HƠN 100 BÀI TẬP VỀ LẬP TRÌNH PASCAL TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO ĐƯỢC PHÂN THEO TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY. 1. Các bài tập cơ bản. 2. Mảng 1 chiều. 3. Chuỗi ký tự. 4. Mảng 2 chiều_Ma trận. 5. End of file và End of line. 6. 100 bài tập sưu tầm từ các đề thi tin học của hơn 10 năm.
Trang 1GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG LẬP TRÌNH PASCAL
TỔNG HỢP VÀ BIÊN SOẠN:
(2017 – 2018)
Trang 2I PASCAL CƠ BẢN 1) KHỞI ĐỘNG PASCAL
Đề: Thực hiện các thao tác sau:
Tạo thư mục lưu bài: Hoten_BTMD trong ổ đĩa HS
Tạo tập tin BTMD.INP trong thư mục lưu bài
Khởi động Pascal, changdir vào thư mục lưu bài
Viết đoạn code sau vào Pascal và lưu bài (F2) với tên BTMD.PAS
Kiểm tra lỗi chương trình (F9) và chạy chương trình (Ctrl_F9)
Kiểm tra kết quả là tập tin BTMD.OUT trong thư mục lưu bài
Đóng tập tin BTMD.PAS (Alt_F3) và thoát khỏi Pascal (Alt_X)
2) CÁC PHÍM TẮT CẦN NHỚ
Phím tắt Chức năng Phím tắt Chức năng
Alt_F9 Biên dịch chương trình Alt_F3 Đóng tập tin đang mở
F5 Thể hiện full màn hình Alt_X Đóng chương trình Pascal
3) BÀI TẬP CƠ BẢN
BT01 Viết chương trình (VCT) nhập vào số nguyên n Kiểm tra n là số chẵn hay lẻ
BT02 VCT nhập vào hai số nguyên a và b Thực hiện hoán đổi giá trị của hai số a và b
BT06 VCT nhập vào số nguyên n In ra các ước số của n
BT07 VCT nhập vào số nguyên n Đếm xem n có bao nhiêu ước số nhỏ hơn nó?
BT08 VCT nhập vào hai số nguyên a và b (a b) Tìm các bội số của a và nhỏ hơn hoặc
bằng b?
Trang 3BT09 VCT nhập vào số nguyên n có 3 ký số In ra đảo số của n
BT10 VCT nhập vào số nguyên n In ra đảo số của n
BT11 VCT nhập vào hai số a, b Tìm ước số chung lớn nhất của hai số đó: USCLN(a,b)?
BT12 VCT nhập vào hai số a, b Tìm bội số chung nhỏ nhất của hai số đó: BSCNN(a,b)?
BT13 VCT nhập vào số nguyên n Kiểm tra xem n có phải là số nguyên tố (SNT)?
BT14 VCT nhập vào số nguyên n Kiểm tra xem n có phải là số chính phương (SCP)?
BT15 VCT nhập vào số nguyên n Kiểm tra xem n có phải là số hoàn hảo (SHH)?
BT16 VCT nhập vào số nguyên n Kiểm tra xem n có phải là số đơn điệu (SDD)?
BT17 VCT nhập vào số nguyên n Kiểm tra xem n có phải là số đối xứng (SDX)?
BT18 VCT nhập vào số nguyên n Kiểm tra xem n có phải là số thân thiện (STT)? Số
thân thiện là số mà cùng với đảo số của nó có USCLN bằng 1
BT19 VCT nhập vào chiều dài 3 đoạn thẳng d1, d2, d3 Kiểm tra xem 3 đoạn thẳng đó có
thể tạo thành một tam giác?
BT20 VCT nhập vào tọa độ của hai điểm A(x,y) và B(x,y) Tính độ dài của đoạn thẳng
AB (lấy 2 số lẻ)?
BT21 VCT nhập vào tọa độ của ba điểm của ABC Tính chu vi và diện tích của ABC?
BT22 VCT nhập vào phân số (b 0) Tìm phân số tối giản cùa phân số ?
BT23 Cho hàm số | | , và 2 số nguyên a, b Tìm giá trị nguyên của
x [a;b] sao y đặt giá trị lớn nhất?
BT24 VCT nhập vào số nguyên n Tính tổng các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n?
BT25 VCT nhập vào số nguyên n Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong khoảng
[1;n]?
