1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 17 số vô tỉ kn căn bậc hai

8 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ VÔ TỈBài toán: Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.. a Tính diện tích hình vuông AEBF, từ đó suy ra

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Tìm x biết:

2

2

2

2

) x 9

4 ) x

49 ) x 0

a

b

c

d

=

=

=

= −

- Thế nào là số hữu tỉ?

- Nêu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

Trang 2

1 SỐ VÔ TỈ

Bài toán: Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF

a) Tính diện tích hình vuông AEBF, từ đó suy ra diện tích hình vuông ABCD

A

B

D

C

1m

F

x

• Nhóm 1 + 2:

Cắt miếng bìa theo hình 5 Cắt ra ∆ABE,

so sánh diện tích ∆ABE với diện tích các

tam giác khác trong hình từ đó so sánh

diện tích hình vuông ABCD

• Nhóm 3 + 4:

Tham khảo kết quả nhóm 1, 2 và Sgk thực hiện ý b

Trang 3

2 KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

a

a < 0 Không có căn bậc hai

là hai số đối nhau

Số dương, kí hiệu

Số âm, kí hiệu

là 0, viết

1) Nếu x2 = a (x ≥ 0, a ≥ 0 ) thì ⇒ 2) (a ≥ 0)

a = x

a 0 ≥

2 = a

a

Nhận xét 1:

Trang 4

Bài 84 (Sgk / 41):

Nếu thì xx = 2 2 bằng:

Hãy chọn câu trả lời đúng

Nếu x = a (a ≥ 0) thì x = a2

Bài tập: Biết x = x Tìm x?

A) x = 0 hoặc x = -1

B) x = -1 hoặc x = 1

C) x = 0 hoặc x = 1 D) x = 2 hoặc x = 0 Nhận xét 2:

Trang 5

Bài 85 (Sgk / 42): Điền số thích hợp vào ô trống:

16

0,5

0,0625 x

( - 3)2

104

104

9 4

9 4

81

100

108

3 2

81 16

Trang 6

Nếu x2 = a thì

(x ≥ 0, a ≥ 0)

a = x Nếu thì x = a2

(x ≥ 0, a ≥ 0)

x a =

Trang 7

Câu 1: Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai?

Câu 2: Hãy cho biết căn bậc hai của các số đã tìm được trong câu 1.

Câu 3: Mỗi số trong câu 1 là căn bậc hai của số nào?

Trả lời: Số 0; 1; (-2)2; có căn bậc hai.3

4

0; - 6; 1; 3 (-2)2 ; - 32

; 4

Trả lời:

Số 0 có một căn bậc hai là 0;

Số 1 có hai căn bậc hai là và

Số có hai căn bậc hai là và

Số (-2)2 = 4 có hai căn là và

1 1 = − 1 = − 1

3

4

3 4

3 4

4 2= − 4 = −2

Trả lời:

Số 0 là căn bậc hai của 0; Số là căn bậc hai của ; 3

4

9 16

Trang 8

BTVN:

- Học định nghĩa số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai

- BTVN: 107; 110; 112 ; 115; 116 (Sbt)

DẶN DÒ

Ngày đăng: 17/10/2018, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN