Kiểm tra các bulong chân đế máy phát. Kiểm tra, vệ sinh lược gió kích từ máy phát.. Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện Stt
Trang 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG
TIỂU TU MÁY PHÁT GT11
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
PetroVietNam Power Services JSC
Trang 2Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật ĐLDKVN Chi nhánh Nhơn Trạch
Ngày … tháng … năm 201… Ngày …… tháng …… năm 201…
Trang 3THEO DÕI SỬA ĐỔI
Trang 4MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 7
7.1 NHÂN SỰ : 7
7.2 DỤNG CỤ : 7
7.3 VẬT TƯ TIÊU HAO : 7
7.4 TRÌNH TỰ THỰC HIỆN : 8
7.5 NGHIỆM THU THIẾT BỊ 11
8 PHỤ LỤC 11
Trang 51 TỔNG QUAN
Tên thiết bị : Máy phát điện
Địa điểm công tác : GT11
Chức năng : Làm việc ở chế độ động cơ để quay tuabin trong lúc khởi động, sau khi khởi động làm việc ở chế độ máy phát phát công suất lên hệ thống điện
Generator Circuit Breaker (SF6) Control Schematic Diagram
(NHT/11/G/BAC20 -/WD/001)
Overall Single Line Diagram (NHT/00/E/ -/SD/001)
220kV Interlocking Priciples Simplified Diagram for Identification (NT1-AR.E-10ADA.61-001-030)
LV Switchgear 11BJA Single Line Diagram (1-1047625_WI107)
Tài liệu: O&M documentation
Kiểm tra tổng quát, vệ sinh toàn bộ bên ngoài máy phát
Kiểm tra các quạt hút gió và vệ sinh các lược gió máy phát
Trang 6 Kiểm tra các bulong chân đế máy phát.
Kiểm tra, vệ sinh lược gió kích từ máy phát
Kiểm tra các bulong của các đầu nối của dây nối mềm đầu cực máy phát
Kiểm tra tình trạng của vành trượt
Kiểm tra tình trạng các chổi than kích từ máy phát, thay thế nếu cần thiết
Kiểm tra các chổi than nối đất
Kiểm tra sự rò rỉ nhớt của gối trục
Kiểm tra cầu chì và thay thế nếu cần thiết của" DE Module"
Kiểm tra sự rò rỉ của hệ thống nước làm mát
Kiểm tra các điện trở sấy
Kiểm tra vệ sinh hút bụi tủ trung tính máy phát
Kiểm tra vệ sinh hút bụi khoang gió máy phát
Kiểm tra cách điện máy phát
Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
Stt
Nguồn, hoạt
động /
Sản phẩm,
dịch vụ,
thao tác
không an
toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên
1 Tiểu tu máy
phát GT11
- Điện cao thế 15.75kV
- Điện áp 400V cấp cho các quạt thông thoáng máy phát
- Phóng điện
- Chạm trực tiếp vào thiết
bị đang có điện
Tử vong, bỏng
- Cô lập, cách ly và án động máy phát 11MKA10, CB cấp nguồn 400V cho các động cơ quạt thông thoángtrước khi công tác tại máy phát
- OFF CB mạch áp phía thứ cấp của các biến điện áp (TU)
- Đóng tiếp địa cố định
- Treo phiếu án động
- Dùng bút thử điện kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc
- Treo biển báo, giăng dây rào chắn, cảnh báo khu vực làm đang việc
- Đặt thêm tiếp địa di động tại 3 pha đầu ra máy phát
Trang 7Làm việc trên cao (nhưng
có sàn công tác)
Rơi rớt các dụng cụ, vật tư, các chi tiết tháo
