Phạm vi công việc: - Tháo, lắp các Manhole lò thu hồi nhiệt HAD - Kiểm tra Bộ Economizer HP HAC50, Bộ Economizer IP HAC10 - Kiểm tra Bộ Evaporator HPHAD50, Bộ Evaporator IP HAD30, Bộ Eva
Trang 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG
TIỂU TU LÒ THU HỒI NHIỆT (HRSG)
-NT1-Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
PetroVietNam Power Services JSC
Trang 2Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch
Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật
ĐLDKVN Chi nhánh Nhơn Trạch Người kiểm tra: ………
……
Họ và tên người lập:
Nguyễn Văn Lành
Đơn vị công tác: ………
……
Đơn vị công tác: Tổ BOP-HRSG
Ngày kiểm tra: … / … /…… Ngày lập: … / … / 2015
Giám sát kỹ
thuật:
………
……
Người kiểm tra: Trần Duy Hùng
Đơn vị công tác: ………
……
Đơn vị công tác: PX Cơ nhiệt
Ngày kiểm tra: … / … /…… Ngày kiểm tra: … / … / 2015
Ngày … tháng … năm 2015 Ngày … tháng … năm 2015
Trang 3THEO DÕI SỬA ĐỔI
MỤC LỤC
1 Tổng quan: 5
2 Đặc tính kỹ thuật: 5
3 Tài liệu tham khảo: 7
4 Phạm vi công việc: 7
Trang 45 Công tác đo đạc , kiểm tra, trước khi sửa chữa: 8
6 Biện pháp an toàn:……… 8
7 Phương án thực hiện: 10
7.1 Nhân sự: 10
7.2 Dụng cụ: 10
7.3 Vật tư: 11
7.4 Trình tự thực hiện công việc: 13
8 Kiểm tra nghiệm thu: 15
9 Đính kèm: 15
Thông tin thiết bị
1 Tổng quan:
- Tên thiết bị: Lò thu hồi nhiệt
- Nhà sản xuất: DOOSAN (Hàn Quốc)
Trang 5- Hệ thống: Lò thu hồi nhiệt.
- Chức năng : Nung nước thành hơi siêu nhiệt cung cấp cho Steam turbine
2 Đặc tính kỹ thuật:
Thiết bị bên ngoài Lò thu hồi nhiệt :
- Bao hơi cao áp:
+ Vị trí: nằm trên đỉnh Lò thu hồi nhiệt, module số 2 + Mã KKS : 11/12 HAD50BB001
+ Đường kính trong: 1,830 mm
+ Chiều dài: 10,500 mm
+ Vật liệu: SA299
- Bao hơi trung áp:
+ Vị trí: nằm trên đỉnh Lò thu hồi nhiệt, module số 3 + Mã KKS: 11/12 HAD20BB001
+ Đường kính trong: 1,524 mm
+ Chiều dài : 9,000 mm
+ Vật liệu: SA515-70
- Bao hơi hạ áp:
Trang 6+ Vị trí : nằm trên đỉnh Lò thu hồi nhiệt , module số 4 + Đường kính trong : 1,524 mm
+ Chiều dài : 9,000 mm
+ Vật liệu : SA515-70
- Bồn khử khí (Dearator):
+ Vị trí: nằm trên đỉnh của Gian máy ST
+ Đường kính trong: 2768 mm
+ Chiều cao: 5000 mm
+Vật liệu: SA516-70
- Bồn Blowdown tank:
+ Vị trí: nằm dưới đáy Lò thu hồi nhiệt + Mã KKS: 11/12LCQ80BB001
- Bơm nước của Bồn Blowdow tank :
+ Mã KKS: 11/12LCQ82AP001/002
- Diverter Damper system :
+ Motor chèn gió của Diverter Damper + Các mặt bích, khớp nố mềm của gió chèn DD + Inlet expansion joint
+ Outlet expansion joint + Bypass Stack
+ Thiết bị đường ống và các support của đường ống + Lớp vỏ Casing ngoài của Lò Thu Hồi Nhiệt
Thiết bị bên trong Lò thu hồi nhiệt:
Có 5 modules, mỗi module có 1 manhole bên dưới để mở kiểm tra thiết bị bên trong Lò
- Module số 1:
+ Bộ quá nhiệt cao áp (HP super heat) số: 1; 2; 3
Trang 7+ Bộ quá nhiệt trung áp (IP super heat) số: 1; 2
- Module số 2:
+ Bộ sinh hơi cao áp HP
- Module số 3:
+ Bộ quá nhiệt IP số 3
+ Bộ tiết kiệm nhiệt HP số 1
+ Bộ sinh hơi IP
- Module số 4 :
+ Bộ tiết kiệm nhiệt HP số: 2; 3
+ Bộ sinh hơi LP
+ Bộ tiết kiệm nhiệt IP số 1
- Module số 5:
+ Bộ tiết kiệm nhiệt IP số: 2, 3, 4
+ Bộ tiết kiệm nhiệt HP số: 4, 5, 6
3 Tài liệu tham khảo:
- Tài liệu O&M ALSTOM OD-Viewer: “Volume 2”
4 Phạm vi công việc:
- Tháo, lắp các Manhole lò thu hồi nhiệt (HAD)
- Kiểm tra Bộ Economizer HP (HAC50), Bộ Economizer IP (HAC10)
- Kiểm tra Bộ Evaporator HP(HAD50), Bộ Evaporator IP (HAD30), Bộ Evaporator LP (HAD10)
- Kiểm tra Bộ Superheater HP (HAD50), Bộ Superheater IP (HAD40)
- Kiểm tra giá treo, đỡ các đường ống lò
- Đo độ dày một số vị trí co cong của các đường ống xả bao hơi HP/IP/LP
- Kiểm tra các bao hơi HP/IP/LP
Trang 8- Kiểm tra hệ thống đường ống nước cấp HP/IP/LP
- Kiểm tra hệ thống đường ống hơi HP/IP/LP
5 Công tác đo đạc , kiểm tra, trước khi sửa chữa:
- Ghi nhận lại các tình trạng bất thường trước khi shutdown lò thu hồi nhiệt
- Kiểm tra các thông số nhiệt độ, áp suất trước khi tiến hành công việc
6 Biện pháp an toàn:
Nguồn, hoạt
động / Sản
phẩm, dịch vụ,
thao tác không
an toàn
Mối nguy
Các biện pháp an
toàn
Kiểm tra lò thu
hồi nhiệt
Làm việc trên cao (nhưng có sàn thao tác)
Rơi rớt các dụng cụ, vật
tư, các chi tiết tháo
Gây chấn thương
'- Có biện pháp che chắn hoặc thông báo cho các nhóm làm việc bên dưới
- Có thùng đựng dụng
cụ, vật tư
Thiết bị quay (bơm
blowdown)
Do thiết bị đang hoạt động
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện
- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm Điện hạ thế
400V/220V (các ổ cắm cấp điện phục
vụ công tác)
Chạm, chập điện
Tử vong, bỏng - Kiểm tra tình trạng
rulo, dây nối không bong tróc
- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín
và an toàn
Trang 9Các công tác
hàn cắt, gia
nhiệt
Gây cháy, nổ
Cháy các thiết bị
Bỏng hoặc tử vong
- Tuân thủ quy định an toàn trong hàn cắt
- Chỉ những người được đào tạo mới được thực hiện
- Có các bình chữa cháy di động sẳn sàng nơi làm việc
- Có biện pháp che chắn phù hợp khi thực hiện
Không gian
hạn chế, yếm
khí và các
manhole
Thiếu không khí hoặc còn khí độc
Ngạt thở, ngất xỉu
- Trước khi làm phải đo nồng độ khí
- Làm trong manhole phải có người canh bên ngoài
- Nhóm công tác phải
có 2 người trở lên
Nhiệt độ cao
Lò và các hệ thống chưa được làm nguội đủ
Bỏng, hư hỏng thiết bị
- Kiểm tra nhiệt độ phải nhỏ hơn 50°C mới được tiến hành tháo các chi tiết
- Nhiệt độ nhỏ hơn 40°C mới chui vào manhole
Hố sâu (hố
Blowdown) Té ngã
Chấn thương hoặc tử vong
- Đặt các rào chắn cố định và treo biển cảnh báo
Hóa chất (hệ
thống
Photphat
dosing,
Hydrazine,
Amoni)
Có hoá chất độc hại bị tràn hoặc xì ra ngoài hệ thống
Ảnh hưởng sức khoẻ
- Kiểm tra tình trạng rò
rỉ hoá chất độc từ các
hệ thống trước khi tiến hành
- Vệ sinh sạch khu vực trước khi công tác
Các dụng cụ
điện cầm tay
- Rò điện, vỡ
đá cắt, đá mài
Chấn thương hoặc tử vong
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo
hộ lao động
Trang 10Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết bị, dụng
cụ khi công tác
- Chấn thương
- Nặng tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo "thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý va chạm
7 Phương án thực hiện:
7.1 Nhân sự:
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra TTA
7.2 Dụng cụ:
ST
Số lượng
8 Biến áp 220/24V+Đèn chiếu
sáng 24V
7.3 Vật tư:
- Vật tư tiêu hao:
ST
Số lượng
Trang 113 Que hàn điện 309, 2.4mm Kg 05
20 Dụng cụ hốt rác cái 02
- Vật tư thay thế: tùy thuộc vào kết quả kiểm tra
PHẦN LÒ THU HỒI NHIỆT 11 Thiết bị KKS Tên vật tư Đặc tính kỹ thuật Đơn vị
SL dự trù
Thay thế
Dự phòng thay thế
Bông thủy tinh chịu nhiệt 750oC m2 100 x Vải bọc bảo ôn
sợi lớn,
chịu nhiệt
Các Manhole
của lò
Gasket amiăng (Fiblerglass Tape)
Size: 76.20 x
Gasket amiăng (Fiblerglass Tape)
Size: 76.20 x
Bulong inox
Trang 12Các Manhole
của các bao hơi
HP-manhole cover ass'y (460mm opening)
Gasket- T617PSP-A0-1400
IP-manhole cover ass'y (460mm opening)
Gasket- T617PSP-A0-1414
LP-manhole cover ass'y (460mm opening)
Gasket- T617PSP-A0-1423
PHẦN LÒ THU HỒI NHIỆT 12 Thiết bị KKS Tên vật tư Đặc tính kỹ thuật Đơn vị
SL dự trù
Thay thế
Dự phòng thay thế
Bông thủy tinh chịu nhiệt750oC m2 100 x Vải bọc bảo ôn
sợi lớn,
chịu nhiệt
Các Manhole
của lò
Gasket amiăng (Fiblerglass Tape)
Size: 76.20 x
Gasket amiăng (Fiblerglass Tape)
Size: 76.20 x
Bulong inox
Các Manhole
của các bao hơi
HP-manhole cover ass'y (460mm opening)
Gasket- T617PSP-A0-1400
IP-manhole cover ass'y (460mm opening)
Gasket- T617PSP-A0-1414
Trang 13LP-manhole cover ass'y (460mm opening)
Gasket- T617PSP-A0-1423
7.4 Trình tự thực hiện công việc:
Tháo, lắp các Manhole lò thu hồi nhiệt (HAD)
- Tháo toàn bộ các Manhole của lò
- Kiểm tra bên trong lò: Kiểm tra sự ăn mòn, bong tróc, biến màu bề mặt sơn, rò rỉ các đường ống
- Vệ sinh bên trong lò
- Đóng manhole lò
- Kiểm tra các bulong manhole, sửa chữa các bulong bị hư
Kiểm tra Bộ Economizer HP (HAC50), Bộ Economizer IP (HAC10)
- Kiểm tra đường ống, cánh trao đổi nhiệt
- Kiểm tra bên trong vách lò: cong vênh, bất thường
- Kiểm tra Duct, Expansion: Kiểm tra nứt, ăn mòn, biến dạng
- Sửa chữa các cánh trao đổi nhiệt (các vị trí có thể thực hiện được)
- Thử PT các mối hàn tại các ống góp
- Sửa chữa các hư hỏng, bất thường theo kết quả kiểm tra
Kiểm tra Bộ Evaporator HP(HAD50), Bộ Evaporator IP (HAD30), Bộ Evaporator LP (HAD10)
- Kiểm tra đường ống, cánh trao đổi nhiệt
- Kiểm tra bên trong vách lò: cong vênh, bất thường
- Kiểm tra Duct, Expansion: Kiểm tra nứt, ăn mòn, biến dạng
- Sửa chữa các cánh trao đổi nhiệt (các vị trí có thể thực hiện được)
- Thử PT các mối hàn tại các ống góp
- Sửa chữa các hư hỏng, bất thường theo kết quả kiểm tra
Trang 14Kiểm tra Bộ Superheater HP (HAD50), Bộ Superheater IP (HAD40)
- Kiểm tra đường ống, cánh trao đổi nhiệt
- Kiểm tra bên trong vách lò: cong vênh, bất thường
- Kiểm tra Duct, Expansion: Kiểm tra nứt, ăn mòn, biến dạng
- Sửa chữa các cánh trao đổi nhiệt (các vị trí có thể thực hiện được)
- Thử PT các mối hàn tại các ống góp
- Sửa chữa các hư hỏng, bất thường theo kết quả kiểm tra
Kiểm tra giá treo, đỡ các đường ống lò
- Đánh dấu vị trí đàn hồi của giá treo, đỡ trước khi ngừng máy và kiểm tra sau khi ngừng máy
- Chỉnh lại các giá treo, đỡ có bất thường
Đo độ dày một số vị trí co cong của các đường ống xả bao hơi HP/IP/LP
- Tháo bảo ôn tại các vị trí co cong tại sàn thao tác phía trên và vị trí gần mặt đất
- Đo độ dày ống tại các vị trí tháo bảo ôn
- Ghi nhận và so sánh với các kết quả đo lần trước
Kiểm tra các bao hơi HP/IP/LP
- Mở các manhole của các bao hơi HP/IP/LP
- Kiểm tra bên trong của các bao hơi: Kiểm tra nứt, ăn mòn, bất thường
- Vệ sinh bên trong các bao hơi
- Đóng các manhole bao hơi HP/IP/LP
Kiểm tra hệ thống đường ống nước cấp HP/IP/LP
- Kiểm tra tình trạng rò rỉ
- Kiểm tra tình trạng bảo ôn
Kiểm tra hệ thống đường ống hơi HP/IP/LP
- Kiểm tra tình trạng rò rỉ
Trang 15- Kiểm tra tình trạng bảo ôn
8 Kiểm tra nghiệm thu:
- Thu dọn dụng cụ vệ sinh toàn bộ khu vực làm việc
- Kiểm tra, nghiệm thu
- Tiến hành công tác nghiệm thu cấp A
- Bàn giao cho PXVH
- Kết thúc công tác
9 Đính kèm:
- BBNT cấp A