Báo cáo chi tiết kinh phí dự án 3: Kế toán TM ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau: 1.. trong đơn vị hành chính sự nghiệp dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế theo phươn
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hành chính, sự nghiệp)
đăng 06:12 28-08-2012 bởi thuan tong
1: Báo cáo nào trong các BCTC sau k0 sử dụng trong đơn vị Hành Chính Sự Nghiệp.?
1 Bảng cân đối kế toán
2 Bảng cân đối tài khoản
3 Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
4 Báo cáo chi tiết kinh phí dự án
3: Kế toán TM ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau:
1 Biên lai rút tiền
2 Giấy rút dự toán kinh phí kiêm lĩnh TM
2 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động
3 Bên có TK dự toán chi hoạt động (008)
4 Các trên
DA: d
5: Khi được Kho bạc cho tạm ứng kinh phí hoạt động bằng TM kế toán ghi:
1 Bên nợ TK TM (111)
Trang 22 Bên nợ TK nguồn vốn kinh doanh (411)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
8: Chứng từ kế toán sử dụng trong đơn vị HCSN để kế toán tiền gửi ngân hàng gồm:
1 Uỷ nhiệm thu
2 Uỷ nhiệm chi
3 Giấy báo nợ, giấy báo có
4 Tất cả các chứng từ trên
DA: d
9: Khi thu phí và lệ phí bằng tiền gửi kế toán ghi:
1 Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112)
2 Bên có TK các khoản thu (511)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
Trang 34 (a) và (b)
DA: d
10: Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền gửi kế toán ghi:
1 Bên nợ TK kinh phí cấp cho cấp dưới (341)
2 Bên có TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (112)
3 Bên nợ TK chi sự nghiệp (661)
4 (a) và (b)
DA: d
11: Những đối tượng sau đối tượng nào k0 thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN:
1 Văn phòng chính phủ
2 Bộ, cơ quan ngang bộ
3 Uỷ ban nhân dân tỉnh
4 Công ty trách nhiệm hữu hạn
DA: d
12: Chế độ kế toán HCSN áp dụng cho:
1 Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi
2 Tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi
3 Văn phòng quốc hội
4 Tất cả các đối tượng trên
Trang 44 Tất cả các đối tượng trên
2 Bên nợ TK thuế GTGT được khấu trừ (311.3)
3 Bên nợ tK chi hoạt động (661)
17: Những chứng từ sau chứng từ nào sử dụng trong ké toán vật liệu công cụ dụng cụ:
1 Hoá đơn mua hàng
2 Phiếu nhập kho
3 Phiếu xuất kho
4 Tất cả các loại chứng từ trên
Trang 5DA: d
18: Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được tính vào:
1 Giá gốc vật liệu mua vào
2 Ghi giảm chi hoạt động
3 Ghi giảm nguồn kinh phí
4 Các trên đều sai
DA: B
19: Số chiết khấu thương mại được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào:
1 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
2 Bên có TK chi hoạt động (661)
3 Bên có TK vật liệu (152)
4 Các trên đều sai
DA: b
20: Xuất kho vật liệu cho vay cho mượn được ghi vào:
1 Bên nợ TK các khoản phải thu khác (3118)
2 Bên nợ TK cho vay (313)
3 Bên Nợ TK chi hoạt động (661)
4 Bên Nợ TK chi dự án (662)
DA: a
21: Rút dự toán chi hoạt động mua vật liệu nhập kho ghi:
1 Có TK dự toán chi hoạt động (008)
2 Có TK dự toán chi chương trình dự án (009)
3 Nợ TK chi hoạt động (661)
4 (b) và (c)
Trang 623: Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán:
1 Giảm nguyên giá TSCĐ
2 Tăng kinh phí hoạt động
3 Giảm chi hoạt động
25: Giảm giá được hưởng khi mua TSCĐ được
1 Ghi giảm chi hoạt động
2 Ghi tăng kinh phí hoạt động
3 Ghi giảm nguyên giá TSCĐ
4 K0 có trường hợp nào
DA: c
Trang 726: Khi được viện trợ k0 hoàn lại bằng TSCĐ chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách kế toán ghi vào:
1 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
2 Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
3 Bên có TK thu chưa qua ngân sách (5212)
2 Bên nợ TK chi phí trả trước (643)
3 Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
4 Bên có TK thu hoạt động SXKD (531)
DA: a
Trang 830: Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý nhượng bán TSCĐ được ghi:
1 Tăng nguồn kinh phí hoạt động
2 Tăng quỹ phát triển hoạt động
3 Phải nộp ngân sách nhà nước
1 Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466)
2 Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
Trang 9DA: d
34: Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111)
2 Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531)
1 Bên nợ TK phải thu khác (3118)
2 Bên có TK cho hoạt động (661)
37: Tiền tạm ứng chi k0 hết trừ vào lương được kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải trả viên chức (334)
2 Bên nợ TK phải trả các đối tượng khác (335)
3 Bên nợ TK tạm ứng (312)
Trang 101 Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132)
2 Bên có TK cho vay quá hạn (3132)
3 Bên có TK cho vay trong hạn (3131)
Trang 114 (a) và (c)
DA: D
42: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi:
1 Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133)
2 Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131)
3 Bên nợ tK cho vay quá hạn (3132)
4 K0 nào đúng
Đáp án (d)
43: Mua chịu nguyên vật liệu nhập kho kế toán ghi:
1 Bên nợ TK nguyên liệu vật liệu (152)
2 Bên có TK phải thu của khách hàng (3111)
3 Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
4 (a) và (c)
DA: d
44: Mua chịu nguyên vật liệu dùng ngay cho hoạt động SXKD kế toán ghi:
1 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
2 Bên nợ TK chi dự án (662)
3 Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
4 Bên có TK phải trả người cung cấp (3311)
5 (c) và (d)
DA: e
45:Vay mua TSCĐ kế toán ghi vào:
1 Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312)
2 Bên có TK phải trả nợ vay (3312)
3 Bên nợ TK cho vay (313)
4 K0 nào đúng
Trang 1247: BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được:
1 Ghi tăng chi hoạt động
2 Ghi giảm nguồn kinh phí
3 Ghi giảm quỹ BHXH
4 K0 có trường hợp nào
DA: c
48: Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được:
1 Ghi nợ TK tạm ứng (312)
2 Ghi nợ TK chi phí trả trước (643)
3 Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
4 Ghi nợ TK chi hoạt động (661)
DA: C
49: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi:
1 Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
2 Bên nợ TK BHXH (3321)
3 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
4 Bên nợ TK chi dự án (662)
Trang 13DA: A
50: Trong những chứng từ sau chứng từnào k0 dùng để kế toán các khoản phải nộp theo lương:
1 Bảng chấm công
2 Bảng thanh toán lương
3 Giấy thôi trả lương
4 Hoá đơn mua hàng
DA: D
51: Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau:
1 Bảng chấm công
2 Giấy báo làm việc ngoài giờ
3 Bảng thanh toán lương
4 Tất cả các chứng từ trên
DA: d
52: Chuyển tiền gửi Kho bạc nộp BHXH, KPCĐ, mua thẻ BHYT kế toán ghi:
1 Bên nợ TK các khoản phải nộp theo lương (332)
2 Bên có TK các khoản phải nộp theo lương (332)
3 Bên có TK tiền gửi kho bạc (112)
4 Bên nợ TK chi hoạt động (661)
5 (a) và (c)
DA: e
53: Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm:
1 Nguồn kinh phí hoạt động
2 Nguồn vốn kinh doanh
3 Nguồn kinh phí dự án
4 Tất cả các trên
Trang 14DA: d
54: Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi:
1 Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008)
2 Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009)
3 Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
4 Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
56: Cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp lên để hình thành các quỹ của đơn vị kế toán ghi:
1 Bên nợ TK chênh lệch thu chi chưa xử lý (421)
2 Bên có TK các quỹ (431)
3 Bên nợ TK thanh toán nội bộ (342)
4 (b) và (c)
DA: d
57: Các BCTC sau báo cáo nào k0 thuộc BCTC của đơn vị HCSN:
1 Bảng cân đối kế toán
2 Bảng cân đối tài khoản
3 Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
Trang 154 Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ
DA: a
58: Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là:
1 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
2 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
3 cơ quan tài chính đồng cấp quy định
Trang 1766: Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng 9.800
Trang 1870: Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000
Trang 2077: Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000
Trang 21b BT1: Có TK 008: 100.000BT2: Nợ TK 112: d Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000
Trang 23BT2: Nợ TK 005: 10.800
10.800
BT2: Nợ TK 005: 10.800b.Nợ TK 661: 10.800Có TK 153: 10.800 d Nợ TK 662: 10.800Có TK 153: 10.800
Trang 2598: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000
MÔN: KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Câu 1. Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiêú dài hạn, kế toán phản ánh:
Trang 29A Là giá mua bao gồm cả thuế +chi phi thu mua
B Là giá mua không bao gồm thuế
C Là giá mua không bao gồm thuế +chi phi thu mua
Trang 31Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liê ̣u C , giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu
thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn
Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liê ̣u chính A , trong đó dùng cho HĐTX là 5.000,
dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000
́ chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10% số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt Biết nguyên
vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Trang 32Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế
10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền
Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bi ̣ A cho công ty M với giá 15.000 đã thu
bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lê
̣ch Thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiê ̣p biết tài sản
này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh
Trang 33A Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
B Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
C Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
D Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314
Câu 32
Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động
thường xuyên tri ̣ giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700
Trang 34Ngày 3/7 Xuất quy
̃ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000
Trang 39trong đơn vị hành chính sự nghiệp dùng cho hoạt động sản
xuất kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ
Trang 4197 Tài khoản 336 tạm ứng kinh phi là tài khoản
A Dùng để phản ánh khoản tạm ứng trong đơn vị
B Dùng để tạm ứng giữa đơn vị hành chính với ngõn hàng
Trang 43Khi hoàn thành dự án tín dụng , khoản tiền vay được phép bổ sung nguồn kinh phi hoạt động kế toán phản ánh:
Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn
kinh phi hoạt động được kế toán xử lý:
A Nợ TK 461/ Có TK 2141
B Nợ TK 661/ Có TK 2141
C Nợ TK 3373/ Có TK 2141
D Nợ TK 661/ Có TK 3373
108 Khi công tác xây dựng cơ bản dở dang thuộc nguồn kinh phi hoạt động đưa vào
sử dụng hoàn thành bàn giao kế toán kết chuyển tăng nguồn kinh phi đã hình
thành tài sản cố định như sau:
A Nợ TK 661/ Có TK 466
B Nợ TK 661, 3373/ Có TK 466
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
109 Giỏ trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán phản ánh
A Chuyển sang tài khoản 3373
B Chuyển sang tài khoản 441
C Số dư cuối năm của tài khoản 2412
D Ghi nhận tăng tài sản cố định
110 Giỏ trị khối lượng sửa chữa lớn tscđ thuộc nguồn kinh phi đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm được kế toán phản ánh
A Số dư cuối năm của tài khoản 2413
B Kết chuyển sang tài khoản 441
C Ghi nhận tăng tài sản cố định
D Chuyển sang tài khoản 3372
111 Tài khoản 341 được sử dụng ở đơn vị dự toán các cấp
Trang 44113 Công cụ dụng cụ thuộc nguồn kinh phi hoạt động tồn kho cuối năm được xử lý:
Trang 45120 Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngõn sách nhà nước được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh kế toán phản ánh
Trang 46A Nợ TK 152/ Có TK 342
B Nợ TK 3318/ Có TK 111,112
C Nợ TK 342/ Có TK 152
D Nợ TK 342/ Có TK 111,112
128 Khi vay để mua sắm tài sản cố định dựng vào hoạt động hành chính sự nghiệp
và được trả bằng các quỹ thì sau đó kế toán thực hiện bút toán kết chuyển
D Tự mở tài khoản riêng để theo dõi
134 Bút toán Nợ TK 111/Có TK 461 được phát biểu
A Được cấp kinh phi hoạt động bằng tiền mặt
B Được biếu tặng bằng tiền mặt
C Thu hồi phi bằng tiền mặt
D Tất cả đều đúng
135 Rút dự toán kinh phi hoạt động để thanh toán tạm ứng với kho bạc nhà nước kế
Trang 47C Không đối ứng với tài khoản nào cả
D Chỉ đối ứng với các tài khoản loại 0
144 Khi rút dự toán chi chương trình dự án thì kế toán phải ghi đơn bên Nợ TK 009
Trang 48C Cả hai câu đều đúng
D Cả hai câu đều sai
150 Khoản thù lao thu hộ thuế thu nhập cá nhân mà đơn vị được hưởng sẽ được ghi vào
A Tài khoản 461
B Tài khoản 5111
C Tài khoản 5112
D Tài khoản 5118
151 Bút toàn Nợ TK 431/ Có TK 466 phản ánh nội dung kết chuyển khi
A Mua tài sản cố định dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp
B Mua tài sản dùng cho hoạt động phúc lợi chung
C Mua tài sản dùng cho hoạt động sản xúât kinh doanh
D Câu a và b đúng
Trang 49152 Tài khoản 413 dùng để
A Phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh của hoạt động HCSN
B Phản ánh chânh lệch tỷ giỏ hối đoái phát sinh của hoạt động kinh doanh
C Cả a và b đều đúng
D Cả a và b đều sai
153 Khi đánh giá lại chânh l
ệch
của các tài khoản Có gốc ngoại tệ thuộc hoạt động
sản xuất kinh doanh trong k
ỳ thì chânh lệch tỷ giỏ hối đoái được phản ánh vào
A Chuyển kinh phí dự án thành kinh phí hoạt động
B Chuyển kinh phí hoạt động thành kinh phí dự án
C Câu a và b đúng
D Câu a và b sai
158 Khi chuyển nguồn kinh phí dự án thành nguồn kinh phí hoạt động thì kê toán còn phải ghi :
Trang 51D Cả hai đều sai
167 Khi tiếp nhận viện trợ bằng ngoại tệ đê thực hiện dự án chưa Có chứng từ thu
và chi qua ngân sách kế toán phản ánh :
170 Bảng cân đối tài khoản ở đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm các tài khoản :
A Tài khoản loại 1->4
B Tài khoản 1->6
C Tài khoản loại 1->4 và tài khoản loại 0
D Tài khoản loại 1->6 và tài khoản loại 0
171 Báo cáo tài chính nào được lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp
A Báo cáo luân chuyển tiền tệ
B Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
C Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 52C 6
D 2
174 Đơn vị hành chính sự nghiệp phải lập các báo cáo tài chính sau :
A Bảng cân đối tài khoản
B Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
C Báo cáo chi tiết kinh phi dự án
D Cả 3
175 Bảng cân đối kế toán không được lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp là do »
A Không cần thiết cho đơn vị và các đối tượng sử dụng
B Dơn vị không đủ khả năng để lập
C Do thực hiện không đẩy đủ nguyên tắc cơ sở dồn tích
D Do không đủ 10 loại tài khoản như trong doanh nghiệp
176 Tài khoản 412 được sử dụng để phản ánh chênh lệch giá khi
Trang 53A Bảng cân đối tài khoản
B Bảng cân đối kế toán
C Thuyết minh báo cáo tài chính
D Báo cáo tình hình tăng giảm tài sản cố định