1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

30 câu hỏi trắc nghiệm Toán 6

2 278 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi Toán học 6 có đáp án. Chương trình giáo dục phổ thông cơ sở mới bổ sung câu hỏi theo chuẩn moodle. Môn học toán học lớp 6 thi học kỳ 1, tài liệu mẫu hướng dẫn học môn toán học lớp 6 theo bộ đề thi trắc nghiệm giúp nhớ kiến thức

Trang 1

Môn toán 6 – Kì I Kì I

Câu 1: Tập hợp M = { x  N / x ≤ 4 }gồm có các phần tử.

Câu 2: Tập hợp các số tự nhiên x gồm 3 phần tử m 0 < x < 5 l :à 0 < x < 5 là : à 0 < x < 5 là :

Câu 3: Cho biết x 7 = 7 Giá trị của x l à 0 < x < 5 là :

Câu 4: Kết quả của 32.34 l à 0 < x < 5 là :

Câu 5: Chọn số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.

Câu 6: Số 16 có mấy ớc số?

Câu 7: Số 120 phân tích ra thừa số nguyên tố là :

A 22 5 6 B 23 15 C 23 3 5 D 3 5 8

Câu 8: Điều kiện để có phép chia hai số tự nhiên a : b là:

A a = 0 B a b C b = 0 D b 0

Câu 9: Cho tập hợp B = { 3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng

Câu 10 : Cho 4 tập hợp M = { a, b, c, d, e }; N = { a, d, e}; P = { a, b, c, d }; Q = { 1; a }.

Tập hợp n o l con cà 0 < x < 5 là : à 0 < x < 5 là : ủa tập M ?

Câu 11: Tìm x biết 3x : 32 = 36

Câu 12: Gía trị của biểu thức 13 + 23 + 33 l à 0 < x < 5 là :

Câu 13: ƯCLN (12,60,36) là :

Câu 14: BCNN (16,80,40) là :

Câu 15: Số lợng ớc của 126 là:

A 2 B 4 C 6 D 12

Câu 16: Tổng nào sau đây là số nguyên tố :

A 7 + 11 B 3 + 5 C 2 + 3 D 1 + 13

Câu 17: Tổng ( Hiệu ) nào sau đây là bội của 3

A 30 + 3 + 32 + 33 B 351 – 23 C 51 + 270 D 33 + 60

Câu 18: Thực hiện phép tính: 6.32  24 : 23 ta đợc kết quả là:

A 32 B 33 C 50 D 51

Câu 19: Số tự nhiên x thỏa mãn: 3x1  2 3 2 52  3 2 2  1 là:

A x = 0 B x = 1 C x = 2 D x = 4

Câu 20: Các số tự nhiên n để biểu thức 3

3

n A n

 có giá trị là một số nguyên là:

A n 4;5 B n 6;9 C n 4;6;9 D n 4;5;6;9

Cõu 21: Với ba điểm A , B , C thẳng hàng theo thứ tự thỡ :

A Hai điểm A và B nằm khỏc phớa đối với C

B Hai điểm A và C nằm khỏc phớa đối với B

C Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

Trang 2

D Hai điểm A và C nằm cùng phía đối với B

Câu 22: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN thì:

A.IM=MN B IM = IN = MN2 C IM + IN = NM D.MN + NI = IM và IM = IN

Câu 23: Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:

Câu 24: Số 14 trong hệ la mã là:

A IX B XIV C XIX D IXX

Câu 25: Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là:

Câu 26: Nếu AM + MB = AB thì :

A M là trung điểm của AB B M nằm giữa A và B

C M cách đều hai đầu đoạn AB D AM + AB = MB

Câu 27: Tìm các số tự nhiên x sao cho x B (5) và 30 x 50

A x 30;35;40;45 B x 30;40;50

C x 30;35;40;45 D. x 30;35;40;45;50

Câu 28: Lấy 4 điểm M, N, P, Q trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Kẻ các đường

thẳng đi qua các cặp điểm Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 29: Cho hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng

A Tia MN và tia My là hai tia đối nhau;

B Tia NM và tia Nx là hai tia đối nhau

C Tia MN và tia My là hai tia trùng nhau

D Tia Mx và tia Ny là hai tia đối nhau

Câu 30: Số tự nhiên liền sau của số 69 là

Ngày đăng: 06/11/2018, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w