Câu hỏi :Kết quả phép tính Mục tiêu: Thực hiện được phép tính trong tập hợp số hữu tỉ... Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎIBộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 3: Nhân, chia số hữu t
Trang 1TRƯỜNG THCS NHUẬN PHÚ TÂN THƯ VIÊN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/ĐS - Lớp 7 BỘ MÔN: TOÁN LỚP 7
Bài 1:Tập hợp Q các số hữu tỉ
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết được các tập hợp số
Câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 2: Nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết được các tập hợp số
Câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng:
Mục tiêu: Nhận biết được các tập hợp số
Câu hỏi: Tìm câu trả lời sai:
Câu 5:Thông hiểu
Mục tiêu: so sánh hai số hữu tỉ
Câu hỏi: Trong các số hữu tỉ: 1,0, 3, 5
Câu 6: Thông hiểu
Mục tiêu: so sánh hai số hữu tỉ
Kết quả so sánh -0,5 và 1
2
là:
Trang 2 -0,75 <
3 5
Câu 10: Vận dụng thấp(1đ)
Mục tiêu: Biết cách so sánh các số hữu tỉ
Câu hỏi: So sánh các số hữu tỉ sau: x = - 0,75 và 3
4
y Đáp án: x = 3
Mục tiêu: Biết cách so sánh các số hữu tỉ
Nội dung : So sánh các số hữu tỉ sau: x = 2
7
và
3 11
y Đáp án: x = 22
1
<-0,2b)
2 > 0
Trang 3Câu 13: Cấp độ thông hiểu (1đ) Hãy so sánh số hữu tỉ a
b (a b Z b, , 0) với số 0 khi: a) a và b cùng dấu
;
12 18
;
24 36
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ / Chương I
Phần1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 15: Nhận biết
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: Kết quả của phép tính 0,5 1
Câu 16: Thông hiểu
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: :Kết quả của phép tính 3 2
60
Câu 17:Vận dụng
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi : Kết quả của phép tính 5 3
D 1
10Đáp án: A 1
24
Câu 18: Vận dụng
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng:
C 535
D 160
Trang 4Câu 19: Vận dụng
Mục tiêu :Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi :Kết quả phép tính
Mục tiêu: Thực hiện được phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: Cho biết : x + 3 5
Mục tiêu: Thực hiện được phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: cho 3 x 1
Câu 24:Thông hiểu
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Trang 5Câu 25 : Vận dụng
Mục tiêu :Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi : Tìm x biết:
a) + x =- Đáp án: x= - - vậy x= -13
2 b) 3 1: 2
4 4 x 5 Đáp án: x= 5
7
c)2x.(x - 1
4 + 34
19 + 7 2
19)+(
7
4+ 7
2) =1+6
7 = 16
7 b) =73 14 11
12 12 12 =19
3
Câu 27: Vận dụng
Mục tiêu: Dùng quy tắc chuyển vế để tìm x
Nội dung : Tìm x, biết: 3 1
Mục tiêu: Thực hiện đúng cộng hai số hữu tỉ
Nội dung: Thực hiện phép tính 21 1 4
Trang 6Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 30: Thông hiểu
Mục tiêu Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi :Kết quả của phép tính (-0,2) (-0,5)là :
Đáp án: D 0,1
Câu 31: Vận dụng thấp
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: Giá trị của biểu thức 5 ( 1 )
48
Câu 32: Thông hiểu
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi :Giá trị của biểu thức 3 33
D 9
10Đáp án: A 9
10
Câu 33: Thông hiểu
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi :Giá trị của biểu thức 3 33
D 9
10Đáp án: A 9
10
Câu 34: Thông hiểu
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi :Giá trị của biểu thức (-24).( 7
24
) bằng:
Trang 7A – 7 B 7 C 576
7 D
7576Đáp án: B 7
Câu 35: Thông hiểu
Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: Giá trị của biểu thức (-0,35).2
Câu 37: Vận dụng thấp
Mục tiêu:Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ
Câu hỏi: Giá trị của biểu thức 0,75 + 3
28
bằng:
14
Câu 38: Mục tiêu:Thực hiện phép tính trong tập hợp số Q
Câu hỏi: Cho biết : x + 3 5
48
Câu 39: Thông hiểu
Tích của hai số hữu tỉ x và y sẽ bằng 0, nếu :
A x bằng y B x và y đối nhau C x=0 hoặc y=0 D x, y khác dấu
Đáp án.C
Phần 2: Tự luận
Câu 40 : Thông hiểu
Mục tiêu:Thực hiện phép tính trong tập hợp số Q
Trang 8Mục tiêu: Thực hiện phép tính trong tập hợp số hữu tỉ.
Câu hỏi :Kết quả của phép tính 26: 23
33
D 3,19 Đáp án B
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 45: Nhận biết
Mục tiêu: Tính gttđ của một số hữu tỉ
Câu hỏi :Cho |x| = 3
5 hoặc x =-
3
5
Câu 46: Thông hiểu
Mục tiêu: Biết cách xđ gttđ của một số hữu tỉ
Câu hỏi : Cho |x| = 2 thì:
Trang 9Câu hỏi Cho |x + 4,3| - |-2,8| = 0 thì x bằng
Câu 49: Thông hiểu Nếu x = 6,25 thì x bằng số nào trong các số sau:
A - 6,25 B 6,25 C Cả A và B D Không có giá trị nào
9 12 9 3 Đáp án : 1 c) 0,44 13 0,12
4
Đáp án : -1,19 d) 64.1 1
8 8 Đáp án :11
8
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 5,6 : Lũy thừa của một số hữu tỉ
Đáp án A 1
81
Câu 54: : Nhận biết
Mục tiêu Tính được lũy thừa của lũy thừa.
Trang 10Câu hỏi : Số x12 khơng bằng số nào trong các số sau đây ?
A x18 : x6 ( x � 0 ) B x4 x8 C x2 x6 D (x3 )4
Đáp án D (x3 )4
Câu 55: Thơng hiểu
Mục tiêu Tính được lũy thừa của lũy thừa.
Câu hỏi : Tìm số x mà 2x = (22)3 là :
Câu 56 : Nhận biết
Mục tiêu: Nắm được các cơng thức tính lũy thừa của một số hữu tỉ
Câu hỏi :Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A.10 10 8 2 20 16 B 26 56 = 106 C 10 : 5 6 2 2 3 D (32)5 = 37
Đáp án B 26 56 = 106
Câu 57 : Nhận biết
Mục tiêu: Nắm được các cơng thức tính lũy thừa của một tích
Câu hỏi :Kết quả của phép tính 23.23 bằng:
Câu 60: Thơng hiểu Mục tiêu:Tính được lũy thừa của một số hữu tỉ
Khi viết biểu thức ( 5)3 3
7
dưới dạng một lũy thừa ta được:
A
3 5
� �
� �
� � Đáp án.D
Câu 62: Thơng hiểu Mục tiêu:Tính được lũy thừa của một số hữu tỉ Khi tính giá trị của
lũy thừa (- 0,2)2, ta được:
A 0,04 B -0,4 C -0,04 D 0,4 Đáp án.A
Câu 63: Thơng hiểu: Mục tiêu:Tính được lũy thừa của một số hữu tỉ Khi tính giá trị
của lũy thừa
3 2 5
� �
� �
� �, ta được:
Trang 11Câu 64: Thông hiểu
Mục tiêu:Tính được lũy thừa của một số hữu tỉ
Mục tiêu: Tìm x dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
Câu hỏi: Tìm x biết: (x - 1 2
)
2 =
9
4: Đáp án: x = 2
Câu 66: vận dung thấp
Mục tiêu: Tìm x dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
Câu hỏi: Tìm x biết x : ( 1)4 1
Đáp án: x = - 1
243
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 7: Tỉ lệ thức
Mục tiêu:Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức
Câu hỏi : Cho tỉ lệ thức x 4
Trang 12Câu hỏi:
3
5 , 1 = 6
Câu 72 :Mức độ thông hiểu
Phần 2 : Tự luận:
Câu 74: Thông hiểu
Mục tiêu: Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức
Câu hỏi :Tìm x trong tỉ lệ thức
Trang 13Mục tiêu: Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức
Câu hỏi :Tìm x trong tỉ lệ thức
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 8:Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 76: Vận dụng thấp
Mục tiêu:Tìm hai số khi cho biết tỉ lệ thức
Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng:
Cho x y
5 7
và x + y = -10 thì:
A x = -25; y =35 B x = 35; y = -25 C x = -35; y = 25 D x = 25; y= -35
Đáp án: D x = 25; y = -35
Câu 77: Vận dụng thấp
Mục tiêu:Tìm hai số khi cho biết tỉ lệ thức
Câu hỏi: Cho a b
11 3 và a – b = -24 thì:
A a = -33; b = -9 B a = 9; b = 33 C.a = -9; b = -33 D a = 33; b = 9Đáp án: A a = -33; b = - 9
Câu 78: Vận dụng thấp
Mục tiêu:Tìm ba thành phần khi cho biết dãy tỉ số
Mục tiêu:Tìm hai số khi cho biết tỉ lệ thức
Câu hỏi :Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 Giá trị của x và y bằng :
A x = 105 ; y = 90 B x = 103 ; y = 86
C.x = 110 ; y = 100 D x = 98 ; y = 84
Đáp án A x = 105 ; y = 90
Trang 14Câu 80: Vận dụng thấp
Mục tiêu:Tìm hai số khi cho biết tỉ lệ thức
Câu hỏi: Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ;
1 ;2 Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
Phần 2 : Tự luận:
Câu 83: Vận dụng thấp
Mục tiêu:Tìm hai số khi cho biết tỉ lệ thức (vận dụng t.c của dãy tỉ số bằng nhau)
Câu hỏi: Tìm hai số x và y biết
Trang 15b)
5 3
y x
và x+y = 16 Đáp án : x = 6; y = 10 c)
và x y = 8 Đáp án : x = 36 ;y = 28; z =24
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 9:Số thập phân hữu hạn, Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 86: Thông hiểu
Mục tiêu Viết được một phân số dưới dạng số thập phân
Câu hỏi : Viết một phân số dưới dạng số thập phân 25
Câu 88:Thông hiểu
Mục tiêu :Viết được một số thập phân dưới dạng phân số
Câu hỏi : Viết số thập phân 0,16 dưới dạng phân số tối giản là
Mục tiêu Nhận biết được số nào là số thập phân hữu hạn
Câu hỏi : Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Câu 90: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được cách viết dưới dạng stpvhth
Câu hỏi: Phân số 7
18
viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:
A -0,38 B -0,39 C -0,3(8) D -0,38(8) Đáp án: C -0,3(8)
Câu 91: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu được cách viết dưới dạng stp hh
Trang 16Câu 94: Vận dụng thấp
Mục tiêu: Biết xác định số hữu tỉ thuộc dạng thập phân nào
Nội dung : Cho P = 7
8 Điền vào ô vuông một số nguyên tố có một chữ số để P viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Đáp án: Các số thích hợp điền vào ô vuông là : 2, 5, 7, -2, -5, -7
Câu 95: Vận dụng thấp
Mục tiêu: Biết xác định số hữu tỉ thuộc dạng thập phân nào
Nội dung : Cho M = 7
.2 Điền vào ô vuông một số nguyên tố có một chữ số để Mviết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Đáp án: Các số thích hợp điền vào ô vuông là : 2, 5, 7
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 10: Làm Tròn Số
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 96: Thông hiểu
Số 9,5326 được làm tròn tới số thập phân thứ nhất là:
Câu 98: Mức độ thông hiểu Cho biết 1 inh sơ = 2,54 cm Vậy Ti vi loại 17 inh sơ , thì
đường chéo màn hình khoảng
Câu 100:Mức độ thông hiểu
Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
Trang 17A 0,50 B 0,48 C 0,49 D 0, 47
Đáp án: B 0,48
Phần 2 : Tự luận:
Câu 101: Mức độ thông hiểu
Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai
Mục tiêu : Biết cách lấy căn bậc hai của một số hữu tỉ
Tính 16, được kết quả là: A.8 B.4 C.- 4 D.-8
Trang 18Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài:12 Số Thực
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 111: Mức độ nhận biết
Mục tiêu: Nhận biết định nghĩa về số thực
Chỉ ra định nghĩa đúng cho số thực
A Số nguyên còn được gọi là số thực
B Số hữu tỉ còn được gọi là số thực
C Số vô tỉ còn được gọi là số thực
D Số hữu tỉ và số vô tỉ còn được gọi chung là số thực
Câu 114: Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Hiểu cách để so sánh hai sô thực
Chọn câu trả lời đúng:
Chữ số thích hợp điền vào ô vuông: -3,4 7 > -3,415 là:
A 0; 1 B 0; 1; 2; 3; ….; 9 C 1; 2; 3; … ; 9 D 0
Trang 19Đáp án: D 0
Câu 115:độ thông hiểu
Mục tiêu:Hiểu cách để so sánh hai sô thực
Chọn câu trả lời đúng:
Chữ số thích hợp điền vào ô vuông: -8,3513 > -8,35 2 là:
A 0; 1 B 0; 1; 2; 3; ….; 9 C 1; 2; 3; … ; 9 D 0 Đáp án:
Câu 116: Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Hiểu cách để so sánh hai sô thực
Chọn câu trả lời đúng:
Chữ số thích hợp điền vào ô vuông: -5,07 < -5, 4 là:
A 0; 1 B 0; 1; 2; 3; ….; 9 C 1; 2; 3; … ; 9 D 0 Đáp án: D 0
Câu 117: Mức độ thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu cách để so sánh hai sô thực
Chữ số thích hợp điền vào ô vuông
Trang 20Câu hỏi: Tìm x, biết: 3,2 x + (- 1,2) x + 2,7 = - 4,9
Đáp án: [3,2 + (- 1,2)] x = - 4,9 – 2,7
2 x = - 7,6
x = - 3,8
Câu 124: Vận dụng thấp( (0,5 đ) mỗi câu nhỏ)
Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính trong tập hợp số thực
7
� �
� �Câu 125: Vận dụng thấp (0,5 đ)mỗi câu nhỏ
Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính trong tập hợp số thực
Câu 126: Vận dụng thấp (0,5 đ)mỗi câu nhỏ
Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính trong tập hợp số thực
Câu 127: Vận dụng thấp (0,5 đ)mỗi câu nhỏ
Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính trong tập hợp số thực
Câu 128: Vận dụng thấp (0,5 đ)mỗi câu nhỏ
Mục tiêu: Thực hiện được các phép tính trong tập hợp số thực
4 x 2 e) (5x -1)(2x- 5 1
3) = 0
Trang 21Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 1:Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận/CII
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 129 : Thông hiểuMục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x.
Câu hỏi: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ k
của y đối với x là
Đáp án A 3
Câu 130:Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x.
Câu hỏi:Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 10 thì y = 5 Khi x = - 5 thì giá trị của y là
B y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ ab
C y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b
a
D y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a + b
Đáp án: B y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ ab
Câu 132: Vận dụng
Mục tiêu :Tìm 1 đại lượng khi cho biết một cặp giá trị tương ứng.
Câu hỏi: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Giá trị của ô trống trong bảng
Câu 133: Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x.
Câu hỏi: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 3 thì y = -9 Giá trị của y là -12 khi x bằng:
Trang 22Câu 134 : Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x
Câu hỏi: Cho biết y tỉ lệ thuận với x, biết x= 4; y= 2 Khi đó hệ số tỉ lệ k là:
A -2 B 2 C - 1
2 D 1
2
Câu 7 :Vận dụng
Mục tiêu :Tìm 1 đại lượng khi cho biết một cặp giá trị tương ứng.
Câu hỏi :Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.Số cần điền vào ô vuông là
Mục tiêu: Tìm 1 đại lượng khi cho biết một cặp giá trị tương ứng
Một tấn nước biển chứa 30kg muối Hỏi 200g nước biển chứa bao nhiêu gam muối?Đáp án
Giả sử trong 200g nước biển chứa x kg muối
Vì khối lượng nươc biển và khối lượng muối là hai đại lượng tỉ lệ thuận
=> 1000 200
30 x => x = 30.200: 1000 = 6 (g) muối
Câu136 :Vận dụng
Mục tiêu :Tìm 1 đại lượng khi cho biết một cặp giá trị tương ứng Câu hỏi:Một công
nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút Trong 120 phút người đó làm được bao nhiêusản phẩm cùng loại?
Đáp án :C 72
Câu 137:Vận dụng
Mục tiêu :Tìm 1 đại lượng khi cho biết một cặp giá trị tương ứng.
Câu hỏi: Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19 cm3 Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai 56gam Thanh thứ nhất nặng :
A 266gam B 322gam C 232gam D 626gam
Đáp án B 322gam
Câu 138:Cấp độ vận dụng (2đ)
Mục tiêu:Dựa vào hai đltlt và tc của dãy tỉ số bằng nhau tìm các thành phần còn lại
Số quyển vở của ba bạn:Tuấn,Hoàng, Minh tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số quyển vở củamỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả là 44 quyển vở.(2đ)
Trang 23Đáp án Gọi x, y, z lần lượt là số quyển vở của mỗi bạn,
a=3.12=36 ; b=5.12=60 c=7.12=84 (0,5đ)
Vậy :Trả lời: ( 0,25đ)
Câu 140:Cấp độ vận dụng (2đ)
Mục tiêu: Dựa vào hai đltlt và tc của dãy tỉ số bằng nhau tìm các thành phần còn lại.
Lan và Ngọc định làm nước mơ từ 5 kg mơ Theo công thức cứ 2kg mơ ngâm với 2,5
kg đường Lan bảo cần 6 kg đường ,còn Ngọc bảo cần 6,25 kg đường Theo em ,ai đúng
và vì sao ? Đáp án
Trả lời Ngọc nói đúng
Gọi khối lượng đường dùng để làm với 5 kg mơ là x ( kg)
Lý luận khối lượng đường và mơ là hai đại lượng tỉ lệ thuận ta có :
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 2:Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch/CII
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 140 : Nhận biết
Mục tiêu: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a (a là hằng số, a�0) Thì công thức nào sau đâythể hiện mối quan hệ đó?
A y = a.x B x = a.y C x + y = a D x.y = a
Câu 141: Nhận biết
Mục tiêu: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
Biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x =
2 1 thì y = 2; hệ số tỉ lệ a là:
Trang 24A a =
2
1
B a = 1 C a = 2 D a = 4
Câu 142 : Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = 10 thì y = 6 Hệ số tỉ lệ a là
Câu 143: Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau Biết rằng x = 0,4 thì y = 15
Khi x = 6 thì y bằng :
Đáp án : A 1
Câu 144 : Thông hiểu
Mục tiêu: Hiểu cách tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = - 6 thì y = 8
Giá trị của y = 12 khi x bằng:
Đáp án : A - 4
Câu 145 : Nhận biết
Mục tiêu:Nhận biết mối quan hệ giữa các đại lượng.
Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì :
A Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc
B Số máy tỉ lệ thuận với số ngày hoàn thành công việc
C Số ngày hoàn thành công việc tỉ lệ với số máy
D Cả A, C đều sai
Đáp án:A
Câu 146 : Nhận biết
Mục tiêu:Nhận biết mối quan hệ giữa các đại lượng
Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 thì số nhỏ nhất trong ba số được chia
là
Đáp án A 24
Câu 147 :Vận dụng
Mục tiêu:Cho biết một cặp giá trị tương ứng, Tìm một giá trị còn lại.
12 người may xong một lô hàng hết 5 ngày Muốn may hết lô hàng đó sớm hơn một
ngày thì cần thêm mấy người ? ( với năng suất máy như nhau )
Trang 25Câu hỏi : Cho biết 4 người làm cỏ trên một cánh đồng hết 6 giờ Với cùng năng suất nhưthế 8 người làm cỏ hết cánh đồng đó hết:
A 12 giờ B 8 giờ C 4 giờ D 3 giờ
Đáp án: D 3 giờ
Phần 2: Tự luận
Câu 149: Mức độ vận dụng
Mục tiêu:Cho biết một cặp giá trị tương ứng, Tìm một giá trị còn lại
Câu hỏi :10 người làm cỏ một cánh đồng hết 9 giờ
Hỏi nếu 15 người có cùng năng suất làm việc như trên thì làm cỏ cánh đồng trên trong bao lâu thì xong:
Đáp án
Giả sử 15 người làm cỏ cánh đồng xong trong x giờ
Vì số người và thời gian làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Ta có 10.9 = x.15
x = 6 giờ
Vậy 15 người làm cỏ cánh đồng xong trong 6 giờ
Câu 150: Mức độ vận dụng
Mục tiêu:Cho biết một cặp giá trị tương ứng, Tìm một giá trị còn lại
Câu hỏi:Cho biết 5 người làm cỏ trên cánh đồng hết 8 giờ.Hỏi 8 người(với cùng năng suất như thế)làm cỏ trên cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 5:Hàm số /CII
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 151:Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y.
Cho y = f(x) = 2x, giá trị của f(1) là :
A 2 B 1 C.-2 D -1 Đáp án: A
Câu 152:Mức độ thông hiểu – Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y
Cho hàm số y = f ( x) = x2 -1 Ta có f (-1) = ?
A.-2 B.0 C.-3 D.1 Đáp án:B
Câu 153:Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y
Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3 Khẳng định nào sao đây là đúng?
A f (0) = 5 B f (1) = 7 C f (-1) = 1 D f(-2) = 11 Đáp án:A
Câu 154: Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y
Cho hàm số: y = 2x – 6 Khi x = 2, thì y bằng:
Trang 26A 2 B -2 C.-3 D.-4 Đáp án:B
Câu 155:Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y
Cho hàm số: y= f(x)= x+2 Khẳng định nào sao đây là đúng?
Câu 157:Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y Khi biết giá trị của x
Câu 158:Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Tìm giá trị tương ứng của y Khi biết giá trị của x
Hàm số y=f(x) được cho công thức f(x) =
x
15a)Hãy tìm các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng
c) y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Trường THCS Nhuận Phú Tân THƯ VIỆN CÂU HỎI
Bộ môn: Toán/Đại số - Lớp 7 Bài 6:Mặt phẳng tọa độ /CII
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 159:Mức độ thông hiểu
Mục tiêu:Hiểu cách đọc tọa độ của
một điểm