khối lượng Mg trong hỗn hợp là:

Câu 78. Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2

(đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là

Câu 79. Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O

( spk ! - đktc) M là

Câu 80. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy

khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

Câu 81. Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn Công

thức của muối là

Câu 82. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g một muối nitrat kim loại thu được 4g một chất rắn Công thức

muối đã dùng:

Ngày đăng: 06/11/2018, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w