TỔNG QUAN Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống chữa cháy bằng CO2 bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt như đầu dò khói, nhiệt, lửa...được lắp đặt tại khối nhiệt và của gian máy GT, nhằm mục đích theo
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CO2
Nhơn Trạch, tháng năm 2015
Trang 2Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015
Trang 3THEO DÕI SỬA ĐỔI
MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
Trang 44 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 7
8 PHỤ LỤC 9
1 TỔNG QUAN Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống chữa cháy bằng CO2 bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt như đầu dò khói, nhiệt, lửa được lắp đặt tại khối nhiệt và của gian máy GT, nhằm mục đích theo dõi, cảnh báo, bảo vệ và chữa cháy GT13E2
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống chữa cháy CO2 bao gồm:
- Các đầu dò khói, nhiệt và lửa (Khối nhiệt: CYE10CQ211; CYE10CQ212; modul điều khiển: CYE10CQ111, CYE10CQ112/, CYE10CQ131, CYE10CQ141, CYE10CQ161, CYE10CQ171;
Trang 5Block dầu: CYE10CQ311, CYE10CQ312); khói thoát: CYE10CQ231/232; Máy phát:
CYE10CQ251)
NSX: Minimax
Type/Model: WMX1000D90
- 06 solenoid (CO2: SGJ21AA001/003; SGJ23AA001/003; Argon: SGK31AA001/004):
NSX: KENDRION
Type/Model: GU80E/21
- 03 công tắc áp suất (CO2: SGJ21CP001, SGJ23CP001; Argon: SGK31CP001)
NSX: Minimax
Type/Model: 0181
- 24 Limit switch (CO2: SGJ21CW001/002, SGJ23CW001/002,
SGJ20CW001/002/003/004/005/006/007/008, SGJ20AA004/005/032/033-S01,
SGJ20AA001/034-S01, SGJ20AA001/034-S02, SGJ21AA002-S01, SGJ23AA002-S01; Argon: SGK31CW001/002)
NSX: Minimax
Type/Model: US 434y-M20-2352
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC
4.1 Kiểm tra, vệ sinh các đầu dò khói, nhiệt và lửa (khối nhiệt: CYE10CQ211; CYE10CQ212; modul điều khiển: CYE10CQ111, CYE10CQ112, CYE10CQ131, CYE10CQ141, CYE10CQ161, CYE10CQ171; Block dầu: CYE10CQ311,CYE10CQ312 ; khói thoát: CYE10CQ231/232; Máy phát: CYE10CQ251).
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đầu dò
- Vệ sinh thiết bị
4.2 Kiểm tra 06 solenoid vlave (CO2: SGJ21AA001/003; SGJ23AA001/003; Argon:
SGK31AA001/004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
- Thử tác động solenoid
- Vệ sinh thiết bị
4.3 Kiểm tra 03 công tắc áp suất (CO2: SGJ21CP001, SGJ23CP001; Argon: SGK31CP001)
Trang 6- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất.
- Vệ sinh thiết bị
4.4 Kiểm tra 24 Limit switch (CO2: SGJ21CW001/002, SGJ23CW001/002,
SGJ20CW001/002/003/004/005/006/007/008, SGJ20AA004/005/032/033-S01, SGJ20AA001/034-S01, SGJ20AA001/034-S02, SGJ21AA002-SGJ20AA001/034-S01, SGJ23AA002-S01; Argon: SGK31CW001/002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc
- Thực hiện tác động đóng mở để kiểm tra tín hiệu
- Vệ sinh thiết bị
4.5 Thử nghiệm hệ thống, tác động bảo vệ từ các đầu dò:
- Dùng máy tạo nhiệt/lửa để thử tác động đầu dò
- Ghi nhận kết quả thử nghiệm
- Vệ sinh thiết bị
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN
vực
Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên
1
GT/HT
chữa
cháy
bằng
CO2
Kiểm tra
và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống chữa cháy CO2
Điện áp 400/220VAC;
Chạm, chập hoặc rò điện
Bị giật gây thương tích hoặc tử vong;
- Kiểm tra không còn điện trước khi tháo;
- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn;
Làm việc trên cao (không có sàn thao tác)
- Rơi rớt các dụng cụ, thiết bị trong quá trình tháo lắp;
- Trượt ngã, rơi từ độ cao nguy hiểm
Gây chấn thương hoặc
tử vong;
- Có túi đựng dụng cụ và thiết bị khi tháo/lắp;
- Sử dụng thang, cẩu, giàn giáo và dây an toàn đúng quy định;
Các lưu ý:
Trang 77 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
7.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
7.2 D ng c ụng cụ ụng cụ
1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:
2 Các biển báo cấm:
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 87.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
7.4 Trình tự thực hiện công việc
7.4.1 K/tra, vệ sinh các đầu dò khói, nhiệt và lửa (khối nhiệt: CYE10CQ211; CYE10CQ212; modul điều khiển: CYE10CQ111, CYE10CQ112, CYE10CQ131, CYE10CQ141, CYE10CQ161, CYE10CQ171; Block dầu: CYE10CQ311,CYE10CQ312 ; khói thoát: CYE10CQ231/232; Máy phát: CYE10CQ251).
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đầu dò
- Kiểm tra, siết lại các điểm đấu nối, cáp tín hiệu
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.2 Kiểm tra 06 solenoid (CO2 : SGJ21AA001/003; SGJ23AA001/003; Argon:
SGK31AA001/004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
- Thử tác động valve khi đã cô lập hệ thống chữa cháy
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.3 Kiểm tra 03 công tắc áp suất (CO2: SGJ21CP001, SGJ23CP001; Argon: SGK31CP001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Kiểm tra thông số và giá trị tác động hiển thị trên thiết bị
- Kiểm tra, siết lại các điểm đấu nối, cáp tín hiệu
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.4 Kiểm tra 24 Limit switch (CO2: SGJ21CW001/002, SGJ23CW001/002,
SGJ20CW001/002/003/004/005/006/007/008, SGJ20AA004/005/032/033-S01,
SGJ20AA001/034-S01, SGJ20AA001/034-S02, SGJ21AA002-S01, SGJ23AA002-S01; Argon: SGK31CW001/002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc hành trình
- Thực hiện tác động đóng mở để kiểm tra tín hiệu
Trang 9- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.
7.4.5 Thử nghiệm hệ thống, tác động bảo vệ từ các đầu dò:
- Dùng máy tạo nhiệt/lửa để thử tác động đầu dò
- Ghi nhận kết quả thử nghiệm
7.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
8 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị
- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 10Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP A
Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 10/1
Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT chữa cháy bằng CO2 Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống chữa cháy bằng CO2
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) thiết bị kiểm nhiệt hệ thống chữa cháy bằng CO2
lý bất thường
Xác nhận
1
K/tra các đầu dò khói,
nhiệt và lửa:
Khối nhiệt:
11CYE10CQ211
11CYE10CQ212;
Modul điều khiển:
11CYE10CQ111,
11CYE10CQ112,
11CYE10CQ131,
11CYE10CQ141,
11CYE10CQ161,
11CYE10CQ171;
Block dầu:
11CYE10CQ311,
11CYE10CQ312);
Khói thoát:
11CYE10CQ231/232
Máy phát:
11CYE10CQ251
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra, siết lại các điểm đấu nối, cáp tín hiệu
Vệ sinh thiết bị
Trang 11Kiểm tra 06 solenoid:
CO2:
11SGJ21AA001/003;
11SGJ23AA001/003;
Argon:
11SGK31AA001/004
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Thử tác động solenoid valve khi đã cô lập hệ thống chữa cháy
Vệ sinh thiết bị
3
K/tra 03 công tắc áp suất:
CO2:
11SGJ21CP001,
11SGJ23CP001;
Argon:
11SGK31CP001
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra thông số và giá trị tác động hiển thị trên thiết bị
Kiểm tra, siết lại các điểm đấu nối, cáp tín hiệu
Vệ sinh thiết bị
4
K/tra 24 Limit switch
CO2:
11SGJ21CW001/002,
11SGJ23CW001/002,
11SGJ20CW001/002/0
03/004/005/006/007/00
8,
11SGJ20AA004/005/0
32/033-S01,
11SGJ20AA001/034-S01,
11SGJ20AA001/034-S02,
11SGJ21AA002-S01,
11SGJ23AA002-S01
Argon:
SGK31CW001/002
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Thực hiện tác động đóng mở
để kiểm tra tín hiệu
Vệ sinh thiết bị
5 Thử nghiệm phun
CO2
Dùng máy tạo nhiệt/lửa để thử tác động đầu dò
Ghi nhận kết quả thử nghiệm
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM
Trang 12Phân xưởng Vận hành
Giám Đốc Chi Nhánh
Phân xưởng
Trang 13Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị: