1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 9 MỚI

92 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 7,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề 1 : A – Lý thuyết 1, Định luật Ôm : Cờng độ dòng điện trong dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỷ lệ nghịch với điện trở củadây.. Bài 5 : Để đo điện t

Trang 1

Vấn đề 1 :

A – Lý thuyết

1, Định luật Ôm : Cờng độ dòng điện trong dây dẫn tỷ lệ thuận với

hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỷ lệ nghịch với điện trở củadây

2, Công thức : I =

U R

Trong đó : + U tính bằng Vôn (V) + R tính bằng Ôm (Ω

) + I tính bằng Ampe (A)

3, Điện trở là đại lợng đắc trng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn

4, Phơng pháp giải bài tập về định luật Ôm

a, Tìm I khi biết U và R : Theo định luật Ôm ta có : I =

U R

b, Tìm R khi biết U và I : Theo định luật Ôm : I =

U

R =

U I

c, Tìm U khi biết I và R : Theo định luật Ôm : I =

U

U = I.R

B – Bài tập vận dụng

Bài 1 : Khi mắc hai đầu dây dẫn có điện trở 60 Ω

vào hiệu điện thế

12 V Tính cờng độ dòng điện qua điện trở ?

Bài 2 : Khi mắc hai đầu dây dẫn vào hiệu điện thế 6 V thì cờng độdòng điện trong dây dẫn là 0,5 A Tính điện trở của dây dẫn ?

Bài 3 : Khi mắc dây dẫn có điện trở 18 Ω

vào hiệu điện thế U thìdòng điện chạy trong dây dẫn là 2 A Tính hiệu điện thế giữa hai đầudây dẫn ?

Bài 4 : Một bóng đèn xe máy có điện trở lúc thắp sáng bằng 12 Ω

biếtdòng điện qua đèn có cờng độ 0,5 A Tính hiệu điện thế giữa hai đầudây tóc bóng đèn ?

Bài 5 : Để đo điện trở của một cuộn dây dẫn mảnh có nhiều vòng ngời

ta đặt một hiệu điện thế bằng 3,2 V vào hai đầu dây và đo đợc dòng

điện trong mạch bằng 1,2 A Tính điện trở của cuộn dây ?

Bài 6 : Khi đo cờng độ dòng điện qua vật dẫn , một học sinh thu đợckết quả sau : Với U = 0 thì I = 0 còn khi U = 12 V thì I = 1,5 A Hãy cho

Trang 2

Bài 7 : Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 12 V thì cờng

độ dòng điện chạy qua nó là I = 0,4 A

a, Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 Vthì cờng độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu ?

b, Phải thay đổi hiệu điện thế đến giá trị nào để cờng độ dòng

điện chạy qua dây dẫn giảm đi 4 lần ?

Bài 8 : Khi đặt vào hai đầu của một day dẫn một hiệu điện thế 18Vthì cờng độ dòng điện chạy qua nó là 2,5 A Hỏi nếu cho hiệu điện thếtăng thêm 3,6V nữa thì cờng độ dòng điện chạy qua nó la bao nhiêu ? Bài 9 : Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vaohiệu điện thế 16V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó giảm đi 0,4Athì hiệu điện thế phải là bao nhiêu ?

Bài 10 : Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở 10 Ω

một hiệu điện thế

U thì cờng độ dòng điện qua vật dẫn là 3,2A

a, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

b, Muốn cờng độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên 1,5 lần thì hiệu điệnthế đặt vào hai đầu vật dẫn là bao nhiêu ?

Bài 11 : Một bóng đèn lúc thắp sáng bình thờng có điện trở 16 Ω

và ờng độ dòng điện qua đèn là 0,75A

a, Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn khi nó sáng bình

th-ơng

b, Độ sáng của bóng đèn sẽ nh thế nào nếu ta dùng đèn ở hiệu điện thế

9 V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó ?

Bài 12 : Khi mắc điện trở R vào hiệu điện thế 48V thì dòng điệnchạy qua điện trở là I Khi tăng hiệu điện thế lên ba lần thì cờng độdòng điện qua điện trở là 3,6A Tính giá trị của điện trở R

Bài 13 : Đặt vào hai đầu điện trở R1 một hiệu điện thế U1 = 120 V thìcờng độ dòng điện qua điện trở là I1 = 4 A Đặt vào hai đầu điện trở R2một hiệu điện thế cũng bằng U1 thì cờng độ dòng điện qua điện trở R2

là I2 = 6A Hãy so sánh giá trị điện trở R1 và R2

Bài 14 : Có hai điện trở , biết R1 = 4R2 Lần lợt đặt vào hai đầu điệntrở R1 và R2 một hiệu điện thế U = 16V thì cờng độ dòng điện qua các

điện trở là I1 và I1 + 6 Tính R1 , R2 và các cờng độ dòng điện I1 , I2

Bài 15 : Cho điện trở R = 25 Ω

Khi mắc điện trở này vào hiệu điệnthế U thì dòng điện chạy qua nó là I còn khi giảm hiệu điện thế hai lầnthì dòng điện qua điện trở là 1,25 A Tính hiệu điện thế U

Bài 16 : Cho mạch điện nh

hình vẽ , biết điện trở R = 50

, ampe kế chỉ 1,8 A

a, Tính hiệu điện thế UMN

Trang 3

V A R

vôn kế thay dổi nh thế nào

nếu thay điện trở R bằng một

điện trở R bằng một điện trở

R’ = 15 Ω

Bài 18 : Nối hai cực của pin với điện trở R1 = 6 Ω

thì cờng độ dòng

điện qua điện trở là I1 = 1,5 A Nếu nối hai cực của pin này vào điện trở

R2 thì cờng độ dòng điện qua điện trở giảm đI 0,5 A Tính điện trở R2 Bài 19 : Cho hai điện trở R1 và R2 , biết R1 = R2 + 5 Đặt vào hai đầumỗi điện trở cùng một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua mỗi

điện trở có mối liên hệ I2 = 1,5I1 Hãy tính giá trị của mỗi điện trở nói trên

?

Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế U1 thì cờng độdòng điện qua điện trở là I1 , nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điệntrở R tăng lên 3 lần thì cơng độ dòng điện lúc này là I2 = I1 + 12 Hãytính cờng độ dòng điện I1

Bài 21 : Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì cờng độdòng điện qua R là I Khi tăng hiệu điện thế 10 V nữa thì cờng độ dòng

điện tăng 1,5 lần Tính hiệu điện thế U đã sử dụng ban đầu

A – Lý thuyết

1, Cờng độ dòng điện của đoạn mạch mắc nối tiếp

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : I = I1 = I2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : I = I1 = I2 = I3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : I = I1 = I2 = … = In

2, Hiệu điện thế của đoạn mạch mắc nối tiếp

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : U = U1 + U2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : U = U1 + U2 + U3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : U = U1 + U2 + … + Un

3, Điện trở của đoạn mạch mắc nối tiếp

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : R = R1 + R2

Trang 4

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : R = R1 + R2 + R3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : R = R1 + R2 + … + Rn

4, Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỷ lệ thuận với điện trở

mắc nối tiếp nhau

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Khi mắc thêm R3 nối tiếp vào mạch điện thì điện trở tơng đơngcủa mạch điện là 75 Ω

Hỏi R3 mắc thêm vào mạch có điện trở là baonhiêu ?

Bài 2 : Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn

có hiệu điện thế 12 V Trong đó R1 = 3 Ω

, R2 = 5 Ω

Tính cờng độdòng điện chạy trong mạch

Bài 3 : Có ba điện trở lần lợt R1 = 3 Ω

, R2 = 5 Ω

, R3 = 4 Ω

mắc nốitiếp giữa hai đầu đoạn mạch AB Biết cờng độ dòng điện trong mạch là

500 mA Hãy tính :

a, Điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

c, Hiêu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

Bài 4 : Một bóng đèn Đ mắc nối tiếp với điện trở R2 = 4 Ω

và mắc giữahai đầu đoạn mạch AB có hiệu điện thế 12 V Biết dòng điện qua mạch

là 1,2 A Hãy tính :

a, Tính điện trở của mạch điện

b, Tính điện trở của bóng đèn

c, Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và hai đầu điện trở

Bài 5 : Hai điện trở 6 Ω

và 9Ω

mắc nối tiếp Tính hiệu điện thế củamỗi điện trở và hiều điện thế của đoạn mạch mắc nối tiếp , biết rằng c-ờng độ dòng điện trong mạh là 0,25 A

Bài 6 : Mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp , biết rằng R2 =

25 Ω

, Hiệu điện thế của R1 là 24 V , dòng điện chạy qua mạch là 0,6 A

a, Tính điện trở R1 , từ đó suy ra hiệu điện thế giữa hai đầu đoạnmạch

b, Giữ nguyên hiệu điện thế của nguồn , thay R1 bởi Rx thì dòng điệnchạy qua mạch là 0,75 A Tính Rx và hiệu điện thế của R1

Bài 7 : Có hai điện trở R1 và R2 Biết R2 = 3R1 và khi mắc nối tiếp Điệntrở tơng đơng của mạch điện là R = 8 Ω

Tìm R1 và R2

Trang 5

Đ1 Đ2

K

Bài 8 : Mắc nối tiếp R và R’ vào mạng có hiệu điện thế 60 V thì cờng

độ dòng điện trong mạch là 1,5 A Tính điện trở R biết R’ = 30 Ω

Bài 9 : Cho mạch điện nh hình vẽ

b, Nếu trong mạch chỉ sử dụng bóng

đèn Đ1 thì cờng độ dòng điện trong

mạch là bao nhiêu

Bài 10 : Ba điện trở R1 , R2 và R3 mắc nối tiếp nhau vào hai đầu đoạnmạch có hiệu điện thế 50 V Biết R1 = R2 = 2R3 Cờng độ dòng điệntrong mạch là 2 A Tính giá trị các điện trở

Bài 11 : Đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp Biết R1 = 4R2 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 50 V Tính hiệu điện thế giữahai đầu mỗi điện trở

Bài 12 : Cho hai điện trở R1 = 60 Ω

và R2 = 15 Ω

mắc nối tiếp

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 25 V Tính cờng độ dòng

điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở

Bài 13 : Cho hai đện trở R1 = 30 Ω

và R2 = 60 Ω

mắc nối tiếp

a, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì hiệu điện thếgiữa hai đầu điện trở R2 là 45 V Tính cờng độ dòng điện trong mạch vàhiệu điện thế U

b, Để cờng độ dòng điện giảm đi ba lần ngời ta mắc nối tiếp thêm vàomạch một điện trở R3 Tính R3

Bài 14 : Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 90 V Biết R1 = 5R2 Cờng độ dòng điện trong mạch là 1,5 A

a, Tính R1 và R2

b, Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện trở R3 thì cờng độ dòng điệntrong mạch là 0,9 A Tính R3 và hiệu điện thế giữa hai đầu R3 khi đó Bài 15 : Cho hai điện trở R1 , R2 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U Biết điện trở R1 = 20 Ω

chịu đợc dòng điện tối đa là 3 A còn điện trở

R2 = 35 Ω

chịu đợc dòng điện tối đa là 2,4 A Hỏi nếu mắ nối tiếp hai

điện trở này vào mạch thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu

điện thế tối đa là bao nhiêu để cả hai điện trở không bị hỏng

Bài 16 : Cho mạch điện gồm ba điện trở R1 , R2 và R3 mắc nối tiếpnhau Biết R1 = 15 Ω

, R2 = 25 Ω

Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch mộthiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng điện trong mạch là 1,2 A

Trang 6

b, Tính các hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở

Bài 17 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau Biết R1 =

b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch

c, Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở

Bài 18 : Cho mạch điện nh hình vẽ

Biết R1 = 4 Ω

, R2 = 16 Ω

và R3 = 24 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R1 một hiệu điện thế U thì cờng độdòng điện qua R1là I Đặt vào hai đầu điện trở R2 một hiệu điện thế 2U

thì cờng độ dòng điện là

I2 Hỏi nếu mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếpnhau vào hiệu điện thế U = 25 V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi

điện trở là bao nhiêu ?

Bài 21 : Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 , R2 mắc nối tiếp Biết R1

= 4 Ω

Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 và hai đâu đoận mạch là U2 = 12

V và U = 42 V Tính R2

Bài 22 : Cho hai bóng đèn loại 24V – 0,8A và 24V – 1,2A

a, Mắc nối tiếp hai bóng đèn với nhau vào hiệu điện thế 48 V Tính ờng độ dòng điện chạy qua hai đèn và nêu nhận xét về độ sáng của mỗibóng đèn

b, Để hai bóng đèn sáng bình thờng thì phải mắc chúng nh thế nào ?Hiệu điện thế sử dụng là bao nhiêu vôn ?

Bài 23 : Cho đoạn mạch gồm 4 điện trở mắc nối tiếp nh hình vẽ Biết

Trang 7

UAC , UAD và UBE

A – Lý thuyết

1, Cờng độ dòng điện của đoạn mạch mắc song song

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : I = I1 + I2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song : I = I1 + I2 + I3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song : I = I1 + I2 + … + In

2, Hiệu điện thế của đoạn mạch mắc song song

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : U = U1 = U2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song : U = U1 = U2 = U3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song : U = U1 = U2 = … = Un

3, Điện trở của đoạn mạch mắc song song

+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : 1 2

Bài 1 : Cứng minh rằng điện trở tơng đơng trong đoạn mạch điện có

n điện trở mắc song song luôn nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần

Bài 2 : Cho hai điện trở R1 = 3 Ω

và R2 = 6Ω

mắc song song với nhau

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Biết hiêu điện thế giữa hai đầu mạch điện là 12 V Tính cờng độdòng điện qua mỗi điện trở và cờng độ dòng điện trong mạch chính

Bài 3 : Hai điện trở 4 Ω

và 6 Ω

đợc mắc song với nhau

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

Trang 8

a, Tính hiệu điện thế của nguồn

b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại và của mạch

điện

c, Tính điện trở của mạch điện

Bài 5 : Cho ba điện trở R1 = 24 Ω

, R2 = 15 Ω

và điện trở R3 mắc songsong vào mạch có hiệu điện thế 6 V thấy dòng điện chạy qua mạch là 1 A Tính điện trở của R3

Bài 6 : Cho hai điện trở R1 và R2 Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điệntrở tơng đơng của chúng là 10 Ω

, còn khi mắc song song điện trở tơng

đơng là 1,6 Ω

Tìm R1 và R2 Bài 7 : Cho mạch điện nh hình

vẽ , trong đó R2 = 6R1 Hiệu điện

a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện

b, Đặt vào hai đâu đoạn mạch hiệu điện thế 30 V Tính dòng điệnqua các điện trở và dòng điện trong mạch chính

Bài 9 : Cho mạch điện gồm hai đện trở R1 và R2 mắc song song Biếtdòng điện qua R1 gấp đôi dòng điện qua R2 , hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là 42 V , cờng độ dòng điện qua mạch chính la 6 A Tính các

điện trở R1 và R2

Bài 10 : Cho hai điện trở R1 = R2 = 20 Ω

đợc mắc vào hai điểm A , B

a, Tính điện trở tơng đơng (R) của mạch khi R1 mắc nối tiếp R2 và

điện trở tơng đơng (R’) khi R1 mắc song song R2

b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 36 V Tính cờng độ dòng

điện qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp trên Nêu nhận xét kết quả tìm

Trang 9

A R2

I2

I1 R1R2

Bài 13 : Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song Đặtvào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U không đổi Hãy chứng minhnếu R1 = nR2 thì dòng điện I2 qua R2 lớn hơn dòng điện I1 qua R1 n lần Bài 14 : Cho mạch điện nh hình

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và

cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

Bài 15 : Biết điện trở R1 = 25 Ω

chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là0,5 A còn điện trở R2 = 36 Ω

chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,75

A Ngời ta mắc hai điện trở này song song với nhau vào hai điểm A và B Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu đểkhông có điện trở nào hỏng

Bài 16 : Cho mạch điện nh

hình vẽ Trong đó R1 = 45 Ω

,ampe kế A1 chỉ 1,2 A , ampe kế

lần lợt là 4 A và 2,2 A

a, Xác định hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch và giá trị

điện trở R2

b, Giữ nguyên hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch , thay R1

bằng điện trở R3 thì thấy ampe

kế A chỉ 5,2 A Tính R3 và tìm

số chỉ của ampe kế A2 khi đó

Trang 10

A1 A2 V

R1 R1

R2 R1

R3

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

Bài 18 : Mắc hai điện trở R1 , R2 vào hai điểm A , B có hiệu điện thế

90 V Nếu mắc R1 và R2 nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1 A Nếumắc R1 và R2 mắc song song thì dòng điên của mạch là 4,5 A Hãy xác

kế A1 , A2 và tính điện trở

R2

Bài 20 : Đặt một hiệu điện thế U = 48 V vào hai đầu đoạn mạch gồmhai điện trở R1 và R2 ghép song song Dòng điện trong mạch chính có c-ờng độ là 2 A

a, Hãy xác định R1 và R2 Biết rằng R1 = 2R2

b, Nếu dùng hai điện trở này mắc nối tiếp thì phảI đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế là bao nhiêu để cờng độ dòng điện quamỗi điện trở là cũng bằng 2 A

Bài 21 : Cho bóng đèn loại 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A

a, Các kí hiệu 12 V – 0,4 A và 12 V – 0,8 A cho biết điệu gì ?

b, Tính điện trở của mỗi bóng và cho biết để hai bóng sáng bình ờng thì phảI mắc chúng nh thế nào và sử dụng hiệu điện thế là baonhiêu ?

Bài 22 : Cho ba điện trở R1 , R2 , R3 mắc song song với nhau Biết R1 =2R2 = 3R3 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V , cờng độ dòng

điện trong mạch chính là 9 A Tính dòng điện qua mỗi điện trở và giátrị các điện trở trong mạch

giản

Bài 1 : Cho mạch điện nh hình

vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu

Trang 11

M N P

R1

R4

R3 R2

qua các điện trở và hiệu điện

c, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính

d, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MN và NP

e, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 , R2 , R3 , R4

Bài 3 : Cho mạch điện nh

hình vẽ Biết hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch UMN = 60

Trang 12

C

B A

ờng độ dòng điện trong mạch

Bài 9 : Cho mạch điện nh hình vẽ

Biết R1 = 2R2 , ampe kế A chỉ 2 A Hiệu

a, K ngắt Tìm số chỉ của ampe

Trang 13

R4 R3

R2 K1

N M R1

chỉ của ampe kế khi đó

Bài 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ

ba điện trở này vào mạch ? Vẽ sơ đồ các cách mắc đó và tính điện trở

t-ơng đt-ơng của mỗi đoạn mạch trên

Bài 13 : Cho mạch điện nh hình vẽ

, có hai công tắc K1 và K2 Các điện

trở R1 = 12,5 Ω

, R2 = 4 Ω

, R3 = 6 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Bài 14 : Cho mạch điện nh hình

a, Điện trở R4 nhận giá trị bao

nhiêu để cờng độ dòng điện qua

các điện trở trong mạch đều bằng

Trang 14

B C

A

R1 R1 R1

A

R1

R4 R3

R2

R4

R3 R2

Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là UMN = 60 V Biết khi

K1 đóng , K2 ngắt , ampe kế A

chỉ 2 A Còn khi K1 ngắt , K2

đóng thì ampe kế A chỉ 3 A

Tìm dòng điện qua mỗi điện trở

và số chỉ của ampe kế A khi cả

độ dòng điện qua mỗi điện trở

Bài 17 : Cho mạch điện nh

Trang 15

Bµi 20 : Cho ®o¹n m¹ch gåm ba

diÖn vµ vËt liÖu lµm d©y dÉn

A – Lý thuyÕt

1, C«ng thøc tÝnh ®iÖn trë cña d©y dÉn :

l R

Trang 16

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

a, Tính chiều dài của dây dẫn : Từ công thức

l R

ρ

=

b, Tính tiết diện của dây dẫn : Từ công thức

l R

ρ

=

c, Tính điện trở suất của dây dẫn : Từ công thức

l R

Bài 3 : Điện trở của một dây Nikênin là 120 Ω

và có tiết diện là 4mm2 Tính chiều dài của dây Nikênin đó ?

Bài 4 : Một dây hợp kim đồng chất , tiết diện không đổi có điện trở 4Ω

Tính điện trở suất của chất làm dây dẫn , biết rằng dây dài 400 cm ,tiết diện 0,5 mm2

Bài 5 : Một dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở 12 Ω

, π =3,14

Bài 7 : Hai dây đồng dài bằng nhau , tiết diện của dây thứ nhất bằng0,2 cm2 , của dây thứ hai bằng 2 mm2 , biết dây thứ nhất có điện trởbằng 0,5 Ω

Tính điện trở của dây thứ hai Bài 8 : Hai đoạn dây cùng chất , có cùng chiều dài Dây thứ nhất có tiếtdiện 0,9 mm2 , dây thứ hai có tiết diện 1,62 mm2 Hãy so sánh điện trởcủa hai loại dây này ?

Bài 9 : Hai dây đồng có đờng kính lần lợt là 2 mm và 5 mm và dài bằngnhau So sánh điện trở của hai dây đồng này

Bài 10 : Một dây đồng có tiết diện 4 mm2 Hỏi một dây nhôm có cùngchiều dài với dây đồng phải có tiết diện bao nhiêu để có điện trở bằngdây đồng ?

Bài 11 : Một dây dẫn làm bằng hợp kim dài 0,2 km , đờng kính 0,4 cm

có điện trở 4 Ω

Tính điện trở của dây hợp kim này khi có chiều dài 500

m và đờng kính tiết diện tròn là 2 mm

Trang 17

B C

Bài 12 : Một cuộn dây dẫn có chiều dài 150 m Khi đặt hiệu điện thế

24 V vào hai đầu cuộn dây này thì thì cờng độ dòng điện là 0,8 A

a, Tính điện trở của cuộn dây

b, Tính điện trở trên mỗi mét chiều dài của cuộn dây nó trên

Bài 13 : Đặt hiệu điện thế 20,16 V vao hai đầu một cuộn dây dẫn dài

28 m Tính cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây , biết rằng loại dâydẫn này nếu dài 4 m có điện trở là 1,8 Ω

Bài 14 : Đặt vào hai đầu AB của một đoạn dây dẫn đồng chất , tiếtdiện đều một hiệu điện thế U Hãy tìm tỷ số các hiệu điện thế UAC và

UCB ,

biết điểm C chia đoạn AB theo tỷ lệ

AB= 5 Bài 15 : Hai đoạn dây dẫn làm cùng chất , cùng tiết diện và có chiều dài

là l1 và l2 Lần lợt đặt vào hai đầu mỗi đoạn dây cùng một hiệu điện thếthì cờng độ dòng điện qua chúng tơng ứng là I1 và I2 Biết I1 = 0,25I2 Hãy so sánh các chiều dài l1 và l2

Bài 16 : Hai dây dẫn cùng chất , cùng tiết diện , dây thứ nhất dài 25 m

có điện trở R1 và dây thứ hai dài 100 m có điện trở R2

a, Tính tỷ số

2 1

RR

b, Nếu đặt vào hai đầu dây dẫn thứ nhất hiệu điện thế U1 , vào hai

đầu dây dẫn thứ hai hiệu điện thế U2 thì cờng độ dòng điện qua các

dây dẫn tơng ứng là I1 và I2 Biết U1 = 2,5U2 Hãy tìm tỷ số

1 2

II

Bài 17 : Cho hai dây dẫn bằng nhôm , có cùng tiết diện Dây thứ nhấtdài 42 m có điện trở R1 , dây dẫn thứ hai có chiều dài l2 và điện trở R2 Mắc nối tiếp hai cuộn dây với nhau và đặt vào hai đầu đoạn mạch mộthiệu điện thế U thì hiệu điện thế U2 ở hai đầu đoạn dây thứ hai gấp 5lần hiệu điện thế U1 giữa hai đầu đoạn dây thứ nhất Tính chiều daicủa đoạn dây thứ hai

Bài 18 : Trên hình vẽ là một đoạn dây dẫn đồng chất , tiết diện đều ,hai điểm M , N chia dây dẫn thành ba đoạn theo tỷ lệ nh sau :

Trang 18

C D

B A

S4 S3

S2 S1

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

Hãy so sánh cờng độ dòng điện chạy trong

các cung M1N và M2N

Bài 20 : Gấp một đoạn dây dẫn đồng chất tiết

diện đều thành hình chữ nhật ABCD có đờng

chéo là AC nh hình vẽ Hãy :

a, So sánh cờng độ dòng điện chạy trong các

đoạn ABC và ADC nếu đặt hiệu điện thế U vào

hai điểm A và C

b, Nhận xét cờng độ dòng điện trong đoạn AC

nếu đặt hiệu điện thế U vào hai điểm B và D

Bài 21 : Đặt vào hai đầu đoạn dây làm bằng hợp kim có chiều dài l ,tiết diện S1 = 0,2mm2 một hiệu điện thế 32 V thì dòng điện qua dây là

I1 = 1,6 A Nếu cũng đặt một hiệu điện thế nh vậy vào hai đầu một

đoạn dây thứ hai cũng làm bằng hợp kim nh trên , cùng chiều dài l nhng cótiết diện S2 thì dòng điện qua dây thứ hai I2 = 3,04 A Tính S2

Bài 22 : Hai dây dẫn đồng chất có cùng chiều dài , dây thứ nhất có tiếtdiện S1 , dây thứ hai có tiết diện S2 = 3,5S1 Mắc hai dây dẫn này songsong vào hai điểm A , B có hiệu điện thế UAB thì cờng độ dòng điện quadây thứ nhất là 2 A Xác định cờng độ dòng điện qua dây thứ hai

Bài 23 : Hình vẽ bên cho ta biết các

đoạn dây dẫn có cùng chiều dài , cùng

làm từ một chất nhng có tiết diện khác

nhau Khi đặt vào hai đầu AB một hiệu

điện thế U thì hiệu điện thế trên các đoạn dây tỉ lệ với các số lẻ liêntiếp U1 : U2 : U3 : U4 = 1 : 3 : 5 : 7 Do đó tiết diện của các đoạn dây t-

ơng ứng tuân theo tỉ lệ nào ?

Bài 24 : Một sợi dây là bằng hợp kim dài l1 = 125 m , có tiét diện S1 =0,15 mm2 và có điện trở R1 = 60 Ω

Hỏi một dây khác cũng làm bằng hợpkim nh trên dài l2 = 25 m , có điện trở R2 = 30 Ω

thì có tiết diện S2 là baonhiêu ?

Bài 25 : Hai dây dẫn làm từ cùng một chất có chiều dài , tiết diện và

điện trở tơng ứng l1 , S1 , R1 và l2 , S2 , R2 Biết l1 = 18l2 ; S1 = 3S2 Tìmmối qua hệ giữa các điện trở R1 và R2 của hai dây dẫn này

Bài 26 : Có hai đoạn dây làm từ cùng một chất , dây thứ nhất dài l1 = 60

m , có tiết diện S1 = 0,45 mm2 thì có điện trở R1 = 8 Ω

Hỏi nếu dây thứhai có tiết diện S2 = 0,9 mm2 và có điện trở R2 = 32 Ω

Trang 19

Tại sao ?

Bài 28 : Điện trở suất của constantan là

60,5.10− m

a, Con số

60,5.10− m

cho biết điều gì ?

b, Tính điện trở cuẩ dây dẫn constantan dài l = 20 m và có tiết diện

đều S = 0,4 mm2

Bài 29 : Đặt vào hai đầu cuộn dây dẫn một hiệu điện thế U = 17 Vthì cờng độ dòng điện qua dây là I = 5 A Biết cuọn dây đồng dài 300

m và có tiết diện 1,5 mm2 Hỏi cuộn dây dẫn là bằng chất gì ?

Bài 30 : Một đoạn dây đồng dài 140 m có tiết diện tròn , đờng kính1,2 mm Tính điện trở của dây biết điện trở suất của đồng là 1,7.10 – 8Ω

.m và lấy π =3,14

Bài 31 : Một dây dẫn bằng đông có chiều dài 16 m , tiết diện 0,2 mm2

a, Tính điện trở của dây dẫn

b, Cần phải dùng bao nhiêu dây dẫn nh trên và nối chúng nh thế nào để

ta có đoạn mạch và điện trở tơng đơng của nó là 65,28 Ω

Cho điện trởsuát của đồng là 1,7.10 – 8 Ω

.m Bài 32 : Một dây dẫn là bằng Nicrôm dài 30 m , tiết diện 1,5 mm2 đợcmắc vào hiệu điện thế 30,8 V Tính cờng độ dòng điện chạy qua dâydẫn này Cho điện trở suất của Nicrôm là 1,1.10 – 6 Ω

.m Bài 33 : Một dây nhôm dạng hình trụ tròn đợc quấn thành cuộn có khốilợng 0,81 kg , tiết diện thẳng của dây là 0,15 mm2 Tìm điện trở củacuộn dây đó biết rằng nhôm có khối lợng riêng và điện trở suất lần lợt là2,7 g/cm3 và 2,8.10 – 8 Ω

.m Bài 34 : Mắc một đoạn dây dẫn vào giữa hai cực của một nguồn điện

có hiệu điện thế 26,6 V thì dòng điện chạy qua dây có cờng độ là 1,9

A

a, Tính điện trở của đoạn dây dẫn

b, Biết rằng đoạn dây dẫn dài 8,4 m , tiết diện 0,3 mm2 Hãy cho biếtcuộn dây làm bằng chất gì ?

Bài 35 : Một cuộn dây bằng đồng dài 148 m và tiết diện S = 1,2 mm2

a, Tính điện trở của cuộn dây

b, Cắt cuộn dây trên ra làm hai đoạn , đoạn thứ nhất dài gấp hai lần

đoạn thứ hai , sau đó mắc lần lợt chúng vào hai cực của nguồn điện cóhiệu điện thế U = 2,8 V Tính dòng điện qua mỗi cuộn dây

Bài 36 : Nối hai cực của một nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở

48 Ω

thì dòng điện qua nó là 1A Hỏi nếu nối hai cực của nguồn điện ấybằng một dây dẫn có chiều dài 32 m , tiết diện 0,16 mm2 và điện trở suất0,4.10 – 6 Ω

.m thì dòng điện qua dây dẫn là bao nhiêu

Trang 20

đến hiệu điện thế này là dây đồng có chiều dài tổng

cộng là 54 m và tiết diện 0,85 mm2

a, Tính điện trở của mạch

b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi đèn

tính điện trở của dây dẫn – cờng độ dòng điện và hiệu điện thế – Biến trở

Bài 1 : Khi mắc một dây đồng có chiều dài 100 m vào hiệu điện thế

12 V thì dòng điện chạy qua mạch là 2 A

a, Tính điện trở của dây đồng

b, Tính tiết diện của dây

Bài 2 : Một dây đồng , tiết diện đều 0,1 mm2 có điện trở 10 Ω

a, Phải đặt vào hai đầu dây một hiệu điện thế bao nhiêu để cờng

độ dòng điện qua dây là 2 A

b, Tính chiều dài của dây ?

Bài 3 : Một dây dẫn bằng Nikênin có tiết diện đều

a, Đặt một hiệu điện thế 220 V vào hai đầu dây ta đo đợc cờng độdòng điện trong dây bằng 2 A Tính điện trở của dây ?

b, Tính tiết diện của dây , biết nó có chiều dài 5,5 m

Bài 4 : Một dây hợp kim đồng chất , tiết diện không đổi cho dòng điện

có cờng độ 3 A chạy qua khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây bằng 12 V Tính điện trở suất của chất làm dây dẫn , biết rằng dây dài 400 cm , tiếtdiện 0,5 mm2

Bài 5 : Đặt hiệu điện thế 36 V vào hai đầu một cuôn dây dẫn thìdòng điện qua nó có cờng độ 2 A Hãy tính chiều dài của cuộn dây dẫnnói trên , biết rằng nếu loại dây này dài 4,5 m có điện trở là 1,2 Ω

Bài 6 : Một biến trở có điện trở lớn nhất là Rb = 75 Ω

làm bằng dây dẫnhợp kim Nikênin có tiết diện 1,6 mm2

a, Tính chiều dài của dây dẫn ding làm biến trở này

b, Một bóng đèn khi sáng bình thờng có điện trở là R1 = 20 Ω

Trang 21

Rx Đ

Bài 7 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,

trên bóng đèn có ghi 12V – 0,6A Hiệu

điện thế giữa hai điểm A và B đợc giữ

không đổi 18 V

a, Biết đèn sáng bình thờng Tính

điện trở của biến trở khi đó

b, Dịch chuyển con chạy của biến trở

sao cho điện trở của biến trở tăng 2 lần

so với giá trị ban đầu

Hỏi khi đó cờng độ dòng điện qua biến trở là bao nhiêu ? Cờng độ sángcủa bóng đèn nh thế nào ?

Bài 8 : Hai dây dẫn bằng Nikênin và Constantan có chiều dài và tiếtdiện bằng nhau mắc nối tiếp và mắc vào mạch có hiệu điện thế 24 Vthì dòng điện chạy qua mạch là 1,5 A

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch

b, Tính độ lớn điện trở của mỗi dây

c, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi dây

Bài 9 : Trên một biến trở co chạy có ghi 25Ω

- 1A

a, Con số 25Ω

- 1A cho biết điều gì ? Hiệu diện thế lớn nhất đợc phép

đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là bao nhiêu ?

b, Biến trở đợc làm bằng dây dẫn hợp kim nicrôm có chiều dài 24 m Tính tiết diện của dây dẫn dùng để làm biến trở đó

Bài 10 : Một cuộn dây dẫn bằng đồng có khối luợng 1,068 kg , tiết diệnngang của dây dẫn là 1mm2 Khối lợng riêng của đồng là 8900 kg/m3

a, Tính điện trở của cuộn dây này

b, Ngời ta dùng dây này để quấn một biến trở Biết lõi biến trở hìnhtrụ tròn , đờng kính 4 cm Tìm số vòng dây quấn của biến trở

Bài 11 : Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 50 Ω

Dây điệntrở của biến trở là một dây hợp kim nicrôm có tiết diện 0,11 mm2 và đợcquấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đờng kính 2,5 cm

a, Tính số vòng dây của biến trở này

b, Biết cờng độ dòng điện lớn nhất mà dây này có thể chịu đợc là 1,8

A Hỏi có thể đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở một hiệu điệnthế lớn nhất là bao nhiêu để bién trở không bị hỏng

Bài 12 : Một biến trở con chạy đợc làm bằng dây dẫn hợp kim nikênin cótiết diện đều là 0,8 mm2 và gồm 600 vòng quấn quanh lõi sứ trụ tròn có

đờng kính 4,5 cm

a, Tính điện trở lớn nhất của biến trở này

b, Hiệu điện thế lớn nhất đợc phép đặt vào hai đầu dây cố định củabiến trở là 67,824 V Hỏi biến trở này có thể chịu đợc dòng điện có cờng

độ lớn nhất là bao nhiêu ?

Trang 22

C B A

Đ

A

Đ N

a, Điều chỉnh biến trở đến giá trị Rb = 12 Ω

Hãy tính toán và nêunhận xét về độ sáng của bóng đèn

b, Hỏi phải điều chỉnh biến trở có giá trị điện trở bao nhiêu để đèn

có thể sáng bình thờng Bỏ qua điện trở các dây nối

Bài 14 : Có hai bóng đèn mà khi sáng bình thờng có điện trở tơng ứng

là R1 = 16 Ω

và R2 = 12 Ω

Dòng điện chạy qua hai đèn đều có cờng độ

đinh mức là 0,8 A Hai đèn này đợc mắc nối tiếp với nhau và với một biếntrở vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế 28,4 V

a, Tính điện trở của biến trở tham gia vào mạch để hai đèn sángbìnhthờng

b, Khi đèn sáng bình thờng , số vòng dây của biến trở có dòng điệnchạy qua chỉ bằng 75% so với tổng số vòng dây của biến trở Tính điệntrở toàn phần của biến trở

Bài 15 : Cho mạch điện nh hình vẽ AB là một biến trở có con chạy C Lúc đầu đẩy con chạy C về sát điểm B để biến trở có điện trở lớn nhất

a, Khi dịch chuyển con chạy C về phía A thì độ sáng

của bóng đèn thay đổi nh thế nào ? Giải thích ?

b, Biết điện trở của bóng đèn là Rđ = 18 Ω

Điện trở toàn phần của biến trở là 42 Ω

và con chạy C ở chính giữa AB Hiệu điện thế do nguồn

cung cấp là 46,8V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó

Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trong đó bóng đèn có hiệu điệnthế định mức là 24 V và cờng độ dòng điện định mức là 0,6 A , đợcmắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điệnthế không đổi 30 V

a, Để dèn sáng bình thờng thì phải điều chỉnh

biến trở là bao nhiêu ?

b, Nếu biến trở có điện trở lớn nhất là 40 Ω

thì

khi đèn sáng bình thờng dòng điện chạy qua

bao nhiêu phần trăm (%) tổng số vòng dây của biến trở

Bài 17 : Hai bóng đèn có cùng hiệu điện thế định mức là U1 = U2 = 6

V Khi sáng bình thờng các bóng dèn có điện trở tơng ứng là R1 = 6Ω

R2 = 12 Ω

Cần mắc hai bóng này với một biến trở vào hiệu điện thế U =9V để hai bóng sáng bình thờng Vẽ sơ đồ mạch điện và tính điện trởcủa biến trở khi đó

Bài 18 : Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức là U1 = 12 V , U2 = 24

V Khi sáng bình thờng có điện trở tơng ứng là R1 = 6Ω

và R2 = 4Ω

cần

Trang 23

mắc hai bóng này với một biến trở vào hiệu điện thế U = 36 V để hai đènsáng bình thờng

a, Vẽ sơ đồ mạch điện

b, Tính điện trở của biến trở khi đó

Vấn đề 7 : Điện năng , công và công suất Định luật Jun – Len-xơ

A – Lý thuyết

1 – Tính cụng suất điện của một đoạn mạch

* áp dụng công thức P = U.I

Trong đó : - U là hiệu điện thế tính bằng (V)

- I là cờng độ dòng điện tính bằng (A)

- P là công suất của một đoạn mạch tính bằng (W)

* Có thể tính bằng công thức sau : P = U.I = I2.R =

2

U R

2 – Tính điện năng tiêu thụ của các dụng cụ điện

+ Có thể sử dụng một trong các cách sau :

Cách 1 : Sử dụng công thức A = UIt = I2Rt =

2

U R

t Cách 2 : Tính thông qua công suất A = Pt

Trong đó A là điện năng đợc tính bằng (J)

3 – ính nhiệt lợng toả ra trên điện trở

* áp dụng định luật Jun – Len - xơ : Q = I2Rt

* Có thể dùng công thức sau Q = Pt = UIt =

2

U R

t

4 – Tính công suất toả nhiệt

áp dụng công thức P =

A t

B – Bài tập

Trang 24

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

Bài 1 : Trên một bóng đèn có ghi 220V – 75W

a, Con số 220V – 75W cho biết điều gì ?

b, Tính cờng độ dòng điện qua bóng đèn này khi đèn sáng bình thờng

và điện trở của đèn khi đó

Bài 2 : Một bóng đèn dây tóc có ghi 24V – 0,96W đợc mắc vào hai

điểm có hiệu điện thế 18V Giả sử điện trở của dây tóc bóng đèn thay

đổi không đáng kể theo nhiệt độ Tính công suất của bóng đèn khi đó Bài 3 : Một dây dẫn có điện trở 42 Ω

đợc mắc vào hiệu điện thế18V Tính nhiệt lợng mà dây dẫn toả ra trong 25 phút theo đơn vị Jun và

đơn vị calo

Bài 4 : Một học sinh cho rằng để tiết kiệm điện năng nên chọn nhữngthiết bị điện có công suất rất nhỏ để sử dụng và chỉ sử dụng trong thờigian ngắn Theo em ý kiến nh vậy có hợp lí không ?

Bài 5 : Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 30 V thì dòng điệnchạy qua nó có cờng độ 0,75 A

a, Tính điện trở và công suất điện của bóng đèn khi đó ?

b, Nếu dùng bóng đèn này với hiệu điện thế 36 V thì công suất tiêu thụcủa bóng đèn là bao nhiêu ?

Bài 6 : Bóng đèn tròn thờng đợc sử dụng trong gia đình có ghi 220V –60W Nhng trên thực tế , vì nhiều lí do mà hiệu điện thế sử dụng thờngchỉ vào khoảng 210 V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó ? Đèn cósáng bính thờng không ? Vì sao ?

Bài 7 : Trên một bàn là có ghi 110V – 220W và trên bóng đèn dây tóc cóghi 110V – 75W

a, Tính điện trở của bàn là và của bóng đèn

b, Có thể mắ nối tiếp bàn là và bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V

đợc không tại sao ?

Bài 8 : Một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 100W và một bàn là có ghi220V – 400W cùng đợc mắc vào ổ lấy điện 220V ở gia đình

a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này

b, Hãy chứng tỏ rằng công suất P của đoạn mạch bằng tổng công suấtcủa đèn và của bàn là ?

Bài 9 : Trên một bàn là có ghi 110V – 600W và trên bóng đèn dây tóc cóghi 110V – 100W Tại sao không nên mắc nối tiếp bàn là và bóng đèn nàyvào hiệu điện thế 220V ? Hãy giải thích bằng phép tính

Bài 10 : Có hai bóng đèn loại 12V – 0,6A và 12V – 0,3A Tính điện trởcác bóng đèn để các bóng đèn trên sáng bình thờng cần phảI mắc nh thénào ?

Bài 11 : Trên hai bóng đèn có ghi 110V – 60W và 110V – 75W

a, Biết rằng dây tóc của hai bóng đèn này đều bằng Vônfram và cótiết diện bằng nhau Hỏi dây tóc của đèn nào có độ dài lớn hơn và lớn hơnbao nhiêu lần ?

Trang 25

b, Có thể mắc hai bóng đèn này nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế220V đợc không ? tại sao ?

