1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

11 loai hop dong uy quyen

36 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 98,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên thực tế hiện nay, do nhu cầu của từng cá nhân, tổ chức, khi họ là chủ thể có thẩm quyền có những quyền và nghĩa vụ nhất định, nhưng những chủ thể này lại không có khả năng, điều kiện hoặc do hoàn cảnh khách quan cũng như chủ quan để có thể thực hiện những quyền và nghĩa vụ này . Chính vì vậy, họ buộc phải ủy quyền cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để đại diện họ thực hiện. Căn cứ theo quy định tại Điều 562 Bộ Luật dân sự năm 2015 về Hợp đồng ủy quyền quy định như sau: “Hợp đồng ủy quyền là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên được ủy quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên ủy quyền, bên ủy quyền chỉ phải trả thù lao nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.

Trang 1

Những mẫu hợp đồng ủy quyền thông dụng nhất theo quy định mới 1

1 Mẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 2

2 Mẫu hợp đồng ủy quyền lại: 5

3 Mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 9

4 Mẫu hợp đồng ủy quyền là người đại diện theo pháp luật/tham gia tranh tụng ở Tòa án: 12

5 Mẫu hợp đồng ủy quyền Nhà chung cư chưa có sổ đỏ: 15

Mẫu Giấy ủy quyền: 19

7 Mẫu hợp đồng ủy quyền thực hiện hợp đồng góp vốn: 20

Mẫu hợp đồng ủy quyền của hộ kinh doanh: 23

9 Mẫu hợp đồng ủy quyền sử dụng xe ô tô: 27

10 Mẫu hợp đồng Ủy quyền công chứng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 30

11 Mẫu hợp đồng ủy quyền chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 33

Những mẫu hợp đồng ủy quyền thông dụng nhất theo quy định mới

Trên thực tế hiện nay, do nhu cầu của từng cá nhân, tổ chức, khi họ là chủ thể có thẩm quyền có những quyền và nghĩa vụ nhất định, nhưng những chủ thể này lại không có khả năng, điều kiện hoặc do hoàn cảnh khách quan cũng như chủ quan để có thể thực hiện những quyền và nghĩa vụ này Chính vì vậy, họ buộc phải ủy quyền cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để đại diện họ thực hiện

Căn cứ theo quy định tại Điều 562 Bộ Luật dân sự năm 2015 về Hợp đồng ủy quyền quy định như sau:

“Hợp đồng ủy quyền là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên được ủy quyền có nghĩa vụ thực hiện công việc nhân danh bên ủy quyền, bên ủy quyền chỉ phải trả thù lao nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định.“

Trang 2

Như vậy, hợp đồng ủy quyền được hiểu đơn giản là sự thỏa thuận giữa các bên (bao gồm bên ủy quyền và bên được ủy quyền) Trong đó, bên được ủy quyền sẽ đại diện cho bên ủy quyền thực hiện công việc nhân danh bên ủy quyền Về nguyên tắc, khi ký hợp đồng ủy quyền bên ủy quyềnkhông phải trả thù lao cho bên được ủy quyền Tuy nhiên, pháp luật tôn trọng sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó, bên ủy quyền và bên được ủy quyền có thể thỏa thuận với nhau về việc trả thù lao theo một phương thức phù hợp với các bên.

Một số mẫu hợp đồng ủy quyền thông dụng mới nhất theo pháp luật hiện nay để khách hàng tham khảo:

1 M u h p đ ng y quy n khai nh n th a k đ i v i Quy n ẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ận thừa kếđối với Quyền ừa kếđối với Quyền ếđối với Quyền ối với Quyền ới Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền s d ng ử dụng ụng

đ t, quy n s h u nhà và tài s n g n li n v i đ t: ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ản gắn liền với đất: ắn liền với đất: ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ới Quyền ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

Trên thực tế hiện nay, khi một cá nhân chết mà để lại di sản thừa kế hay nói cách khác là có tài sản để lại cho người người thừa kế Theo đó, những người được hưởng di sản thừa kế phải làm thủ tục khai nhận di sản thừa kế để nhận phần tài sản của mình được hưởng thừa kế đối với những tài sản là bất động sản phải có đăng ký quyền sở hữu như Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Quyền sở hữu xe ô tô, xe máy,…

Trong một số trường hợp, các cá nhân hoặc tổ chức được nhận di sản thừa kế mà không thể tự mình làm thủ tục khai nhận thừa kế, lúc này, họ có thể nhờ đến cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân đại diện cho họ tiến hành thủ tục khai nhận di sản thừa kế Dưới đây là mẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kế mới nhất theo pháp luật hiện nay để khách hàng tham khảo:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……., tại trụ sở ………, chúng tôi gồmcó:

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A):

Ông/Bà ……… Sinh năm: ………

Chứng minh nhân dân số: ……… do Công an ……… cấp ngày ………Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: …………

BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B):

Ông/Bà ……… Sinh năm: ………

Trang 3

Chứng minh nhân dân số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………….

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ………

Hai bên cùng nhau lập và ký bản Hợp đồng này nội dung cụ thể như sau:

ĐIỀU 1 CĂN CỨ UỶ QUYỀN

Ông/Bà………là chủ sở hữu và sử dụng hợp pháp của quyền sử dụng đất và

tài sản gắn liền với đất tại địa chỉ: Số ……… theo “Giấy chứng

nhận………….” số: ………, số cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ gốc

số:……… do UBND……… cấp ngày……… (Sau đây trong hợp

đồng gọi tắt là “Bất động sản”).

– Hiện tại Ông/Bà……… đã chết ngày……… theo giấy chứng tử số:

………… , quyển số: ……… do UBND phường (xã, thị trấn) ………quận (huyện, thị xã)… cấp ngày ………

– Theo quy định của pháp luật Bên A là ……… và là một trong những người thừa kế theo pháp luật của Ông/Bà ………

Nay Bên A uỷ quyền cho Bên B thực hiện các công việc ghi tại Điều 2 dưới đây

ĐIỀU 2 NỘI DUNG UỶ QUYỀN

Bên A đồng ý uỷ quyền cho Bên B được toàn quyền thay mặt và nhân danh Bên A làm việc với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các bên liên quan, làm các thủ tục pháp lý và ký các giấy tờ cần thiết có liên quan đến Bất động sản ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này để thực hiện cácviệc sau:

– Khai nhận thừa kế và quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc khai nhận thừa kế đối với phần tài sản Bên A được hưởng thừa kế từ Ông/Bà ………

– Sau khi khai nhận thừa kế xong, Bên B được bán, tặng cho toàn bộ phần di sản thừa kế mà Bên

A được hưởng;

– Bên B được phép uỷ quyền lại cho bên thứ ba

ĐIỀU 3 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1 Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

– Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để Bên B thực hiện công việc;

– Chịu trách nhiệm về cam kết do Bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

Trang 4

– Chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng Hợp đồng uỷ quyền này.

2 Bên A có các quyền sau đây:

– Yêu cầu Bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;– Được bồi thường thiệt hại, nếu Bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận

ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1 Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

– Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho Bên A về việc thực hiện công việc đó;

– Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;

– Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền

2 Bên B có các quyền sau:

– Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền;

ĐIỀU 5 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

– Trong mọi trường hợp Bên được uỷ quyền phải có trách nhiệm thực hiện đúng những điều quy định tại Hợp đồng này và tuân theo các quy định của pháp luật khi thực hiện việc uỷ quyền nói trong bản Hợp đồng này;

– Bên được uỷ quyền đồng ý nhận thực hiện và chỉ nhân danh Bên uỷ quyền để thực hiện các việc được uỷ quyền nói trên;

– Bên uỷ quyền cam đoan việc uỷ quyền nói trên không nhằm trốn tránh một nghĩa vụ tài sản nào và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc do Bên được uỷ quyền thực hiện trongphạm vi nội dung được uỷ quyền;

– Bên uỷ quyền cam đoan ngoài bản Hợp đồng uỷ quyền này Bên uỷ quyền chưa ký bất kỳ một văn bản uỷ quyền nào khác với bất kỳ một người nào khác

ĐIỀU 6 THỜI HẠN UỶ QUYỀN

Thời hạn uỷ quyền là ……… năm kể từ ngày ký Hợp đồng này hoặc chấm dứt trước thời hạn theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 7 CHẾ ĐỘ THÙ LAO

Trang 5

Bên uỷ quyền không phải trả thù lao cho bên nhận uỷ quyền khi thực hiện Hợp đồng này.

ĐIỀU 8 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ủy quyền mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyếttheo quy định của pháp luật

ĐIỀU 9 CAM KẾT CHUNG

Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã ghi trong bản hợp đồng này và những điều khoản

đã được ghi trong mục 13, chương XVI, phần thứ ba Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 do Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 11 năm 2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hai bên đã tự đọc lại nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ nội dung và ký tên dưới đây để làm bằng chứng

Hợp đồng ủy quyền này được lập thành 03 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A) BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B)

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ vàghi rõ họ tên)

—————————————————————————-********************************************************

2 M u h p đ ng y quy n l i: ẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ại:

Căn cứ theo quy định tại Điều 564 Bộ Luật Dân sự năm 2015 quy định về việc ủy quyền lại Theo đó, bên được ủy quyền được quyền ủy quyền lại cho người khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

Một là, có sự đồng ý của bên ủy quyền Bên ủy quyền đồng ý cho bên được ủy quyền ký kết hợp đồng ủy quyền lại cho người thứ ba , mà không vi phạm thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng

ủy quyền ban đầu

Hai là, do sự kiện bất khả kháng nếu không áp dụng ủy quyền lại thì mục đích xác lập, thực hiện giao dịch dân sự vì lợi ích của người ủy quyền không thể thực hiện được

Trang 6

Lưu ý: Về nội dung của hợp đồng ủy quyền lại: việc ủy quyền lại không được vượt quá phạm vi

ủy quyền ban đầu Về hình thức hợp đồng ủy quyền lại phải phù hợp với hình thức ủy quyền ban đầu

Dưới đây là mẫu hợp đồng ủy quyền lại:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại trụ sở ………., chúng tôi gồm có:

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A):

Ông/Bà ……… , sinh năm: ……… ,

CMND số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………….,

Hộ khẩu thường trú tại: Số ………

BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B):

Ông/Bà ……… , sinh năm: ……… ,

CMND số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………….,

Hộ khẩu thường trú tại: Số ………

Hai bên cùng nhau lập và ký bản Hợp đồng này nội dung cụ thể như sau:

ĐIỀU 1 CĂN CỨ UỶ QUYỀN

Ngày ……… ông/bà ……… và ông/bà …… đã ký hợp đồng ủy quyền số: ………, quyển số:

……… tại Văn phòng Công chứng/Phòng Công chứng ……… (Địa chỉ trụ sở:

……….) ủy quyền cho Bên A (ông/bà ……… ) toàn quyền và nhân

danh ông/bà …….………… thực hiện các công việc sau:

– ………

– ………

– Bên được uỷ quyền được phép uỷ quyền lại cho bên thứ ba

Trang 7

Nay căn cứ vào hợp đồng ủy quyền Bên A đã ký với ông ……… nêu ở trên, Bên A

uỷ quyền cho Bên B thực hiện các công việc ghi tại Điều 2 dưới đây

ĐIỀU 2 NỘI DUNG UỶ QUYỀN

Bên A đồng ý ủy quyền cho Bên B thay mặt Bên A thực hiện tiếp các công việc mà Bên A đã

nhận ủy quyền từ ông ……….… (trừ nội dung “ủy quyền lại cho bên thứ ba”) theo hợp đồng ủy

quyền số: ………, quyển số: ………… tại Phòng Công chứng/Văn phòng Công chứng

………(nội dung ủy quyền đã được trình bày ở Điều 1 Hợp đồng này).

