thành phần của một chương trình đơn giản×thành phần chương trình pr×các thành phần cơ bản biến chương trình×bài 2các thành phần của mạng máy tính phần 2tom tat chuong 2 dinh gia co phan thuongtom tat chuong 2 dinh gia co phan thuong cua tran ngoc thophân tích chương trình của một môn học ở tiêu học và nhận xét tất các thành phần của nội dung dạy học được phản ánh như thế nàocông nghệ 7 bài 2 khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng
Trang 3I- Kiểu Dữ Liệu Sơ Cấp
I- Kiểu Dữ Liệu Sơ Cấp
A Kiểu số nguyên:
1 Kiểu unsigned char
2 Kiểu char
3 Kiểu int
4 Kiểu unsigned int
5 Kiểu long int
6 Kiểu unsigned long
B Kiểu số thực:
7 Kiểu float : 4 byte
8 Kiểu double : 8 byte
Trang 41- Kiểu unsigned char (1 byte không dấu)
1- Kiểu unsigned char (1 byte không dấu)
• Miền giá trị: 0 255
• Biểu diễn giá trị bằng số hay bằng ký tự bao trong cặp dấu
nháy đơn có mã ASCII tương ứng.
Trang 52- Kiểu char (1 byte có dấu)
2- Kiểu char (1 byte có dấu)
• Tương tự unsigned char nhưng có miền giá trị: -128 127
• Các giá trị từ -128 đến -1 tương ứng với các giá trị từ 128
đến 255 của unsigned char.
Trang 63- Kiểu int (2 byte có dấu)
3- Kiểu int (2 byte có dấu)
Trang 74- Kiểu unsigned int (2 byte không dấu)
4- Kiểu unsigned int (2 byte không dấu)
• Miền giá trị: 0 65.535
• Mã nhập xuất: %u
Trang 85- Kiểu long int (4 byte có dấu)
5- Kiểu long int (4 byte có dấu)
• Miền giá trị: -2.147.483.648 2.147.483.647
• Mã nhập xuất: %ld hay %li
• Biểu diễn giá trị: 65 l hay 65 L
Trang 96- Kiểu unsigned long (2 byte không dấu)
6- Kiểu unsigned long (2 byte không dấu)
• Miền giá trị: 0 4.294.967.295
• Mã nhập xuất: %lu
Trang 118- Kiểu double
8- Kiểu double
• Kích thước: 8 byte
• Miền giá trị tuyệt đối : 1.7E-308 1.7E+308
• Biểu diễn giá trị: 3 0
• Mã nhập xuất: %lf
-1.74E-308 -1.7E+308
Trang 129- Kiểu long double
9- Kiểu long double
Trang 13II- Biến nhớ (Variable):
II- Biến nhớ (Variable):
Trang 141- Khai báo biến:
1- Khai báo biến:
Tênkiểu Tênbiến 1 [= giátrị 1 ], , Tênbiến n [=giátrị n ] ;
• Tên (identifier): là 1 chuỗi tối đa 32 ký tự gồm chữ cái, số,
dấu gạch dưới ; ký tự đầu tiên không phải là số
• Có thể chỉ định chiều dài tối đa của tên bằng chức năng:
OptionsðCompilerðSourceðIdentifier length.
Trang 152- Vị trí khai báo biến:
2- Vị trí khai báo biến:
• Khai báo bên ngoài các khối lệnh: (Biến ngoài)
– Phạm vi sử dụng: từ vị trí khai báo xuống các khối lệnh bên dưới
– Giá trị ban đầu: bằng 0
– Thời gian tồn tại: cho đến khi kết thúc chương trình
• Khai báo bên trong khối lệnh: (Biến trong)
– Phạm vi sử dụng: bên trong khối lệnh đó và cả các khối lệnh lồng bên trong khối đó
– Giá trị ban đầu: chưa được xác định
Trang 163- Biến trùng tên:
3- Biến trùng tên:
Cho phép
• Tên biến ngoài trùng tên biến trong khối lệnh
• Tên biến ở khối lệnh ngoài trùng với tên biến ở khối lệnh
lồng bên trong.
Phạm vi sử dụng
• Khi chương trình thực hiện đến khối lệnh nào thì ưu tiên sử dụng biến được khai báo trong khối lệnh đó.
Trang 18III- Các Phép Toán
Trang 19• Phép chia lấy phần dư chỉ được dùng trên 2 toán hạng kiểu số
nguyên (n ếu không sẽ sinh lỗi cú pháp)
Ví dụ: 19 % 5 = 4
• Thứ tự thực hiện các toán tử trong một biểu thức tương tự như
trong Pascal
+
-% /
*
Trừ Cộng
Lấy dư Chia
Nhân
Trang 202- Phép toán tăng hay giảm giá trị
của biến một đơn vị:
2- Phép toán tăng hay giảm giá trị
của biến một đơn vị:
• Phép toán tăng (++) : ++ biến; biến ++ ;
• Đặt trước: để thay đổi giá trị cho n trước khi sử dụng n
• Đặt sau: để thay đổi giá trị cho n sau khi sử dụng n xong.
Ví dụ: Với n = 4 Lệnh x = ++n; <==> n = n + 1; x = n;
Trang 21• Biểu thức gán: (biến = biểuthức)
Giá trị của biểu thức gán là giá trị của biến sau khi gán
Ví dụ: a = b = 5; <==> a = 5; b = 5;
Trang 224- Phép toán chuyển đổi kiểu dữ liệu:
4- Phép toán chuyển đổi kiểu dữ liệu:
• Phép chuyển kiểu cho ra giá trị thuộc kiểu chỉ định
• Bản thân của biểu thức thì không thay đổi kiểu.
Ví dụ 1: Đổi số thực sang số nguyên có làm tròn số
Trang 23Lớn hơn hoặc bằng Nhỏ hơn
Lớn hơn Khác
Bằng
Trang 24• Độ ưu tiên: Các phép toán quan hệ có độ ưu tiên nhỏ
hơn phép phủ định nhưng lớn hơn phép && và ||.
Ví dụ
Ký hiệu Phép toán
Trang 257- Biểu thức dấu chấm hỏi :
7- Biểu thức dấu chấm hỏi :
Nếu <điều kiện> đúng thì trả về giá trị của <biểu thức 1>;
ngược lại trả về giá trị của <biểu thức 2>
Ví dụ: Tìm số lớn nhất trong 2 số bất kỳ nhập từ bàn phím.
void main()
{ float a, b, c;
printf (“\n Nhập số thứ nhất: “); scanf (“%f”,&a);
printf (“\n Nhập số thứ hai : “); scanf (“%f”,&b);
c = (a > b) ? a : b;
(điều kiện) ? <biểu thức 1> : <biểu thức 2> ;
Trang 268- Biểu thức dấu phẩy
8- Biểu thức dấu phẩy
• Thực hiện từ trái sang phải
• Kết quả và kiểu dữ liệu của biểu thức phẩy là của biểu thức cuối cùng <biểu thức n>
• Ví dụ: m = ( t = 2, t*t+3 ); à t = 2 và m = 7
(<biểu thức 1> , <biểu thức 2> , , <biểu thức n>)
Trang 281- Hàm đại số:
1- Hàm đại số:
1 Tính trị tuyệt đối của số nguyên num: int abs (int num);
2 Tính trị tuyệt đối số nguyên kiểu long: long labs (long num);
3 Tính trị tuyệt đối của 1 số thực x: double fabs (double x);
4 Tìm số nguyên lớn nhất ≤ x: double floor (double x);
5 Tìm số nguyên bé nhất ≥ x: double ceil (double x);
6 Tìm phần dư của y/x: double fmod (double y, double x);
7 Tính căn bặc 2 của x: double sqrt (double x);
8 Tính y x : double pow (double y, double x);
9 Tính e x : double exp (double x);
Trang 292- Hàm lượng giác
2- Hàm lượng giác
2 Tính cosine của x: double cos (double x);
3 Tính tangent của x: double tan (double x);
4 Tính arc cosine của (x): double acos (double x);
5 Tính arc sine của (x) double asin (double x);
6 Tính arc tangent của x: double atan (double x);
Trang 303- Hàm xử lý ký tự (thư viện CTYPE.H)
3- Hàm xử lý ký tự (thư viện CTYPE.H)
1 int tolower (int ch): tolower(‘A’) à ‘a’
2 int toupper (int ch): toupper(‘a’) à ‘A’
Nhóm hàm kiểm tra ký tự:
3 int islower (int ch) Là chữ thường
4 int isupper (int ch) Là chữ in hoa
5 int isdigit ( int ch) Là số
6 int isalpha (int ch) Là mẫu tự
7 int isalnum (int ch) Là số hay mẫu tự
Trang 314- Quản Lý Con Trỏ Màn Hình: <CONIO.H>
4- Quản Lý Con Trỏ Màn Hình: <CONIO.H>
1 gotoxy (X, Y):
Di chuyển con trỏ màn hình đến vị trí (X,Y)
Trong đó: X ∈ [1, 80] và Y ∈ [1, 25]
2 int wherex () : Trả về vị trí cột hiện hành.
3 int wherey () : Trả về vị trí cột hiện hành.
Trang 325- Đặt Màu Nền Và Màu Chữ:
5- Đặt Màu Nền Và Màu Chữ:
1 Các Hằng Định Màu:
• BLACK (0); BLUE(1); GREEN(2); CYAN(3); RED(4);
• MAGENTA(5); BROW(6); LIGHTGRAY(7); DARKGRAY(8);
• LIGHTBLUE(9); LIGHTGREEN(10); LIGHTCYAN(11);
• LIGHTRED(12); LIGHTMAGENTA(13); YELLOW(14);
• WHITE(15); BLINK(128): Nhấp nháy.
2 textcolor (int Newcolor): Đặt màu văn bản màn hình.
Ví dụ: textcolor(RED + BLINK)
3 textbackground (int Newcolor): Đặt màu nền màn hình.
Trang 33Bài tập chương 2
Bài tập chương 2
1 Nếu biết số giây tính từ nửa đêm Hãy viết chương trình
tính giờ, phút, giây hiện tại.
HD: Giờ = số giây / 3600; Phút = (số giây % 3600) / 60;
Giây = số giây % 60
2 Viết chương trình nhập vào giờ (h), phút (m) giây (s) Sau
đó nhập thêm số giây (a) Máy tính toán và in ra màn hình:
– Lúc đầu là: h giờ : m phút : s giây.
– Nếu bạn cộng thêm : a giây
– Giờ mới là: x giờ : y phút : z giây.
Viết chương trình nhập giờ phút giây khởi hành và giờ
Trang 34Bài tập chương 2
Bài tập chương 2
4 Nhập một góc tính bằng độ, đổi ra đơn vị radian, và tính
sin, cos, tang, cotang của góc đó
Công thức chuyển đổi:
5 Giải tam giác khi biết cạnh a, góc B, góc C (theo đơn vị độ)
Tính cạnh b,c, góc A(theo radian và độ)
Áp dụng: a/sinA=b/sinB=c/sinC
hay a2 = b2 + c2 + 2bcCosA và A+B+C=180o
6 Cho tam giác ABC với 3 đỉnh A, B, C có toạ độ là: (x1, y1);
(x2, y2); (x3, y3) Hãy tính:
a) Chu vi tam giác
Trang 35Bài tập chương 2
Bài tập chương 2
7 Nhập vào độ dài ba cạnh a, b, c của tam giác Tính và in ra :
Trang 36Bài tập chương 2
Bài tập chương 2
8 Viết chương trình nhập 3 số thực x, y, z Tính và in ra các
biểu thức sau :