1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cô-đặc-NaOH-tuần-hoàn-tâm

24 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 222,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính toán thiết kế hệ thống cô đặc hai nồi xuôi chiều, ống tuần hoàn tâm - Cân bằng chất, cân bằng năng lượng cho quá trình. - Bản vẽ lắp thiết bị. - Bản vẽ dây chuyền hệ thống cô đặc thiết bị - Tính toán thiết bị phụ trợ: thiết bị ba rô mét

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ạ Ọ Ộ

B MÔN QUÁ TRÌNH – THI T B CÔNG NGH HÓA VÀ TH C PH M Ộ Ế Ị Ệ Ự Ẩ

TÍNH TOÁN THI T K H TH NG CÔ Đ C HAI N I XUÔI CHI U LO I CÓ Ế Ế Ệ Ố Ặ Ồ Ề Ạ

NG TU N HOÀN TÂM Đ CÔ Đ C DUNG D CH NaOH V I NĂNG SU T

Trang 2

- Tách ch t r n hòa tan d ng tinh th (k t tinh)ấ ắ ở ạ ể ế

- Thu dung môi d ng nguyên ch t (c t nở ạ ấ ấ ước)

Cô đ c đặ ược ti n hành nhi t đ sôi, m i áp su t (áp su t chân không, áp su t ế ở ệ ộ ở ọ ấ ấ ấ

thường hay áp su t d ), trong h th ng m t thi t b cô đ c (n i), hay trong h th ng ấ ư ệ ố ộ ế ị ặ ồ ệ ốnhi u thi t b cô đ c Quá trình có th ti n hành gián đo n hay liên t c H i bay ra ề ế ị ặ ể ế ạ ụ ơtrong quá trình cô đ c thặ ường là h i nơ ước, g i là “h i th ”, thọ ơ ứ ường có nhi t đ cao, n ệ ộ ẩnhi t hóa h i l n nên đệ ơ ớ ượ ử ục s d ng làm h i đ t cho các n i cô đ c sau N u “h i th ” ơ ố ồ ặ ế ơ ứ

đượ ử ục s d ng ngoài dây chuy n cô đ c g i là “h i ph ”.ề ặ ọ ơ ụ

Cô đ c chân không dùng cho các dung d ch có nhi t đ sôi cao và dung d ch d phân ặ ị ệ ộ ị ễ

h y vì nhi t, ngoài ra còn làm tăng hi u s nhi t đ c a h i đ t và nhi t đ sôi trung ủ ệ ệ ố ệ ộ ủ ơ ố ệ ộbình c a dung d ch (hi u s nhi t đ h u ích), d n đ n gi m b m t truy n nhi t M tủ ị ệ ố ệ ộ ữ ẫ ế ả ề ặ ề ệ ặkhác cô đ c chân không thì nhi t đ sôi c a dung d ch th p nên có th t n d ng nhi t ặ ệ ộ ủ ị ấ ể ậ ụ ệ

th a c a các quá trình s n xu t khác (ho c s d ng h i th ) cho quá trình cô đ c.ừ ủ ả ấ ặ ử ụ ơ ứ ặ

Cô đ c áp su t cao h n áp su t khí quy n thặ ở ấ ơ ấ ể ường dùng cho các dung d ch không b ị ịphân h y nhi t đ cao nh các dung d ch mu i vô c , đ s d ng h i th cho các quáủ ở ệ ộ ư ị ố ơ ể ử ụ ơ ứtrình cô đ c và các quá trình đun nóng khác.ặ

Còn cô đ c áp su t khí quy n thì h i th không đặ ở ấ ể ơ ứ ượ ử ục s d ng mà được th i ra ảngoài không khí Đây là phương pháp tuy đ n gi n nh ng không kinh t ơ ả ư ế

Trong thi t b cô đ c nhi u n i thì n i đ u tiên thế ị ặ ề ồ ồ ầ ường làm vi c áp su t l n h n ápệ ở ấ ớ ơ

su t khí quy n, các n i sau làm vi c áp su t chân không.ấ ể ồ ệ ở ấ

1.2NGUYÊN LÝ CÔ Đ C :

C 2 phả ương pháp cô đ c dùng phòng đ t ngoài và dùng ng tu n hoàn tâm đ u ặ ố ố ầ ở ề

d a trên nguyên lý : h i đ t đi ngoài ng truy n nhi t, dung d ch đi trong ng truy n ự ơ ố ố ề ệ ị ố ềnhi t; dung d ch b đung nóng đ n nhi t đ sôi và t o thành h n h p l ng h i; sau đó ệ ị ị ế ệ ộ ạ ỗ ợ ỏ ơ

ph n h i (h i th ) đầ ơ ơ ứ ược tách ra phía trên còn dung d ch ti p t c đở ị ế ụ ược tu n hoàn đ ầ ể

ti p t c đế ụ ược cô đ c lên n ng đ cao h n.ặ ồ ộ ơ

1.3PHƯƠNG PHÁP CÔ Đ C 2 N I XUÔI CHI U :Ặ Ồ Ề

Cô đ c 2 n i ( hay nhi u n i) là quá trình s d ng h i th thay h i đ t, do đó có ý ặ ồ ề ồ ử ụ ơ ứ ơ ốnghĩa v m t s d ng nhi t Nguyên t c c a cô đ c nhi u n i có th có th tóm t t nhề ặ ử ụ ệ ắ ủ ặ ề ồ ể ể ắ ưsau :

Trang 3

N i th nh t, dung d ch đồ ứ ấ ị ược đun nóng b ng h i đ t, h i th c a n i 1 dùng làm h i ằ ơ ố ơ ứ ủ ồ ơ

đ t cho n i 2… H i th c a n i cu i cùng đố ồ ơ ứ ủ ồ ố ược đ a vào thi t b ng ng t Dung d ch đi ư ế ị ư ụ ị

l n lầ ượ ừ ồ ọt t n i n sang n i kia, qua m i n i đ u b c h i m t ph n, n ng đ tăng d n ồ ỗ ồ ề ố ơ ộ ầ ồ ộ ầlên

 H th ng cô đ c xuôi chi u đệ ố ặ ề ượ ử ục s d ng khá ph bi n do có u đi m : ổ ế ư ể

 Dung d ch t di chuy n t n i trị ự ể ừ ồ ước ra n i sau nh chênh l ch áp su t ồ ờ ệ ấ

1.4C U T O, NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A THI T B CÔ Đ C : Ấ Ạ Ệ Ủ Ế Ị Ặ

1.4.1 Thi t b cô đ c lo i có ng tu n hoàn tâm:ế ị ặ ạ ố ầ ở

C u t o :ấ ạ

1 Thùng ch a hh đ uứ ầ 8,9.Bu ng đ t n i cô đ c ồ ố ồ ặ

2 Thùng cao vị 10 Thi t b ng ng t Bazometế ị ư ụ

3 12 B m ly tâmơ 11 Thi t b thu h i b tế ị ồ ọ

4 Tbi gia nhi t hh đ uệ ầ 13 B ch a nể ứ ước ng ngư

5 6,7.Thi t b tháo nế ị ước ng ngư 14 Thùng ch a s n ph mứ ả ẩ

Nguyên lý ho t đ ng :ạ ộ

Dung d ch đ u t thùng ch a 1 đị ầ ừ ứ ược b m vào thùng 3, sau đó ch y qua l u lơ ả ư ượng k ế

4 vào thi t b đun nóng 5 đây dung d ch đế ị Ở ị ược đun nóng đ n nhi t đ sôi r i đi vào ế ệ ộ ồthi t b cô đ c 6 th c hi n quá trình b c h i H i th và khí không ng ng đi qua ph n ế ị ặ ự ệ ố ơ ơ ứ ư ầtrên c a thi t b cô đ c vào thi t b ng ng t ủ ế ị ặ ế ị ư ụ

Trong thi t b ng ng t nế ị ư ụ ước làm l nh đi t trên xu ng, đây h i th sẽ đạ ừ ố ở ơ ứ ược ng ng ư

t l i thành l ng ch y qua ng 11 ra ngoài, còn khí không ng ng đi qua thi t b thu h i ụ ạ ỏ ả ố ư ế ị ồ

b t 10 r i vào b m hút chân không Dung d ch sau khi cô đ c đọ ồ ơ ị ặ ược b m ra dơ ở ưới đáy

c a thi t b cô đ c đi vào thùng ch a 8.ủ ế ị ặ ứ

1.4.2 THI T B CÔ Đ C LO I PHÒNG Đ T NGOÀI :Ế Ị Ặ Ạ Ố

tu n hoàn 3 Các ng truy n nhi t có th làm dài (đ n 7m) nên cầ ố ề ệ ể ế ường đ tu n hoàn l nộ ầ ớ

Trang 4

do đó cường đ b c h i l n Đôi khi ngộ ố ơ ớ ười ta ghép m t vài phòng đ t vào m t bu ng ộ ố ộ ồ

b c h i đ làm vi c thay th khi c n làm s ch và s a ch a đ đ m b o quá trình làm ố ơ ể ệ ế ầ ạ ữ ử ể ả ả

4 Thi t b gia nhi t h n h p đ uế ị ệ ỗ ợ ầ 14 Thùng ch a s n ph mứ ả ẩ

5; 6; 7 Thi t b tháo nế ị ước ng ngư

8; 9 Bu ng đ t c a n i cô đ c ồ ố ủ ồ ặ

- Nguyên lý làm vi c : H th ng cô đ c 2 n i xuôi chi uệ ệ ố ặ ồ ề

- Trình t làm vi c :ự ệ

Trang 5

Dung d ch đ u (NaOH) đị ầ ược đ a vào thùng (1) Sau đó đư ược b m (3) đ a vào thùng ơ ưcao v (2) thi t b trao đ i nhi t (4) dung d ch đị Ở ế ị ổ ệ ị ược đun nóng s b đ n nhi t đ sôiơ ộ ế ệ ộ

r i đi vào bu ng đ t (8) c a n i m t, đây dung d ch ti p t c đồ ồ ố ủ ồ ộ ở ị ế ụ ược đun nóng b ng ằthi t b đun nóng ki u ng chùm, dung d ch ch y trong các ng truy n nhi t, h i đ t ế ị ể ố ị ả ố ề ệ ơ ố

được đ a vào đi trong không gian ngoài ng đ đun nóng dung d ch Nư ố ể ị ước ng ng đư ược

đ a ra kh i phòng đ t b ng c a tháo nư ỏ ố ằ ử ước ng ng (6) Dung môi b c h i lên trên bu ng ư ố ơ ồ

b c c a n i 1 đố ủ ồ ượ ọc g i là h i th H i th c a n i 1 đơ ứ ơ ứ ủ ồ ược dùng làm h i đ t cho n i 2 ơ ố ồDung d ch t n i 1 t ch y sang n i 2 do s chênh l ch áp su t làm vi c gi a các n i, ápị ừ ồ ự ả ồ ự ệ ấ ệ ữ ồ

su t n i sau nh h n áp su t n i trấ ồ ỏ ơ ấ ồ ước Nhi t đ c a n i trệ ộ ủ ồ ướ ớc l n h n nhi t đ c a ơ ệ ộ ủ

n i sau, do đó dung d ch đi vào n i 2 có nhi t đ cao h n nhi t đ sôi, k t qu là dung ồ ị ồ ệ ộ ơ ệ ộ ế ả

d ch đị ược làm l nh, lạ ượng nhi t này sẽ làm b c h i thêm m t lệ ố ơ ộ ượng dung môi, g i là ọquá trình t b c h i Nh ng khi dung d ch đi vào n i 1 có nhi t đ sôi nh h n nhi t đự ố ơ ư ị ồ ệ ộ ỏ ơ ệ ộsôi c a dung d ch nên ph i đun nóng s b dung d ch đ u trủ ị ả ơ ộ ị ầ ước khi đi vào bu ng đ t ồ ố

c a n i 1 Dung d ch s n ph m n i 2 đủ ồ ị ả ẩ ở ồ ược b m (12) đ a vào thùng ch a s n ph m ơ ư ứ ả ẩ(14) H i th b c ra kh i n i 2 đơ ứ ố ỏ ồ ược đ a vào thi t b ng ng t Baromet (10) Trong ư ế ị ư ụthi t b ng ng t này nế ị ư ụ ướ ạc l nh đi t trên xu ng, h i c n ng ng đi t dừ ố ơ ầ ư ừ ưới lên, h i ơ

được ng ng t ch y qua ng Baromet ra ngoài, còn khí không ng ng đi qua thi t b thu ư ụ ả ố ư ế ị

h i b t (11) r i vào b m hút chân không.ồ ọ ồ ơ

- Chi u cao ng truy n nhi t (H) : 2 mề ố ề ệ

- Năng su t tính theo dung d ch đ u Gấ ị ầ đ = 4,7 kg/s = 16920 kg/h

Trang 6

4 Chênh l ch áp su t chung c a h th ngệ ấ ủ ệ ố ∆P : chênh l ch áp su t P là hi u s ệ ấ Δ ệ ố

Trang 7

Tra b ng I.251 trang 314, 315 sách “S tay quá trình thi t b công ngh hóa ch t t p ả ổ ế ị ệ ấ ậ1” ,ta có :

p, at T, °C i 10-3,

J/kg r 10

-3,J/kg p

', at t’, °C i’ 10-3,

J/kg r’.10

-3, J/kg

1 5 151,1 2754 2117 1,668 113,91

6

2705,03

2223,62

13,846

pi’ : Áp su t h i th trên m t thoáng c a dung d chấ ơ ứ ặ ủ ị , N/m2

h1 : chi u cao c a l p dung d ch sôi k t mi ng trên ng truy n nhi t đ n m t thoáng ề ủ ớ ị ể ừ ệ ố ề ệ ế ặ

c a dung d ch, ch n hủ ị ọ 1 = 0,5 m

H : chi u cao ng truy n nhi t, H = 2mề ố ề ệ

Trang 8

ρs : kh i lố ượng riêng c a dung d ch khi sôi, kg/mủ ị 3

Trang 9

Δo’ : t n th t nhi t đ do nhi t đ sôi c a dung d ch l n h n nhi t đ sôi c a dung môi ổ ấ ệ ộ ệ ộ ủ ị ớ ơ ệ ộ ủnguyên ch t áp su t thấ ở ấ ường

Tsi : nhi t đ sôi c a dung môi nguyên ch t nhi t đ đã cho, °Kệ ộ ủ ấ ở ệ ộ

ri’ : n nhi t hóa h i c a dung môi nguyên ch t, J/kgẩ ệ ơ ủ ấ

Trang 10

- Nhi t đ sôi c a dung d ch các n iệ ộ ủ ị ở ồ :

+ tso : Nhi t đ sôi c a dung d ch đi vào n i 1, °Cệ ộ ủ ị ồ

+ ts1 : Nhi t đ sôi c a dung d ch n i 1, °Cệ ộ ủ ị ở ồ

Trang 11

+ ts2 : Nhi t đ sôi c a dung d ch n i 2, °Cệ ộ ủ ị ở ồ

ts0 = ts1 = 118,732 °C

ts2 = 77,83 °C

- Nhi t dung riêng c a dung d ch các n iệ ủ ị ở ồ :

Co, C1, C2 l n lầ ượt là nhi t dung riêng c a dung d ch đi vào n i 1, n i 2 và đi ra n i 2,ệ ủ ị ồ ồ ồJ/kg.độ

+ Dung d ch đi vào n i 1ị ồ : xo = 10% kh i lố ượng

Theo công th c I.43 – T152 “S tay hóa công t p I” ta có nhi t dung riêng c a dung d chứ ổ ậ ệ ủ ị

đi vào n i làồ : Co = 4186 (1 – x) = 4186 (1 – 0,1) = 3767,4 J/kg.độ

+ Dung d ch đi vào n i 2ị ồ : x1 = 13,846% kh i lố ượng

Theo công th c I.43, ta cóứ : C1 = 4186 (1 – 0,13846) = 3606,41 J/kg.độ

+ Dung d ch ra kh i n i 2ị ỏ ồ : x2 = 24% kh i lố ượng

Theo công th c I.44 – T152 “S tay hóa công t p I”, ta có :ứ ổ ậ

C2 = Cht 0,24 + 4186 (1 – 0,24) v i Cớ ht là nhi t dung riêng c a NaOH khan, J/kg.đệ ủ ộTheo công th c I.41 ta có nhi t dung riêng c a h p ch t hóa h cứ ệ ủ ợ ấ ọ :

Mc = n1c1 + n2c2 + …

Trong đó :

M : Kh i lố ượng mol c a h p ch tủ ợ ấ

C : Nhi t dung riêng c a h p ch t, J/kg.đệ ủ ợ ấ ộ

n1, n2, … : s nguyên t c a các nguyên t trong h p ch tố ử ủ ố ợ ấ

c1, c2, … : Nhi t dung nguyên t c a các nguyên t tệ ử ủ ố ương ng, J/kg nguyên t đứ ử ộ

Tra b ng I.141 – Nhi t dung nguyên t c a các nguyên t , ta đả ệ ử ủ ố ược :

Trang 12

- Nhi t dung riêng c a nệ ủ ước ng ng t :ư ụ

Cnc1, Cnc2 – Nhi t dung riêng c a nệ ủ ước ng ng t n i 1, 2 [J/kg.đ ]ư ụ ở ồ ộ

Tra b ng I.148 – T166 “S tay hóa công t p I”, ta có :ả ổ ậ

D : lượng h i đ t đi vào n i 1, kg/hơ ố ồ

Qm1, Qm2 : lượng nhi t t n th t ra môi trệ ổ ấ ường xung quanh, tính b ng 5% lằ ượng nhi tệcung c p cho các n i, J/hấ ồ

Trang 13

- Ch n ng truy n nhi t có kích thọ ố ề ệ ước : 32 x 2 (mm)

dtrong = 32 mm, đ dày thành ng truy n nhi t S = 2 mmộ ố ề ệ

- Gi thi t chênh l ch nhi t đ gi a h i đ t và thành ng truy n nhi t là ả ế ệ ệ ộ ữ ơ ố ố ề ệ

+ N i 1 : tồ Δ 11 = 3,00 °C

+ N i 2 : tồ Δ 12 = 3,20 °C

- Thi t b phòng đ t trung tâm (H=2m), h i ng ng t bên ngoài ng, màng nế ị ố ơ ư ụ ố ước ng ng ư

ch y dòng do đó h s c p nhi t đả ệ ố ấ ệ ược tính theo công th c V.101 – S tay hóa công t p 2ứ ổ ậ:

Trang 15

10.3.1 Tính hi u s nhi t đ gi a thành ng truy n nhi t và dung d ch :ệ ố ệ ộ ữ ố ề ệ ị

 Hi u s nhi t đ 2 b m t thành ng truy n nhi t tệ ố ệ ộ ở ề ặ ố ề ệ Δ Ti :

+ Tham kh o [2-4] :ả

Nhi t tr c n b n phía dung d ch : rệ ở ặ ẩ ị 1 = 0,387 10-3 [m2.đ /W]ộ

Nhi t tr c n b n phía h i bão hòa : rệ ở ặ ẩ ơ 2 = 0,240 10-3 [m2.đ /W]ộ

Trang 16

- A : h s ph thu c m c đ liên k t c a ch t l ng Ch t l ng liên k t → A = ệ ố ụ ộ ứ ộ ế ủ ấ ỏ ấ ỏ ế3,58.10-8

Trang 20

IV – TÍNH THI T B PH : Ế Ị Ụ

Tính thi t b ng ng t Bazomet :ế ị ư ụ

1 H th ng thi t b :ệ ố ế ị

Trang 22

Cn – nhi t dung riêng trung bình c a nệ ủ ước, J/kg.độ

Quy chu n theo b ng VI.8 [4-88] : Dẩ ả trong = 800 mm

2.3 Tính kích thướ ấc t m ngăn : tính theo [2-85] :

- Chi u r ng t m ngăn có d ng hình viên phân b : ề ộ ấ ạ

b = = + 50 = 450 mm

- Trên t m ngăn có đ c nhi u l nh , ch n :ấ ụ ề ỗ ỏ ọ

+ Đường kính l : dỗ lỗ = 5 mm (nước làm ngu i là nộ ước b n)ẩ

+ Chi u dày t m ngăn : = 4 mmề ấ δ

+ Chi u cao g c nh t m ngăn : 40 mmề ờ ạ ấ

+ T c đ c a tia nố ộ ủ ướ ωc : c = 0,62 m/s

- T ng di n tích b m t các l trong toàn b m t c t ngang c a thi t b ng ng t :ổ ệ ề ặ ỗ ộ ặ ắ ủ ế ị ư ụ

f = = = 0,0658 m

- Tính bướ ỗc l t : theo [2-85]

Trang 23

L x p theo hình l c giác đ u :ỗ ế ụ ề

t = 0,866 dlỗ ()0,5 + dlỗ ,mm

Trong đó ch n = 0,1 (nọ ước b n)ẩ

Thay s : 0,866 5 ố 0 ,5 + 5 = 6,37 mm

2.4 Tính chi u cao thi t b ng ng t : theo [2-85]ề ế ị ư ụ

- Chi u cao thi t b ng ng t đề ế ị ư ụ ược xác đ nh theo m c đ đun nóng.ị ứ ộ

- M c đ đun nóng nứ ộ ước được xác đ nh theo [2-85] :ị

- Xác đ nh chi u cao h u ích c a thi t b ng n t : ị ề ữ ủ ế ị ư ụ

Th c t , khi h i đi trong thi t b ng ng t t dự ế ơ ế ị ư ụ ừ ưới lên thì th tích c a nó sẽ gi m ể ủ ả

d n, do đó kho ng cách h p lý gi a các ngăn cũng nên gi m d n t dầ ả ợ ữ ả ầ ừ ưới lên trên kho ng 50 mm cho m i ngăn ả ỗ

→ chi u cao th c t c a thi t b là : ề ự ế ủ ế ị

H = 450 + 400 + 350 + 300 + 250 + 200 + 150 + 100 = 2200 mm = 2,2 m

Kho ng cách trung bình c a 2 ngăn cu i : 450 mmả ủ ố

2.5 Kích thướ ốc ng Bazomet : theo [2-86]

- Đường kính trong c a ng Bazomet :ủ ố

d =( )0,5 ,m

– t c đ c a h n h p n c và ch t l ng đã ng ng ch y trong ng Bazomet, m/s;

ch n = 0,5 m/s.ọ ω

Ngày đăng: 13/10/2018, 08:58

w