1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán

38 1,5K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy phân loại các đối tượng sau thành tài sản ngắn hạn, Phân loại đối tượng kế toán tài sản dài hạn , nợ phải trả và vốn chủ sở hữu, sau đó cộng kiểm tra tính cân bằng theo tài liệu dưới đây (Đvt: 1.000đ):

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1.1Hãy chọn câu trả lời hợp lý nhất

a) Thu thập, xử lý thông tin a) Cung cấp thông tin qua sổ kế toán

b) Kiểm tra, phân tích thông tin b) Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính

c) Ghi chép sổ kế toán c) Cung cấp thông tin qua mạng

3 Kế toán quản trị là việc 4 Đối tượng kế toán là

a) Cung cấp thông tin tài chính a) Tài sản, Nguồn vốn

b) Cung cấp thông tin dự báo b) Doanh thu

c) Cung cấp thông tin quá khứ c) Chi phí

5 Nguyên tắc kế toán dồn tích yêu cầu 6 Nguyên tắc hoạt động liên tục yêu cầu

c) Ghi vào thời điểm phát sinh c) Giả định DN hoạt động liên tục

7 Nguyên tắc thận trọng yêu cầu 8.Yêu cầu cơ bản đối với kế toán

b) Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ b) Khách quan

c) Không đánh giá thấp hơn khoản nợ c) Kịp thời

9 Đối tượng nào sau đây là tài sản 10 Đối tương nào sau đây là nợ phải trả

a) Phải thu khách hàng a) Khoản khách hàng trả trước

b) Phải trả người bán b) Phải thu khách hàng

c) Lơi nhuận chưa phân phối c) Khoản trả trước người bán

d) Qũy đầu tư phát triển d) Lợi nhuận chưa phân phối

11 Đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở

d) Qũy đầu tư phát triển d) số khác

13 Trong kỳ, doanh nghiệp chi tiền 20tr

trong đó chi trả nợ 5tr Chi phí trong kỳ là

14 Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng công nguồn vốn luôn luôn:

15 Nội dung nào sau đây là phương pháp kế

Hãy chỉ ra các nội dung có mối liên hệ ở 2 cột dưới đây:

1

Trang 2

2 Nguyên tắc B Quá khứ

BÀI TẬP 1 Hãy phân loại các đối tượng thành tài sản và

Phân loại đối tượng kế toán nguồn vốn, sau đó cộng kiểm tra tính cân bằng

theo tài liệu dưới đây (đvt: 10.000đ)

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 50.000

Phải thu của khách hàng 250.000

Nguyên vật liệu tồn kho 150.000

Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000

Thuế và các khoản phải nộp 50.000

Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 300.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 250.000

Cộng

BÀI TẬP 2 Hãy phân loại các đối tượng sau thành tài sản và

Phân loại đối tượng kế toán nguồn vốn, sau đó cộng kiểm tra tính cân bằng

theo tài liệu dưới đây (đvt: 10.000)

2

Trang 3

Nguyên liệu A tồn kho 100.000

Nguyên liệu B tồn kho 50.000

Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000

Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 300.000

Hao mòn tài sản cố định 70.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân

phối

250.000BÀI TẬP 3 Hãy phân loại các đối tượng sau thành tài sản ngắn hạn,

Phân loại đối tượng kế toán tài sản dài hạn , nợ phải trả và vốn chủ sở hữu, sau đó cộng

kiểm tra tính cân bằng theo tài liệu dưới đây (Đvt: 1.000đ):

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 50.000

Phải thu của khách hàng 250.000

Phải trả cho người bán 100.000

Nguyên vật liệu tồn kho 150.000

Công cụ, dụng cụ trong kho 10.000

Thuế và các khoản phải nộp 50.000

Qũy phát triển đầu tư 40.000

3

Trang 4

Tạm ứng 15.000

Phải trả công nhân viên 50.000

Tài sản cố định hữu hình 500.000

Qũy khen thưởng, phúc lợi 10.000

Vốn đầu tư của chủ sở hũu 300.000

Hao mòn tài sản cố định 70.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân

- AN: Nếu có một máy vi tính thì không phải tranh luận

- AN: Chỉ cần một người giữ sổ sách

- ẤN: Có lẽ cả hai

Yêu cầu: Hãy nhận xét các ý kiến trên

2 Liên quan đến việc ghi nhận một một khoản chi phí tại công ty TNHH Hoàng Long, hai nhân viên tranh luận nhau:

- Hoàng: Việc ghi nhận một khoản chi phí mà chưa chi tiền là sai nguyên tắckế toán

- Long: Chúng ta đã sử dụng dịch vụ, họ đã phát hóa đơn đòi tiền nên mặc dù chưa trả tiền nhưng vẫn phải ghi nhận chi phí

Yêu cầu:

1 Hãy cho biết họ đang nói đến nguyên tắc kế toán nào

2 Nhân viên nào có ý kiến đúng

BÀI TẬP CHƯƠNG 2

I.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn câu trả lời hợp lý nhất trong các câu dưới đây

1 Bảng cân đối kế toán là

a) Báo cáo tài chính

b) Báo cáo kinh doanh

c) Báo cáo quản trị

Trang 5

4 Bảng cân đối kế toán dùng để biết:

7 Một khoản chi mua vật liệu sẽ làm

a) Tăng tài sản, giảm tài sản

b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

c) Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

d) Tất cả đều sai

8 Một khoản vay để trả nợ người bán sẽ làm

a) Tăng tài sản, giảm tài sản

b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

c) Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

d) Tất cả đều sai

9 Một khoản nợ do mua vật liệu sẽ làm

a) Tăng tài sản, giảm tài sản

b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

c) Giảm tài sản, giảm nợ phải tra

d) Tất cả đều sai

10 Một khoản chi trả nợ sẽ làm

a) Tăng tài sản, giảm tài sản

b) Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

c) Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

BÀI TẬP 1 Hãy lập bảng cân đối kế toán bằng cách điền vào mẫu

Lập bảng cân đối kế toán theo tài liệu cho dưới đây:

Công ty X có số liệu phản ánh tình hình tài chính tại các thời điểm như sau (Đơn vị tính : 1.000đ )

5

Trang 6

Khoản mục Ngày 31/12/1999 Ngày 31/01/ 2000

Công ty XBẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

2 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

3 Phải thu của khách hàng

Trang 7

NGUỒN VỐN 300

A.Nợ phải trả

1.Vay ngắn hạn

2.Phải trả cho người bán

3.Thuế và các khoản phải nộp

4.Phải trả người lao động

1 Vốn đầu tư của chủ sở hũu

2 Qũy phát triển đầu tư

3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

4 Qũy khen thưởng, phúc lợi

Lập biểu ngày tháng năm 2006

BÀI TẬP 2 Hãy lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng cách Lập báo cáo kết quả HĐKD

điền vào mẫu theo tài liệu cho dưới đây (đvt 1.000đ)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị tính:

CHỈ TIU

M số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

3 Doanh thu thuần về bn hng v cung cấp dịch vụ (10 =

Trang 8

7 Chi phí ti chính 22 VI.28

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

15 Chi phí thuế TNDN hiện hnh

16 Chi phí thuế TNDN hỗn lại

51 52

VI.30VI.30

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

BÀI TẬP 3 Hãy xác định các sự kiện sau đây sự kiện nào là

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nghiệp vụ kinh tế phát sinh

……… Giám đốc tính chia thưởng 20triệu

………

………

BÀI 4 Anh hưởng của nghiệp vụ kinh tế

Công ty AC mới được thành lập Các nghiệp vụ phát sinh như sau

1 Chủ sở hữu đầu tư 800triệu, số tiền đã chuyển vào TK của công ty ở ngân hàng

2 Mua thiết bị cho sản xuất 600triệu, trả bằng TGNH

3 Mua chịu nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán 100triệu

8

Trang 9

4 Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 50triệu

5 Trả nợ vay ngân hàng 10triệu

CHỦ

SỞ HỮU

BỊ

NGUYÊNVẬT LIỆU

PHẢI TRẢNGƯỜI BÁN

VAY NGẮN HẠN

VỐN

ĐT CỦA CSH

Ông ta đã dùng số tiền trên vào việc thuê thiết bị, mua nguyên vật liệu, thuê nhân viên Ông giám đốc muốnchuyển hướng kinh doanh do đó trong quá trình hoạt động ông không đầu tư thêm và cũng không rút vốn Đến30/9 ông muốn biết kết quả kinh doanh dịch vụ A nhưng lúng túng vì nhân viên kế toán đã nghỉ việc May mắnÔng ta tuyển được Anh (Chị) và cung cấp các tài liệu sau :

1 Một cuốn sổ Sec có số dư : 3.520.000.000

2 Khách hàng nợ 875.000.000

3 Nếu bán nguyên vật liệu dùng không hết Ông ta sẽ nhận được 50.000.000

4 Tiền ký cược thuê thiết bị 200.000.000

5 Nợ tiền thuê thiết bị 525.000.000

6 Nợ tiền nhân viên 100.000.000

Trang 10

c a hàng m i.N m 2006 c a hàng m i thành cơng nh ng c a hàng 1 kinh doanh ử ớ ă ử ớ ư ử khơng b ng n m 2005, tình hình c a hàng 1 nh sau: ằ ă ử ư

Một phát hiện khác là hàng tồn kho cuối năm 2001 đúng phải là 57.000

Hãy cho biết ơng A quan tâm vấn đề gì? Tại sao (Nêu ít nhất 2 lý do)? Hãy tính lại cho ơng A

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Tài khoản dùng để

a) Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

b) Ghi nhận tình hình biến động tài chính

c) Ghi nhận tình hình biến động kinh tế

d) Tất cả đều đúng

2 Tài khoản nào sau đây là tài khoản tài sản

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

3 Tài khoản nào sau đây là tài khoản ngồn vốn

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

4 Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

10

Trang 11

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

5 Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

6 Hệ thống tài khoản được sắp xếp theo

a) Thứ tự A,B,C

b) Tính chất quan trọng của đối tượng kế toán

c) Loại tài sản, nguồn vốn

d) Tất cả đều đúng

7 Nguyên tắc ghi chép trên TK tài sản

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

8 Nguyên tắc ghi chép trên TK nguồn vốn

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

9 Nguyên tắc ghi chép trên TK doanh thu

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

10.Nguyên tắc ghi chép trên TK chi phí

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

11 Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là

a) Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải bằng nhau

b) Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có

c) Ghi một bên có đối ứng với nhiều bên nợ

d) Tất cả đều đúng

12 Số dư TK cấp 1 bằng

11

Trang 12

a) Số dư của tất cả TK cấp 2

b) Số dư của tất cả sổ chi tiết

c) Số dư của tất cả TK cấp 3

d) Tất cả đều đúng

13 Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài koản cần phải lập

a) Bảng cân đối kế toán

b) Bảng đối chiếu số phát sinh các TK

c) Bảng tổng hợp chi tiết

d) Bảng kê

14 Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập

a) Bảng cân đối kế toán

b) Bảng đối chiếu số phát sinh các TK

c) Bảng tổng hợp chi tiết

d) Bảng kê

BÀI TẬP 7 Hãy phân loại các tài khoản sau đây

Phân loại tài khoản

112 Tiền gởi ngân hàng

211 Tài sản cố định HH

113 Tiền đang chuyển

121 Đầu tư CK ngắn hạn

212 Tài sản cố định thuê TC

213 Tài sản cố định vô hình

311 Vay ngắn hạn

315 Nợ dài hạn đến hạn trả

411 Nguồn vốn kinh doanh

412 Chênh lệch đánh giá lại tài

sản

12

Trang 15

TÀI KHOẢN TKTSLĐ TKTSCĐ TKNPT TKNVCSH TKDT TKCP TKTNK TKCPK TKXĐKQ

621 Chi phí nguyên liệu, vật

liệu trực tiếp

622 Chi phí nhân công trực tiếp

627 Chi phí sản xuất chung

128 Đầu tư ngắn hạn khác

129 DP giảm giá đầu tư NH

413 Chênh lệch tỷ giá

414 Quỹ đầu tư phát triển

511 Doanh thu bán hàng và

cung cấp DV

512 Doanh thu nội bộ

515 Doanh thu hoạt động tài

chính

131 Phải thu của khách hàng

133 ThuếGTGT được khấu trừ

15

Trang 17

136 Phải thu nội bộ

138 Phải thu khác

17

Trang 20

Cầm cố, ký cược,

ký quỹ ngắn hạn

Trang 23

Chi phí sản xuất kinh

doanh dở dang

155 Thành phẩm

156 Hàng hoá

23

Trang 24

157 Hàng gửi đi bán

159 Dự phòng giảm giá hàng

tồn kho

241 Xây dựng cơ bản dở dang

242 Chi phí trả trước dài hạn

24

Trang 26

Thuế và các

khoản phải nộp

Trang 27

Vay dài hạn

342 Nợ dài hạn

27

Trang 28

Chi phí bán hàng

71 Thu nhập khác

343 Trái phiếu phát hành

344 Nhận ký quỹ, ký cược dài

hạn

431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

28

Trang 29

BÀI TẬP 9 Hãy xác định đối tượng kế toán và sự tăng giảm của Phân tích nghiệp vụ kinh tế chúng qua các nghiệp vụ kinh tế sau:

Nghiệp vụ kinh tế Đối tượng tăng Đối tượng giảm

1 Chủ nhân đầu tư vào doanh nghiệp bằng cách chuyển từ TK

cá nhân vào TK của DN 100.000.000đ

2 Rút tiền gửi ngân hàng nhập qũy tiền mặt 10.000.000

3 Mua nguyên liệu nhập kho trả bằng tiền mặt 2.000.000

4 Mua TSCĐ trả bằng tiền gửi ngân hàng 12.000.000

5 Vay ngắn hạn NH, đã nhập qũy tiền mặt 5.000.000

6 Tạm ứng cho nhân viên 2.000.000 tiền mặt để mua hàng

7 Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền người bán 20.000.000

8 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000

9 Vay ngắn hạn NH trả nợ người bán 10.000.000

10.Mua công cụ nhập kho trả bằng tiền tạm ứng 1.000.000

11 Dùng tiền gửi NH trả nợ vay ngắn hạn 4.000.000

441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng

cơ bản

451 Quỹ quản lý của cấp trên

532 Giảm giá hàng bán

631 Giá thành sản xuất

642 Chi phí quản lý doanh

Trang 30

BÀI TẬP 10 Hãy xác định đối tượng kế toán và sự tăng giảm của Phân tích nghiệp vụ kinh tế chúng qua các nghiệp vụ kinh tế sau:

Nghiệp vụ kinh tế Đối tượng tăng Đối tượng giảm

1 Xuất kho hàng hóa giá vốn 12.000.000, giá bán 20.000.000

bên mua đã nhận hàng đầy đủ.

2 Chi phí bán hàng bằng TM 1.000.000đ

3 Chi phí quản lý bằng tiền gửi NH 3.000.000

BÀI TẬP 11 Hãy xác định số dư, số phát sinh tăng, giảm

Nguyên tắc ghi chép trên các TK (Nguyên tắc ghi chép) trên các TK sau:

BÀI TẬP 12 Căn cứ vào tài liệu cho dưới đây để lập định khoản các

Tài khoản và ghi sổ kép nghiệp vụ phát sinh:

30

Trang 31

1 Chủ nhân đầu tư vào doanh nghiệp bằng cách chuyển từ

TK cá nhân vào TK của DN 100.000.000đ

2 Rút tiền gửi ngân hàng nhập qũy tiền mặt 10.000.000

3 Mua nguyên liệu nhập kho trả bằng tiền mặt 2.000.000

4 Mua TSCĐHH trả bằng tiền gửi ngân hàng 12.000.000

5 Vay ngắn hạn NH, đã nhập qũy tiền mặt 5.000.000

6 Tạm ứng cho nhân viên 2.000.000 tiền mặt để mua hàng

7 Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền người bán

20.000.000

8 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000

9 Vay ngắn hạn NH trả nợ người bán 10.000.000

10.Mua công cụ nhập kho trả bằng tiền tạm ứng 1.000.000

11 Dùng tiền gửi NH trả nợ vay ngắn hạn 4.000.000

12 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 28.000.000

13 Trích lập qũy đầu tư phát triển từ lợi nhuận 5.800.000

14 Chủ nhân đầu tư vào doanh nghiệp 1 TSCĐHH

50.000.000

15 Chủ nhân chuyển đi 1 TSCĐHH 10.000.000

16 Nhận vốn góp liên doanh của ông A 100.000.000 TGNH

BÀI TẬP 14 Căn cứ vào tài liệu cho dưới đây để lập định khoản các

Tài khoản và ghi sổ kép nghiệp vụ phát sinh:

Nghiệp vụ kinh tế Tên tài khoản Số tiền ghi Nợ Số tiền ghi Có

1 Chủ nhân đầu tư vào doanh nghiệp bằng cách chuyển từ TK cá nhân vào

TK của DN 100.000.000đ và tiền mặt 50.000.000

2 Rút tiền gửi ngân hàng 25.000.000 nhập qũy tiền mặt 10.000.000 và trả

nợ người bán 15.000.000

3 Mua nguyên liệu nhập kho 7.000.000 trả bằng tiền mặt 2.000.000 và

7 Mua hàng hóa nhập kho 20.000.000 đã trả 10.000.000 tiền mặt và còn

nợ người bán 10.000.000

31

Trang 32

8 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 và TM 5.000.000

BÀI TẬP 15 Căn cứ vào tài liệu cho dưới đây để lập định khoản các

Kế toán tổng hợp và nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết

kế toán chi tiết theo mẫu cho sẳn:

Doanh nghiệp có tình hình trong tháng 1/2004 như sau :

I Tồn kho đầu tháng

- Vật liệu chính A (VLC ) tồn kho đầu tháng 30kg, đơn giá 50.000đ

- Vật liệu phụ B ( VLP ) tồn kho đầu tháng 40kg, đơn giá 10.000đ

- Tiền mặt tồn qũy : 500.000đ

II Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:

1 Ngày 1.1 Mua vật liệu chính A số lượng 10kg, đơn giá

50.000đ và vật liệu phụ B số lượng 20kg, đơn giá 10.000đ

nhập kho chưa trả tiền người bán X.Thuế gtgt 10%

2 Ngày 5.1 Xuất kho vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm

Cộng số phát sinh

32

Trang 33

Tài khoản Phải trả người bán Số hiệu 331

Cộng số phát sinh Số dư cuối tháng

Tài khoản Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Số hiệu 621

Số dư cuối tháng

Cộng số phát sinh Số dư cuối tháng

Mối quan hệ giữa TK và 1 Mở TK và ghi số dư đầu kỳ.

Bảng CĐKT 2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

3 Căn cứ định khoản ghi vào TK đã mở theo YC1.

4 Xác định số dư cuối kỳ trên các tài khoản.

5 Lập bảng cân đối tài khoản.

5 Lập bảng cân đối kế toán

33

Trang 34

Giả định doanh nghiệp X có tình hình như sau:

I Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2003

năm

năm

Số cuối kỳ

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1/2004

1 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 5.000

2 Góp thêm vốn bằng tiền mặt 10.000

3 Chi tiền mặt nộp thuế 3.500

4 Chi tiền mặt trả nợ người bán 8.000

BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH CÁC TÀI KHOẢN

THÁNG………/2.004

Tài khoản Số dư Đầu kỳ Số phát Sinh TK Số dư Cuối kỳ

34

Ngày đăng: 14/08/2013, 15:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng CĐKT 2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. - Câu hỏi trắc nghiệm kế toán
ng CĐKT 2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Trang 33)
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH CÁC TÀI KHOẢN THÁNG………/2.004 - Câu hỏi trắc nghiệm kế toán
2.004 (Trang 34)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31 tháng 12 năm 2000 - Câu hỏi trắc nghiệm kế toán
g ày 31 tháng 12 năm 2000 (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w