Gây chấn thương
- Có biện pháp che chắn hoặc thông báo cho các nhóm làm việc bên dưới
- Đeo dây an toàn
- Có thùng đựng dụng cụ, vật tư
Nhớt rò rỉ Trơn trợt,
té ngã
Chấn thương
- Có biện pháp thu gom hợp lý, vệ sinh sạch khu vực trước khi công tác
- Khi thực hiện công tác phải hết sức cẩn thận
Bụi cacborn Chổi than kích từ bị
mòn
Bệnh - Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
đặc biệt là khẩu trang than hoạt tính
Thiết bị thí nghiệm
- Chưa nắm vững quy trình
sử dụng thiết bị và thí nghiệm thiết bị điện;
- Thao tác sai
- Hư hỏng thiết bị;
-Bị phóng điện gây chấn thương hoặc tử vong
- Phải nắm vững quy trình sử dụng thiết bị và thí nghiệm thiết bị điện
- Xả hết nguồn điện tích trong máy phát điện;
- Biện pháp thi công phải được duyệt, chấp thuận và phổ biến đến toàn bộ nhân viên trong nhóm công tác
- Phân công nhiệm vụ đến từng thành viên trong nhóm công tác
7.1 Nhân sự:
Số công : 09 công
Số người : 01 kỹ sư (1/8)
02 công nhân (3/7)
Thời gian : 03 ngày
7.2 Dụng cụ:
7.3 Vật tư tiêu hao:
Trang 82 Dầu nhả rỉ sét RP7 Chai 03
7.4 Trình tự thực hiện:
7.4.1 Kiểm tra công tác cô lập máy phát 11MKA10:
Trang 9 Kiểm nhận máy cắt 231, 251 ở vị trí mở và treo phiếu cách ly, án động (Sheet 30 theo bản vẽ 220kV Interlocking Priciples Simplified Diagram for
Identification)
Kiểm nhận dao cách ly 231-8, 251-8 ở vị trí mở và treo phiếu cách ly, án động (Sheet 30 theo bản vẽ 220kV Interlocking Priciples Simplified Diagram for
Identification)
Kiểm nhận dao nối đất 231-85, 251-85 ở vị trí đóng và treo phiếu cách ly, án động (Sheet 30 theo bản vẽ 220kV Interlocking Priciples Simplified Diagram
for Identification)
Kiểm nhận máy cắt đầu cực 901 (Q0) và dao cách ly 901-3 (Q9) ở vị trí mở vàtreo phiếu cách ly, án động (Sheet 4 theo bản vẽ Generator Circuit Breaker
(SF6) Control Schematic Diagram)
Kiểm nhận dao nối đất 101-05 (Q81) và dao nối đất 901-38 (Q82) ở vị trí đóng và treo phiếu cách ly, án động (Sheet 4 theo bản vẽ Generator Circuit
Breaker (SF6) Control Schematic Diagram)
Kiểm nhận dao khởi động Q91 (11MKA10GS101) ở vị trí mở (Sheet 4 theo
bản vẽ Generator Circuit Breaker (SF6) Control Schematic Diagram)
Kiểm nhận máy cắt 52S (11BPA90GU100) ở vị trí mở và treo phiếu cách ly,
án động (Sheet 1 theo bản vẽ Overall Single Line Diagram)
Kiểm nhận CB 11BPA10GS100 cấp nguồn cho hệ thống kích từ tĩnh tại thanh cái 11BJA30 đã OFF và treo phiếu án động (Trang 24 theo bản vẽ LV
Switchgear 11BJA Single Line Diagram).
Kiểm nhận CB 11MKA13AH010 cấp nguồn sấy máy phát tại thanh cái 11BJA40 đã OFF, kéo ra vị trí cách ly và treo phiếu án động (Trang 25 theo
bản vẽ LV Switchgear 11BJA Single Line Diagram).
7.4.2 Tiến hành thực hiện:
Nội dung công việc:
Trang 10 Kiểm tra tổng quát, vệ sinh toàn bộ bên ngoài máy phát.
Kiểm tra các quạt hút gió và vệ sinh các lược gió máy phát
Kiểm tra các bulong chân đế máy phát
Kiểm tra, vệ sinh lược gió kích từ máy phát
Mở nắp, kiểm tra các bulong của các đầu nối của dây nối mềm đầu cực máy phát
Mở nắp che, kiểm tra tình trạng của vành trượt Dùng vải lau màu trắng vệ sinh vành trượt bằng cồn
Kiểm tra tình trạng các chổi than kích từ máy phát, thay thế nếu cần thiết
Kiểm tra các chổi than nối đất, dây nối đất trục rotor máy phát
Kiểm tra cầu chì và thay thế nếu cần thiết của" DE Module"
Kiểm tra sự rò rỉ nhớt của gối trục
Kiểm tra sự rò rỉ của hệ thống nước làm mát
Kiểm tra vệ sinh hút bụi tủ trung tính máy phát
Kiểm tra vệ sinh hút bụi khoang gió máy phát
Đo điện trở cách điện của điện trở sấy Ghi nhận thông số vào bảng 2 của biên bản nghiệm thu
Đo điện trở một chiều của điện trở sấy Ghi nhận thông số vào bảng 2 của biên bản nghiệm thu
Kiểm tra cách điện máy phát
Đo cách điện cuộn dây stator máy phát:
Trang 11 Dùng Cle 13 mở các nắp phía trên của máy cắt đầu cực.
Tháo các đầu dây phía cuộn sơ cấp VT53/T31, VT52/T21, VT53/T32, VT52/T22, VT53/T33, VT52/T23 tại máy cắt đầu cực (Sheet 6 theo bản vẽ Generator Circuit Breaker (SF6) Control Schematic Diagram)
Tháo điểm nối đất trung tính máy phát
Mở dao nối đất 101-05(Q81) (Sheet 4 theo bản vẽ Generator Circuit Breaker (SF6) Control Schematic Diagram)
Đo điện trở cách điện cuộn dây stator máy phát với đất (đo tại vị trí máy cắt đầu cực phía máy phát), (dùng đồng hồ 1550C chọn thang đo 5000V, đo điện trở cách điện trong vòng 60s) Ghi nhận thông số vào bảng 3 của biên bản nghiệm thu
Đo cách điện rotor máy phát:
Tháo tất cả các chổi than kích từ
Vệ sinh sạch sẽ các vành trượt (cổ góp)
Dùng Megger thang đo 500V đo điện trở cách điện giữa vành góp cuộn dây Rotor máy phát với trục rotor Ghi nhận thông số vào bảng 3 của biên bản nghiệm thu
Đo cách điện Thanh cái 15KV:
Tháo các đầu dây phía cuộn sơ cấp VT55/T51, VT55/T52, VT55/T53 tại máy cắtđầu cực (Sheet 5 theo bản vẽ Generator Circuit Breaker (SF6) Control Schematic Diagram)
Mở dao nối đất 901-38 (Q82) (Sheet 4 theo bản vẽ Generator Circuit Breaker (SF6) Control Schematic Diagram)
Tháo các đầu dây nối mềm nối thanh cái 15KV với cuộn dây sơ cấp của máy biến áp T1 (11BAT10)
Đo điện trở cách điện thanh cái 15KV với vỏ Bus Duct (dùng đồng hồ 1550C chọn thang đo 2500V, đo điện trở cách điện trong vòng 60s) Ghi nhận thông số vào bảng 4 của biên bản nghiệm thu
Kết thúc đo:
Trang 12 Đóng các dao nối đất 101-05(Q81) và dao nối đất 901-38(Q82) để xả các điện
áp dư tạo ra trong quá trình đo cách điện
Lắp lại các VT53/T31, VT52/T21, VT53/T32, VT52/T22, VT53/T33,
VT52/T23, VT 55/T51, VT55/T52, VT55/T53 tại máy cắt
Lắp điểm nối đất trung tính máy phát
Dùng Cle 13 đóng các nắp phía trên của máy cắt đầu cực
7.5 Nghiệm thu thiết bị :
Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong biện pháp thi công Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa thiết bị vào vận hành
Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca và mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra để cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
Khi chạy nghiệm thu thiết bị đơn vị sửa chữa cùng với đơn vị vận hành kiểm tra các thông số vận hành thiết bị đều nằm trong giới hạn cho phép và bàn giao thiết bị cho đơn vị vận hành
Bản vẽ
Biên bản nghiệm thu