Bài 12 : Một bóng đèn ghi 220V – 60W dợc thắp sáng liên tục với hiệu

điện thế 220V trong 5 giờ

a, Tính điện năng mà bóng đèn này sử dụng

b, Nếu sử dụng bóng đèn này với hiệu điện thế U = 200V trong 5 giờthìnó tiêu thụ điện năng là bao nhiêu ?

Bài 13 : Trên một ấm điện có ghi 220V – 770W

a, Tính cờng dọ dòng điện định mức của ấm điện

b, Tính điện trở của ấm điện khi hoạt động bình thờng

c, Dùng ấm này để nấu nớc trong thời gian 30 phút ở hiệu điện thế220V Tính điện năng tiêu thụ của ấm

Bài 14 : Một bếp điện hoạt động liên tục trong 1,5 giờ ở hiệu điện thế220V Khi đó số chỉ của công tơ điện tăng thêm 2 số Tính điện năng

mà bếp điện sử dụng , công suất của bếp điện và cờng độ dòng điệnchạy qua bếp trong thời gian trên

Bài 15 : Một động cơ điện trong 3 giờ tiêu thụ một điện năng là 15 120

kJ

a, Tính công suất của dòng điện khi chạy qua động cơ trên

b, Động cơ làm việc ở hiệu điện thế 220V Tính cờng đọ dòng điệnchạy qua động cơ

Bài 16 : Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 220V thì dòng điệnchạy qua nó có cờng độ là 0,4 A

a, Tính điện trở và công suất của bóng đèn khi đó

b, Bóng đèn đợc sử dụng ở hiệu điện thế 220V , trung bình 4,5 giờtrong một ngày Tính điện năng mà bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày

Bài 17 : Trên nhãn của một động cơ điện có ghi 220V – 850W

a, Tính công của dòng điện thực hiện trong 45 phút nếu động cơ đợcdùng ở hiệu điện thế 220V

b, Nếu hiệu điện thế dặt vào động cơ chỉ là 195 V thì điện năngtiêu thụ trong 45 phút là bao nhiêu ?

Bài 18 : Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 100W

a, Tính điện năng sử dụng trong 30 ngày khi thắp sáng bình thờngbóng đèn này mỗi ngày 6 giờ

b, Mắc nối tiếp bóng trên đây với một bóng đèn dây tóc khác có ghi220V – 75W vào hiệu điện thế 220V Tính công suất tiệu thụ của mỗi đèn

và của cả mạch

Bài 19 : Một đoạn mạch gồm một

bóng đèn ghi 12V – 6W đợc mắc nối

tiếp với một biến trở và đặt vào

hiệu điện thế không đổi 18V nh

ình vẽ Điện trở của dây nối và

ampekế rất nhỏ

a, Bóng đèn sáng bình thờng ,

Trang 26

Đ Rx

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

tính điện trở của biến trở và số chỉ

của ampekế khi đó

b, Tính điện năng tiê thụ của toàn

mạch trong thời gian 20 phút

Bài 20 : Một bếp điện sử dụng ở hiệu điện thế 220V , tiêu thụ một

điện năng 720 kJ trong 30 phút Tính cờng độ dòng điện qua bếp và

điện trở của bếp khi làm việc

Bài 21 : Một đông cơ làm việc ở hiệu điện thế 220V , dòng điện chạyqua động cơ là 5 A

a, Tính công của dòng điện sinh ra trong 6 giờ

b, Hiệu suất của động cơ là 75% Tính công mà động cơ đã thực hiện

đợc trong thời gian trên

Bài 22 : Trong 30 ngày chỉ số của công tơ điện của một khu tập thểtăng thêm 112,5 số Biết thời gian sử dụng điện trung bình trong mỗingày là 5 giờ

a, Tính công suất tiêu thụ điện năng trung bình của khu tập thể này

b, Giả sử khu tập thể này chỉ sử dụng bóng đèn tròn loại có công suất75W để chiếu sáng Hỏi khu tập thể này đã dùng bao nhiêu bóng đèn Coicác bóng đèn đèn đợc sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

Bài 23 : Trên hai bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 100W và 220V – 40W

a, Tính điện trở của mỗi bóng

b, Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V thì đènnao sáng hơn ? Vì sao ? Tính điện năng mà mach điện này sử dụngtrong 3 giờ

Bài 24 : Trên vỏ một mô tơ điện có ghi 12V – 12W

a, Cần phải mắc mô tô vào hiệu điện thế là bao nhiêu để nó chạybình thờng ? Tính cờng độ dòng điện chạy qua mô tô khi đó

b, Tính điện năng tiêu thụ trong 4 giờ khi nó hoạt động bình thờng Bài 25 : Một khu dân c có 30 hộ gia đình , tính trung bình mỗi hộ sửdụng một công suất điện 120W trong 4 giờ trên 1 ngày

a, Tính công suất điện trung bình của cả khu dân c

b, Tính điện năng mà khu dân c này sử dụng trong 30 ngày

c, Tính tiền điện mà khu dân c phải trả trong 30 ngày với giá điện là850đ/kWh

Bài 26 : Cho hai điện trở R1 và R2 Hãy chứng minh rằng :

a, Khi R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì nhiệt lợng toả ra ở

mỗi điện trở này tỷ lệ thuận với các điện trở đó :

b, Khi R1 và R2 mắc song song vào hiệu điện thế U thì nhiệt lợng toả

ra ở mỗi điện trở này tỷ lệ nghịch với các điện trở đó :

Trang 27

Bài 27 : Cho hai điện trở R1 = R2 = 30 Ω

ngời ta mắc hai điện trở đólần lợt bằng hai cách : nối tiếp và song song rồi nối vào mạch điện có hiệu

điện thế U = 45 V

a, Tính dòng điện qua các điện trở trong mỗi trờng hợp

b, Xác định nhiệt lợng toả ra trên mỗi diện trở trong hai trờng hợp trongthời gian 20 phút Có nhận xét gì về kết quả tìm đợc

Bài 28 : Một dây dẫn là bằng Vônfram có đờng kính tiết diện 1mm vàchiều dài 40 m đặt dới hiệu điện thế là 24 V

a, Tính điện trở cảu dây

b, Tính nhiệt lợng toả ra trên dây trong thời gian 40 phút theo đơn vị J

và calo

Bài 29 : Dây điện trở ủa một bếp điện làm bằng Nicrôm , chiều dài 4,5

m và tiết diện 0,025 mm2

a, Tính điện trở của dây

b, Bếp đợc sử dụng ở hiệu điện thế U = 220V Hãy tính công suất củabếp điện , từ đó suy ra nhiệt lợng toả ra của bếp trong 30 phút

Bài 30 : Dây soắn của một bếp điện làm bằng Nicrôm dài 12 m , tiếtdiện 0,2 mm2

a, Tính điện trở của dây soắn

b, Tính nhiệt lợng toả ra trong thời gian 10 phút khi mắc bếp điện vàohiệu điện thế 220V

c, Trong thời gian 10 phút , bếp này có thể đun sôi bao nhiêu lít nớc từnhiệt độ 240C Bỏ qua sự mất mát nhiệt ra môi trờng

Bài 31 : Một ấm điện có ghi 220V – 600W đợc sử dụng với hiệu điện thế

đúng 220V để đun sôi 2,2 lít nớc từ nhiệt độ ban đầu 270C Bỏ qua sựmất mát của nhiệt độ Tính thời gian để lợng nớc trên sôi

Bài 32 : Một bếp điện khi hoạt động bình thờng có điện trở R = 120 Ω

và cờng độ dòng điện qua bếp khi đó là 2,4A

a, Tính nhiệt lợng mà bếp toả ra trong 25 giây

b, Dùng bếp điện trên để đun sôi 1 lít nớc có nhiệt độ ban đầu là

250C thì thời gian đun nớc là 14 phút Tính hiệu suất của bếp , coi rằngnhiệt lợng cần thiết để đun sôi nớc là có ích

Bài 33 : Một ấm điện có ghi 220V – 500W đợc sử dụng với hiệu điện thế220V để đun sôi 2,3 lít nớc từ nhiệt độ 240C Hiệu suất của ấm là 76% ,trong đó nhiệt lợng cung cấp để đun sôi nớc đợc coi là có ích

a, Tính nhiệt lợng cần thiét để đun sôi lợng nớc nói trên

b, Tính nhiệt lợng mà bếp điện đã toả ra khi đó và thời gian đun sôi ợng nớc trên

Bài 34 : Một gia đình sử dụng các dụng cụ điện có tổng công suất là180W trung bình 4 giờ mỗi ngày ở hiệu điện thế 220V

a, Tính cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn nối từ cột điện vàonhà (coi điện trở của dây dẫn là không đáng kể)

b, Tính điện năng mà gia đình này đã sử dụng trong 30 ngày

Trang 28

Chỳc cỏc em ụn tập tốt!

Bài 35 : Một bếp điện đợc sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng

điện chạy qua bếp có cờng độ 2,8A Dùng bếp này đun sôi đợc 1,2 lít nớc

từ nhiệt độ ban đầu 210C trong thời gian 14 phút Tính hiệu suất của bếp

a, Tính điện năng sử dụng của mỗi loại bóng đèn trên trong 8 000 giờ

b, Tính toàn bộ chi phí (tiền mua bóng đèn điện và tiền điện phảitrả) cho việc sử dụng mỗi loại bóng đèn này trong 8 000 giờ Cho giá 1 kWh

là 800 đồng Từ đó cho biết sử dụng bóng đèn nào có lợi hơn ? Vì sao ?

Cõu 1 Một dõy dẫn cú chiều dài ℓ và điện trở R Nếu nối tiếp 4 dõy dẫn trờn thỡ dõy mới cú điện trở là

A R’ = 4R B R’ = R/4 C R’ = R + 4 D R’ = R – 4.

Cõu 2 Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu một cuộn dõy dẫn thỡ dũng điện qua nú cú cường độ 1,5A

Biết rằng dõy dẫn cựng loại dài 6m cú điện trở là 2 Ω Chiều dài của dõy dẫn dựng để quấn cuộn dõy này là

A 24 m B 18 m C 12 m D 8 m

Cõu 3 Hai dõy dẫn đều làm bằng đồng cú cựng tiết diện S Dõy thứ nhất cú chiều dài 20cm và điện trở 5 Ω

Dõy thứ hai cú điện trở 8 Ω Chiều dài dõy thứ hai là

Cõu 5 Chọn cõu trả lời SAI Một dõy dẫn cú chiều dài l = 3m, điện trở R = 3 Ω, được cắt thành hai dõy cú chiều

dài lần lượt là l 1 , l 2 sao cho l 2 = 2l 1 và cú điện trở tương ứng R 1 , R 2 thỏa

A R 1 = 1 Ω.

B R 2 = 2 Ω.

Trang 29

C Điện trở tương đương của R 1 mắc song song với R 2 là R td = 1,5 Ω.

D Điện trở tương đương của R 1 mắc nối tiếp với R 2 là R td = 3 Ω.

Câu 6 Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,5 mm² và R 1 = 8,5 Ω Dây thứ hai có điện trở R 2 = 127,5 Ω, có tiết diện là

A S 2 = 0,33 mm² B S 2 = 0,5 mm² C S 2 = 15 mm² D S 2 = 0,033 mm².

Câu 7 Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6Ω với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau Điện trở

của mỗi sợi dây mảnh là

A R = 9,6 Ω B R = 0,32 Ω C R = 288 Ω D R = 28,8 Ω.

Câu 8 Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l Dây thứ nhất có tiết diện S và điện trở 6Ω Dây thứ

hai có tiết diện 2S Điện trở dây thứ hai là

A 12 Ω B 9 Ω C 6 Ω D 3 Ω.

Câu 9 Một sợi dây làm bằng kim loại dài l1 = 150 m, có tiết diện S 1 = 0,4 mm² và có điện trở R 1 = 60 Ω Hỏi một dây khác làm bằng kim loại đó dài l 2 = 30m có điện trở R 2 = 30 Ω thì có tiết diện là

A S 2 = 0,80 mm² B S 2 = 0,16 mm² C S 2 = 1,60 mm² D S 2 = 0,08 mm².

Câu 10 Biến trở là một linh kiện

A Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.

B Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

C Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.

D Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.

Câu 11 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi

A Tiết diện dây dẫn của biến trở.

B Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.

C Chiều dài dây dẫn của biến trở.

D Nhiệt độ của biến trở.

Câu 12 Trên một biến trở có ghi 50 Ω – 2,5 A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định

Câu 14 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

A không thay đổi B giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

C có lúc tăng, lúc giảm D tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.

Câu 15 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây có dạng là

A Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ B Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

C Một đường cong đi qua gốc tọa độ D Một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

Câu 16 Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Điều đó có nghĩa

là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì cường độ dòng điện

A tăng 2,4 lần B giảm 2,4 lần C giảm 1,2 lần D tăng 1,2 lần.

Câu 17 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5 A Nếu hiệu

điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

A 1,5 A B 2,0 A C 3,0 A D 1,0 A.

Câu 18 Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

A Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

B Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

C Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

D Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

Câu 19 Biểu thức nào sau đây SAI?

C

R

I = U

D U = IR

Câu 20 Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là

Trang 30

Câu 22 Đặt một hiệu điện thế U = 12 V vào hai đầu một điện trở thì cường độ dòng điện là I = 2 A Nếu tăng

hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là

A 3,0 A B 1,0 A C 0,5 A D 0,25A.

Câu 23 Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12 V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện

trở là 1,2 A Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là

A 4,0 Ω B 4,5 Ω C 5,0 Ω D 5,5 Ω.

Câu 24 Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,3A

Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là

A 0,2 A B 0,5 A C 0,9 A D 0,6 A.

Câu 25 Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA Khi hiệu điện thế

tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó tăng thêm một lượng là

A 60 mA B 80 mA C 20 mA D 120 mA.

Câu 26 Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?

A 6 V B 12V C 24 V D 220V.

Câu 27 Để đảm bảo an tòan khi sử dụng điện, ta cần phải

A mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.

B sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

C rút phích cắm đèn ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn.

D làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế cao.

Câu 28 Bóng đèn ống 20W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do

A Dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn.

B Hiệu suất bóng đèn ống cao hơn.

C Ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn.

D Dây tóc bóng đèn ống dài hơn.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.

B Để tăng điện trở của mạch, ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ.

C Khi các bóng đèn được mắc song song, nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động.

D Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn

Câu 30 Chọn câu SAI.

A Điện trở tương đương R của n điện trở r mắc nối tiếp: R = n.r.

B Điện trở tương đương R của n điện trở r mắc song song: R = r / n.

C Điện trở tương đương của mạch mắc song song nhỏ hơn điện trở mỗi thành phần.

D Trong đoạn mạch mắc song song cường độ dòng điện qua các nhánh là bằng nhau.

Câu 31 Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

= +

D

1 2

1 2

R R R

=

Câu 33 Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R 2 mắc song song Khi mắc vào một hiệu điện thế U thì cường

độ dòng điện chạy qua mạch chính là I = 1,2 A và cường độ dòng điện chạy qua R 2 là I 2 = 0,5A Cường độ dòng điện chạy qua R 1 là

A I 1 = 0,5 A B I 1 = 0,6 A C I 1 = 0,7 A D I 1 = 0,8 A

Câu 34 Hai điện trở R1 = 3 Ω, R 2 = 6 Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

Trang 31

A R tđ = 2 Ω B R tđ = 4 Ω C R tđ = 9 Ω D R tđ = 6 Ω.

Câu 35 Hai bóng đèn có ghi: 220V – 25W, 220V – 40W Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc

song song vào nguồn điện

Câu 39 Người ta chọn một số điện trở loại 2 Ω và 4 Ω để ghép nối tiếp thành đoạn mạch có điện trở tổng cộng

16 Ω Trong các phương án sau đây, phương án nào là SAI.

A Chỉ dùng 8 điện trở loại 2 Ω B Chỉ dùng 4 điện trở loại 4 Ω.

C Dùng một điện trở 4 Ω và 6 điện trở 2 Ω D Dùng 2 điện trở 4 Ω và 2 điện trở 2 Ω.

Câu 40 Hai điện trở R1 = 5 Ω và R 2 = 10 Ω mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua điện trở R 1 là 4A Thông tin nào SAI.

A Điện trở tương đương của mạch là 15Ω B Cường độ dòng điện qua R 2 là I 2 = 8A

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V D Hiệu điện thế hai đầu R 1 là 20V

Câu 41 Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R 2 mắc nối tiếp, gọi I là cường độ dòng điện trong mạch U 1 và U 2

lần lượt là hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, hệ thức nào sau đây là đúng?

Câu 42 Điện trở R1 = 10 Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U 1 = 6 V Điện trở R 2 = 5

Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U 2 = 4 V Đoạn mạch gồm R 1 và R 2 mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là

A 10 V B 12 V C 9,0 V D 8,0 V.

Câu 43 Điện trở R1 = 30 Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 2 A và điện trở R 2 = 10 Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 1A Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế nào dưới đây?

A 40 V B 70 V C 80 V D 120 V.

Câu 44 Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun–Lenxơ?

A Q = I².R.t B Q = I.R².t C Q = I.R.t D Q = I².R².t

Câu 45 Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun– Lenxơ?

A Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

B Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

C Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

và thời gian dòng điện chạy qua.

D Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

Câu 46 Cho hai điện trở mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây và điện trở của nó được

viết như sau

Câu 47 Cho hai điện trở mắc song song, mối quan hệ giữa nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây và điện trở của nó

được biểu diễn như sau

Trang 32

Câu 48 Một bếp điện có hiệu điện thế định mức U = 220V Nếu sử dụng bếp ở hiệu điện thế U’ = 110V và sử

dụng trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra của bếp sẽ

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần.

Câu 49 Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là

I = 2,5A Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là

A 200 J B 300 J C 400 J D 500 J.

Câu 50 Hai dây dẫn đồng chất được mắc nối tiếp, một dây có chiều dài l1 = 2m, tiết diện S 1 = 0,5 mm² Dây kia

có chiều dài l 2 = 1m, tiết diện S 2 = 1mm² Mối quan hệ của nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây dẫn được viết như sau

A Q 1 = Q 2 B 4Q 1 = Q 2 C Q 1 = 4Q 2 D Q 1 = 2Q 2

Câu 51 Trong các kim loại nicrom, đồng, nhôm, vonfram, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

A Vonfram B Nhôm C Nicrom D Đồng

Câu 52 Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất ρ, thì có điện trở R được tính bằng

công thức

A R =

S l

ρ

B R =

S l

ρ

C R =

l S

ρ

D R =

l S ρ

Câu 53 Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có

A Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m² B Chiều dài 1 m tiết diện đều 1cm²

C Chiều dài 1 m tiết diện đều 1mm² D Chiều dài 1 mm tiết diện đều 1mm²

Câu 54 Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây

dẫn sẽ

A Giảm 16 lần B Tăng 16 lần C Không đổi D Tăng 8 lần.

Câu 55 Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100 cm, tiết diện 2 mm², điện trở suất ρ =1,7.10–8 Ωm Điện trở của dây dẫn là

A 8,5.10 –2 Ω B 0,85.10 –2 Ω.C 85.10 –2 Ω D 0,085.10 –2 Ω.

Câu 56 Nhận định nào là SAI?

A Điện trở suất của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

B Chiều dài dây dẫn càng ngắn thì dây đó dẫn điện càng tốt.

C Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng tốt.

D Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng kém.

Câu 57 Một dây dẫn bằng nhôm hình trụ, có chiều dài l = 6,28m, đường kính tiết diện d = 2 mm, điện trở suất ρ

= 2,8.10 –8 Ωm, điện trở của dây dẫn là

A.5,6.10 –4 Ω B 5,6.10 –6 Ω C 5,6.10 –8 Ω D 5,6.10 –2 Ω.

Câu 58 Hai dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện, điện trở dây thứ nhất lớn hơn điện trở dây thứ hai gấp 2

lần, dây thứ nhất có điện trở suất ρ = 1,6.10 –8 Ωm, điện trở suất của dây thứ hai là

A 0,8.10 –8 Ωm B 8.10 –8 Ωm C 0,08.10 –8 Ωm D 80.10 –8 Ωm.

Câu 59 Chọn câu trả lời ĐÚNG.

A Điện trở của một dây dẫn ngắn luôn luôn nhỏ hơn điện trở của một dây dẫn dài.

B Một dây nhôm có đường kính lớn sẽ có điện trở nhỏ hơn một sợi dây nhôm có đường kính nhỏ.

C Một dây dẫn bằng bạc luôn luôn có điện trở nhỏ hơn một dây dẫn bằng sắt.

D Nếu người ta so sánh hai dây đồng có cùng tiết diện, dây có chiều dài lớn sẽ có điện trở lớn hơn.

Câu 60 Công thức nào dưới đây KHÔNG là công thức tính công suất P của đọan mạch chỉ chứa điện trở R,

được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I.

A P = U.I B P = U/I C P = U²/R D P = I².R.

Câu 61 Công suất điện cho biết

A Khả năng thực hiện công của dòng điện.

B Năng lượng của dòng điện.

C Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

Trang 33

12V

Đ

D Mức độ mạnh hay yếu của dòng điện.

Câu 62 Nếu một bóng đèn có ghi 12 V – 6W thì

A Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

B Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.

C Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.

D Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.

Câu 63 Trên một bóng đèn có ghi 110V – 55W Điện trở của nó là

A 0,5 Ω B 27,5 Ω C 2,0 Ω D 220 Ω.

Câu 64 Chọn câu trả lời SAI Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần là nút

số (1), (2) và (3) Công suất của quạt khi bật

A Nút số (3) là lớn nhất B Nút số (1) là lớn nhất.

C Nút số (1) nhỏ hơn công suất nút số (2) D Nút số (2) nhỏ hơn công suất nút số (3).

Câu 65 Một bàn là điện có công suất định mức 1100W và cường độ dòng điện định mức 5A Điện trở suất là ρ

= 1,1.10 –6 Ωm và tiết diện của dây là S = 0,5mm², chiều dài của dây dẫn là

A.10 m B 20 m C 40 m D 50 m.

Câu 66 Hai bóng đèn, một cái có công suất 75W, cái kia có công suất 40W, hoạt động bình thường dưới hiệu

điện thế 120V Khi so sánh điện trở dây tóc của hai bóng đèn thì

A Đèn công suất 75W có điện trở lớn hơn B Đèn công suất 40W có điện trở lớn hơn.

C Điện trở dây tóc hai đèn như nhau D Không so sánh được.

Câu 67 Trong công thức P = I².R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất

A Tăng gấp 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng gấp 8 lần D Giảm đi 8 lần.

Câu 68 Năng lượng của dòng điện gọi là

A Cơ năng B Nhiệt năng C Quang năng D Điện năng.

Câu 69 Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

A Thời gian sử dụng điện của gia đình B Công suất điện mà gia đình sử dụng.

C Điện năng mà gia đình đã sử dụng D Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

Câu 70 Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hóa điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

A Quạt điện B Đèn LED C Ấm điện D Nồi cơm điện.

Câu 71 Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là

A A = U.I².t B A = U.I.t C A = U².I.t D A =

P t

Câu 72 Một bóng đèn loại 220 V – 100 W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V Điện năng tiêu thụ của đèn trong

1h là

A 220 kWh B 100 kWh C 1 kWh D 0,1 kWh

Câu 73 Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V – 25W được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức

Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn thì

A A 1 = A 2 B A 1 = 3A 2 C A 2 = 3A 1 D A 1 < A 2

Câu 74 Một bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế định mức 220V trong 10 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng

là 660 kJ Cường độ dòng điện qua bàn là là

A 0,5 A B 0,3 A C 3 A D 5 A

Câu 75 Một bóng đèn loại 220V – 100W và một bếp điện loại 220V – 1000W được sử dụng ở hiệu điện thế

định mức, mỗi ngày trung bình đèn sử dụng 5 giờ, bếp sử dụng 2 giờ Giá 1 KWh điện 700 đồng Tính tiền điện phải trả của 2 thiết bị trên trong 30 ngày?

A 52 500 đồng B 115 500 đồng C 46 200 đồng D 161 700 đồng.

rất nhỏ không đáng kể Đèn sáng bình thường Tính điện năng tiêu thụ của cả đoạn mạch trong 15 phút?

A 21600 J B 2700 J

C 5400 J D 8100 J

A tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

Trang 34

Chúc các em ôn tập tốt!

B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

C không phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

D chỉ phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

Câu 78 Hai điện trở R1 = 6 Ω, R 2 = 8 Ω mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua R 1 bằng 2 A Thông tin nào sau đây SAI?

A R td = 14 Ω B I 2 = 2 A C U = 28 V D U 1 = 16 V

Câu 79 Hai điện trở R1 = 6 Ω, R 2 = 8 Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện U Gọi U 1 , U 2 là hiệu điện thé ở hai đầu các điện trở R 1 và R 2 Giả R 1 = 2R 2 , thông tin nào là đúng?

A U 1 = U 2 B U 2 = 2U 1 C U 1 = 2U 2 D U 1 = U 2 + 2I.

Câu 80 Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp bằng 100 Ω Biết rằng một trong

hai điện trở có giá trị lớn gấp 3 lần điện trở kia Giá trị mỗi điện trở là

Câu 83 Trong một mạch gồm hai điện trở mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch này

thay đổi như thế nào nếu tăng giá trị của một điện trở.

A Tăng lên B Giữ nguyên C Giảm đi D Không xác định

Câu 84 Đoạn mạch gồm hai điện trở măc song song với nhau Biết giá trị của điện trở này lớn gấp bốn lần điện

trở kia và điện trở tương đương của đoạn mạch là này bằng 4 Ω Tìm giá trị của mỗi điện trở.

Câu 86 Hai điện trở cùng bằng R được song song với nhau, sau đó lại mắc nối tiếp với một điện trở R nữa

Tính điện trở tương đương của cụm ba điện trở đó.

A 0,75R B 4R / 7 C 2R / 3 D 1,5R.

Câu 87 Khi đặt hiệu điện thế 9 V vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì cường độ dòng điện qua nó có cường độ là

0,3 A Tính chiều dài của dây dẫn để quấn cuộn dây này, biết rằng cứ 6m chiều dài, dây dẫn này có điện trở là 2,5 Ω.

A 54 m B 72 m C 34 m D 25 m

Câu 88 Một dây dẫn bằng kim loại có chiều dài l1 = 150 m, có tiết diện S 1 = 0,2 mm² thì có điện trở R 1 = 120

Ω Hỏi một dây dẫn khác cũng làm bằng kim loại có l 2 = 30 m, S 2 = 1,2 mm² thì R 2 có giá trị bao nhiêu?

A 3,0 Ω B 4,0 Ω C 5,0 Ω D 6,0 Ω

Câu 6.10: Một dây dẫy bằng nhôm có tiết diện 0,2 mm² Đặt vào hai đầu dây hiệu điện thế 220V thì cường độ

dòng điện qua nó là 0,5 A Tìm chiều dài dây Biết điện trở suất của nhôm là 2,5.10 –8 Ωm.

A 3200 m B 2900 m C 1200 m D 3200 m

Câu 89 Hai dây dẫn cùng tiết diện và cùng làm bằng một loại hợp kim Khi mắc hai dây dẫn song song với

nhau rồi mắc vào nguồn điện thì cường độ dòng điện qua các dây dẫn lần lượt là I 1 = 2,5 A, I 2 = 0,5 A So sánh chiều dài của hai dây dẫn thì

A l 1 = 5l 2 B l 1 = l 2 C l 1 = l 2 / 5 D l 1 = 2,5l 2

Câu 90 Một dây nhôm có chiều dài 500 m, tiết diện 0,1 mm² có điện trở 125 Ω Một dây nhôm khác dài 800 m,

có điện trở 300 Ω thì có tiết diện bao nhiêu?

A 0,066 mm² B 0,066 m² C 0,066 cm² D 0,066 dm²

Câu 91 Một dây dẫn bằng đồng, đường kính tiết diện 0,04 mm được quấn trên một khung nhựa hình chữ nhật

kích thước 2 cm x 0,8 cm Biết tổng số vòng quấn là 200 vòng Cho biết đồng có điện trở suất 1,7.10 –8 Ωm Hãy tính điện trở của khung.

A 151,6 Ω B 4365,5 Ω C 24,5 Ω D 12 Ω

Trang 35

Câu 92 Cần làm một biến trở có điện trở lớn nhất là 45 Ω bằng dây dẫn Nikelin có điện trở suất là 0,4.10–6 Ωm

và tiết diện 0,5 mm² Tính chiều dài của dây dẫn

A 56,25 m B 30 m C 12 m D 21 m

Câu 93 Tác dụng của biến trở

A Thay đổi giá trị điện trở B Điều chỉnh cường độ dòng điện

C A và B đều đúng D A và B đều sai.

Câu 94 Dây dẫn của biến trở làm bằng nicrom có điện trở suất 1,1.10–6 Ωm, có chiều dài 50m và điện trở 110

Ω Tính tiết diện của dây dẫn dùng để làm biến trở.

A 2 mm² B 0,5 mm² C 6 mm² D 2,5 mm²

Câu 95 Biến trở gồm một dây Nikelin có điện trở suất 0,4.10–6 Ωm, đường kính tiết diện 2 mm, quấn đều vòng

nọ sát vòng kia, trên một ống sứ cách điện, đường kính 4 cm, dài 20 cm Tính điện trở của dây ấy.

A Bóng Đ 2 sáng nhất, hai bóng Đ 1 và Đ 3 sáng như nhau.

B Bóng Đ 3 sáng nhất, hai bóng Đ 1 và Đ 2 sáng như nhau.

Câu 100 Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào khi hoạt động có sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng hao phí.

A Chuông điện B Quạt điện C Nồi cơm điện D Cả A, B

Câu 101 Một máy bơm nước hoạt động với công suất 250 W trong 2 h và một bếp điện hoạt động với công suất

1000 W trong 1 h Hỏi hai dụng cụ này sử dụng lượng điện năng tổng cộng là bao nhiêu?

A 1500 Wh B 1500 kW C 1500 kWh D 1500 MWh

Câu 102 Trên nhãn của một bàn là điện có ghi 220 V – 800 W Bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế 220 V

Công của dòng điện thực hiện trong 30 phút là giá trị nào trong các giá trị sau

A 1404 kJ B 1440 kJ C 1044 kJ D Đáp án khác.

Câu 103 Có hai bóng đèn có ghi 110 V – 40 W và 110 V – 60 W được mắc vào hiệu điện thế 110 V theo cách

mắc nối tiếp Tính điện năng mà hai bóng đã tiêu thụ trong 30 phút.

A 180 kJ B 43920J C 12, 34kJ D 1890 kJ.

Câu 104 Tính hiệu suất của bếp điện nếu sau 20 phút nó đun sôi được 2 lít nước có nhiệt độ ban đầu ở 20 °C

Biết cường độ dòng điện qua bếp là 3A; hiệu điện thế hai đầu dây xoắn của bếp là U = 220V; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ kg.K.

A 45% B 23% C 95% D 85%

Câu 105 Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng có ích là

A máy khoan điện B máy sấy tóc C quạt điện D tàu điện.

Câu 106 Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng có ích là

A mỏ hàn điện B ấm điện C bàn là D Cả A, B và C.

Câu 107 Cho dòng điện có cường độ 4 A chạy qua một điện trở R thì sau thời gian 30 phút, nhiệt lượng tỏa ra

trên điện trở là 108 kJ Xác định giá trị của R

A 3,75 Ω B 4,5 Ω C 21 Ω D 2,75 Ω

Câu 108 Một mạch điện có hai điện trở R1 = 10 Ω, R 2 = 15 Ω mắc nối tiếp nhau Cho dòng điện qua mạch sau một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R 1 là 4 000 J Tìm nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

A 10000 J B 2100 J C 450 kJ D 32 kJ

Trang 36

Chúc các em ôn tập tốt!

Câu 109 Người ta dùng bếp điện để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 20 °C Để đun sôi lượng nước đó trong 20

phút thì phải dùng bếp điện có công suất bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.10 3 J/kg.K , hiệu suất của bếp là 80%.

A 68W B 697W C 231W D 126W

Câu 110 Trong việc làm sau đây, việc làm nào không tuân theo quy tắc an toàn điện?

A Các thiết bị sử dụng điện trong gia đình đều dùng ở hiệu điện thế 220 V.

B Các dây dẫn cao thế đều không có vỏ bọc cách điện.

C Vỏ kim loại của các thiết bị điện bao giờ cũng cho tiếp đất.

D Lắp cầu chì cho các dụng cụ trong mạch điện gia đình.

Câu 111 Để đảm bảo an toàn khi sử dụng cầu chì, ta phải

A thay dây chì bằng dây đồng nhỏ hơn.

B.dùng dây chì có chiều dài đúng qui định

C dùng dây chì có tiết diện đúng quy định

D Cả B và C đều đúng.

Câu 112 Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không tiết kiệm điện.

A Thay đèn sợi tóc bằng đèn ống.

B Thay dây dẫn to bằng dây dẫn nhỏ cùng loại.

C Chỉ sử dụng thiết bị điện trong thời gian cần thiết.

D Hạn chế sử dụng các thiết bị nung nóng.

Câu 113 Ampe kế có công dụng

A Đo cường độ dòng điện C Đo hiệu điện thế

B Đo công suất của dòng điện D Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

Câu 114 Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 400 Ω Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện

thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V.

A 0,44 A B 0,64 A C 0,55 A D 0,74 A

Câu 115 Một vôn kế có điện trở 150 Ω chỉ chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất bằng 25 mA Nếu hiệu

điện thế giữa hai cực của một ác quy là 3 V thì có thể mắc trực tiếp ác quy đó vào vôn kế được không?

A Mắc được vì cường độ dòng điện qua vôn kế nhỏ hơn cường độ dòng điện cho phép

B Không mắc được vì vôn kế dễ cháy

C Không mắc được vì hiệu điện thế tối đa của vôn kế lớn hơn hiệu điện thế của ác quy

D Chưa xác định được vì còn thiếu một số đại lượng khác có liên quan

Câu 116 Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Hiệu điện thế giữa gồm các điện trở mắc nối tiếp bằng hiệu điện thế trên mỗi điện trở thành phần

B Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm

C Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp bằng các điện trở thành phần

D Cả A, B và C đều sai

Câu 117 Ba bóng đèn có điện trở bằng nhau, chịu được điện thế định mức 6 V Phải mắc ba bóng đèn theo kiểu

nào vào hai điểm có hiệu điện thế 18 V để chúng sáng bình thường?

A Ba bóng mắc song song

B Ba bóng mắc nối tiếp

C Hai bóng mắc nối tiếp và song song với bóng thứ ba

D Hai bóng mắc song song và nối tiếp với bóng thứ ba

Câu 118 Trong đoạn mạch mắc song song, điện trở tương đương

A nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần B lớn hơn mỗi điện trở thành phần

C bằng tổng các điện trở thành phần D bằng tích các điện trở thành phần

Câu 119 Hai điện trở R1 = 10 Ω, R 2 = 20 Ω, R 1 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 1,5 A còn R 2 chịu được dòng điện tối đa là 2 A Có thể mắc song song hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa bằng bao nhiêu?

Trang 37

B Cả ba điện trở mắc song song

C Hai điện trở nối tiếp nhau, cả hai cùng song song với điện trở thứ ba

D Cả ba điện trở mắc nối tiếp

Câu 121 Một dây dẫn điện có điện trở là 5 Ω được cắt làm ba đoạn theo tỉ lệ: 2: 3: 5 Điện trở của mỗi đoạn

dây sau khi cắt lần lượt là

A 1,0 Ω; 1,5 Ω; 2,5 Ω C 1 Ω; 1,25 Ω; 2,75 Ω

B 0,75 Ω; 1,25 Ω; 3 Ω D 0,75 Ω; 1 Ω; 3,25 Ω

Câu 122 Hai dây sắt có cùng chiều dài và có tổng điện trở là 3 Ω Dây thứ nhất có tiết diện là 2 cm², dây thứ

hai có tiết diện 1 cm² Tính điện trở mỗi dây.

A R 1 = R 2 = 1,5 Ω B R 1 = 2 Ω và R 2 = 3 Ω.

C R 1 = 2 Ω và R 2 = 1 Ω D R 1 = 1 Ω và R 2 = 2 Ω.

Câu 123 Một dây nikêlin tiết diện đều có điện trở 110 Ω dài 5,5m Tính tiết diện của dây nikêlin Biết điện trở

suất của nikêlin là 0,4.10 –6 Ωm.

A 0,02 mm² B 0,04 mm² C 0,03 mm² D 0,05 mm²

Câu 124 Hãy chọn câu phát biểu đúng.

A Biến trở là điện trở có giá trị thay đổi được

B Biến trở được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

C Biến trở là điện trở có giá trị không thay đổi được

D Cả A và B đều đúng.

Câu 125 Hai bóng đèn có điện trở 8 Ω, 16 Ω cùng hoạt động bình thường với hiệu điện thế 6 V Khi mắc hai

bóng đèn vào hiệu điện thế 12 V thì đèn có sáng bình thường không?

A Cả hai đèn sáng bình thường

B Đèn thứ nhất sáng yếu, đèn thứ hai sáng bình thường.

C Đèn thứ hai sáng yếu, đèn thứ nhất sáng bình thường.

D Cả hai đèn sáng yếu hơn bình thường

Câu 126 Mỗi số trên công tơ điện tương ứng với

A 1 Wh B 1 kWh C 1 Ws D 1 kWs

Câu 127 Động cơ điện hoạt động một thời gian cần cung cấp một điện năng là 3420 kJ Biết hiệu suất của động

cơ điện là 90% Công có ích của động cơ là

A 2555 kJ B 3078 kJ C 3000 kJ D 4550 kJ

Câu 128 Một bóng đèn sử dụng hiệu điện thế 220 V dòng điện qua đèn 0,5 A Hãy tính điện trở của bóng đèn

và công suất của đèn.

A 100 W; 440 Ω B 110 W; 440 Ω B 105 W; 400 Ω D 210 W; 400 Ω

Câu 129 Hai đầu điện trở R đặt một hiệu điện thế 220V trong thời gian 305 giây Biết nhiệt lượng tỏa ra của

dây dẫn là 335200 J Điện trở R của dây dẫn bằng

A ≈ 40 Ω B ≈ 54 Ω B ≈ 34 Ω D ≈ 44 Ω

Câu 130 Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện.

A Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện

B Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

C Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V

D Rút phích cắm đèn bàn khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn

Bài 40-41: HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG - QUAN HỆ GIỮA GÓC

TỚI VÀ GÓC KHÚC XẠ

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường, được gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

2 Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

3 Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

Trang 38

Chúc các em ôn tập tốt!

4 Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trường trong suốt rắn, lỏng khác nhau thì góc khúc

xạ nhỏ hơn góc tới.

5 Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm).

6 Khi góc tới bằng 0 độ thì góc khúc xạ bằng 0 độ, tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua hai môi trường.

40-41.2. Hãy ghép mỗi phần a), b), c), d), e) với một phần 1, 2, 3, 4, 5 để được một câu có nộidung đúng

a) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện

tượng tia tới khi gặp mặt phân cách giữa

hai môi trường trong suốt khác nhau thì

d) Hiện tượng phản xạ ánh sáng là hiện

tượng tia tới khi gặp mặt phân cách giữa

hai môi trường thì

4 góc khúc xạ cũng bằng không, tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua hai môi trường

e) Khi góc tới bằng 0 thì 5 bị gãy khúc ngay tại mặt phân cách và

tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ Độ lớn góc khúc xạ không bằng góctới

40-41.3 Hình 40-41.2 mô tả một bạn học sinh nhìn qua ống thẳng thấy được hình ảnh viên sỏiđáy bình nước

a Giữ nguyên vị trí của ống, nếu bạn đó dùng một que thẳng, dài xuyên qua ống thì đầu que cóchạm vào viên sỏi không?Vì sao?

b Vẽ đường truyền của tia sáng từ viên sỏi đến mắt trong trường hợp đó

Trang 39

40-41.4 Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

A Tia sáng là đường thẳng

B Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường

D Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trongsuốt này sang môi trường trong suốt khác

40-41.5 Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

A Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt

B Khi ta soi gương

C Khi ta quang sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh

D Khi ta xem chiếu bóng

40-41.6 Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong Tại đâu sẽ xảy rahiện tượng khúc xạ ánh sáng?

A Trên đường truyền trong không khí

B Tại mặt phân cách giữa không khí và nước

C Trên đường truyền trong nước

D Tại đáy xô nước

40-41.7 Một con cá vàng đang bơi trong một bể cá cảnh có thành bằng thủy tinh trong suốt.Một người ngắm con cá qua thành bể Hỏi tia sáng truyền từ con cá đến mắt người đó đã chịubao nhiêu lần khúc xạ?

A Không lần nào?

B Một lần

C Hai lần

D Ba lần

40-41.8 Một cốc thủy tinh trong, đáy phẳng, đựng nước trong , được đặt trên một tờ giấy có chữ

O Một người đặt mắt trên phương thẳng đứng, nhìn chữ O đó qua mặt nước trong cốc Hỏi tiasáng truyền từ chữ O đến mắt đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

Trang 40

Chúc các em ôn tập tốt!

A Người ấy vẫn không nhìn thấy đáy ca

B Người ấy nhìn thấy một phần của đáy ca

C Người ấy nhìn thấy toàn bộ đáy ca

D Người ấy còn không nhìn thấy cả một phần dưới của thành bên AB

40-41.10 Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì:

A góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới

B góc khúc xạ sẽ bằng góc tới

C góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới

D Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra

40-41.11 Một tia sáng phát ra từ một bóng đèn trong một bể cá cảnh, chiếu lên trên, xuyên gócvào mặt nước và ló ra ngoài không khí thì:

A góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới

B góc khúc xạ sẽ bằng góc tới

C góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới

D Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra

40-41.12 Chiếu một tia sáng từ không khí vào thuỷ tinh, với góc tới bằng 600 thì:

A góc khúc xạ lớn hơn 600

B góc khúc xạ bằng 600

C góc khúc xạ nhỏ hơn 600

D Cả ba câu A, B, C đều sai

40-41.13 Chiếu một tia sáng từ trong nước ra không khí, với góc tới bằng 300 thì:

Ngày đăng: 26/10/2018, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w