ĐIỀU 3 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1 Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

– Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để Bên B thực hiện công việc;

– Chịu trách nhiệm về cam kết do Bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

– Chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng Hợp đồng uỷ quyền này

2 Bên A có các quyền sau đây:

– Yêu cầu Bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;– Được bồi thường thiệt hại, nếu Bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận

ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1 Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

– Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho Bên A về việc thực hiện công việc đó;

– Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;

– Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền

2 Bên B có các quyền sau:

– Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền

ĐIỀU 5 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

– Trong mọi trường hợp Bên được uỷ quyền phải có trách nhiệm thực hiện đúng những điều quy định tại Hợp đồng này và tuân theo các quy định của pháp luật khi thực hiện việc uỷ quyền nói trong bản Hợp đồng này;

Trang 8

– Bên được uỷ quyền đồng ý nhận thực hiện và chỉ nhân danh Bên uỷ quyền để thực hiện các việc được uỷ quyền nói trên;

– Bên uỷ quyền cam đoan việc uỷ quyền nói trên không nhằm trốn tránh một nghĩa vụ tài sản nào và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc do Bên được uỷ quyền thực hiện trongphạm vi nội dung được uỷ quyền;

– Bên uỷ quyền cam đoan ngoài bản Hợp đồng uỷ quyền này Bên uỷ quyền chưa ký bất kỳ một văn bản uỷ quyền nào khác với bất kỳ một người nào khác

ĐIỀU 6 THỜI HẠN UỶ QUYỀN

Thời hạn uỷ quyền là …… (bằng chữ:…………) năm kể từ ngày ký Hợp đồng này hoặc chấm

dứt trước thời hạn theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 7 CHẾ ĐỘ THÙ LAO

Bên uỷ quyền không phải trả thù lao cho bên nhận uỷ quyền khi thực hiện Hợp đồng này

ĐIỀU 8 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ủy quyền mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyếttheo quy định của pháp luật

ĐIỀU 9 CAM KẾT CHUNG

Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã ghi trong bản hợp đồng này và những điều khoản

đã được ghi trong mục 13, chương XVI, phần thứ ba Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 do Quốc

hội ban hành ngày 24 tháng 11 năm 2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hai bên đã tự đọc lại nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ nội dung và ký tên dưới đây để làm bằng chứng

Hợp đồng ủy quyền này được lập thành 03 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A) BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B)

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ vàghi rõ họ tên)

—————————————————————————-********************************************************

Trang 9

3 M u h p đ ng y quy n nhà đ t đã có Gi y ch ng nh n quy n s ẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ứng nhận quyền sử ận thừa kếđối với Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ử dụng

d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t: ụng ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ản gắn liền với đất: ắn liền với đất: ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ới Quyền ất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

Căn cứ theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành, khi cá nhân hoặc hộ gia đình hoặc tổ chứcđược cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có nghĩa rằng họ có các quyền đối với người sử dụng đất, họ có toàn quyền quyết định đối với bất động sản này, bên cạnh đó, họ cũng phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ mà nhà nước quy định

Do vậy, khi họ muốn ủy quyền cho cá nhân khác đại diện cho họ, thay họ thực hiện các quyền vànghĩa vụ, cần có một văn bản có hiệu lực pháp lý để đảm bảo quyền lợi cho các bên Chính vì vậy, Công ty Luật PhamLaw xin giới thiệu cho khách hàng mẫu hợp đồng ủy quyền nhà đất đã

có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm …… , tại trụ sở ………, chúng tôi gồm có:

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A):

Ông ………., sinh năm: ……….,

CMND số: ………do Công an ……… cấp ngày ………

Hộ khẩu thường trú tại: ………

BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B):

Ông/Bà ……… , sinh năm: ……… ,

CMND số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………….,

Hộ khẩu thường trú tại: ………

Hai bên cùng nhau lập và ký bản Hợp đồng này nội dung cụ thể như sau:

ĐIỀU 1 CĂN CỨ UỶ QUYỀN

Trang 10

Bên A là chủ sở hữu và chủ sử dụng hợp pháp của quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

tại địa chỉ: Số ………, theo “Giấy chứng nhận………….” số:

………, hồ sơ gốc số/số vào sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …………

do UBND……… cấp ngày ……… (Sau đây trong hợp đồng gọi tắt là “Bất

động sản”).

Nay Bên A uỷ quyền cho Bên B thực hiện các công việc ghi tại Điều 2 dưới đây

ĐIỀU 2 NỘI DUNG UỶ QUYỀN

Bên A đồng ý uỷ quyền cho Bên B được toàn quyền thay mặt và nhân danh Bên A làm việc với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các bên liên quan, làm các thủ tục pháp lý và ký các giấy tờ cần thiết có liên quan đến Bất động sản ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này để thực hiện cácviệc sau:

– Quản lý, sử dụng;

– Ký hợp đồng điện, nước, điện thoại và các hợp đồng khác phát sinh trong quá trình sử dụng Bất động sản;

– Bán, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp

– Bên được uỷ quyền được phép uỷ quyền lại cho bên thứ ba

ĐIỀU 3 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1 Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

– Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để Bên B thực hiện công việc;

– Chịu trách nhiệm về cam kết do Bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

– Chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng Hợp đồng uỷ quyền này

2 Bên A có các quyền sau đây:

– Yêu cầu Bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;– Được bồi thường thiệt hại, nếu Bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận

ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1 Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

– Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho Bên A về việc thực hiện công việc đó;

Trang 11

– Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;

– Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền

2 Bên B có các quyền sau:

– Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền;

ĐIỀU 5 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

– Trong mọi trường hợp Bên được uỷ quyền phải có trách nhiệm thực hiện đúng những điều quy định tại Hợp đồng này và tuân theo các quy định của pháp luật khi thực hiện việc uỷ quyền nói trong bản Hợp đồng này;

– Bên được uỷ quyền đồng ý nhận thực hiện và chỉ nhân danh Bên uỷ quyền để thực hiện các việc được uỷ quyền nói trên;

– Bên uỷ quyền cam đoan việc uỷ quyền nói trên không nhằm trốn tránh một nghĩa vụ tài sản nào và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc do Bên được uỷ quyền thực hiện trongphạm vi nội dung được uỷ quyền;

– Bên uỷ quyền cam đoan ngoài bản Hợp đồng uỷ quyền này Bên uỷ quyền chưa ký bất kỳ một văn bản uỷ quyền nào khác với bất kỳ một người nào khác

ĐIỀU 6 THỜI HẠN UỶ QUYỀN

Thời hạn uỷ quyền là …… (bằng chữ:………….) năm kể từ ngày ký Hợp đồng này hoặc chấm

dứt trước thời hạn theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 7 CHẾ ĐỘ THÙ LAO

Bên uỷ quyền không phải trả thù lao cho bên nhận uỷ quyền khi thực hiện Hợp đồng này

ĐIỀU 8 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ủy quyền mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyếttheo quy định của pháp luật

ĐIỀU 9 CAM KẾT CHUNG

Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã ghi trong bản hợp đồng này và những điều khoản

đã được ghi trong mục 13, chương XVI, phần thứ ba Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 do Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 11 năm 2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trang 12

Hai bên đã tự đọc lại nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ nội dung và ký tên dưới đây để làm bằng chứng.

