1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lí rạp chiếu phim

27 3,3K 133

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tiểu luận quản lí hệ thống rạp chiếu phim, Bộ môn hệ thống thông tin quản lí. Hy vọng sẽ giúp cho các bạn có cái nhìn tổng quan hơn về bộ môn này. Vì một mình làm nên không thể tránh khỏi sai sót. Mong nhận được sự ủng hộ và góp ý của bạn đọc. Xin cảm ơn và chúc các bạn thành công.

Trang 1

Trường Đại học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Khoa Công nghệ Thông tin

BÁO CÁO MÔN

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN

ĐỀ TÀI QUẢN LÝ RẠP CHIẾU PHIM

GVHD: Ths Nguyễn Thị Phương Liên

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Lê Phước Hữu

MSSV: K38.104.117

2

Trang 2

MỤC LỤC

QUẢN LÍ RẠP CHIẾU PHIM

MỤC LỤC 1

MÔ TẢ HIỆN TRẠNG 3

1 Bối cảnh 3

2 Đặt vấn đề 3

3 Mục tiêu: 3

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG HỆ THỐNG 4

1 Mô tả chức năng: 4

2 Sơ đồ Use Case 7

3 Sơ đồ luồng dữ liệu: 10

a Biểu đồ mức ngữ cảnh 10

b Biểu đồ luồng dữ liệu: mức 0 11

c Biểu đồ luồng dữ liệu: mức 1 12

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 15

1 Mô hình quan niệm dữ liệu (CDM) 15

2 Mô hình dữ liệu mức vật lí (PDM) 16

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 17

Thiết kế các bảng dữ liệu 17

Bảng KHACH_HANG 17

Bảng NGUOI_DUNG 17

Bảng NHAN_VIEN 17

Bảng VE 18

Bảng PHIM 18

Bảng SUAT_CHIEU 18

Bảng GHE 18

Bảng PHONG_CHIEU 19

Bảng RAP 19

Bảng NHA_CUNG_CAP 19

Bảng LOAI_GHE 19

Bảng THE_LOAI 19

Bảng PHIM_THE_LOAI 20

Bảng CHUC_VU 20

Bảng USER_TYPE 20

Bảng LOAI_KHACH_HANG 20

Trang 3

Bảng LICH_CHIEU 20

Quan hệ giữa các bảng trong CSDL 21

THIẾT KẾ GIAO DIỆN 22

Giao diện HOME 22

Giao diện ĐĂNG NHẬP 23

Giao diện ĐĂNG KÝ 23

Giao diện ĐẶT VÉ 24

1.1 Giao diện CHỌN PHIM 24

1.2 Giao diện CHỌN GHẾ 25

Giao diện quản lí website: 26

Lời kết 27

Tài liệu tham khảo: 27

2

Trang 4

MÔ TẢ HIỆN TRẠNG

1 Bối cảnh

Xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu giải trí ngày càng được nâng cao Kéo theo hiện tượng phát triển về số lượng của các rạp chiếu phim nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu của người tiêu dùng.

2 Đặt vấn đề

Trong các rạp chiếu phim hiện nay, việc quản lí và tổ chức chiếu phim, bán vé,… luôn là vấn

đề được quan tâm Người quản lí luôn gặp khó khăn trong vấn đề kiểm soát cũng như quán xuyến quá trình hoạt động của từng bộ phận như: lịch chiếu, trang thiết bị, số lượng phim mới,… và đặc biệt là quá trình bán vé Khách hàng muốn có được suất coi, phải xếp hàng và chờ đợi trong hàng giờ liền để mua được vé làm cho số lượng khách hàng tới rạp thưa thớt dần, khách hàng vì chán ngán cảnh tượng phải chờ đợi, vì thế họ chọn cách xem phim tại nhà (thông qua các trang web chia sẻ phim miễn phí trên mạng) làm cho doanh thu của rạp bị ảnh hướng Đứng trước hiện trạng đó, các phần mềm quản lí rạp chiếu phim là niềm mong mỏi và

là nhu cầu tất yếu Hệ thống quản lí rạp chiếu phim được xây dựng từ các nhu cầu thực tế của khách hàng và nhà quản lí, nhằm giải quyết những khó khăn đang gặp phải, giảm thiểu rủi ro trong quá trình quản lí rạp Hệ thống hướng tới các đối tượng là khách hàng và những nhân viên quản lí trong rạp Hệ thống bao gồm các chức năng chính: quản lí khách hàng, quản lí nhân viên, quản lí phim, quản lí lịch chiếu, quản lí phòng chiếu, … Các chức năng này làm cho hoạt động của rạp phim diễn ra một cách ổn định, tối ưu được thời gian đặt mua vé, giúp người quản lí làm việc dễ dàng hơn.

Trang 5

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG HỆ THỐNG

1 Mô tả chức năng:

1 Đặt vé Cho phép khách hàng đặt vé trực tuyến trên Website Khách hàng nhận

được vé in hoặc vé điện tử (mã QR) sau khi tiến hành thanh toán 1.1 Tìm phim

Là chức năng con của đặt vé, cho phép khách hàng tìm kiếm phim phù hợp với nhu cầu của mình Tìm theo suất chiếu, theo phòng chiếu hoặc theo thể loại Không yêu cầu phải khai báo thông tin cá nhân 1.2 Kiểm tra vé

Là chức năng con của đặt vé, cho phép khách hàng tiến hành cập nhật thông tin vé, bao gồm: số lượng vé, vị trí ghế,… Cần phải đăng nhập

hoặc cung cấp thông tin cá nhân để thực hiện.

cho việc thanh toán, chăm sóc cũng như hưởng các chế độ ưu đãi 2.2 Cập nhật thông tin Cho phép khách hàng cập nhật thông tin cá nhân.

4

Trang 6

3 Quản lí nhân viên Cho phép quản lí nhân viên trong rạp

3.1 Thuê nhân viên Tiến hành thuê nhân viên theo yêu cầu của người quản lí, hoặc tạo tài

khoản cho nhân viên.

viên Kết thúc hợp đồng với nhân viên, xoá tài khoản nhân viên (nếu cần).

4 Quản lí phim Bao gồm các hoạt động liên quan tới quản lí kho phim

4.1 Mua phim

Chức năng này cung cấp cho người quản lí có thể tạo hợp đồng mua phim từ đối tác, người quản lí sẽ xét duyệt các thông tin cần thiết được cung cấp bởi nhà phát hành phim cũng như nhu cầu của rạp để có thể tiến

hành mua phim.

4.2 Cập nhật thông tin

phim

Cho phép nhân viên cập nhật các thông tin về phim, thêm các mô tả riêng

về phim nhằm cung cấp đầy đủ và chi tiết về các bộ phim của rap, giúp

khách hàng có thể chọn lựa.

4.3 Xoá thông tin

phim Xoá thông tin phim hoặc xoá phim (nếu cần thiết) 4.4 Thống kê phim Cho phép nhân viên tạo thống kê về phim, có các báo cáo về việc thu

mua phim, hoặc quảng cáo về phim

5 Quản lí lịch chiếu

phim

Bao gồm các hoạt động nhằm cung cấp thông tin lịch chiếu phim cho khách hàng, hỗ trợ khách hàng tìm kiếm phim và suất chiếu phù hợp 5.1 Tạo lịch chiếu

phim

Người quản lí phụ thuộc vào nhu cầu của người xem qua các khảo sát, từ

đó có thể tạo lịch chiếu phim theo tuần, tháng hoặc theo thông tin phim 5.2 Cập nhật lịch chiếu Cho phép nhân viên cập nhật lịch chiếu sao cho phù hợp với thị trường,

bao gồm: thêm, xoá, sửa thông tin lịch chiếu.

5.3 Xoá lịch chiếu Xoá lịch chiếu theo yêu cầu của người quản lí.

6 Quản lí phòng

chiếu

Bao gồm các chức năng quản lí cơ sở vật chất của phòng chiếu, nhằm hỗ

trợ việc chiếu phim.

6.1 Thuê phòng chiếu Người quản lí tiến hành thuê phòng chiếu theo yêu cầu.

Trang 7

6

Trang 8

2 Sơ đồ Use Case

Trang 9

8

Trang 10

3 Sơ đồ luồng dữ liệu:

a Biểu đồ mức ngữ cảnh

Trang 11

b Biểu đồ luồng dữ liệu: mức 0

10

Trang 12

c Biểu đồ luồng dữ liệu: mức 1

Trang 13

12

Trang 15

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1 Mô hình quan niệm dữ liệu (CDM)

.

.

.

.

.

.

MaUT TenUT

Integer Variable characters (20)

Chuc Vu

# o o

MaCV TenCV Luong

Integer Variable characters (100) Decimal

ID Username Password

Integer Variable characters (50) Variable characters (50)

Nhan Vien

# o o o o o

MaNV TenNV CMND DiaChi SDT NgayBD

Integer Variable characters (256) Variable characters (50) Variable characters (256) Variable characters (20) Date

The Loai

# o

MaTL TenTL

Integer Variable characters (100)

Phim

#

* o o o o

MaPhim TenPhim ThongTinPhim NoiDung NgayMua GiaMua

Integer Variable characters (50) Long variable characters Long variable characters Date

Decimal

Nha Cung Cap

# o o o

MaNCC TenNCC DiaChi SDT

Integer Variable characters (100) Variable characters (256) Variable characters (20)

Lich Chieu

o NgayChieu Date

Phong Chieu

# o

MaPhong TenPhong

Integer Variable characters (20)

Rap

# o o

MaRap TenRap DiaChi

Integer Variable characters (20) Variable characters (256)

MaSC TenSC TGBatDau TGKetThuc HeSoGia

Integer Variable characters (50) Time

Time Decimal

14

Trang 16

2 Mô hình dữ liệu mức vật lí (PDM)

MaUT=MaUT MaCV=MaCV

ID=ID ID=ID

MaLoaiKH=MaLoaiKH

MaTL=MaTL

MaNCC=MaNCC MaPhim=MaPhim

MaRap=MaRap MaLoaiGhe=MaLoaiGhe

MaGhe=MaGhe

MaSC=MaSC

MaPhong=MaPhong MaSC=MaSC

MaPhim=MaPhim MaKH=MaKH

MaPhong=MaPhong MaPhim=MaPhim

Loai Khach Hang

TenUT

integer varchar(20)

<pk>

Chuc Vu MaCV

TenCV Luong

integer varchar(100) decimal

MaUT Username Password

integer integer varchar(50) varchar(50)

<pk>

<fk>

Nhan Vien MaNV

ID MaCV TenNV CMND DiaChi SDT NgayBD

integer integer integer varchar(256) varchar(50) varchar(256) varchar(20) date

<pk>

<fk2>

<fk1>

The Loai MaTL

TenTL

integer varchar(100)

<pk,fk1>

<pk,fk2>

Phim MaPhim

MaNCC TenPhim ThongTinPhim NoiDung NgayMua GiaMua

integer integer varchar(50) long varchar long varchar date decimal

integer varchar(100) varchar(256) varchar(20)

<pk>

Lich Chieu MaPhim

MaSC MaPhong NgayChieu

integer integer integer date

<pk,fk3>

<pk,fk2>

<pk,fk1>

Phong Chieu MaPhong

MaRap TenPhong

integer integer varchar(20)

<pk>

<fk>

Rap MaRap TenRap DiaChi

integer varchar(20) varchar(256)

TenSC TGBatDau TGKetThuc HeSoGia

integer varchar(50) time time decimal

<pk>

Trang 17

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Thiết kế các bảng dữ liệu

Bảng KHACH_HANG

Tên trường Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

CMND Số chứng minh nhân của khách hàng varchar(15)

Bảng NGUOI_DUNG

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Username Tên đăng nhập của người dùng varchar(50)

Password Mật khẩu đăng nhập của người dùng varchar(50)

Bảng NHAN_VIEN

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

CMND Số chứng minh nhân dân của nhân viên varchar(15)

16

Trang 18

Bảng VE

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

GiaVe Giá của vé phụ thuộc vào loại ghế, suất chiếu và

loại khách hàng

decimal

Bảng PHIM

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

ThongTinPhim Thông tin về nhà sản xuất, đạo điễn, diễn viên text

GiaMua Giá mua phim từ nhà cung cấp phim decimal

Bảng SUAT_CHIEU

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

TGKetThuc Thời gian kết thúc suất chiếu time

Bảng GHE

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng PHONG_CHIEU

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Trang 19

Bảng RAP

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng NHA_CUNG_CAP

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

DiaChi Địa chỉ của nhà cung cấp phim varchar(256)

SDT Số điện thoại của nhà cung cấp phim varchar(20)

Bảng LOAI_GHE

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng THE_LOAI

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng PHIM_THE_LOAI

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng CHUC_VU

Tên thuộc

tính

Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng USER_TYPE

Tên thuộc

tính

Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

Bảng LOAI_KHACH_HANG

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa

18

Trang 20

MaLoaiKH Mã số của loại khách hàng int Khóa chính

Bảng LICH_CHIEU

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ

liệu

Khóa

Trang 21

Quan hệ giữa các bảng trong CSDL.

20

Hình 1 Quan hệ giữa các bảng trong CSDL (MySQL)

Trang 22

THIẾT KẾ GIAO DIỆN

- Sử dụng CodeIgniter v3.x + PHP v5.x

- HTML, CSS, jQuery, Boostap

Giao diện HOME

Trang 23

Giao diện ĐĂNG NHẬP

Giao diện ĐĂNG KÝ

22

Trang 24

Giao diện ĐẶT VÉ

Trang 25

1.2 Giao diện CHỌN GHẾ

- Ví dụ chọn một ghế VIP và 1 ghế Thường

24

Trang 26

Giao diện quản lí website:

Trang 27

Lời kết

Trên đây là bài báo cáo cuối kì phân môn Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, vì thời gian còn ngắn và lượng kiến thức còn nhiều hạn chế, nên có một số chức năng em chưa thể hoàn thành kịp Em sẽ cố gắng để hoàn thiện Website này và sẽ hướng tới vấn đề thương mại sớm hơn Em xin chân thành cảm ơn cô, và em rất mong nhận được những ý kiến góp ý của cô, nhằm giúp em

có thể tích luỹ them được những kiến thức hữu ích để em có thể hoàn thiện mình hơn.

Tài liệu tham khảo:

Ngày đăng: 23/10/2018, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w