1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG đk LOGIC ( 2017 thuyết minh ) đại học hàng hải

11 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.thuyết minh mạch điều khiển logic.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ĐIỀU KHIỂN LOGIC GÓI 2: THUYẾT MINH

Câu 1: Thuyết minh

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

- AP: Áptomat đóng và cắt mạch điện tự động khi có sự cố

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- D, MT, MN: Các nút dừng, mở thuận, mở ngược

- RN: Rơle nhiệt bảo vệ quá tải cho động cơ

- T và N: Công tắc tơ khống chế quay thuận và quay ngược

- 1G, 2G, Đg : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

- Xf : Điện trở kháng phụ

2 Thuyết minh:

Khởi động:

- Đóng AP cấp điện cho mạch Muốn động cơ quay theo chiều

thuận ấn MT, CTT T có điện, đóng tiếp điểm T(5-7) tự duy trì, tiếp điểm T(11-13) mở ra tránh sự tác động đồng thời của CTT N, tiếp điểm T(5-13) đóng lại cấp điện cho CTT 1G, đồng thời tiếp điểm T

Trang 2

trên mạch động lực đóng lại để cho động cơ khởi động theo chiều thuận

- Khi 1G có điện, đóng tiếp điểm 1G(15-19) tự duy trì, tiếp điểm 1G(5-21) mở ra,

- Tiếp điểm 1G(15-19) đóng lại cấp điện cho CTT 2G, đóng tiếp điểm 2G(15-19) tự duy trì, tiếp điểm 2G(21-23) đóng lại, đồng thời tiếp điểm 1G,2G trên mạch động lực đóng lại Động cơ khởi động theo chiều thuận với toàn bộ điện kháng phụ.(U

- Khi 2G có điện Sau 2s tiếp điểm thường đóng mở chậm 2G(15-17) mở ra làm CTT 1G mất điện, tiếp điểm 1G(15-19) mở , đồng thời tiếp tiếp 1G trên mạch động lực mở ra, động cơ khởi động thuận qua điện kháng 2G

- Khi 1G mất điện Sau 1s tiếp điểm thường đóng đóng chậm 1G(5-21) đóng lại, CTT Đg có điện

- CTT Đg có điện, đóng tiếp điểm Đg(21-23) tự duy trì, đồng thời tiếp điểm Đg trên mạch động lực đóng lại

- Khi Đg có điện Sau 0.5s tiếp điểm thường đóng mở chậm Đg(13-15) mở ra làm CTT 2G mất điện, đồng thời tiếp điểm 2G trên mạch động lực mở ra, động cơ khởi động thuận không qua 1 cấp điện kháng nào Quá trình khởi động thuận hoàn tất

- Khởi động động cơ theo chiều ngược tương tự

Dừng:

- Muốn dừng động cơ, ấn nút D, mạch điều khiển mất điện, động

cơ được cắt ra khỏi nguồn và dừng tự do

3 Các bảo vệ hệ thống

- Ap: aptomat bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

- RN: Rơle nhiệt bảo vệ quá tải,

Trang 3

Câu 2:

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

- AP: Áptomat đóng và cắt mạch điện tự động khi có sự cố

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- r1, r2, rH : Các điện trở khởi động và hãm

- RH, , RTT : Các Rơle điện áp hãm và kích từ

- 1RG, 2RG: Rơle điện áp để nhận biết tốc độ của dộng cơ

- CK: cuộn kích từ

- rfd : điện trở xả

- Đ: điot

- D, M : Các nút dừng, mở

- Đg ,1G, 2G, H : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

2 Thuyết minh:

Khởi động:

- Trạng thái ban đầu: Đóng Ap cấp điện cho mạch, nếu điện áp

nguồn đủ, kích từ đủ , RTT có điện, tiếp điểm RTT(5-7) đóng lại,

hệ thống sẵn sàng làm việc

- Để khởi động, ta ấn M(3-5) CTT Đg có điện, đóng tiếp điểm Đg(3-5) tự duy trì, đồng thời tiếp điểm Đg trên mạch phần ứng đóng lại Động cơ khởi động với toàn bộ điện trở phụ

- Khi động cơ khởi động đạt tới tốc n1( n1<n2) , Rơle điện áp 1RG

có điện, tiếp điểm thường đóng 1RG mở ra, đóng tiếp điểm 1RG(3-11) , CTT 1G có điện, tiếp điểm thường đóng 1G mở ra, đồng thời