Hợp đồng ủy quyền này được lập thành 03 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A) BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B)

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ vàghi rõ họ tên)

—————————————————————————-********************************************************

4 M u h p đ ng y quy n là ng ẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ười đại diện theo pháp luật/tham gia ại: i đ i di n theo pháp lu t/tham gia ện theo pháp luật/tham gia ận thừa kếđối với Quyền tranh t ng ụng ở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: Tòa án:

Trên thực tế hiện nay, có rất nhiều vụ án hoặc có rất nhiều vụ việc mà chính các đương sự trong

vụ án không hiểu biết rõ về pháp luật hoặc có hiểu biết pháp luật nhưng do hoàn cảnh, do điều kiện họ không thể tự mình bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho mình Chính vì vậy, việc họ ký kết hợp đồng ủy quyền cho người khác có hiểu biết pháp luật, trình độ chuyên môn để đại diện cho

họ thực hiện các quyền lợi của mình trước cơ quan có thẩm quyền là Tòa án Vậy trong hợp đồng

ủy quyền này cần có những nội dung gì để đảm bảo tính pháp lý? Công ty Luật Phạm Law xin giới thiệu hợp đồng ủy quyền là người đại diện theo pháp luật/tham gia tranh tụng tại Tòa án dưới đây để khách hàng tham khảo:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm………, tại trụ sở ……… , chúng tôi gồm có:

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A):

Ông ………., sinh năm: ………….,

CMND số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………

Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: Số ………., thành phố Hồ Chí Minh.

BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B):

Trang 13

Ông/Bà ………, sinh năm: ……… ,

CMND số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………….,

Hộ khẩu thường trú tại: ………

Hai bên cùng nhau lập và ký bản Hợp đồng này nội dung cụ thể như sau:

ĐIỀU 1 CĂN CỨ UỶ QUYỀN

Bên A là ……… trong vụ án ……… theo giấy ……… của

………

Nay Bên A uỷ quyền cho Bên B thực hiện các công việc ghi tại Điều 2 dưới đây

ĐIỀU 2 NỘI DUNG UỶ QUYỀN

Bằng hợp đồng này, Bên A đồng ý ủy quyền cho Bên B được toàn quyền thay mặt cho Bên A, nhân danh Bên A trước Tòa án nhân dân các cấp, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các cơ

quan và cá nhân khác liên quan trong vụ án ……… Cụ thể:

– Đại diện cho Bên A tham gia tố tụng tại Tòa án các cấp;

– Đại diện cho bên A tiến hành thương lượng, hoà giải với những người có liên quan;

– Đại diện Bên A giao dịch, ký kết hợp đồng với các tổ chức, cá nhân có liên quan;

– Đại diện cho Bên A tiến hành các thủ tục cần thiết liên quan đến việc thi hành án và đại diện cho Bên A nhận phần tài sản hoặc tiền mặt mà Bên A được hưởng theo phán quyết của Tòa án;– Bên B được phép ủy quyền lại cho người khác

Trong phạm vi ủy quyền, mọi quyết định của Bên B là quyết định của Bên A Bên B có trách nhiệm đóng các lệ phí cần thiết phát sinh từ việc thực hiện ủy quyền trên

ĐIỀU 3 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1 Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

– Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để Bên B thực hiện công việc;

– Chịu trách nhiệm về cam kết do Bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

– Chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng Hợp đồng uỷ quyền này

2 Bên A có các quyền sau đây:

Trang 14

– Yêu cầu Bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;– Được bồi thường thiệt hại, nếu Bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận.

ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1 Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

– Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho Bên A về việc thực hiện công việc đó;

– Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;

– Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền

2 Bên B có các quyền sau:

– Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền;

ĐIỀU 5 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

– Trong mọi trường hợp Bên được uỷ quyền phải có trách nhiệm thực hiện đúng những điều quy định tại Hợp đồng này và tuân theo các quy định của pháp luật khi thực hiện việc uỷ quyền nói trong bản Hợp đồng này

– Bên được uỷ quyền đồng ý nhận thực hiện và chỉ nhân danh Bên uỷ quyền để thực hiện các việc được uỷ quyền nói trên

– Bên uỷ quyền cam đoan việc uỷ quyền nói trên không nhằm trốn tránh một nghĩa vụ tài sản nào và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc do Bên được uỷ quyền thực hiện trongphạm vi nội dung được uỷ quyền

– Bên uỷ quyền cam đoan ngoài bản Hợp đồng uỷ quyền này Bên uỷ quyền chưa ký bất kỳ một văn bản uỷ quyền nào khác với bất kỳ một người nào khác

ĐIỀU 6 THỜI HẠN UỶ QUYỀN

Thời hạn uỷ quyền kể từ ngày ký hợp đồng này cho đến khi hoàn thành các công việc nêu tại điều 2 hợp đồng này hoặc chấm dứt trước thời hạn theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 7 CHẾ ĐỘ THÙ LAO

Bên uỷ quyền không phải trả thù lao cho bên nhận uỷ quyền khi thực hiện Hợp đồng này

ĐIỀU 8 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trang 15

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ủy quyền mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyếttheo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9 CAM KẾT CHUNG

Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã ghi trong bản hợp đồng này và những điều khoản

đã được ghi trong mục 13, chương XVI, phần thứ ba Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 do Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 11 năm 2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hai bên đã tự đọc lại nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ nội dung và ký tên dưới đây để làm bằng chứng

Hợp đồng ủy quyền này được lập thành 03 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A) BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B)

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ vàghi rõ họ tên)

—————————————————————————-********************************************************

5 M u h p đ ng y quy n Nhà chung c ch a có s đ : ẫu hợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ợp đồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ồng ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ủy quyền khai nhận thừa kếđối với Quyền ền khai nhận thừa kếđối với Quyền ư ư ổ đỏ: ỏ:

Do nhu cầu phát triển của xã hội, sinh hoạt của cộng đồng, dân số tăng lên mà diện tích đất không thay đổi, đồng nghĩa với việc ngày càng có nhiều chung cư hay nhà cao tầng được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân Tuy nhiên, việc mua được một căn hộ chung cư từ khi bắt đầu khởi công xây dựng đến khi hoàn thiện thường kéo dài rất lâu Do đó, nhiều cá nhân,

hộ gia đình cần sự giúp đỡ từ các tổ chức hoặc những cá nhân thay họ thực hiện các quyền và nghĩa vụ khi cần thiết thông qua hợp đồng ủy quyền Dưới đây là mẫu hợp đồng ủy quyền Nhà chung cư chưa có sổ đỏ để khách hàng tham khảo:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……., tại trụ sở ………., chúng tôi gồm có:

Trang 16

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A):

Ông ………., sinh năm: ……….,

CMND số: ………do Công an ……… cấp ngày ………

Hộ khẩu thường trú tại: ………

BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B):

Ông/Bà ……… , sinh năm: ……… ,

CMND số: ………… do Công an ……… cấp ngày ………….,

Hộ khẩu thường trú tại: ………

Hai bên cùng nhau lập và ký bản Hợp đồng này nội dung cụ thể như sau:

ĐIỀU 1 CĂN CỨ UỶ QUYỀN

Hiện tại Bên A đã ký hợp đồng với Công ty ……… (trụ sở:

……….) để mua căn hộ ……… thuộc dự án

……… tại địa chỉ:……… (sau đây gọi tắt là

“Bất động sản”) theo “Hợp đồng ………” số: ……… ký ngày ………….

Nay Bên A uỷ quyền cho Bên B thực hiện các công việc ghi tại Điều 2 dưới đây

ĐIỀU 2 NỘI DUNG UỶ QUYỀN

Bên A đồng ý uỷ quyền cho Bên B được toàn quyền thay mặt và nhân danh Bên A làm việc với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các bên liên quan, làm các thủ tục pháp lý và ký các giấy tờ cần thiết có liên quan đến Bất động sản ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này để thực hiện cácviệc sau:

– Thực hiện tiếp “Hợp đồng ……… ” ký ngày ……… giữa Bên A với Công ty

……… để mua căn hộ ……… thuộc dự án

……… tại địa chỉ: ……… mà Bên uỷ quyền đang thực hiện và những việc phát sinh từ bản Hợp đồng mua bán Bất động sản nói trên

– Được nhận Bất động sản nói trên khi được bàn giao;

– Được quản lý, sử dụng sau khi tiếp nhận Bất động sản;

– Ký hợp đồng điện, nước, điện thoại và hợp đồng khác phát sinh trong quá trình sử dụng Bất động sản;

Trang 17

– Làm thủ tục, ký giấy tờ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu/quyền sử dụng liên quan đến Bất động sản nói trên và nhận giấy chứng nhận này khi được cấp;

– Được quyền bán, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp Bất động sản nói trên khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật;

– Bên được uỷ quyền được phép uỷ quyền lại cho bên thứ ba

ĐIỀU 3 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1 Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

– Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để Bên B thực hiện công việc;

– Chịu trách nhiệm về cam kết do Bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

– Chịu trách nhiệm nộp lệ phí công chứng Hợp đồng uỷ quyền này

2 Bên A có các quyền sau đây:

– Yêu cầu Bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;– Được bồi thường thiệt hại, nếu Bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận

ĐIỀU 4 NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1 Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

– Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho Bên A về việc thực hiện công việc đó;

– Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;

– Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền;

2 Bên B có các quyền sau:

– Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền;

ĐIỀU 5 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

– Trong mọi trường hợp Bên được uỷ quyền phải có trách nhiệm thực hiện đúng những điều quy định tại Hợp đồng này và tuân theo các quy định của pháp luật khi thực hiện việc uỷ quyền nói trong bản Hợp đồng này;

Trang 18

– Bên được uỷ quyền đồng ý nhận thực hiện và chỉ nhân danh Bên uỷ quyền để thực hiện các việc được uỷ quyền nói trên;

– Bên uỷ quyền cam đoan việc uỷ quyền nói trên không nhằm trốn tránh một nghĩa vụ tài sản nào và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc do Bên được uỷ quyền thực hiện trongphạm vi nội dung được uỷ quyền;

– Bên uỷ quyền cam đoan ngoài bản Hợp đồng uỷ quyền này Bên uỷ quyền chưa ký bất kỳ một văn bản uỷ quyền nào khác với bất kỳ một người nào khác

ĐIỀU 6 THỜI HẠN UỶ QUYỀN

Thời hạn uỷ quyền là …… (bằng chữ:………….) năm kể từ ngày ký Hợp đồng này hoặc chấm

dứt trước thời hạn theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 7 CHẾ ĐỘ THÙ LAO

Bên uỷ quyền không phải trả thù lao cho bên nhận uỷ quyền khi thực hiện Hợp đồng này

ĐIỀU 8 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ủy quyền mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyếttheo quy định của pháp luật

ĐIỀU 9 CAM KẾT CHUNG

Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã ghi trong bản hợp đồng này và những điều khoản

đã được ghi trong mục 13, chương XVI, phần thứ ba Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 do Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 11 năm 2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hai bên đã tự đọc lại nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ nội dung và ký tên dưới đây để làm bằng chứng

Hợp đồng ủy quyền này được lập thành 03 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký

BÊN UỶ QUYỀN (BÊN A) BÊN ĐƯỢC UỶ QUYỀN (BÊN B)

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ vàghi rõ họ tên)

—————————————————————————-********************************************************

Ngày đăng: 29/10/2018, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w