Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp Câu 2: Cho các phát biểu sau: 1.. I, II, III, IV Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ monome kết hợp với nhau thành phân tử lớn polime đồ
Trang 1https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 1
KHÓA LUYỆN THI 12 CƠ BẢN – NÂNG CAO (2018 – 2019)
THẦY PHẠM MINH THUẬN
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
POLIME
1 LÍ THUYẾT
CƠ BẢN
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
D. Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
1 Polipeptit là polime
2 Protein là polime
3 Protein là hợp chất cao phân tử
4 Poliamit có chứa các liên kết peptit
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Nhóm vật liệu nào được điều chế từ polime thiên nhiên:
A Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ
B Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh
C. Tơ visco, keo dán gỗ, nilon-6, cao su isopren
D. Tơ axetat, tơ tằm, nhựa PVC
Câu 4: Trong các phản ứng sau đây :
1 vinyl axetat + dung dịch NaOH ; 2 poli peptit + dung dịch KOH ;
3 poli amit + dung dịch HCl ; 4 nhựa phenol fomanđehit + dung dịch NaOH ;
5 cao su Buna-S + dung dịch nước brom ; 6 tinh bột + men rượu ;
7 xenlulozơ + dung dịch HCl ; 8 đun nóng PS ;
9 đun nóng rezol ở 1500C ; 10 lưu hóa cao su ;
11 PVC + Cl2 (as, t0) ; 12 Xenlulozơ + dung dịch HNO3 đặc, nóng
Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là?
Câu 5: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 6: Chất nào sau đây là polime tổng hợp: I nhựa bakelit; II Polietilen; III tơ capron; IV PVC
A. I, II, III B I, II, IV
C II, III, IV D. I, II, III, IV
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
Trang 2https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 2
Câu 8: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên: I sợi bông; II cao su buna; III Protit; IV tinh bột
A. I, II, III B. I, III, IV
C. II, III, IV D. I, II, III, IV
Câu 9: Nhựa rezol (PPF) được tổng hợpbằng phươngphápđunnóngphenolvới
A. HCHO trong môi trườngbazơ B. CH3CHO trong môi trường axit
C. HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
Câu 10: Nilon–6,6 là một loại
Câu 11: Tơ visco không thuộc loại
C. tơ bán tổng hợp D. tơ nhân tạo
Câu 12: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
C tơ nilon -6,6 D. tơ tằm
Câu 13: Teflon là tên của một polime được dùng làm
C. Tơ capron D. Tơ nitron
Câu 16: Poli (vinylancol) là:
A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 17: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 18: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. phenol và fomanđehit B buta-1,3-đien và stiren
C. axit ađipic và hexametilenđiamin D. axit ε-aminocaproic
Câu 19: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
A. (1) B (1), (2), (3) C. (3) D (2)
Câu 20: Poli(ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là
A – ( HN – CO – NH – CH2 )n –
Trang 3Câu 21: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A. poli(vinyl clorua) +Cl2 → B. cao su thiên nhiên + HCl →
C. poli(vinyl axetat) + H2O → D. amilozơ + H2O →
Câu 22: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những tơ thuộc loạitơ nhântạolà
A. Tơ tằmvà tơ enan B. Tơ visco và tơnilon-6,6
C. Tơ nilon-6,6và tơ capron D. Tơ visco và tơ axetat
Câu 23: Phát biểu sai là
A. Phátbiểu sai là
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C. Quần áo nilon, len, tơ tằmkhông nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D. Tơ nilon,tơ tằm, lenrất bền vững với nhiệt
Câu 24: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là
Câu 25: Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A. Nhựa bakelit B. Amilopectin của tinh bột
C Poli (vinyl clorua) D Cao su lưu hóa
Câu 26: Tơ lapsan thuộc loại
C. tơ polieste D tơ axetat
Câu 27: Tơ gồm2 loại là
A tơ hóa học và tơ tổng hợp B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên D. tơ tổnghợp và tơ nhântạo
Câu 28: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A. Polietilen; tơ tằm,nhựa rezol B. Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA
C. Polietilen;đất sétướt; PVC D. Polietilen; polistiren; bakelit
Câu 29: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ,caosulưu hoá Dãy gồmtất cả các polime có cấutrúcmạch không phân nhánh
là
A PE,polibutađien,poliisopren,amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
B. PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ
C. PE,PVC,polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
Trang 4https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 4
D. PE,PVC,polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
Câu 30: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren,
(5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
Tơ visco, tơ tằm và phim ảnh đều được chế từ polime TN:
+) tơ visco là sp chế hóa của xenlulozo (trong CS2)
1 tạo polivinylic và natri axetat giữ nguyên mạch polime
2,3 phản ứng thủy phân trong môi tr axit hoăc kiềm có liên kết CO -NH
=> mạch bị phá vỡ
4., giữ nguyên mạch
5 Br2 chỉ cộng vào các nối đôi , mạch polime k đổi
6 tinh bột chuyển thành rượu => cắt mạch polime
7 xenlulozo bị thủy phân => mạch bị phá vỡ
8 khi đun nóng (ở nhiệt độ cao hoawcjj khá cao ) , PS k bị biến đổi mạch
9 Rezol (mạch thẳng ) rerit (mạch không gian)
10 lưu hóa cao su làm cho mạch cao su trở thành mạch không gian nhờ các cầu nối disulfua
11 Cl2 thế vào vị trí H , mạch polime không đổi
Trang 6https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 6
=> đáp án D
Câu 16: Đáp án : B
- (CH2 – CH(OOCCH3))n – + nNaOH - (CH2 – CH(OH))n - + nCH3COONa
- (CH2 – CH(OOCCH3))n – poli (vinyl axetat)
- (CH2 – CH(OH))n – poli ancol
nH2N(CH2)6NH2 (hexametylendiamin) + nHCOOC(CH2)4COOH (axit adipic) -
[NH(CH2)6NHOC(CH2)4CO]n – (nilon – 6,6) + 2nH2O
Len là polime thiên nhiên
=> bông cùng loại với len (về nguồn gốc )
Trang 7tơ +) thiên nhiên
+) hóa học: +) nhân tạo (bán tổng hợp)
A (2), (8), (9), (3), (5), (6),(1) B. (2), (8), (4), (3), (10), (7), (5),(1)
C (2), (3), (4), (5), (6), (7),(1) D. (3), (5), (7), (9), (6), (2), (4),(1)
Câu 2 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A nhựa bakelit B. PVC C PE D. amilopectin
Câu 3 Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
Trang 8https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 8
Câu 6 Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
Câu 7 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
2-phenyletan-A (I) và (IV) B. (II) và (III)
C. (III) và (IV) D. (I) và (V)
Câu 11 Cho dãy biến hóa sau: Xenlulozơ X Y Z cao su buna X, Y, Z lần lượt là những chất nào dưới đây?
A. C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH–CH=CH2
B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, HCOOH
D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 12 Khi giặt quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm thì nên làm theo cách nào dưới đây?
A. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước lạnh
B Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh
C Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước nóng
D Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước nóng
Câu 13 Có các mệnh đề sau:
(1) Sự lưu hóa cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn liên kết đôi
(2) Có thể thay thế S bằng C để tăng độ cứng của cao su lưu hóa
(3) Trong sự lưu hóa cao su, lượng S dùng càng cao thì cao su càng kém đàn hồi và càng cứng Mệnh đề sai là
C. không gian ba chiều
D. hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều
Trang 9Câu 17 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 18 Cho các polime : PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá Polime có dạng cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, cao su lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ
B PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ
C PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin
D. PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ
Câu 19 Cho các chất sau: butan (1), etin (2), metan (3), etilen (4), vinyl clorua (5), nhựa PVC (6)
Sơ đồ chuyển hoá nào sau đây có thể dùng để điều chế poli(vinyl clorua) ?
A (1) → (4) → (5) → (6) B. (1) → (3) → (2) → (5) → (6)
C. (1) → (2) → (4) →(5) → (6) D. Cả A và B
Câu 20 Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A Nhựa bakelit B Amilopectin của tinh bột
C Poli(vinyl clorua) D Cao su lưu hóa
Câu 21 Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
B PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng:
CH CH → X; X → polime Y; X + CH2 = CH – CH = CH2 → polime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây ?
A. Tơ capron và cao su buna B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren
C Tơ olon và cao su buna-N D. Tơ nitron và cao su buna-S
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Trang 10https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 10
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên
B Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
C. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
D. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 26 Câu nào sau đây là đúng?
A. Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi
B Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo
C. Chất dẻo là những polime có tính dẻo
D. Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn
Câu 27 Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng ?
Câu 28 Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây?
A. Tác dụng với Cl2/to B Tác dụng với axit HCl
C. Đepolime hóa D. Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ → X → Y → Z → T
T là chất nào dưới đây?
A. CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 30 Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế?
A Metan → axetilen → vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna
B. Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna
C. Metan → axetilen → vinyl clorua → vinyl ancol → poli(vinyl ancol)
D Metan → axetilen → vinyl clorua → poli(vinyl clorua) → poli(vinyl ancol)
Câu 31 Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất?
A. Polime là hợp chất có phân tử khối cao
B Polime là hợp chất có phân tử khối không xác định
C Polime là sản phẩm duy nhất của quá trình trùng hợp hoặc trùng ngưng
D. Polime là hợp chất hóa học có phân tử khối cao gồm n mắt xích cơ bản tạo thành
Câu 32 Chọn phát biểu sai:
A. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác định một cách chính xác
B Do có phân tử khối lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thường
C. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh
D. Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất
Câu 33 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Polime không bay hơi được
Trang 11https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 11
B Polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định
C Thủy tinh hữu cơ là vật liệu trong suốt, giòn và kém bền
D. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường
Câu 34 Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
B. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
C. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein
D. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu
B. Tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin,
C Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên
D. Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp
Câu 36 Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng?
A. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp
C Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) là phản ứng một chiều
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
D. Tơ visco là tơ tổng hợp
Câu 38 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?
A. Cao su + lưu huỳnh → cao su lưu hóa
B Poliamit + H2O → amino axit
C Polisaccarit + H2O → monosaccarit
D. Poli(vinyl axetat) + H2O → poli(vinyl ancol) + axit axetic
Câu 39 Cho hợp chất X có cấu tạo CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là không
đúng ?
A. X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n–2O2 (n ≥ 3)
B X có thể điều chế được từ ancol và axit tương ứng
C Xà phòng hoá X cho sản phẩm là muối và anđehit
D. Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo
Câu 40 Cho sơ đồ phản ứng: CH4 → X → Y → Z → T → Cao su buna
Biết khi trùng hợp Y cũng thu được polime Z là:
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 12Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien; (4) polistiren; (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6
- (CH2 – C(CH3)(COOCH3) -)n - + nNaOH - (- CH2 – C(CH3)(COONa) -)n – + nCH3OH
- (CH2 – CH(OOCCH3) -)n - + nNaOH - (- CH2 – CH(OH) -)n – + nCH3COONa
- (NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO - )n + nH2O → nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH
→ Các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là (2), (5), (6)
Trang 13https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 13
nhựa bakelit, cao su lưu hóa,
→ Đáp án đúng là đáp án A
Câu 7: D
Các mắt xích của polime có thể nối với nhau thành mạch không gian như amilozơ, polietilen,