BT26 VCT nhập vào hai số nguyên a, b (a b) Tính tổng các số chia hết cho 5 nhưng
không chia hết cho 7 trong khoảng [a;b]?
BT27 VCT nhập vào một ký tự t Kiểm tra xem t là chữ cái hay số?
BT28 Cho một ký tự t và một chuỗi S Kiểm tra xem t xuất hiện tại vị trí nào trong S?
Nếu không có thì chèn ký tự t vào giữa chuỗi S In ra kết quả tìm được hoặc
chuỗi S nếu không tìm thấy t trong chuỗi S ban đầu
BT29 VCT thực hiện phép (+, -, x, :) cho phép tính có 2 đối số Ví dụ: 12:4=3; 3+5=8;
6x3=18; …
BT30 VCT nhập vào số nguyên k Sắp xếp các chữ số của k để k đạt giá trị lớn nhất
4) MẢNG 1 CHIỀU (DÃY)_CHUỖI KÝ TỰ (STRING)
BT01 VCT nhập vào dãy số nguyên có n phần tử Tính tổng các phần tử
Input:
8 -9 5 0 8 -5 6 6 2
Trang 4 Output:
Max: 8.50 Min: -5.12
BT05 VCT nhập vào dãy số thực có n phần tử Sắp xếp các phần tử theo giá trị tăng
dần (thể hiện chỉ 1 số thập phân)
Input:
8 -9 5.12 10 -8.4 -5 6.3 3.6 -2
Output:
8 -9.0 -8.4 -5 -2 3.6 5.1 6.3 10.0
BT06 VCT nhập vào dãy số nguyên dương có n phần tử Tìm và in ra các phần tử là
a Số nguyên tố (SNT)
b Số hoàn hảo (SHH)
c Số đơn điệu (SDD) có từ ba chữ số trở lên
d Số chính phương (SCP)
e Số đối xứng (SDX) có từ hai chữ số trở lên
Có thể có trong dãy số nguyên dương đó
BT08 VCT nhập vào dãy số nguyên có n phần tử Sắp xếp các phần tử ở vị trí lẻ theo
giá trị giảm dần, các phần tử ở vị trí chẵn theo giá trị tăng dần
Input:
8 -9 5 0 8 -5 6 6 2
Trang 5-9 5 0 8 -5 6 6 2
BT10 VCT nhập vào dãy số nguyên dương có n phần tử Kiểm tra và cho biết phần tử
nào có nhiều ước số nhất trong dãy
BT11 VCT nhập vào dãy số nguyên có n phần tử Kiểm tra dãy đó có phải là dãy đơn
điệu hoặc đối xứng hay không?
BT12 Cho 2 dãy số nguyên A và B thể hiện n phân số Chuyển phân số
với là phân số tối giản của BT13 Tìm giá trị của phần tử tại vị trí k trong dãy Fibonacci, biết
thể hiện ký tự đó và mã ASCII của nó
Cho một số nguyên k Hãy đổi k từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
đầu bằng ký số ‘0’ Hãy tìm ký tự số mang giá trị ASCII lớn nhất Nếu ký tự số ‘1’
là lớn nhất thì chuỗi đã cho là chuỗi nhị phân Nếu là chuỗi nhị phân thì hãy đổi chuỗi đó về dạng thập phân
Cho một dòng văn bản gồm các từ và khoảng cách Hãy sửa lại cho dòng văn bản
BT09
đã cho thể hiện đúng cú pháp câu: Chữ cái đầu được in hoa, giữa hai từ có một khoảng cách, từ cuối cùng và dấu kết thúc câu không có khoảng cách (biết rằng chỉ dùng 1 dấu kết thúc câu duy nhất)
Trang 6Nhập vào dãy số nguyên dương có n phần tử In ra vị trí của phần tử là SDD
5 9 13 -9 -8 -14 0 -5 -6 -19 5 -8 0 1 -7 5 18 -2 0 1 66
Output:
Max: 66 Min: -19
BT02 Cho một mảng 2 chiều (ma trận) có MxN phần tử nguyên dương Xác định vị trí
và giá trị phần tử là SNT?
Input:
3 6 -9 5 0 12 5 8
5 9 13 -8 -14 0 -5 -6 -19 7 -8 1
theo dòng: dòng chẵn tăng dần, dòng lẻ giảm dần
Input:
4 7 -9 5 0 12 5 8 1
5 9 13 -9 -8 -14 0 -5 -6 -19 5 -8 0 1 -7 5 18 -2 0 1 66
Output:
4 7
12 8 5 5 1 0 0 -9 -14 -9 -8 0 5 9 13
5 1 0 -5 -6 -8 -19 -7 -2 0 1 5 18 66 BT04 Cho một mảng 2 chiều (ma trận) có MxN phần tử nguyên Sắp xếp giá trị các
phần tử theo cột: cột chẵn giảm dần, cột lẻ tăng dần
Input:
4 5 -9 5 0 12 5
5 9 13 -9 -8 -5 -6 -19 5 -8 -7 5 18 -2 0
Output:
4 5 -9 9 -19 12 -8 -7 5 0 5 -8 -5 5 13 -2 0
5 -6 18 -9 5
Trang 7BT05 Cho một ma trận A có MxN phần tử nguyên và một số k (0 < k ≤ M+N) Tìm giá
trị của các phần tử A[i,j] với i+j=k
Input:
4 7 7 -9 5 0 12 5 8 1
5 9 13 -9 -8 -14 0 -5 -6 -19 5 -8 0 1 -7 5 18 -2 0 1 66
Output:
8 -8 5 18
BT06 Cho một ma trận vuông A có n2 phần tử nguyên Tính tổng các phần tử trên
đường chéo chính (ĐCC) và tổng các phần tử trên đường chéo phụ (ĐCP)
Input:
4 -9 5 0 12
5 9 13 -9 -5 -6 -19 5
-7 5 18 -2
Output:
DCC: -21 DCP: 12
BT07 Cho một ma trận A có MxN phần tử nguyên Tính tổng các phần tử nằm phía
trên ĐCC (không tính ĐCC)
Input:
4 7 -9 5 0 12 5 8 1
5 9 13 -9 -8 -14 0 -5 -6 -19 5 -8 0 1 -7 5 18 -2 0 1 66
Output:
68
BT09 Cho một ma trận vuông A có n2 phần tử nguyên Đếm xem có bao nhiêu phần tử
là SHH nằm vùng phía trên bên phải của ĐCC (không tính ĐCC)
Input:
4 -9 5 0 28
5 9 13 -9 -5 -6 -19 6
-7 5 18 -2
Output:
2
BT10 Cho một ma trận vuông A có n2 phần tử nguyên Đếm xem có bao nhiêu phần tử
là SNT nằm vùng phía dưới bên trái của ĐCC (không tính ĐCC)
Input:
4
Output:
1
Trang 86 9 13 -9 -5 -6 -19 6 -7 13 18 -2BT11 Cho n chuỗi ký tự Kiểm tra xem có bao nhiêu chuỗi là số nguyên dương ở dạng
nhị phân
BT12 Cho tọa độ điểm của n đoạn thẳng Hãy tìm đoạn thẳng dài nhất trong n đoạn
thẳng đã cho
BT13 Cho một ma trận A có MxN phần tử nguyên Hãy chuyển ma trận A về mảng 1
chiều chỉ chứa các phần tử là giá trị lớn nhất trên dòng và trên cột
BT14 Cho danh sách gồm họ tên (không dấu) của n học sinh Do trong lúc nhập dữ liệu
xuất hiện các lỗi sau:
Có nhiều hơn một khoảng cách giữa hai từ
Ký tự đầu không viết in hoa
Ký tự sau ký tự đầu của từ không viết thường
Xuất hiện ký tự số
Hãy chỉnh sửa và cho ra danh sách không còn những lỗi trên
Input:
5 TRAN thanh Qua Duong77 Hoang2 Oanh LY1 THANH HUY Nguyen Anh Tuyet hUYNH tHIEN lOC
Output:
5 Tran Thanh Qua Duong Hoang Oanh
Ly Thanh Huy Nguyen Anh Tuyet Huynh Thien Loc BT15 Cho tọa độ của 2 hình chữ nhật Tính diện tích của hai HCN đó và cho biết HCN
nào có diện tích lớn nhất
Input:
2 -3 -5 0 -2
2 3 5 7
Output:
Hinh 1: 9 Hinh 2: 12
DT max: Hinh 2 BT16 Cho một ma trận A có MxN phần tử và mỗi phần tử chỉ mang 1 ký tự Đếm xem
có bao nhiêu ký tự là chữ, bao nhiêu ký tự là số
BT17 Danh sách khách hàng được mã hóa bằng ký tự hệ nhị phân gồm 8 ký số Một
khách hàng có một mã k thực hiện giao dịch tại cửa hàng với điểm tích lũy là n
Hãy tìm khách hàng đó trong danh sách và tích ddiemr cho khách hàng đó
Trang 9102
10001111
619
619
BT18 Cho một ma trận vuông B có k2 phần tử là số nguyên Ma trận B được gọi là đối
xứng qua DCC nếu tổng các phần tử phía trên DCC bằng tổng các phần tử phía bên dưới DCC VCT kiểm tra B có phải là ma trận đối xứng không?
BT19 Cho một ma trận thể hiện các căn phòng của một tòa nhà Người ta dự kiến sơn
các phòng theo các màu được đánh số từ 1 đến n Mỗi màu có một giá khác nhau Hãy lập bảng thống kê số phòng sơn cùng màu và tính chi phí sơn cho cả tòa nhà
BT20 Cho một tòa nhà có n tầng và mỗi tầng có số phòng khác nhau Giả sử số lượng
sơn cho một phòng là như nhau Để tiết kiệm chi phí chủ đầu tư quyết định sơn các phòng của tòa nhà chỉ 3 màu có giá thành thấp nhất Và tổng số phòng của từng màu phải đều nhau (VD: 10 phòng: 3 phòng màu 1, 3 phòng màu 2, 4 phòng màu 3) Hãy thống kê số phòng sơn cùng màu, màu sơn và tổng chi phí cho cả tòa nhà
2200
7) ĐỌC XUẤT FILE: EOF OR EOLN
BT01 Viết chương trình đọc các số nguyên và lưu vào mảng Xuất ra số phần tử và giá
trị các phần tử của mảng đó
5 6 8 9 2 5 4 -6 -5
111 111 111 111 1111
9
1 2 3 4 5 6 7 8 9
4 -9 -8 -7 -6
Trang 10BT03 Viết chương trình đọc vào dãy số nguyên Tìm các phần tử là số hoàn hảo trong
dãy số nguyên đó
5 6 28 9 2 5 4 -6 -5
99 99 6 99 99 99
6 28 6
BT04 Viết chương trình đọc vào ma trận vuông Tìm USCLN (dương) của các phần tử
trên đường chéo chính
-8 25 6 -9
6 28 5 147 -9 71 -4 -8
14 0 177 16
4
BT05 Viết chương trình đọc vào các cặp số nguyên Tìm các cặp là song nguyên tố Thể
hiện các cặp theo dạng em – anh (số trước nhỏ hơn số sau)
Input: Output:
-8 25
13 31
51 15 -98 89
BT06 Viết chương trình đọc vào dãy số nguyên Tìm phần tử xuất hiện nhiều nhất
trong dãy số nguyên đó và cho biết số đó xuất hiện bao nhiêu lần
BT07 Viết chương trình đọc vào n dãy số nguyên Tìm các dãy có chứa nhiều số
nguyên tố khác nhau nhất và liệt kê các số nguyên tố đó
5 -5 17 9 8 5 -9 5 14 65
BT08 Viết chương trình đọc vào ma trận vuông ngẫu nhiên nào đó So sánh số phần tử
là số chính phương phía trên và phía dưới đường chéo chính Không kể đường chéo chính (T = D hoặc T > D hoặc T < D)
15 6 2 4 1 -6 9 5 16 5
9 13 13 13 13 -9 -6 5 6 1
T > D
Trang 1118 81 -81 5 49BT09 Viết chương trình thống kê số lượng HS có sinh nhật vào các tháng từ 1 đến
tháng 5, tháng 9 đến 12, riêng các bạn sinh vào các tháng 6, 7, 8 thì gôm vào tháng hè để lớp lên kế hoạch tổ chức sinh nhật và tặng quà cho các bạn
BT10 Viết chương trình đọc vào dãy số nguyên có một vài phần tử bị trùng giá trị Hãy
in lại dãy đã loại bỏ các phần tử bị trùng giá trị đó và cho biết tổng số phần tử của dãy số nguyên mới
-8 5 6 -9 6 2 5 6 -11 15 -8 -8 2 15 -11 -9 -8 -11 8
-8 5 6 -9 2 5 -11 15 Cho không giới hạn các dãy số nguyên và không giới hạn số phần tử trên từng dãy Hãy BT11
cho biết có bao nhiêu dãy và đếm số lượng số nguyên tố trên từng dãy
-3 5 6 7 -15
4 2 -1 8 9 6 3
17 -9 5 15 2 8 -11 -1 -14 -15 4
9 1 -7 6 7 13 13
6
2 1 1 3 0 3
BT12
Trang 12II ÔN TẬP ĐỌC XUẤT FILE Bài: BỘI SỐ CHUNG NHỎ NHẤT
Đề: VCT đọc vào hai số nguyên a, b Tìm bộ số chung nhỏ nhất của hai số đó (BSCNN) <
BSCNN(a,b) = a*b / USCLN(a,b) >
BSCNN.INP BSCNN.OUT
Bài: CẶP SONG NGUYÊN TỐ
Đề: Vie t chương tr nh t m va lie t ke ca c ca p so song nguye n to trong khoa ng tư 1 n (n ≤
100000) Bie t ra ng: ca p so tư nhie n A va so đa o ngươ c cu a no A’, ne u đo ng thơ i
la hai so nguye n to kha c nhau th đươ c go i la ca p song nguye n to
Bài: CHUỖI CON TĂNG
Đề: VCT đọc vào một chuoi S Tìm chuỗi con tăng xuất hiện đầu tiên
9955552000123ab555 0123ab
Bài: DÃY SỐ
Đề: Cho trươ c 1 da y so nguye n co n pha n tư Ha y sa p xe p ca c pha n tư mang gia tri
dương ta ng da n, gia tri a m gia m da n
Trang 136 -9 2 5 -4 -15 5 11 -8 7 2 -4 5 5 -8 -9 6 7 -15 11
Bài: DÃY FIBONACCI
Đề: Cho dãy Fibonacci được định nghĩa như sau:
A1 = 1, A2 = 1, An = An-2 + An-1, với n>=3
VCT đọc vào một số nguyên dương k Tìm giá trị của phần tử Ai và Ai+1 trong dãy
Fibonacci thỏa điều kiện Ai < k ≤ Ai+1
FIBO_KEP.INP FIBO_KEP.OUT
Bài: DÃY ĐỐI XỨNG
Đề: VCT đọc vào một dãy số nguyên có n phần tử Kiểm tra xem dãy có đối xứng không?
Bài: DÃY SỐ ĐẢO
Đề: Dãy 0-1 là dãy vô hạn phần tử chỉ gồm các số 0 và 1 được xây dựng theo quy luật
sau đây:
Số đầu tiên là số 0
Nối vào dãy các số đã viết “dãy số đảo” của nó (là dãy số có cùng chiều dài với dãy đã viết, trong đó số 0 ở dãy đã viết thành số 1 ở “dãy số đảo” và số 1 ở dãy
đã viết trở thành số 0 ở “dãy số đảo”)
Như vậy sau mỗi lần nối, chiều dài của dãy tăng lên gấp đôi
Dưới đây là 5 bước đầu tiên để hình thành dãy 0-1:
SEQ01.INP SEQ01.OUT
Bài: DÃY BIT
Đề: Cho xâu chỉ gồm các ký tự { } Một phép biến đổi là chọn 4 ký tự liên tiếp và
đảo 4 ký tự đó: từ ký tự 1 thành ký tự 0 và từ ký tự 0 thành ký tự 1
Yêu cầu: Tìm một số phép biến đổi ít nhất để biến xâu thành xâu toàn các ký tự giống
nhau Nếu không thể thực hiện phép biến đổi, ghi ra số -1
BITSTR.INP BITSTR.OUT
Trang 14Bài: DÃY NHỊ PHÂN LỚN NHẤT
Đề: Cho một bàn cờ có kích thước 8x8 (ma trận vuông), mỗi ô chứa một trong hai giá
trị 0 và 1 Với các ô hàng ngang (từ trái sang phải), các ô hàng dọc (từ trên xuống) tạo thành các dãy số nhị phân (mỗi dãy số có 8 bit)
Hãy VCT tìm dãy số nhị phân có giá trị lớn nhất và xuất ra theo hệ thập phân (hệ cơ số
Bài: DIỆN TÍCH PHẦN CHUNG
Đề: Cho trước N hình chữ nhật có các cạnh song song hoặc trùng với các trục tọa độ,
tìm diện tích phần chung của các hình chữ nhật này
RECT.INP RECT.OUT
3
0 3 4 0 -1 1 4 0
Bài: DÃY ĐƠN ĐIỆU TRONG MA TRẬN
Đề: Cho ma tra n T co nxm pha n tư Ha y cho biết hàng hay cột nào tạo thành một dãy số
5 6 6
0
1 2 3
Trang 15Bài: ĐỔI HỆ NHỊ PHÂN
Đề: VCT đọc vào một số nguyên n Đổi n từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
Doi_He.INP Doi_He.OUT
Bài: ĐỔI HỆ BÁT PHÂN
Đề: VCT đọc vào một số nguyên n từ file Input Đổi n từ hệ thập phân sang hệ bát phân
(hệ 8) và xuất ra file Output
Doi_He_8.INP Doi_He_8.OUT
Bài: ĐỔI HỆ THẬP LỤC PHÂN
Đề: VCT đọc vào một số nguyên n Đổi n từ hệ thập phân sang hệ thập lục phân (16)
Doi_He_16.INP Doi_He_16.OUT
Bài: ĐỔI SANG HỆ K
Đề: VCT đọc vào một số nguyên n và k Hãy đổi n từ hệ 10 sang hệ k
Đề: Sau nhiều năm trồng trọt, bác Tư muốn kiểm tra diện tích đất trồng cây táo của
mình Bác Tư có n miếng đất hình chữ nhật được trồng các cây táo theo hàng và cột cách nhau 1m Do bác thiếu dụng cụ đo và “quên” mất cách tính diện tích hình chữ nhật nên bác làm theo cách sau: bác tính diện tích từng mảnh đất bằng cách đếm số cây táo trên mảnh đất đó Bằng lặp trình hãy giúp bác Tư tính và sắp xếp diện tích các mảnh đất từ lớn đến nhỏ
Dữ liệu vào: Cho ma trận có mxn phần tử Phần tử mang giá trị 1 là cây táo trên đất
của bác Tư, phần tử mang giá trị 0 và đất của người hàng xóm
Dữ liệu ra: Diện tích các mảnh đất được sắp xếp giảm dần
Đề: Cho trước N đường tròn Tìm trong N đường tròn đã cho những đường tròn có diện
tích lớn hơn diện tích đường tròn bán kính K
Trang 16 Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương N và K cách nhau bởi ít nhất một khoảng trắng
Trên N dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi số nguyên cho biết bán kính đường tròn thứ
Kết quả: Một số nguyên cho biết số đường tròn tìm được
Bài: ĐOẠN THẲNG DÀI NHẤT
Đề: Cho tọa độ x, y của n điểm Hãy tìm đoạn thẳng có độ dài dài nhất được tạo từ hai
điểm trong n điểm đã cho
DOANTHANG.INP DOANTHANG.OUT
3
A 2.5 6.3
B 1.2 -2.3
C -7 1.1
AC
Giải thích: Độ dài đoạn thẳng AB = 8.6977; AC = 10.83; BC = 8.8769 AC là đoạn
thẳng dài nhất
Bài: ĐƯỜNG ĐI ĐẾN SỐ 0
Đề: Mỗi một số nguyên dương đều có thể biểu diễn dưới dạng tích của 2 số nguyên
dương sao cho Nếu như trong phân tích này ta thay bởi còn bởi thì sau khi tính tích của chúng ta thu được hoặc là một số nguyên dương mới hoặc là số
Yêu cầu: Tìm số lượng số tìm được và liệt kê kết quả của phép nhân sau khi phân tích
được sắp xếp tăng dần Các kết quả trùng nhau thì chỉ thể hiện duy nhất một giá trị tương ứng
Trang 17DN_HE2_HE10.INP DN_HE2_HE10.OUT
Bài: GIAI THỪA
Đề: VCT đọc vào một số nguyên n Tính N! (N giai thừa) (VD: 5!=1.2.3.4.5)
GIAI_THUA.INP GIAI_THUA.OUT
Bài: GIẢI MÃ HỆ THẬP PHÂN
Đề: Cho một chuỗi số gồm các ký tự chữ và số và không bắt đầu bằng ký số 0 Chuỗi số
đó là một số đang ở dạng hệ k bất kỳ Trong chuỗi có một ký tự thể hiện hệ k Hãy chuyển chuỗi số đó từ hệ k sang hệ thập phân
GIAIMA_10.INP GIAIMA_10.OUT
Bài: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ
Đề: VCT giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn số (nghiệm viết dạng phân số tối giản)
9 5 -13
x = -51/23
y = 32/23
Bài: KIỂM TRA DÃY FIBONACCI
Đề: Cho dãy số nguyên có n phần tử Kiểm tra dãy đó có phải là dãy Fibonacci?
Đề: Va n muo n mua laptop Cư a ha ng co n (1 ≤ n ≤ 100) laptop Khi mua, Va n ch quan
ta m đe n ba tho ng so : to c đo CPU, dung lươ ng AM, dung lươ ng HDD Ne u ca ba tho ng so cu a mo t laptop đe u nho hơn ba tho ng so tương ư ng cu a ba t k laptop
na o kha c, laptop đo bi bo qua Trong so như ng laptop co n la i, Va n cho n ca i co gia
re nha t
N ệ ụ: Ha y giu p Va n cho n ra laptop phu hơ p
Dữ ệ : Va o tư ta p tin va n ba n LAPTOP.INP
Trang 18o 100 ≤ Gia ≤ 1000 Ca c laptop đe u co gia kha c nhau
ế ả: Ghi ra ta p tin va n ba n LAPTOP.OUT la so nguye n duy nha t la ch so cu a
Va n loa i bo laptop so 1 va so 5 v ca c tho ng so đe u tha p hơn laptop 3
Trong 3 laptop co n la i, laptop so 4 re nha t V va y Va n cho n laptop so 4
Bài: MÃ ASCII
Đề: VCT đọc vào một chuỗi S Tìm ký tự có mã ASCII lớn nhất
ASCII_Max.INP ASCII_Max.OUT
Bài: MAX VÀ MIN
Đề: VCT đọc vào một dãy số nguyên có n phần tử Tìm tổng giá trị phần tử lớn nhất và
Đề: Hè đến, An được về quê chơi Ở quê, các bạn nhỏ rất thích chơi bắn bi Vì thế An
muốn đi mua bi ở siêu thị về làm quà tặng các bạn
Trong siêu thị có M loại hộp bi khác nhau được đánh số từ 1 đến M Loại thứ có
hộp, mỗi hộp chứa viên bi
Giá mỗi hộp là như nhau và An có đủ tiền mua N hộp An muốn mua được nhiều
viên bi nhất có thể
Trang 19Yêu cầu: Hãy xác định số viên bi nhiều nhất mà An có thể mua
Giải thích: Trong bộ Test 1, để có tổng số viên bi nhiều nhất, An sẽ mua: 5 hộp loại
chứa 6 viên bi và 3 hộp loại chứa 4 viên bi, tổng cộng được 42 viên bi
Bài: MA TRẬN
Đề: Cho ma tra n T co nxm pha n tư T m vi tr va gia tri cu a pha n tư co gia tri lơ n nha t
trong ma tra n đo
3 4 -5 6 8 1
8 -5 1 7
9 5 6 -9
Dong: 3 Cot: 1 Gia tri: 9
Bài: NHÂN IỂU MỚI – PHÉP NHÂN CỦA GẤU
Đề: Ga u nha ta ra t tư c to i trươ c như ng phe p nha n da i da ng da c ơ trong lơ p, ca u ta lie n
xa y dư ng mo t phe p nha n cu a m nh như sau: A B thay v nha n b nh thươ ng se la
to ng ca c tha nh pha n cu a A nha n vơ i ca c tha nh pha n cu a B
ụ: ke t qua cu a phe p nha n cu a Ga u 123 45 la 1 4 + 1 5 + 2 4 + 2 5 + 3 4 +
3*5 = 54
Y cầ : Cho hai so nguye n A va B ca ch nhau t nha t mo t khoa ng tra ng, xa c đi nh gia tri
A B theo kie u nha n cu a Ga u
Dữ ệ : Đo c tư ta p tin va n ba n 2MULT.INP trong đo chư a so A va B (1≤A, B≤109)
ế ả: Ghi ra ta p tin va n ba n 2MULT.OUT ke t qua t m đươ c
2MULT.INP 2MULT.OUT
Bài: NHỊ PHÂN
Đề: Cho so nguye n dương N, xa c đi nh vi tr ca c chư so 1 trong bie u die n nhi pha n cu a N
C : Vi tr ta n cu ng be n pha i cu a khai trie n nhi pha n la vi tr 0
Dữ ệ : Va o ta p tin va n ba n NHIPHAN.INP Do ng đa u la so nguye n T (0<T≤10) ch so
bo dư lie u trong ta p tin dư lie u Tre n mo i do ng tie p theo la dư lie u cho tư ng bo