Hãy nêu tập hợp con của tập M gồm những số: a Có một chữ số b có hai chữ số c Là số chẵn.. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên gồm cả ba chữ số trên.. b Tồn tại hay không một số tự nhiên có
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: SỐ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG.
**********
* Các bài toán về dãy số viết theo quy luật.
Bài toán 1: Tính các tổng sau.
a) 1 2 3 4 n b) 2 4 6 8 2.n
c) 1 3 5 (2. n1) d) 1 4 7 10 2005
e) 2+5+8+……+2006 g) 1+5+9+….+2001
Bài toán 2: Tính nhanh tổng sau: A 1 2 4 8 16 8192
Bài toán 3: a) Tính tổng các số lẻ có hai chữ số
b) Tính tổng các số chẵn có hai chữ số
Bài toán 4: a) Tổng 1+2+3+….+n có bao nhiêu số hạng để kết quả của tổng bằng 190.
b) Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 2 3 n 2004
c) Chứng minh rằng: (1 2 3 n) 7 không chia hết cho 10 �n N
Bài toán 5: a) Tính nhanh 1.2 2.3 3.4 1999.2000
b) áp dụng kết quả phần a) tính nhanh B 1.1 2.2 3.3 1999.1999
c) Tính nhanh : C1.2.3 2.3.4 48.49.50.
Hãy xây dựng công thức tính tổng a) và c) trong trường hợp tổng quát
Bài toán 6: Tìm số hạng thứ 100, số hạng thứ n của các dãy số sau:
a) 3;8;15;24;35; b) 3; 24;63;120;195; c) 1;3;6;10;15; d) 2;5;10;17; 26; e) 6;14;24;36;50; g) 4; 28;;70;130;
Bài toán 7: Cho dãy số 1;1 2;1 2 3;1 2 3 4;
Hỏi trong dãy số trên có số nào có chữ số tận cùng là 2 không ? Tại sao ?
Bài toán 8: Cho S1 1 2;S2 3 4 5;S3 6 7 8 9;S4 10 11 12 13 14; Tính S100
*
Các bài toán về tập hợp.
Bài toán 10: Cho a) A 1; 2 ; B1;3;5 b) A x y, ; Bx y z t, , ,
Hãy viết các tập hợp gồm 2 phần tử trong đó một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B
Bài toán 11: Cho a) Ax N x� M M2; 3;x x100 b) Bx N x� M6;x100
Hãy viết các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử
Bài toán 12: Cho C353535 D478478478
a) Viết tập hợp P các chữ số trong C và tập hợp Q các chữ số trong D bằng cách liệt kê phần tử.b) Bằng cách liệt kê phần tử hãy viết các tập hợp gồm 2 phần tử trong đó 2 phần tử thuộc P và một phần tử thuộc Q
Bài toán 13: Cho a) Ax N x ab a� ; 3.b b) B �x N 20Mx
c) C � Σx N x 11.n 3;n N x; 300
Xác định các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử
Bài toán 14: Xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
a) A1; 4;9;16; 25;36; 49;64;81;100 b) B2;6;12;20;30;42;56;72;90
CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP , TẬP HỢP CON - ÁP DỤNG.
Trang 2Bài toán 1: Cho tập hợp Aa b c d e, , , , .
a) Viết các tập hợp con của A có một phần tử b) Viết các tập hợp con của A có hai phần tử.c) Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử ? có bốn phần tử ?
d) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con ?
Bài toán 2: Xét xem tập hợp A có là tập hợp con của tập hợp B không trong các trường hợp
Bài toán 4: Cho các tập hợp A1; 2;3; 4 ; B3; 4;5
Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B
Bài toán 5: Cho tập hợp A1; 2;3; 4
a) Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
b) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A
Bài toán 6: Chứng minh rằng nếu A�B B; �D thì A�D
Bài toán 7: Có thể kết luận gì về hai tập hợp A, B nếu biết:
a) �x B thì x A� b) �x A thì x B� , �x B thì x A�
Bài toán 8: Cho tập hợp K 5;6;7;8 Viết các tập hợp con của tập hợp K sao cho các phần tử
của nó có ít nhất một số lẻ, một số chẵn
Bài toán 9: Cho H là tập hợp ba số lẻ đầu tiên, K là tập hợp 6 số tự nhiên đầu tiên.
a) Viết tập hợp L các phần tử thuộc K mà không thuộc H b) CMR: H �K
c) Tập hợp M có số phần tử sao cho H �M M; �K
+ Hỏi M có ít nhất bao nhiêu phần tử ? nhiều nhất bao nhiêu phần tử ?
+ Có bao nhiêu tập hợp M có 4 phần tử thoả mãn điều kiện trên
Bài toán 10: Cho tập hợp M 30; 4; 2005; 2;9 Hãy nêu tập hợp con của tập M gồm những số:
a) Có một chữ số b) có hai chữ số c) Là số chẵn
Bài toán 11: Cho Ax N x� M M2; 4;x x100 ; Bx N x� M8;x100
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A ; tập hợp B
b) Hai tập hợp A, B có bằng nahu không ? Vì sao ?
Bài toán 12: Cho a�18; 42;60 , b�35;52
Hãy xác định tập hợp M a b
Bài toán 13: Cho A là tập hợp 5 số tự nhiên đầu tiên, B là tập hợp 3 số chẵn đầu tiên.
a) CMR: B�A
b) Viết tập hợp M sao cho B�M M, �A Có bao nhiêu tập hợp M như vậy
Bài toán 14: Cho A � Σx N x 7.q 3;q N x; 150
a) Xác định A bằng cách liệt kê các phần tử ? b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A
Bài toán 15: Cho M 1;13; 21; 29;52 Tìm x y M; � biết 30 x y 40
CHUYÊN ĐỀ: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG
Trang 3Bài toán 1: Cho ba chữ số a, b, c Gọi A là tập hợp các số tự nhiên gồm cả ba chữ số trên.
a) Viết tập hợp A b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A
Bài toán 2: Cho ba chữ số a, b, c sao cho 0 a b c.
a) Viết tập A các số tự nhiên có ba chữ số gồm cả ba chữ số trên
b) Biết tổng của hai số nhỏ nhất trong tập A bằng 448 Tìm ba chữ số a, b, c nói trên
Bài toán 3: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp để được kết quả đúng.
a) ab bc ca abc b) abc ab a 874
c) abcd abc ab a 4321 d) **.** *** (2 thừa số ở vế trái chẵn và tích là số
có ba chữ số như nhau)
Bài toán 4: Cho bốn chữ số a, b, c, d khác nhau và khác 0 Lập số lớn nhất và số nhỏ nhất có
bốn chữ số gồm cả bốn chữ số trên Tổng của hai số này bằng 11330 Tính tổng: a b c d
Bài toán 5: a) Có hay không một số tự nhiên có 4 chữ số sao cho nó cộng với số gồm 4 chữ số
ấy viết theo thứ tự khác được tổng bằng 999
b) Tồn tại hay không một số tự nhiên có ba chữ số sao cho nó cộng với số gồm ba chữ số ấy viết theo thứ tự khác được tổng bằng 999 ?
Bài toán 6: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của số
đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu
Bài toán 7: Tìm kết quả của các phép nhân
Bài toán 8: Tổng của hai số có ba chữ số là 836 Chữ số hàng trăm của số thứ nhất là 5, của số
thứ hai là 3 Nếu gạch bỏ các chữ số 5 và 3 thì sẽ được hai số có hai chữ số mà số này gấp hai lần số kia Tìm hai số đó
Bài toán 9: Chia một số tự nhiên gồm ba chữ số như nhau cho một số tự nhiên gồm ba chữ số
như nhau ta được thương là 2, còn dư Nếu xoá một chữ số ở số bị chia và xoá một chữ số ở số chia thì thương của phép chia vẫn bằng 2 nhương số dư giảm hơn trước là 100 Tìm số bị chia
và số chia lúc đầu
Bài toán 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A2005 1005 : (999 x) với x N�
Bài toán 11: Người ta viết liền nhau dãy số tự nhiên bắt đầu từ 1: 1,2,3,4,5,… Hỏi chữ số thứ
Bài toán 13: Tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm bằng hiệu của chữ số hàng chục
với chữ số hàng đơn vị Chia chữ số hàng chục cho chữ số hàng đơn vị thì được thương là 2 và
dư 2 Tích của số phải tìm với 7 là một số có chữ số tận cùng là 1
Bài toán 14: Chứng tỏ rằng số A= 11 122 2{n c.s1 123
n c.s2 là tích của hai số tự nhiên liên tiếp
Bài toán 15: Trong hệ thập phân số A được viết bằng 100 chữ số 3, số B được viết bằng 100
chữ số 6 Hãy tính tích A.B
CHUYÊN ĐỀ: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG.
**********
Trang 4Bài toán 1: Tìm chữ số tận cùng của các tích sau
Bài toán 13: Tìm x N� biết
a) 2 4 128x b) x15 x c) (2x1)3 125 d) (x5)4 (x 5)6 e) x10 1x g) 2x 15 17
Bài toán 15: Tìm n N� biết: a) 9 3 n 81 b) 25 5� �n 125
CHUYÊN ĐỀ: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG (TIẾP THEO)
**********
Bài toán 16: Tính giá trị của các biểu thức
Trang 5n g) 1 5
.2 4.2 9.22
Cho C 4 22 23 22005 CMR: C là một luỹ thừa của 2
Bài toán 23: Chứng minh rằng:
a) 55 M54 5 73 b) 76 M75 7 114 c) 10910810 2227M
e) 106 M5 597 g) 3n 22n 2 3n 2 10nM �n N*
h) 817279 M9 4513 i) 810 M89 8 558 k) 109 10810 5557M
Bài toán 24: a) Viết các tổng sau thành một tích: 2 2 2 ; 2 2 2 23 ; 2 2 2 23 24
b) Chứng minh rằng: A 2 22 23 2 2004 chia hết cho 3; 7 và 15.
Bài toán 25: a) Viết tổng sau thành một tích 34 35 36 37
Trang 6* Chú ý: Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên.
- Một số chính phương có tận cùng là 0; 1; 4; 5; 6 hoặc 9 không có tận cùng là 2; 3; 7; 8
Bài toán 2: Tìm chữ số tận cùng của hiệu 2007.2009.2011 2017 2002.2004.2006.2008
Bài toán 3: CMR: các số sau có có chữ số tận cùng như nhau.
a) 11a và a (a N� ) b) 7a và 2a (a là số chẵn)
Bài toán 4: Chứng minh rằng các tổng và hiệu sau chia hết cho 10
a) 481n 19991999 b) 16200182000 c) 192005112004 d) 81022102 e)1752441321 g) 12200421000
Bài toán 5: Tìm chữ số tận cùng của các số: 22003 và 32003; 195 2005; 7
5
234 ; 5
6579
Bài toán 6: Tìm chữ số tận cùng của tổng 5 5 2 53 5 96
Bài toán 7: Chứng minh rằng số 1 20042006 9294
Bài toán 11: Tìm chữ số tận cùng của hiệu 7199841998
Bài toán 12: Các tổng sau có là số chính phương không ?
a) 1088 b) 100! 7 c) 101001050 1
CHUYÊN ĐỀ: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG
(TIẾP THEO)
===== =====
* Các bài toán về tìm chữ số tận cùng của một số.
Bài toán 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau.
Trang 7b) 20042005 ; 19942004 ; 8 28205 205 ; 894895 896; 112006
20
2004 ; 51954
7194
Bài toán 3: Tìm chữ số tận cùng của các số sau
a) 20022001 2004 ; 19922000 2005 ; 83
81
72 ; b) 20032004 2005 ; 1932001 2004; 62006
2183
c) 19972000 2006 ; 105110
101
27 ; 20022003
20012007
d) 1998200 2000 ; 24201 205.42201 205 ; 20032005
2001198
Bài toán 4:
Cho A 20 21 22 22005Tìm chữ số tận cùng của A Chứng tỏ rằng A không là số chính phương
Bài toán 5:
Cho B 5 52 53 596a) Chứng minh rằng BM96
Trang 9Cho ;a b N b ; 0 Nếu có số tự nhiên k sao cho a b k ta nói a chia hết cho b
Kí hiệu: a bM đọc là: a chia hết cho b hoặc b chia hết a; hoặc a là bội của b hoặc b là ước của a
2 Tính chất chia hết của một tổng:
a) Tính chất 1: a mM ; b m a+b mM � M
+ Chú ý: 1) Tính chất 1 cũng đúng với một hiệu a b � : a mM ; b m a- b mM � M
2) Tính chất 1 cũng đúng với một tổng nhiều số hạng: a m a m1M; 2M; ;a m nM �a1 a2 a m nM b) Tính chất 2: Nếu a không chia hết cho m; b chia hết cho m thì a+b không chia hết cho m
+ Chú ý: - Tính chất 2 đúng với một hiệu a>b
- Tính chất 2 đúng với một tổng nhiều số hạng, trong đó chỉ có một số hạng không chia hết cho m, các số hạng còn lại đều chia hết cho m
3 Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.
a Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những
số đó mới chia hết cho 2
b Dấu hiệu chia hết cho 5: các số có chữ số tận cùng là 0 hặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó
mới chia hết cho 5
c Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 9
d Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 3
e Các dấu hiệu chia hết cho 4; 8; 25; 125
II Bài tập áp dụng.
Bài toán 1: Chứng minh rằng: nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a chia hết cho c
Bài toán 2: Chứng minh rằng nếu a mM �k a m M ( k N� )
Bài toán 3: Chứng minh rằng: a) ab ba M b) 11 ab ba M với a>b9
Bài toán 4: Chứng minh rằng:
a) S 1 2 22 239 là bội của 15 b) T 1257259 là bội của 124
c) M 7 72 3 72000M d) 8 P a a 2 a3 a2nMa1; ,a n N�
Bài toán 5: Cho a c M và b cM Chứng minh rằng: ma nb c ma nb c m n N M; M; , �
Bài toán 6: CMR: tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3, tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp
không chia hết cho 5
Bài toán 7: CMR: a) tổng của ba số chẵn liên tiếp thì chia hết cho 6,
b) tổng ba số lẻ liên tiếp không chia hết cho 6
Bài toán 8: Tìm n N� để
a) n M b) 4.6 n n M c) 38 3n n5 n M
d) n5Mn1 e) 3n4Mn1 g) 2n1 16 3M n
Bài toán 9: Cho ;a b N� và a b M Chứng minh rằng: 47 a M3 7b
Bài toán 10: CMR:a) �n N thì {
CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN - ÁP DỤNG.
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH CHIA HẾT
===== =====
Phương pháp 1: để chứng minh A bM (b� 0) Ta biểu diễn A b k trong đó k N�
Bài toán 1: Cho n N� Chứng minh rằng: (5 )n 100M125
Trang 10Bài toán 2: Cho A 2 22 2 2004 Chứng minh rằng:
n n
Bài toán 8: a) Chứng minh rằng: Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
b) Chứng minh rằng: Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6
c) Chứng minh rằng: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 24
d) Chứng minh rằng: Tích của 5 số tự nhiên liên liếp chia hết cho 120
(Chú ý: Các bài toán trên đây được sử dụng trong chứng minh chia hết, không cần CM lại)
Bài toán 9: Chứng minh rằng: a) (5n7)(4n6) 2M �n N
b) (8n1)(6n5) không chia hết cho 2 �N
Bài toán 10: Chứng minh rằng: A n n ( 1)(2n1) 6M �n N
Bài toán 11: a) Cho n N� Chứng minh rằng: n2M3 hoặc n2 chia 3 dư 1
b) CMR: Không tồn tại n N� để n2 1 300 0
Bài toán 12: Chứng minh rằng: m n N, � ta luôn có m n m ( 2n2) 3M
Bài toán 13: Chứng minh rằng: (n20052006)(n20062005) 2M �n N
Bài toán 14: CMR không tồn tại n N� để 2
15 2004
1 20042004 2004
so
n 1 4 442 4 4 43
CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH CHIA HẾT (TIẾP)
===== =====
Phương pháp 4: Để chứng minh A bM Ta biểu diễn b dưới dạng b m n Khi đó
+ Nếu (m, n)=1 thì tìm cách chứng minh A mM và A nM � MA m n hay A bM
Trang 11+ Nếu ( ; ) 1m n �ta biểu diễn A a a 1 2 rồi tìm cách chứng minh a m a n1M; 2M thì tích
1 2
a a m nM tức A bM
Bài toán 1: a) Chứng minh rằng: Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
b) Chứng minh rằng: Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 6
c) Tích của bốn số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 24
d) Tích của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 120
Bài toán 2 : Chứng minh rằng: nếu a là một số lẻ không chia hết cho 3 thì a2 M1 6
Bài toán 3: a) Chứng minh rằng: Tích của hai số chẵn liên tiếp thì chia hết cho 8
b) Chứng minh rằng: Tích của ba số chẵn liên tiếp thì chia hết cho 48
c) Chứng minh rằng: Tích của bốn số chẵn liên tiếp thì chia hết cho 384
Bài toán 4: : Chứng minh rằng: B10n 18n M1 27
Bài toán 5: Chứng minh rằng:
a) 10n36n1 27M n N n; 2b) số {
Phương pháp 5: Dùng dấu hiệu chia hết
Bài toán 6: Chứng minh rằng: 1020006 M8 72
Bài toán 11 : Chứng minh rằng (2101) 2510M
Bài toán 12: Cho số tự nhiên ab bằng ba lần tích các chữ số của nó
a) Chứng minh rằng: b aM
b) Giả sử b=k.a Chứng minh rằng k là ước của 10
c) Tìm các số ab nói trên
CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH CHIA HẾT (TIẾP)
Trang 12Chứng minh rằng nếu ab cd M11 thì abcdM11
Bài toán 9 : Cho hai số tự nhiên abc và deg đều chia 11 dư 5 Chứng minh rằng số abcdeg 11M
Bài toán 10 :
Cho abcdeg 13M Chứng minh rằng: abcdeg 13M
Bài toán 11:
Cho biết số abcM7.Chứng minh rằng: 2a M3b c 7
Bài toán 12 : Cho số abcM4 trong đó a, b là các chữ số chẵn Chứng minh rằng:
Bài toán 16: Chứng minh rằng: 9.10n M18 27 �n N
Bài toán 17: Chứng minh rằng: nếu abcdM99 thì ab cd M99 và ngược lại
CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN
ÔN TẬP TỔNG HỢP CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH CHIA HẾT (TIẾP)
Bài toán 1: Tìm các số tự nhiên a và b sao cho a chia hết cho b và b chia hết cho a Bài toán 2: Tìm số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số tự nhiên
n n
c)
3 151
n n
n n