Trang 4

tiếp điểm 1G trên mạch phần ứng đóng lại, động cơ khởi động qua

1 cấp điện trở phụ 2G

- Khi động cơ khởi động đạt tới tốc n2( n1<n2) , Rơle điện áp 2RG

có điện, tiếp điểm thường đóng 2RG mở ra, đóng tiếp điểm 2RG(3-13) , CTT 2G có điện, tiếp điểm thường đóng 2G mở ra, đồng thời tiếp điểm 2G trên mạch phần ứng đóng lại, động cơ khởi động không qua 1 cấp điện trở phụ nào Kết thúc quá trình khởi động

Dừng:

- Để dừng động cơ ta ấn D, các CTT Đg, 1G, 2G mất điện, đồng thời phần ứng động cơ được cắt ra khỏi lưới điện, tiếp điểm D(1-15) đóng lại

- Do CTT RH vẫn còn tích điện, tiếp điểm RH(15-17) đóng lại, CTT H có điện, đóng tiếp điểm H(1-15) tự duy trì, tiếp điểm thường đóng H mở ra, đồng thời đóng tiếp điểm H trên mạch hãm, động cơ được hãm với điện trở rH

- Khi động cơ quay chậm chậm lại cũng là lúc CTT RH dần dần mất điện, tiếp điểm RH(15-17) mở làm CTT H mất điện, điện trở

rH được cắt ra khỏi mạch phần ứng, mạch trở về vị trí ban đầu

3 Các bảo vệ hệ thống

- Ap: aptomat bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

Câu 3:

Trang 5

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

- AP: Áptomat đóng và cắt mạch điện tự động khi có sự cố

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- CK: cuộn kích từ

- rfd : điện trở xả

- Đ: điot

- RTT : Các Rơle

- D, M : Các nút dừng, mở

- Đg ,1G, 2G, : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

- 1Rth, 2Rth: Các Rơle thời gian

2 Thuyết minh:

Khởi động:

- Trạng thái ban đầu: Đóng Ap cấp điện cho mạch, nếu điện áp

nguồn đủ, kích từ đủ , RTT có điện, tiếp điểm RTT(5-7) đóng lại,

hệ thống sẵn sàng làm việc

- Để khởi động, ta ấn M, CTT Đg có điện, đóng tiếp điểm Đg(3-5)

tự duy trì, đồng thời tiếp điểm Đg trên mạch phần ứng đóng lại Động cơ khởi động với toàn bộ điện trở phụ

- Rơle time 1Rth có điện, sau 1 khoảng time chỉnh định, tiếp điểm thường mở đóng chậm 1Rth (5-9) đóng lại, CTT 1G có điện, đóng tiếp điểm 1G(5-11), đồng thời đóng tiếp điểm 1G trên mạch động lực, động cơ khởi động qua 1 cấp điện trở phụ 2G

- Rơle time 2Rth có điện, sau 1 khoảng time chỉnh định, tiếp điểm thường mở đóng chậm 2Rth (5-9) đóng lại, CTT 2G có điện, đồng thời đóng tiếp điểm 2G trên mạch động lực, động cơ khởi động không qua 1 cấp điện trở phụ , động cơ tăng tốc và trở về với tốc

độ định mức Kết thúc quá trình khởi động

Dừng:

- Để dừng động cơ ta ấn D, Các CTT Đg, 1G, 2G và rơ le 1Rth, 2Rth mất điện, động cơ được ngắt ra khỏi lưới điện và dừng tự

do

3 Các bảo vệ hệ thống

- Ap: aptomat bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

- Bảo vệ không: Tiếp điểm duy trì hoạt động của động cơ

Trang 6

Câu 4:

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

- AP: Áptomat đóng và cắt mạch điện tự động khi có sự cố

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- BACL: Biến áp cách ly

- D, M : Các nút dừng, mở

- Đg ,1G, 2G, : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

- 1Rth, 2Rth: Các Rơle thời gian

- RN: Rơ le nhiệt

- Xf1, Xf2: Điện trở kháng phụ

2 Thuyết minh:

Khởi động:

- Đóng Ap cấp điện cho mạch, động cơ sẵn sàng làm việc

- Để khởi động, ta ấn M, CTT Đg có điện, đóng tiếp điểm Đg(6-7)

tự duy trì, đồng thời tiếp điểm Đg trên mạch động lực đóng lại Động cơ khởi động với toàn bộ điện trở kháng phụ

- Rơle time 1Rth có điện, sau 1s tiếp điểm thường mở đóng chậm 1Rth (7-9) đóng lại, CTT 1G có điện, đóng tiếp điểm 1G(7-11), đồng thời đóng tiếp điểm 1G trên mạch động lực, động cơ khởi động qua 1 cấp điện trở phụ 2G

- Rơle time 2Rth có điện, sau 0,5s tiếp điểm thường mở đóng chậm 2Rth (7-13) đóng lại, CTT 2G có điện, đồng thời đóng tiếp điểm 2G trên mạch động lực, động cơ khởi động không qua 1 cấp điện trở phụ nào , động cơ tăng tốc và trở về với tốc độ định mức Kết thúc quá trình khởi động

Trang 7

Dừng:

- Để dừng động cơ ta ấn D, Các CTT Đg, 1G, 2G và rơ le 1Rth, 2Rth mất điện, động cơ được cắt ra khỏi lưới điện và dừng tự do

3 Các bảo vệ hệ thống

- Ap: aptomat bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

- RN: Bảo vệ quá tải

Câu 5:

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

- CD: Cầu dao đóng, cắt nguồn không tải

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- BACL: Biến áp cách ly

- D, M : Các nút dừng, mở

- Đg ,1G, 2G, : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

- 1Rth, 2Rth: Các Rơle thời gian

- RN, RK: Rơ le nhiệt và Rơ le khóa

- 1RI, 2RI: Rơ le dòng điện

- rf1, rf2: Điện trở phụ

2 Thuyết minh:

Khởi động:

Trang 8

- Đóng CD cấp điện cho mạch, động cơ sẵn sàng làm việc

- Để khởi động, ta ấn M, CTT Đg có điện, đóng tiếp điểm Đg(5-7)

tự duy trì, đồng thời tiếp điểm Đg trên mạch động lực đóng lại Động cơ khởi động với toàn bộ điện trở phụ

- Lúc này RK, 1RI, 2RI có điện, sau khi 1RI(9-11) và 2RI(11-13)

mở ra thì tiếp điểm RK(7-9) mới đóng lại

- Khi dòng điện giảm đến giá trị dòng nhả của 1RI thì rơ le 1RI mất điện, tiếp điểm 1RI(9-11) đóng lại, CTT 1G có điện, đóng tiếp điểm 1G(9-11) tự duy trì, đồng thời tiếp điểm 1G trên mạch động lực đóng lại, động cơ khởi động với 1 cấp điện trở phụ Rf2

- Khi dòng điện giảm thêm 1 lượng I thì rơ le 2RI mất điện, tiếp điểm 2RI(11-13) đóng lại, CTT 2G có điện, đóng tiếp điểm 2G(11-13) tự duy trì, đồng thời tiếp điểm 2G trên mạch động lực đóng lại, động cơ khởi động không qua 1 cấp điện trở phụ nào, động cơ tăng tốc và trở về với tốc độ định mức Kết thúc quá trình khởi động

Dừng:

- Để dừng động cơ ta ấn D, Các CTT Đg, 1G, 2G và rơ le RK mất điện, động cơ được cắt ra khỏi lưới điện và dừng tự do

3 Các bảo vệ hệ thống

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

- RN: Bảo vệ quá tải

- Bảo vệ không: Tiếp điểm duy trì hoạt động của động cơ

Câu 6:

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

Trang 9

- AP: Aptomat bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- BACL: Biến áp cách ly

- D, MT, MN : Các nút dừng, mở thuận, mở ngược

- T và N: Công tắc tơ khống chế quay thuận và quay ngược

- RN: Rơle nhiệt bảo vệ quá tải cho động cơ

- 1G, 2G, : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

- 1Rth, 2Rth: Các Rơle thời gian

- Xf : Điện trở kháng phụ

2 Thuyết minh:

Khởi động:

- Đóng AP cấp điện cho mạch Muốn động cơ quay theo chiều thuận ấn MT, CTT T có điện, đóng tiếp điểm T(7-9) tự duy trì, tiếp điểm T(13-15) mở ra tránh sự tác động đồng thời của CTT

N, tiếp điểm T(7-17) đóng lại, đồng thời tiếp điểm T trên mạch động lực đóng lại, động cơ khởi động theo chiều thuận qua các cấp điện trở phụ

- Rơ le time 1Rth có điện, sau 1s , tiếp điểm thường mở đóng chậm 1Rth(17-19) đóng lại, CTT 1G có điện, đóng tiếp điểm 1G(17-21) , đồng thời tiếp điểm 1G trên mạch động lực đóng lại, động cơ khởi động qua ½ cấp điện trở phụ ban đầu

- Rơ le time 2Rth có điện, sau 0.5s , tiếp điểm thường mở đóng chậm 2Rth(17-23) đóng lại, CTT 2G có điện, đồng thời tiếp điểm 2G trên mạch động lực đóng lại, động cơ khởi động không qua 1 cấp điện trở phụ nào, động cơ tăng tốc và trở về với tốc

độ định mức Kết thúc quá trình khởi động

- Khởi động động cơ theo chiều ngược tương tự

Dừng:

- Để dừng động cơ ta ấn D, mạch điều khiển mất điện, động cơ được cắt ra khỏi lưới điện và dừng tự do

3 Các bảo vệ hệ thống

- AP: Aptomat bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

- RN: Bảo vệ quá tải

- Bảo vệ không: Tiếp điểm duy trì hoạt động của động cơ

Trang 10

Câu 7:

1 Các thiết bị trên sơ đồ:

- AP: Aptomat bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải

- RA, RK, RH : Các Rơ le

- T và N: Công tắc tơ khống chế quay thuận và quay ngược

- RN: Rơle nhiệt bảo vệ quá tải cho động cơ

- H, 1G, 2G, 3G : Công tắc tơ khống chế quá trình khởi động

- rh, rf1, rf2, rf3: Điện trở kháng phụ

- Bộ khống chế

2 Thuyết minh:

Khởi động:

- Đóng AP cấp điện cho mạch Bộ khống chế để ở vị trí “0”,KC0 đóng, Rơ le RA có điện, đóng tiếp điểm RA(1-3) tự duy trì

- Muốn động cơ quay theo chiều thuận, ta quay bộ khống chế về

vị trí thứ 4 bên phải, khi đó KC1,KC3,KC4,DK5,KC6 đóng

- KC1 đóng, CTT T có điện, tiếp điểm T(9-11) mở ra tránh sự tác động đồng thời của CTT N, tiếp điểm T(5-13) đóng, đồng thời tiếp điểm T trên mạch động lực đóng lại

- RK có điện, tiếp điểm RK(13-15) đóng lại

Trang 11

- KC3 đóng, CTT H có điện, đồng thời tiếp điểm H trên mạch động lực đóng lại, cắt role RH ra khỏi mạch, động cơ khởi động qua 3 cấp điện trở phụ rf1, rf2, rf3

- KC4 đóng, sau 2s, tiếp điểm thường mở đóng chậm H(21-23’) đóng lại, CTT 1G có điện, đồng thời tiếp điểm 1G trên mạch động lực đóng lại, đ/c khởi động qua 2 cấp điện trở phụ rf2, rf3

- KC5 đóng, sau 1s, tiếp điểm thường mở đóng chậm 1G(23-25) đóng lại, CTT 2G có điện, đồng thời tiếp điểm 2G trên mạch động lực đóng lại, đ/c khởi động qua 1 cấp điện trở phụ rf3

- KC6 đóng, sau 0.5s, tiếp điểm thường mở đóng chậm 2G(27-29) đóng lại, CTT 3G có điện, đồng thời tiếp điểm 3G trên mạch động lực đóng lại, đ/c khởi động ko qua 1 cấp điện trở phụ nào động cơ tăng tốc và trở về với tốc độ định mức Kết thúc quá trình khởi động

- Chú ý: Nếu quay bộ khống chế về vị trí khác 4 thì luôn có it nhất 1 cấp điện trở tham gia vào mạch rotor và tốc động cơ làm việc luôn nhỏ hơn tốc độ định mức

- Khởi động động cơ theo chiều ngược tương tự

Dừng:

- Để dừng động cơ , ta quay bộ khống chế về vị trí 4Tr, khi qua vị trí 0 mạch ở trạng thái nghỉ cho đến vị trí 4Tr thì KC2, KC3, KC4, KC5, KC6 đóng

- Hoặc muốn dừng máy nhanh ta đưa bộ khống chế về vị trí “0”, toàn mạch ở trạng thái nghỉ

3 Các bảo vệ hệ thống

- AP: Aptomat bảo vệ ngắn mạch, quá tải, sụt áp, truyền công suất ngược

- CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch, quá tải (lớn)

- Bảo vệ không: Tiếp điểm duy trì hoạt động của động cơ

Ngày đăng: 06/11/2018, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w