mạch phân nhánh như amilopectin, polivinylclorua, và mạng không gian như nhựa bakelit, cao su lưu hóa, → Đáp án đúng là đáp án D
Br[CH2]6Br => OH[CH2]6OH => HOOC[CH2]4COOH
H2N[CH2]6NH2 + HOOC[CH2]4COOH => nilon – 6,6
Quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm là các tơ poliamit kém bền với nhiệt, với axit và kiềm
→ Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh → Đáp án đúng là đáp án B
Câu 13: B
Do có liên kết đôi trong phân tử polime, cao su thiên nhiên có thể tham gia các phản ứng cộng H2, HCl, Cl2, và đặc biệt có tác dụng với lưu huỳnh cho cao su lưu hóa Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung mai hơn cao su không lưu hóa → Mệnh đề (2) là mệnh
Trang 14Polime có cấu trúc không phân nhánh là: PE,PVC, cao su buna, amilozo, xenlulozo
amilopectin: phân nhánh; cao su lưu hóa: polime có mạng không gian
Chọn D
Câu 19: B
(1) => (3): cracking; (3) => (2): nhiệt độ cao,làm lạnh nhanh;
(2) => (5): + HCl; (6) => (5) trùng hợp
A sai vì từ (4) không ra được (5)
C sai vì từ (1) không ra được (2), (4) không ra được (5)
Chọn B
Câu 20: C
Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là: poli(vinyl clorua)
Nhựa bakeit: mạch không gian, cao su lưu hóa
Amilopectin của tinh bột: mạch phân nhánh
Trang 15Tơ visco là tơ bán tổng hợp → Đáp án A sai
- Trùng hợp buta-1,3-ddien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N → Đáp án B sai
- Trùng hợp stiren thu được polistiren → Đáp án C sai
- Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalic
→ Đáp án D đúng
→ Chọn đáp án D
Câu 24: C
A sai, polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
B sai, tơ visco, tơ xenlulozo đều thuộc tơ nhân tạo
Chất dẻo là những polime có tính dẻo
Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được
sự biến dạng đó khi thôi tác dụng
- Có một số chất dẻo chỉ chứa polime song đa số chất dẻo có chứa thành phần khác ngoài polime bao gồm chất độn (như muội than, cao lanh, mùn cưa, bột amiăng, sợi thủy tinh…làm tăng một số
Trang 16Polime có thể tham gia phản ứng cộng nếu trong phân tử có liên kết bội
Trong các tơ: tơ visco là sản phẩm của phản ứng giữa xenlulozơ với CS2 và NaOH, tơ clorin là -(-CHCl-CHCl-)n-, tơ lapsan là -(-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O)n-,
tơ enang là -(-NH-[CH2]6-CO-)n-
→ Tơ lapsan -(-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O)n- có thể tham gia phản ứng cộng
- Polistiren còn tham gia phản ứng đepolime hóa
→ Polistiren không tác dụng với HCl → Đáp án đúng là đáp án B
Chú ý: Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, một số polime bị phân hủy tạo thành monome ban đầu, đó là phản ứng đepolime hóa
→ Giai đoạn CH2=CHCl → CH2=CHOH không xảy ra vì CH2=CHOH là ancol không bền nên
chuyển hóa thành CH3CHO
Trang 17A,B,D đúng, do polime có khối lượng phân tử lớn, được cấu tạo bởi nhiều mắt xích tạo thành
C sai vì thủy tinh hữu cơ là loại chất dẻo, rất bền, cứng, trong suốt
B sai, tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tự nhiên
C sai, tơ visco, tơ axetat đều là tơ nhân tạo
D sai, tơ tằm là tơ tự nhiên
A sai, trùng hợp stiren được polistiren
B sai, đồng trùng hợp buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
D sai, tơ visco là tơ nhân tạo
Chọn C
Câu 38: D
A:khâu mạch
B: phân cắt mạch
Trang 18Cho hợp chất X có cấu tạo CH3COOCH=CH2
X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n - 2O2 (n ≥ 3)
X có thể được điều chế từ axit axetic và axetilen
Xà phòng hóa X cho sản phẩm là muối và anđehit
Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo
Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng sau: X → Y → polime
X có công thức phân tử C8H10O không tác dụng với NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
A. C6H5CH(CH3)OH, C6H5COCH3 B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH=CH2 D. CH3-C6H4CH2OH, C6H5CH=CH2
Câu 2 PS là loại nhựa chế tạo hộp xốp đựng thức ăn Hãy tính hệ số polime hóa của loại nhựa này khi biết khối lượng của phân tử bằng 104 000
Câu 3 Capron là một tơ sợi tổng hợp, được điều chế từ monome (chất đơn phân) là Caprolactam (
) Một loại tơ Capron có khối lượng phân tử là 14 916 đvC Số đơn vị mắt xích có trong phân tử loại tơ sợi này là:
Câu 4 Cho biết khối lượng phân tử của PVC là 200000 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử Cl trong 1 phân tử PVC ?
Trang 19Câu 7 Một loại protein chứa 0,32% lưu huỳnh về khối lượng Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2
nguyên tử S Vậy phân tử khối của loại protein đó là:
Câu 8 Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 X có thể là polime nào dưới đây?
Câu 9 Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Số mắt xích trong công thức phân tử của loại tơ này là
Câu 15 Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là nilon-6 có 63,68% C; 12,38% N; 9,80% H; 14,4%
O Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
Câu 17 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và
47300 (đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là
Trang 20Câu 20 Phân tử khối trung bình của poli(hexametylen ađipamit) là 30000, của cao su tự nhiên là
105000 Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên lần lượt là?
Câu 23 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 u Số mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là
Trang 21https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 21
Câu 31 Để sản xuất tơ clorin, người ta clo hóa PVC bằng clo Polime thu được chứa 66,7% clo về khối lượng Trung bình cứ k mắt xích –CH2–CHCl– trong phân tử PVC bị clo hóa bởi 1 nguyên tử clo Giá trị của k là
Câu 36 Một loại cao su thiên nhiên đã được lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng Hỏi
cứ bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế nguyên tử
H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
Câu 39 Một loại cao su lưu hóa chứa 1,964% lưu huỳnh Hỏi có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren
có một cầu nối đisunfua -S-S- với giả thiết S đã thay thế cho H ở nhóm CH2 trong mạch cao su ?
Câu 43 Clo hóa polipropilen thu được một loại polime trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích của polipropilen ?
Trang 22https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 22
Câu 44 Một loại cao su lưu hoá có khoảng 2,5498% lưu huỳnh Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren
có một cầu đisunfua -S-S- Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen -CH2- trong mạch cao su?
Câu 45 Một loại cao su lưu hóa chứa 4,5% lưu huỳnh Cho rằng mỗi cầu đisunfua -S-S- thay thế hai nguyên tử H Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua ?
Câu 46 Một loại cao su buna-N có phần trăm khối lượng của nitơ là 19,72% Tỉ lệ mắt xích
butađien và vinyl xianua là:
Khi trùng hợp Caprolactam tạo ra tơ có công thức -(-NH-[CH2]4-CO)-n
Số đơn vị mắt xích có trong phân tử loại tơ sợi là
= 132
Trang 23Thủy tinh hữu cơ được tạo nên từ quá trình trùng hợp CH2=C(CH3)-COOCH3
Số mắt xích trong phân tử thủy tinh hữu cơ là
= 250 Đáp án B
Câu 8: Đáp án A
Công thức của các polime như sau Polipropilen: [CH2-CH(CH3)]n Tinh bột: (C6H10O5)n
Polistiren: [CH2-CH(C6H5)]n , Poli(vinyl clorua): (CH2-CHCl)n
Nhận thấy chỉ có polipropilen khi đốt cháy thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 [CH2-CH(CH3)]n + 4,5nO2 → 3nCO2 + 3nH2O
Trang 24Phân tử khối của một mắt xích là 28000 : 10000= 28 ( C2H5)
Vậy polime là PE (polietilen)
= 5,307 : 9,8 : 0,884 : 0,9
Cao su thiên nhiên có công thức (C5H8)n
Số mắt xích của isopren trong cao su thiên nhiên là
= 540 thủy tinh hữu cơ plexiglat có công thức (C5H8O2)n
Số mắt xích có trong thủy tinh hữu cơ là
= 473 Đáp án B
Trang 25Câu 20: Đáp án A
Poli(hexametylen adipamit)(nilon 6,6): (- NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO - )n
Cao su thiên nhiên: C5H8
n1 =
= 132,7; n2 =
= 1544,1 Chọn A
Câu 24: Đáp án D
số mol nhân Với AVogadro
Câu 25: Đáp án C
Trang 26https://khoahoc.vietjack.com/khoa-luyen-thi-hoa-hoc-12-co-ban-nang-cao-2018-2019 26
Số mắt xích: n =
6,023.1023 = 3,011.1024 Chọn C
Câu 26: Đáp án B
Tơ nilon -6,6: (- NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO - )n
Số mắt xích: n =
.6,023.1023.n = 2.1022Chọn B
Trang 27Gọi x là số mắt xích isopren có 1 cầu nối đi sunfua
Vì S đã thay thế nguyên tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su và % S là 2,05 nên: