Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.. Tách lấy chất rắn, thêmtiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng
Trang 1Câu 1.
[H12] [05] [0001] Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 2 [H12] [05] [0002] Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 3 [H12] [05] [0003] Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 4 [H12] [05] [0004] Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện,dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự:
O A Fe < Al < Ag < Cu < Au O B Fe < Al < Au < Cu < Ag
O C Cu < Fe < Al < Au < Ag O D Cu < Fe < Al < Ag < Au
Câu 5 [H12] [05] [0005] Cho phản ứng sau: Cu + Fe3+ Cu2+ + Fe2+ Nhận định đúng là?
O A Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+
O B Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+
O C Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối
O D Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+
Câu 6 [H12] [05] [0006] Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra trong dung dịch?
Câu 7 [H12] [05] [0007] Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X.Kết tủa X là?
Câu 8 [H12] [05] [0008] Nhận xét nào sau đây là đúng
O A Các nguyên tố nhóm IA đều là các kim loại kiềm
O B Các kim loại nhóm IIA đều là phản ứng được với nước
O C Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
O D Khi kim loại bị biến dạng là do các lớp electron mất đi
Câu 9 [H12] [05] [0009] Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 10 [H12] [05] [0010] Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất có ký hiệu hóa học là:
Câu 11 [H12] [05] [0011] Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phươngpháp điện phân nóng chảy?
Câu 12 [H12] [05] [0012] Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (1); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV) Khi tiếpxúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
O A II, III và IV O B I, III và IV O C I, II và IV O D I, II và III
Câu 13 [H12] [05] [0013] Phương pháp chung để điều ché các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Câu 14 [H12] [05] [0014] Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ ion có tính oxi hoá mạnh nhất là
Trang 2Câu 15 [H12] [05] [0015] Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 16 [H12] [05] [0016] Một vật làm bằng hợp kim Zn-Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điệnhoá Các quá trình xảy ra tại các điện cực là:
O A Anot: Fe → Fe2+ + 2e và Catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-
O B Anot: Zn → Zn2+ + 2e và Catot: Fe2+ + 2e → Fe
O C Anot: Fe → Fe2+ + 2e và Catot: 2H+ + 2e → H2
O D Anot: Zn → Zn2+ + 2e và Catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-
Câu 17 [H12] [05] [0017] Kim loại M có số hiệu nguyên tử là 25 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
Câu 18 [H12] [05] [0018] Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Nhận xét nào sau đây là đúng?
O A Ở catot xảy ra sự khử ion kim loại Natri O B Ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O
Câu 19 [H12] [05] [0019] Kim loại cứng nhất là kim loại nào sau đây?
Câu 20 [H12] [05] [0020] Có bốn kim loại Na, Al, Fe, Cu Thứ tự tính khử giảm dần là
O A Al, Na, Cu, Fe O B Na, Fe, Cu, Al O C Na, Al, Fe, Cu O D Cu, Na, Al, Fe
Câu 21 [H12] [05] [0021] Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không do các electron tự do gây ra?
Câu 22 [H12] [05] [0022] Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, NiCl2,AgNO3, HCl và CuCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 23 [H12] [05] [0023] Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừatác dụng được với dung dịch AgNO3?
Câu 24 [H12] [05] [0024] Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z.Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong khôngkhí Hai muối X và Y lần lượt là
Câu 25 [H12] [05] [0025] Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong
X và hai kim loại trong Y lần lượt là
O A Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag O B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag
O C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Ag; Cu O D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe
Câu 26 [H12] [05] [0026] Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Trang 3Câu 27 [H12] [05] [0027] Hoà tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X
và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phảm khử duy nhất của
N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 28 [H12] [05] [0028] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 29 [H12] [05] [0029] Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(4) Nối thanh nhôm với thanh đồng, để ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
O A 3 O B 1 O C 2 O D 4
Câu 30 [H12] [05] [0030] Cho các phát biểu sau:
(1) Các Oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại
(2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch (3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối
Trang 4Câu 35 [H12] [05] [0035] Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5%.Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khi NO duy nhất Cô cạn dung dịch Xthu được (2,5m + 8,49) gam muối khan Kim loại M là
Câu 36 [H12] [05] [0036] Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 vào 0,15 mol Cu(NO3)2,sau một thời gian thu được 26,9 gam chất rắn và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy chất rắn, thêmtiếp 5,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6 gam chất rắn.Giá trị của m là
Câu 40 [H12] [05] [0040] Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 xM, sau khi kết thúc phản ứng,thấy khối lượng Fe tăng 1,28 gam Giá trị của x là
Câu 41 [H12] [05] [0041] Cho 4,6 gam kim loại M vào lượng nước dư, thu được dung dịch X chứaM(OH)n và thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 42 [H12] [05] [0042] Tiến hành điện phân dung dịch chứa 19,2 gam CuSO4 và 16,38 gam NaClbằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 17,84 gam thì dừng điện phân.Dung dịch sau điện phân chứa:
O A CuSO4, Na2SO4 và H2SO4 O B Na2SO4 và H2SO4
Câu 43 [H12] [05] [0043] Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2,
3 đều chứa dung dịch HCl có nồng độ bằng nhau Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ranhanh nhất?
Câu 44 [H12] [05] [0044] Hồn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tácdụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch có khốilượng tăng 13,23 gam Giả sử nước bay hơi không đáng kể số mol HNO3 tham gia phản ứng là
Câu 45 [H12] [05] [0045] Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vàothanh sắt Giá trị của
x là
Trang 5Câu 46 [H12] [05] [0046] Nung 3,92 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, FeO, CuO với một lượng khí CO dư, sauphản ứng thu được m gam chất rắn và 1,344 lít khí CO2 ở đktc Giá trị của m là
Câu 47 [H12] [05] [0047] Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ
lệ mol tương ứng 1:3) với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứahai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Cho bột Al dư vào Y thì thuđược 1,68 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sựhòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là
Câu 48 [H12] [05] [0048] Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ,màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi củanước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 14475 giây Dung dịch thu được có khốilượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 49 [H12] [05] [0049] Cho hai bình điện phân, bình (I) đựng 20 ml dung dịch NaOH 1,73 M; bình(2) đựng dung dịch gồm 0,225 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol HCl Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điệnphân các dung dịch bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng điện không đổi một thời gian Khidừng điện phân, tháo ngay catot ở các bình Sau phản ứng thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M Chotiếp 14 gam bột Fe vào bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn khôngtan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m là:
Câu 50 [H12] [05] [0050] Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độdòng điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân 2t giâythì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phần là 100%, khísinh ra không tan trong nước Phát biểu nào sau đây sai?
O A Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
O B Khi thu được 1,9a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot
O C Dung dịch sau điện phân có pH < 7
O D Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot
Câu 51 [H12] [05] [0051] Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe3O4 (1,2x mol) và Cu (x mol) vào dungdịch HCl (vừa đủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X Thêm dung dịch chứa 7,6 gam MgCl2vào X, được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừngđiện phân, khi đó khối lượng dung dịch Y giảm 71,12 gam Khối lượng muối khan thu được khi côcạn dung dịch Y là
Câu 52 [H12] [05] [0052] Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng
1 : 3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A.Sau thời gian điện phân t (giờ), thuđược dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Dungdịch Y phản ứng vừa hết với 2,55 gam Al2O3 Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 53 [H12] [05] [0053] Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s),cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản
Trang 6ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và
N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kimloại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
Câu 54 [H12] [05] [0054] Nhúng thanh Cu vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M và FeCl3 xM, sau một thờigian thu được dung dịch X; đồng thời khối lượng thanh Cu giảm 3,84 gam Tiến hành điện phân Xbằng điện cực trơ, sau thời gian t giây, ở catot bắt đầu thấy khí thoát ra Tiếp tục điện phân với thờigian 2t giây nữa, thì dừng điện phân, lấy thanh catot ra lau khô, cân lại thấy khối lượng tăng 10,56gam Giá trị của x là
Câu 55 [H12] [05] [0055] Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M, cường độdòng điện I = 5 A trong thời gian t (giây), thu được dung dịch X Cho 0,2 mol bột Fe vào X, thu đượckhí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 3,8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn vàhiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là
Câu 58 [H12] [05] [0058] Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp MgCl2 1M và NaCl 1M, với điện cựctrơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian 3 giờ Sau khi kết thúc điện phân, thấykhối lượng dung dịch giảm m gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
O A 10,65 O B 14,25 O C 19,65 O D 22,45
Câu 59 [H12] [05] [0059] TIến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệusuất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thìngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 60 [H12] [05] [0060] Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 61 [H12] [05] [0061] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?
Trang 7Câu 62 [H12] [05] [0062] Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO đếnphản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn Y Chất rắn Y gồm
O A Al2O3, Fe, Zn, Cu O B Al, Fe, Zn, Cu
O C Fe, Al2O3, ZnO, Cu O D Fe2O3, Al2O3, ZnO, Cu
Câu 63 [H12] [05] [0063] Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 tạo cùng loại muối clorua là
Câu 64 [H12] [05] [0064] Để bảo vệ vỏ tàu làm bằng thép phần ngâm trong nước biển, người ta gắnthêm kim loại M vào vỏ tàu Kim loại M có thể là
Câu 65 [H12] [05] [0065] Cho các kim loại sau: Au, Mg, Cu, Ag, Al Số kim loại tác dụng được vớidung dịch HCl là
Câu 66 [H12] [05] [0066] Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học khi cho các chất sau tác dụng với nhaulà
Câu 67 [H12] [05] [0067] Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánhkim) gây ra chủ yếu bởi
O A ion dương kim loại O B khối lượng riêng O C bán kính nguyên tử O D electron tự do
Câu 68 [H12] [05] [0068] Dãy gồm các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa là:
O A Al3+, Cu2+, Fe2+ O B Cu2+, Fe2+, Al3+ O C Cu2+, A13+, Fe2+ O D Fe2+, Cu2 , Al3+
Câu 69 [H12] [05] [0069] Cặp kim loại vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng vừa tác dụngđược với dung dịch AgNO3 là
Câu 70 [H12] [05] [0070] Kim loại X dẫn điện tốt nhất ở nhiệt độ thường Kim loại Y có nhiệt độ nóngchảy cao, dùng làm dây tóc bóng đèn Kim loại X, Y lần lượt là:
Câu 71 [H12] [05] [0071] Cho các hợp kim sau: Cu-Fe, Zn-Fe, Sn-Fe, Fe- O C Khi tiếp xúc vớidung dịch chất điện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 72 [H12] [05] [0072] Chọn kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 73 [H12] [05] [0073] Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
O A Dung dịch NaOH O B NaCl nóng chảy O C Dung dịch NaCl O D NaCl khan
Câu 74 [H12] [05] [0074] Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thấy có bọt khí bay ra?
O A Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng
O B Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M
O C Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
O D Cho một miếng Al vào dung dịch H2SO4 đặc
Câu 75 [H12] [05] [0075] Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Trang 8Câu 76 [H12] [05] [0076] Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với
H2O tạo dung dịch bazơ là:
Câu 77 [H12] [05] [0077] Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyệnngười ta dùng các hóa chất
Câu 78 [H12] [05] [0078] Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
O A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
O B Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
O C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
O D Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
Câu 79 [H12] [05] [0079] Kết luận nào sau đây đúng?
O A Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, nồng độ Cu2+ trong dung dịch giảm
O B Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương
O C Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
O D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 80 [H12] [05] [0080] Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?
O A Pb, Sn, Ni, Zn O B Ni, Sn, Zn, Pb O C Ni, Zn, Pb, Sn O D Pb, Ni, Sn, Zn
Câu 81 [H12] [05] [0081] Những tính chất vật lý chung của kim loại là:
O A Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
O B Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
O C Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
O D Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
Câu 82 [H12] [05] [0082] Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vàthấp nhất:
Câu 83 [H12] [05] [0083] Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng?
O A Tính cứng: Fe < Al < Cr O B Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
O C khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al O D Tỉ khối: Li < Fe < Os
Câu 84 [H12] [05] [0084] Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng vớikhí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Câu 85 [H12] [05] [0085] Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 86 [H12] [05] [0086] Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
Câu 87 [H12] [05] [0087] Cho dãy các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phảnứng được với dung dịch HCl là:
Câu 88 [H12] [05] [0088] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
Trang 9(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là
Câu 90 [H12] [05] [0090] Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Câu 91 [H12] [05] [0091] Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+ Chiều giảm tính oxi hóa của cácion trên là
O A Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+ O B Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+
O C Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+ O D Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+
Câu 92 [H12] [05] [0092] Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch của dãy nàosau đây?
O C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl O D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 93 [H12] [05] [0093] Cho cấu hình electron: 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion
có cấu hình electron như trên?
O A Li+, Br–, Ne O B Na+, Cl–, Ar O C Na+, F–, Ne O D K+, Cl–, Ar
Câu 94 [H12] [05] [0094] Khi đun nóng, khí CO có thể khử được Oxit kim loại nào sau đây?
Câu 95 [H12] [05] [0095] Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 96 [H12] [05] [0096] Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 97 [H12] [05] [0097] Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học?
Câu 98 [H12] [05] [0098] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3
(c) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng
(d) Đốt dây Mg trong bình đựng khí clo
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 99 [H12] [05] [0099] Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 100 [H12] [05] [0100] Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Trang 10Câu 101 [H12] [05] [0101] Ngâm thanh Cu (du) vào dung dịch AgNO3 thu đuợc dung dịch X Sau đóngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Dung dịch Y có chứa chất tan là:
Câu 102 [H12] [05] [0102] Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phát biểu nào sau đây đúng?
O A Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe
O B Kim loại Cu khử được ion Fe2+
O C Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
O D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Câu 103 [H12] [05] [0103] Bột Ag có lẫn tạp chất gồm Fe, Cu và Pb Muốn có Ag tinh khiết người tangâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là:
Câu 104 [H12] [05] [0104] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3;
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2;
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm;
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 106 [H12] [05] [0106] Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
Câu 107 [H12] [05] [0107] Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
O A Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 O B Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3
O C Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 O D Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Câu 108 [H12] [05] [0108] Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:
O A Cu, Al, MgO O B Cu,Al2O3, MgO O C Cu, Al, Mg O D Cu,Al2O3, Mg
Câu 109 [H12] [05] [0109] Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Trang 11Câu 110 [H12] [05] [0110] Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nướcđược dung dịch Z Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là
Câu 111 [H12] [05] [0111] Phản ứng: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
O A ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+ O B ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+
O C ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ O D ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
Câu 112 [H12] [05] [0112] Cho các hợp kim sau: Al - Zn (1); Fe - Zn (2); Zn - Cu (3); Mg - Zn (4) Khi tiếpxúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
O A (2) và (3) O B (2), (3) và (4) O C (1), (2) và (3) O D (3) và (4)
Câu 113 [H12] [05] [0113] Trong các kim loại vàng, bạc, đồng nhôm Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 114 [H12] [05] [0114] Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là
Câu 115 [H12] [05] [0115] Phương trình hóa học nào sau đây sai?
O A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 O B Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn
O C H2 + CuO
o
t
Câu 116 [H12] [05] [0116] Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 117 [H12] [05] [0117] Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
Câu 118 [H12] [05] [0118] Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 119 [H12] [05] [0119] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng
(4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng
(5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm
(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Trang 12Câu 122 [H12] [05] [0122] Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ba vào dung dịch HCl dư Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 5,04 lít H2 (đktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Ythu được 29,475 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
Câu 123 [H12] [05] [0123] Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít
CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
Câu 129 [H12] [05] [0129] Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sauphản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gammuối khan?
Câu 130 [H12] [05] [0130] Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có11,2 lít khí H2 thoát ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
Câu 131 [H12] [05] [0131] Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl, 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3,Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối, 0,125 mol khí Y gồm 2 khíkhông màu trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
Câu 132 [H12] [05] [0132] Thổi hỗn hợp khí chứa CO và H2 qua m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO có
tỉ lệ số mol là 1:2 Sau phản ứng thu được 10,4 gam hỗn hợp chất rắn A Hòa tan hoàn toàn A trongdung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,05 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m gần nhấtvới giá trị nào sau đây?
Trang 13Câu 133 [H12] [05] [0133] Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lít khí
Câu 136 [H12] [05] [0136] Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của mlà
Câu 137 [H12] [05] [0137] Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vàothanh sắt Giá trị của x là:
Câu 138 [H12] [05] [0138] Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màngngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi củanước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thời gian điện
phân (giây)
Khối lượng catot tăng
(gam)
Khí thoát ra ở anot Dung dịch thu được sau điện phân
có khối lượng giảm so với khốilượng dung dịch ban đầu (gam)
Câu 139 [H12] [05] [0139] Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng
1 : 3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A.Sau thời gian điện phân t (giờ), thuđược dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Dungdịch Y phản ứng vừa hết với 2,55 gam Al2O3 Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 140 [H12] [05] [0140] Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100%, dòng điện có cường
độ không đổi) với dung dịch X gồm 0,4 mol CuSO4 và 0,25 mol NaCl, sau một thời gian điện phân thuđược dung dịch Y có khối lượng giảm 17,675g so với khối lượng dung dịch X Cho 18g bột Fe vào Yđến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sựbay hơi của nước Giá trị của m là
Câu 141 [H12] [05] [0141] Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòngđiện có cường độ 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) trong thời gian 9650 giây Sau khi các phản ứng
Trang 14xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm m gam so với trước khi điện phân (giả sử lượng nướcbay hơi không đáng kể) Giá trị của m là
Câu 142 [H12] [05] [0142] Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (vớiđiện cực trơ, cường độ dòng không đổi) trong thời gian t (giây) được y gam kim loại M duy nhất ởcatot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t (giây) thì tống số mol khí thu được ở
cả 2 điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
Câu 143 [H12] [05] [0143] Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sau một thời gian thu đượcdung dịch X chứa 2 chất tan có cùng nồng độ (mol/lít), và thấy khối lượng dung dịch giảm đi 9,28gam so với ban đầu Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và chất rắn Z vàkhí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng muốitrong dung dịch Y là:
Câu 144 [H12] [05] [0144] Điện phân một lượng dư dung dịch MgCl2 (điện cực trơ, có màng ngăn xốpbao điện cực) với cường độ dòng điện 2,68A trong 2 giờ Sau khi dùng điện phân khối lượng dungdịch giảm m gam, giả thiết nước không bay hơi, các chất tách ra đều khan Giá trị của m là:
Câu 145 [H12] [05] [0145] Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 146 [H12] [05] [0146] Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 147 [H12] [05] [0147] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây làcủa nguyên tố kim loại?
O A 3s1 O B 2s22p6 O C 3s23p3 O D 4s24p5
Câu 148 [H12] [05] [0148] Các kim loại X, Y và Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường X và Yđều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH Z không tan trong dungdịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Các kim loại X, Y và Z tương ứng là
O A Fe, Al và Cu O B Mg, Fe và Ag O C Na, Al và Ag O D Mg, Alvà Au
Câu 149 [H12] [05] [0149] Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch đặc, nguội?
Câu 150 [H12] [05] [0150] Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
Câu 151 [H12] [05] [0151] Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chấtnào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Câu 152 [H12] [05] [0152] Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại nào sau đây?
Câu 153 [H12] [05] [0153] Phát biểu nào dưới đây không đúng?
O A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
O B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
O C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Trang 15O D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
Câu 154 [H12] [05] [0154] Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa họctheo sơ đồ sau:
(1) X + 2Y X 2Y (2) Y + X Y X
Kết luận nào sau đây đúng?
O A Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+ O B X khử được ion Y2+
O C Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+ O D X có tính khử mạnh hơn Y
Câu 155 [H12] [05] [0155] Cho dãy các kim loại: Fe, Zn, Al, Mg, Ag, Cu Số lượng kim loại vừa phảnứng được với dung dịch NaHSO4, vừa phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 156 [H12] [05] [0156] Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng gang thường bị ăn mòn điện hóahọc, tại catot xảy ra quá trình
O C oxi hóa O2 hòa tan trong nước O D khử H2O
Câu 157 [H12] [05] [0157] Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây thuộcchu kì 3?
O A Ga (Z = 31): 1s22s22p63s23p63d104s24p1 O B B (Z = 5): 1s22s22p
O C Li (Z = 3): 1s22s1 O D Al (Z=13): 1s22s22p63s23p1
Câu 158 [H12] [05] [0158] Cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2
Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 161 [H12] [05] [0161] Kim loại nhẹ nhất là
O A Fe(NO3)2 và AgNO3.O B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
O C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 O D AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 164 [H12] [05] [0164] Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải)là
O A Fe, Au, Cu, Ag O B Au, Fe, Ag, Cu
O C Ag, Cu, Au, Fe O D Ag, Au, Cu, Fe
Câu 165 [H12] [05] [0165] Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
O A [Ne]3s23p5 O B [Ne]3s23p4 O C 1s1 O D [Ne]3s23p1
Câu 166 [H12] [05] [0166] Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Trang 16O A Ag O B Au O C Al O D Cu
Câu 167 [H12] [05] [0167] Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxihóa mạnh nhất trong dãy là
O A CuSO4 O B ZnSO4 O C Fe2(SO4)3 O D NiSO4
Câu 170 [H12] [05] [0170] Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bộtđược dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
Câu 171 [H12] [05] [0171] Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dungdịch A và một kim loại Kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 172 [H12] [05] [0172] Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl vàFeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 175 [H12] [05] [0175] Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?
O A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
O B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
O C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
O D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Câu 176 [H12] [05] [0176] Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với
H2O tạo dung dịch bazơ là:
Câu 177 [H12] [05] [0177] Phản ứng nào dưới đây xảy ra?
O A Fe + ZnCl2 O B Al + MgSO4 O C Fe + Cu(NO3)2 O D Mg + NaCl
Câu 178 [H12] [05] [0178] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phândung dịch?
Câu 179 [H12] [05] [0179] Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là
Trang 17Câu 180 [H12] [05] [0180] Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dungdịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?
Câu 181 [H12] [05] [0181] Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?
O A Thanh nhôm nhúng trong dung dịch HCl O B Đốt bột sắt trong khí clo
O C Cho bột đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 O D Để đoạn dây thép trong không khí ẩm
Câu 182 [H12] [05] [0182] Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện,
ta không thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 183 [H12] [05] [0183] Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào sau đây giải phóng khí H2?
O C Dung dịch H2SO4 loãng dư O D Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
Câu 184 [H12] [05] [0184] Các kim loại X, Y, Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường X và Yđều tan trong dung dịch HCl, nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH Z không tan trong dungdịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Các kim loại X, Y và Z tương ứng là
O A Fe, Al và Ag O B Mg, Al và Au O C Ba, Al và Ag O D Mg, Al và Ni
Câu 185 [H12] [05] [0185] Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 186 [H12] [05] [0186] Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Các nhóm IA, IIA bao gồm các nguyên tố s
O B Nguyên tử kim loại chỉ có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng
O C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim
O D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 187 [H12] [05] [0187] Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho lá Al vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí Cl2
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 loãng
(d) Cho lá Zn vào dung dịch CuCl2
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 188 [H12] [05] [0188] Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 189 [H12] [05] [0189] Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 190 [H12] [05] [0190] Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
HD: Phương pháp điều chế kim loại có tính khử mạnh là điện phân nóng chảy
Câu 191 [H12] [05] [0191] Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
Trang 18Câu 192 [H12] [05] [0192] Cho 4 dung dịch riêng biệt: (a) Fe2(SO4)3; (b) H2SO4 loãng; (c) CuSO4; (d)
H2SO4 loãng có lẫn CuSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Zn nguyên chất Số trường hợp xuất hiện
ăn mòn điện hóa là
Câu 193 [H12] [05] [0193] Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau khi kết thúc phản ứng thu đượcdung dịch có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu Muối X là muối nào sau đây?
O A Ni(NO3)2 O B AgNO3 O C Fe(NO3)3 O D Cu(NO3)2
Câu 194 [H12] [05] [0194] Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl bằng điện cực tro,màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra ở cả hai cực thì dừng điện phân Dung dịch sau điệnphân hòa tan được Al2O3
Nhận định nào sau đây là đúng?
O A Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2 O B Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2
O C H2O tham gia điện phân ở catot O D Ở catot có khí H2 thoát ra
Câu 195 [H12] [05] [0195] Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và rắn Z gồm hai kim loại Nhận định nàosau đây là sai?
O A Cho Z vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra
O B Dung dịch Y chứa tối đa ba loại ion
O C Lượng Mg trong X đã phản ứng hết
O D Dung dịch Y chứa tối thiểu hai muối
Câu 196 [H12] [05] [0196] Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương phápđiện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
Câu 197 [H12] [05] [0197] Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóamạnh nhất trong dãy là
Câu 198 [H12] [05] [0198] Nhận xét nào sau đây sai?
O A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do mang tinh thể kimloại gây ra
O B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
O C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
O D Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
Câu 199 [H12] [05] [0199] Tính chất vật lý chung của kim loại là
O A tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
O B tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
O C nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
O D tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
Câu 200 [H12] [05] [0200] Cho các cấu hình electron sau
Các cấu hình trên lần lượt ứng với các nguyên tử (biết số hiệu nguyên tử 20Ca, 3Li, 13Al, 11Na)
O A Ca, Na, Li, Al O B Na, Li, Al, Ca O C Na, Ca, Li, Al O D Li, Na, Al, Ca
Trang 19Câu 201 [H12] [05] [0201] Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 3,36 lítkhí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 202 [H12] [05] [0202] Trong công nghiệp, hai kim loại được điều chế bằng phương pháp điệnphân nóng chảy hợp chất của chúng là
Câu 203 [H12] [05] [0203] Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Ag, Al và Fe Số kim loại tác dụng được vớidung dịch H2SO4 loãng là
Câu 206 [H12] [05] [0206] Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol CuO; 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol
Al2O3 (nung nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam H2O Giá trị của m là
Câu 207 [H12] [05] [0207] Hợp kim Cu-Zn có tính dẻo, bền, đẹp, giá thành rẻ nên được sử dụng phổbiến trong đời sống Để xác định phần trăm khối lượng từng kim loại trong hợp kim, người ta ngâm10,00 gam hợp kim vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Phầntrăm theo khối lượng của Cu trong 10,0 gam hợp kim trên là
Trang 20Câu 216 [H12] [05] [0216] Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 219 [H12] [05] [0219] Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư) thuđược 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc) Giá trị của m là
Câu 220 [H12] [05] [0220] Hòa tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4, thuđược khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có tổng khối lượng là 34,24gam Giá trị của a là
Câu 221 [H12] [05] [0221] Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 (trong đó nguyên tốnitơ chiếm 13,944% về khối lượng) Nhiệt phân 30,12 gam X, thu được rắn Y Thổi luồng khí CO dưqua Y nung nóng, thu được m gam rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 224 [H12] [05] [0224] Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụngvới lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (đktc) Giá trị của m1 và m2 là
O A 0,54 và 5,16 O B 1,08 và 5,16 O C 8,10 và 5,43 O D 1,08 và 5,43
Câu 225 [H12] [05] [0225] Những tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi nguyên nhânnào?
Trang 21O A Khối lượng riêng của kim loại O B Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
O C Các electron tự do trong tinh thể kim loại O D Tính chất của kim loại
Câu 226 [H12] [05] [0226] Khuấy đều hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Fe trong dung dịch CuCl2, thuđược đung dịch Y và chất rắn Z Thêm vào Y dung dịch NaOH loãng dư, lọc kết tủa tạo thành rồinung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn T gồm hai Oxit kim loại Các phảnứng xảy ra hoàn toàn Hai Oxit kim loại đó là
O A Al2O3, Fe2O3 O B Al2O3, CuO O C Fe2O3, CuO O D Al2O3, Fe3O4
Câu 227 [H12] [05] [0227] Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
Câu 228 [H12] [05] [0228] Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại theo phương pháp thủyluyện?
O A I, II và IV O B I, III và IV O C I, II và III O D II, III và IV
Câu 230 [H12] [05] [0230] Kim loại được gắn vào vỏ tàu biển bằng thép (phần ngoài ngâm dưới nước)nhằm bảo vệ vỏ tàu biển không bị ăn mòn là
O A H2SO4 loãng O B H2SO4 đặc nóng O C NaNO3 trong HCl O D HNO3 loãng
Câu 233 [H12] [05] [0233] Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Câu 234 [H12] [05] [0234] Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?
Câu 235 [H12] [05] [0235] Kim loại M có 12 electron Cấu hình electron của M2+ là
O A 1s22s22p6 O B 1s22s22p63s2 O C 1s22s22p4 O D 1s22s22p63s23p2
Câu 236 [H12] [05] [0236] Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, người ta có thể dùng
Câu 237 [H12] [05] [0237] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Trang 22Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 238 [H12] [05] [0238] Cho hai phản ứng sau:
(a) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
(b) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng rút ra từ hai phản ứng trên là
O A Tính khử của Br– mạnh hơn Fe2+ O B Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
O C Tính khử của Cl– mạnh hơn Br– O D Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2
Câu 239 [H12] [05] [0239] Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe Kim loại có tính dẻo nhất trong dãytrên là
Câu 240 [H12] [05] [0240] Đốt cháy vừa đủ m gam Al bằng khí clo thu được 20,025 gam muối clorua.Giá trị của m là:
O A 4,05 O B 2,70 O C 4,50 O D 5,40
Câu 241 [H12] [05] [0241] Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng(dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro ( ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan.Giá trị của m là
O A 6,4 O B 3,4 O C 5,6 O D 4,4
Câu 242 [H12] [05] [0242] Hòa tan 9,6 gam Cu vào 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO₃ 1M và H₂SO₄ 0,5
M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí không màu hóa nâu trong không khí Giá trịcủa V là:
Câu 247 [H12] [05] [0247] Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất.Giá trị V là
Câu 248 [H12] [05] [0248] Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Trang 23Câu 249 [H12] [05] [0249] Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thuđược 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 250 [H12] [05] [0250] Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dungdịch thì số gam muối khan thu được là
Câu 251 [H12] [05] [0251] Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 258 [H12] [05] [0258] Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 259 [H12] [05] [0259] Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợpkhí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là
Câu 260 [H12] [05] [0260] Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thuđược 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 261 [H12] [05] [0261] Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thìthu được 45,5 gam muối nitrat khan Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là:
Trang 24O A 4,48 lít O B 6,72 lít O C 2,24 lít O D 3,36 lít.
Câu 262 [H12] [05] [0262] Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thìthu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ratrong dung dịch là:
Câu 263 [H12] [05] [0263] Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm về khối lượng của
Câu 267 [H12] [05] [0267] Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được1,96 gam chất rắn Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:
Câu 268 [H12] [05] [0268] Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoàdung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:
Câu 272 [H12] [05] [0272] Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau
đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là:
Câu 273 [H12] [05] [0273] Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIAtác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 274 [H12] [05] [0274] Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lítkhí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là
Trang 25Câu 275 [H12] [05] [0275] Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thìthu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là:
Câu 276 [H12] [05] [0276] Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàntrong
Câu 277 [H12] [05] [0277] Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toànmột hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu (biết rằng phản ứng tạo ra chất khử duy nhất là NO)
Câu 278 [H12] [05] [0278] 1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịchHCl, các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp gồmhai muối, trong đó khối lượng của mu ối FeCl2 là 1,143 gam Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa baonhiêu gam Cu?
Câu 279 [H12] [05] [0279] Hoà tan hết hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, trong đó tỉ lệ khối lượng c ủaFeO và Fe2O3 là 9 : 20 trong 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y hoà tanđược tối đa bao nhiêu gam sắt ?
Câu 280 [H12] [05] [0280] Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dungdịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dungdịch X có thể hoà tan được tối đa 12,88 gam Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là
Câu 281 [H12] [05] [0281] Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M vàCuCl2 x (M) sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại x cógiá trị là
Câu 283 [H12] [05] [0283] Cho m gam Fe tan hết trong 400ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch
Y Cô cạn dung dịch Y thu được 71,72 gam chất rắn khan Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu baonhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
Câu 284 [H12] [05] [0284] Cho 6,72 gam bột kim loại Fe tác dụng 384 ml dung dịch AgNO3 1M sau khiphản ứng kết thúc thu được dung dịch A và m gam chất rắn Dung dịch A tác dụng được tối đa baonhiêu gam bột Cu?
Câu 285 [H12] [05] [0285] 400 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và Fe(NO3)3 0,5M có thể hòa tan baonhiêu gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ só mol nFe : nCu = 2 : 3 (sản phẩm khử duy nhất là NO)?
Trang 26Câu 286 [H12] [05] [0286] Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phảnứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chấtrắn m có giá trị là
Câu 287 [H12] [05] [0287] Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 (trong đó số mol củaFeO = số mol Fe(OH)2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch và lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng khôngđổi thu được 30,4 gam chất rắn khan Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và pgam chất rắn không tan
a p có giá trị là
b m có giá trị là
Câu 288 [H12] [05] [0288] Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
O A Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu O B Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe
O C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ O D Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
Câu 289 [H12] [05] [0289] Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
(2) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 , Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hếttrong dung dịch HCl
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
(4) Cặp oxi hóa khử MnO4—/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
Câu 293 [H12] [05] [0293] Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh
O A Cu có tính khử mạnh hơn Ag O B Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
O C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+ O D K có tính khử mạnh hơn Ca
Câu 294 [H12] [05] [0294] Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 2,688 lít NO (ở đktc) và dung dịch A Khối lượng muối sắt (III) nitrat có trong dungdịch A là
Câu 295 [H12] [05] [0295] Cho 2 phương trình ion rút gọn
Trang 27Nhận xét nào sau đây là đúng?
O A Tính khử: X > X2+ > M O B Tính khử: X2+ > M > X
O C Tính oxi hóa: M2+ > X3+> X2+ O D Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+
Câu 296 [H12] [05] [0296] Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được xgam chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có khôngkhí được 9,1 gam chất rắn Y x có giá trị là
Câu 297 [H12] [05] [0297] Cho m gam bột Fe vào trong 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 x(M) và AgNO30,5M thu được dung dịch A và 40,4 gam chất rắn X Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dưthu được 6,72 lít H2 (đktc) x có giá trị là
a Tổng khối lượng muối thu được là
b Nồng độ dung dịch HCl là
Câu 300 [H12] [05] [0300] Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu đượchỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dungdịch Y, dung dịch Y này hòa tan tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất
Câu 301 [H12] [05] [0301] Cho 6,48 gam bột kim loại Al vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M vàZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị sốcủa m là
Câu 302 [H12] [05] [0302] Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 100 ml dung dịchHNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đươc 2,24lít khí NO duynhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 và khốilượng muối có trong dung dịch Z1?
O A 1,6M và 24,3 gam O B 3,2M và 48,6 gam.O C 3,2M và 54 gam O D 1,8M và 36,45 gam
Câu 303 [H12] [05] [0303] Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B vàcòn 1 gam Cu không tan Sục khí NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài khôngkhí đến khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn Khối lượng Cu có trong hỗn hợp đầu là
Câu 304 [H12] [05] [0304] Lấy một cốc đựng 34,16 gam hỗn hợp bột kim loại Cu và muối Fe(NO3)3 rắnkhan Đổ lượng nước dư và khuấy đều hồi lâu, để các phản ứng xảy ra đến cùng (nếu có) Nhận thấytrong cốc còn 1,28 gam chất rắn không bị hoà tan Chọn kết luận đúng?
O A Trong 34,16 gam hỗn hợp lúc đầu có 1,28 gam Cu và 32,88 gam Fe(NO3)3
Trang 28O B Trong hỗn hợp đầu có chứa 14,99% Cu và 85,01% Fe(NO3)3 theo khối lượng
O C Trong hỗn hợp đầu có chứa 12,85% Cu và 87,15% Fe(NO3)3 theo khối lượng
O D Tất cả đều sai
Câu 305 [H12] [05] [0305] Đem hoà tan 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng kếtthúc, thấy còn lại 1,12 gam chất rắn không tan Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung dịchAgNO3, sau khi phản ứng kết thúc, thấy xuất hiện m gam chất không tan Trị số của m là
Câu 306 [H12] [05] [0306] Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứngchứa chất tan nào?
O A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3 O B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2
O C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 O D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
Câu 307 [H12] [05] [0307] Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm nào thu được lượng Ag lớnnhất?
O A Cho 8,4 gam bột Fe tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 1M
O B Cho hỗn hợp gồm 6,5 gam bột Zn và 2,8 gam bột Fe tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO31M O C Nhiệt phân 38,32 gam hỗn hợp AgNO3 và Ag theo tỉ lệ số mol tương ứng là 5 : 1
O D Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với 420 ml dung dịch AgNO3
Câu 308 [H12] [05] [0308] Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe¬2¬O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thuđược dung dịch X và 0,328 gam chất rắn không tan Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48 ml dungdịch KMnO4 1M m có giá trị là
Câu 309 [H12] [05] [0309] Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thuđược dung dịch A và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 41,94 gam chất rắn khan Nếu cho 12,12gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kim loại?
Câu 310 [H12] [05] [0310] Hoà tan hết 35,84 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 1M tốithiểu thu được dung dịch A trong đó số mol Fe(NO3)2 bằng 4,2 lần số mol Fe(NO3)3 và V lít khí NO(đktc) Số mol HNO3 tác d ụng là
Câu 311 [H12] [05] [0311] Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phảnứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4,5 gam chất rắn Xác định nồng độ % của muốiFe(NO3)2 trong dung dịch X?
Câu 313 [H12] [05] [0313] Hoà tan p gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và FeSO4 vào nước thu được dungdịch Y Cho m gam bột Zn dư tác dụng với dung dịch Y sau phản ứng thu được m gam chất rắn Nếucho dung dịch Y tác dụng với BaCl2 dư thu được 27,96 gam kết tủa p có giá trị là
Trang 29O A 20,704 gam O B 20,624 gam O C 25,984 gam O D 19,104 gam
Câu 314 [H12] [05] [0314] Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thì cần 0,05mol H2, mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thì thuđược V ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 315 [H12] [05] [0315] Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,75M và Cu(NO3)2 0,6Msau phản ứng thu được dung dịch X và 23,76 gam hỗn hợp hai kim loại m có giá trị là
Câu 316 [H12] [05] [0316] Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dungdịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với m gam bột Fe sau khi phảnứng kết thúc thu được dung dịch B và 31,36 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 317 [H12] [05] [0317] Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thuđược dung dịch A Dung dịch A làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M Dung dịch A cóthể hoà tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu?
Câu 318 [H12] [05] [0318] Kim loại nào sau đây có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứngvới Al2(SO4)3?
Câu 319 [H12] [05] [0319] Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, FeCl3 vào nước chỉ thu được dungdịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn Nếu hoà tan m gam X bằng dung dịch HCl thì thu được2,688 lít H2 (đktc) Dung dịch Y có thể hoà tan vừa hết 1,12 gam bột sắt m có trị là:
Câu 320 [H12] [05] [0320] Để hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu
ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,2M và NaNO3 0,12M (sản phẩm khử duy nhất là NO) ?
Câu 321 [H12] [05] [0321] Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dung dịch HCl 18,25%thu được dung dịch X chỉ gồm hai muối Cô cạn dung dịch X được 58,35 gam muối khan Nồng độ %của CuCl2 trong dung dịch X là
O A 9,48% O B 10,26 % O C 8,42% O D 11,20%
Câu 322 [H12] [05] [0322] Cho 0,8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2 Saukhi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêugam chất rắn?
Câu 323 [H12] [05] [0323] Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 có cùng sốmol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Dungdịch X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M?
Câu 324 [H12] [05] [0324] Cho m bột Al tan hết vào dung dịch HCl và FeCl3 sau phản ứng thu dungdịch X gồm AlCl3 và FeCl2 và V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 36,86 gam chất rắnkhan, trong đó AlCl3 chiếm 5/7 tổng số mol muối V có giá trị là
Trang 30Câu 325 [H12] [05] [0325] Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu đượcdung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gammuối khan M có giá trị là
Câu 326 [H12] [05] [0326] Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe, Cu và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịchHCl ( lượng dung dịch HCl dùng tối thiểu) thu được dung dịch A gồm FeCl2 và CuCl2 với số molFeCl2 bằng 9 lần số mol CuCl2 và 5,6 lít H2 (đktc) không còn chất rắn không tan Cô cạn dung dịch Athu được 127,8 gam chất rắn khan M có giá trị là
Câu 327 [H12] [05] [0327] Cho 300 ml dung dịch AgNO3 vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 sau khi phảnứng kết trhúc thu được 19,44 gam chất rắn và dung dịch X trong đó số mol của Fe(NO3)3 gấp đôi sốmol của Fe(NO3)2 còn dư Dung dịch X có thể tác dụng tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp bột kim loạigồm Al và Mg có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 ?
Câu 328 [H12] [05] [0328] Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Hoà tan m gam X vào nước sau đó chotác dụng với 16,8 gam bột sắt sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 5,6 gam chất rắnkhông tan Mặc khác nếu nung m gam X trong điều kiện không có không khí thì thu được hỗn khí có
tỉ khối so với H2 là 21,695 m có giá trị là
Câu 329 [H12] [05] [0329] Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 19,9 gamhỗn hợp 3 oxít Hoà tan hỗn hợp 3 oxít này bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X, cho4,05 gam bột Al dư tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Z và 9,57 gam chất rắn Cô cạndung dịch Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 330 [H12] [05] [0330] Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được20,12 gam hỗn hợp 3 ox ít Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thuđược dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gamchất rắn khan
Câu 331 [H12] [05] [0331] Cho m gam bột Cu dư vào 400 ml dung dịch AgNO3 thu được m + 18,24 gamchất rắn X Hoà tan hết chất rắn X bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,032 lít khí NO (đktc) m
có giá trị là
Câu 332 [H12] [05] [0332] Cho hỗn hợp bột gồm 0,15 mol Al và x mol Mg phản ứng với 500 ml dungdịch FeCl3 0,32M thu được 10,31 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch X x có giá trị là
Câu 333 [H12] [05] [0333] Cho m gam bột Fe vào trong 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 x(M) và AgNO30,5M thu được dung dịch A và 40,4 gam chất rắn X Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dưthu được 6,72 lít H2 (đktc) X có giá trị là
Trang 31Câu 334 [H12] [05] [0334] Cho m gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Cu và Fe vào trong dung dịchAgNO3 dư thu được (m + 54,96) gam chất rắn và dung dịch X Nếu cho m gam X tác dụng dung dịchHNO3 loãng dư thu được 4,928 lít NO (đktc) Giá trị của m là
b Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu chất rắn khan?
Câu 338 [H12] [05] [0338] Cho m gam bột Fe tác dụng với khí Cl2 sau khi phản ứng kết thúc thu được(m + 12,78) gam hỗn hợp X Hoà tan hết hỗn hợp X trong nước cho đến khi X tan tối đa thì thu đượcdung dịch Y và 1,12 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 339 [H12] [05] [0339] Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được6,16 lít H2 (đktc), 4,35 gam kết tủa và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chấtrắn khan?
Câu 340 [H12] [05] [0340] Cho 0,4 mol Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol Fe(NO3)3.Phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn thu được là
Câu 341 [H12] [05] [0341] Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2 Khiphản ứng kết thúc được chất rắn B.Hoà tan B vào dung dịch HCl dư thu được 0,03 mol H2 Giá trị của
m là
Câu 342 [H12] [05] [0342] Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và Fe(NO3)2 0,1M Sauphản ứng thu được 9,2 gam chất rắn và dung dịch B.Giá trị của m là
Câu 343 [H12] [05] [0343] Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm kim loại M có hoá trị không đổi (đứng trước
H trong dãy hoạt động hoá học) và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,432 lít H2 (đktc).Mặt khác 15,12 gam hỗn h ợp X tác dụng với HNO3 loãng dư thu được 9,296 lít NO (đktc, sản phẩmkhử duy nhất) Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Trang 32Câu 344 [H12] [05] [0344] Pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxi hoá khử sau đây: Fe2+/Fe và
Pb2+/Pb; Fe2+/Fe và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni Số trường hợp sắt đóng vai trò cực
âm là
Câu 345 [H12] [05] [0345] Cho a mol kim loại Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa b mol CuSO4 và c molFeSO4 Kết thúc phản ứng dung dịch thu được ch ứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quảtrên
O A a ≤ b O B b ≤ a < b + c O C b ≤ a ≤ b + c O D b < a < 0,5(b + c)
Câu 346 [H12] [05] [0346] Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z molCuSO4 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kếtquả trên
Câu 347 [H12] [05] [0347] Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% khốilượng) tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 12,32 lít H2 (đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tácdụng với Cl2 dư thì thu được m + 42,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Câu 348 [H12] [05] [0348] Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6 Hoà tan m gam Xbằng dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) dung dịch Y và có 0,65gam kim loại không tan
a.Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là
b.m có giá trị là
Câu 349 [H12] [05] [0349] Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dungdịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?
Câu 350 [H12] [05] [0350] Cho 2 miếng kim loại X có cùng khối lượng, mỗi miếng khi tan hoàn toàntrong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí H2 và SO2 với số mol SO2 bằng 1,5lần số mol của H2 Khối lượng muối clorua bằng 62,75% khối lượng muối sunfat Kim loại X là
Câu 355 [H12] [05] [0355] Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
O A [Ar] 3d64s2 O B [Ar] 4s13d7 O C [Ar] 3d74s1 O D [Ar] 4s23d6
Câu 356 [H12] [05] [0356] Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
Trang 33O A [Ar ] 3d94s2 O B [Ar ] 4s23d9 O C [Ar ] 3d104s1 O D [Ar ] 4s13d10.
Câu 357 [H12] [05] [0357] Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 358 [H12] [05] [0358] Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 359 [H12] [05] [0359] Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 360 [H12] [05] [0360] Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 361 [H12] [05] [0361] Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim)gây nên chủ yếu bởi:
O A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
O B khối lượng riêng của kim loại
O C tính chất của kim loại
O D các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
Câu 362 [H12] [05] [0362] Cặp chất không xảy ra phản ứng là
O A Fe + Cu(NO3)2 O B Cu + AgNO3 O C Zn + Fe(NO3)2 O D Ag + Cu(NO3)2
Câu 363 [H12] [05] [0363] Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2là
Câu 366 [H12] [05] [0366] Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảyra
O A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu O B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
O C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu O D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 367 [H12] [05] [0367] X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tácdụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:
Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Câu 368 [H12] [05] [0368] Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được vớinước ở nhiệt độ thường là
Câu 369 [H12] [05] [0369] Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong những chất sau: FeCl3, AlCl3,CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 (đặc nóng, dư), H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3 Số trường hợpphản ứng tạo muối sắt (II) là
Trang 34Câu 370 [H12] [05] [0370] Cho dãy các chất: Al, Cu, Al2O3, Cr(OH)3, ZnO, ZnSO4, NaAlO2 Số chất trongdãy phản ứng được với dung dịch kiềm là
O A Sn bị ăn mòn điện hóa O B Fe bị ăn mòn điện hóa
O C Fe bị ăn mòn hóa học O D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 374 [H12] [05] [0374] Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phầnngâm dưới nước) những tấm kim loại
Câu 375 [H12] [05] [0375] Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúcvới dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
O A I, II và III O B I, II và IV O C I, III và IV O D II, III và IV
Câu 376 [H12] [05] [0376] Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 377 [H12] [05] [0377] Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâmhỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch
Câu 378 [H12] [05] [0378] Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
O C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 O D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 379 [H12] [05] [0379] Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theophương pháp thuỷ luyện
O A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 O B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
O C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 O D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 380 [H12] [05] [0380] Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
O A Cu, Al, Mg O B Cu, Al, MgO O C Cu, Al2O3, Mg O D Cu, Al2O3, MgO
Câu 381 [H12] [05] [0381] Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
Câu 382 [H12] [05] [0382] Cho kim loại K vào dung dịch FeCl3, ta quan sát được hiện tượng
O A Fe bị đẩy ra khỏi muối, xuất hiện kết tủa đỏ nâu
O B khí thoát ra, K tan trong dung dịch
Trang 35O C khí thoát ra, K tan trong dung dịch, xuất hiện kết tủa đỏ nâu
O D khí thoát ra, Fe bám trên K
Câu 383 [H12] [05] [0383] Cho bột Al phản ứng vừa đủ với m gam clo thu được 26,7 gam muối Giá trịcủa m là
Câu 384 [H12] [05] [0384] Cho Cu tác dụng vừa đủ với V lít (đktc) khí clo tạo ra được 27 gam CuCl2.Giá trị của V là
Câu 385 [H12] [05] [0385] Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nungnóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình cókhối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
Câu 386 [H12] [05] [0386] Đốt 1 lượng nhôm trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng hoà tanhoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đãdùng là
Câu 387 [H12] [05] [0387] Để đốt hết m gam Mg cần vừa đủ 0,1 mol O2 Mặt khác để hòa tan hết m gam
Mg trên thấy cần V lít dung dịch HCl 0,1M Giá trị của m và V lần lượt là
O A 4,8gam và 4 lít O B 2,4gam và 2 lít O C 1,2gam và 1 lít O D 9,6gam và 8 lít
Câu 388 [H12] [05] [0388] Cho 1 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HClloãng dư thu được 0,56 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
O A 8,275 gam O B 13,6 gam O C 14,96 gam O D 10,5 gam
Câu 392 [H12] [05] [0392] Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg Phần trăm theo khốilượng của hợp kim là
O A 73% ; 27% O B 77,14% ; 22,86% O C 50%; 50% O D 44% ; 56%
Trang 36Câu 395 [H12] [05] [0395] Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dungdịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là:
Câu 396 [H12] [05] [0396] Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khithu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là
Câu 397 [H12] [05] [0397] Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được1,96 gam chất rắn Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:
Câu 398 [H12] [05] [0398] Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoàdung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:
Câu 402 [H12] [05] [0402] Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kếtthúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 403 [H12] [05] [0403] Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khốilượng lá kẽm:
O A tăng 0,1 gam O B tăng 0,01 gam O C giảm 0,1 gam O D không thay đổi
Câu 404 [H12] [05] [0404] Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượngchất rắn thu được là
O A 108 gam O B 162 gam O C 216 gam O D 154 gam
Câu 405 [H12] [05] [0405] Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy
có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
O A 1,12 lít O B 2,24 lít O C 3,36 lít O D 4,48 lít
Câu 406 [H12] [05] [0406] Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dưhỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗnhợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Trang 37Câu 407 [H12] [05] [0407] Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuOnung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dungdịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 408 [H12] [05] [0408] Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cầndùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 409 [H12] [05] [0409]
Câu 410 [H12] [05] [0410] Khi cho dòng điện một chiều I = 9,65A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút.Khối lượng đồng thoát ra ở catot là
Câu 411 [H12] [05] [0411] Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được mộtdung dịch có pH= 2 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là:
Câu 412 [H12] [05] [0412] Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị IIvới dòng điện có cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam Kimloại đó là:
Câu 416 [H12] [05] [0416] Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 417 [H12] [05] [0417] Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
O A [Ar] 3d44s2 O B [Ar] 4s23d4 O C [Ar] 3d54s1 O D [Ar] 4s13d5
Câu 418 [H12] [05] [0418] Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
Câu 421 [H12] [05] [0421] Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 422 [H12] [05] [0422] Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng mộtlượng dư dung dịch
Trang 38Câu 423 [H12] [05] [0423] Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 424 [H12] [05] [0424] Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 425 [H12] [05] [0425] Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng vớidung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối
Y Kim loại M có thể là
Câu 426 [H12] [05] [0426] Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
Câu 427 [H12] [05] [0427] Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sangphải là
Câu 428 [H12] [05] [0428] Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứngđược với dung dịch HCl là
Câu 429 [H12] [05] [0429] Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hóa là 2 điện cực phải:
O A Khác chất nhau O B tiếp xúc trực hoặc gián tiếp với nhau
O C Cùng tiếp xúc với 1 dung dịch điện li O D Cả A, B, C
Câu 430 [H12] [05] [0430] Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vàomỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 431 [H12] [05] [0431] Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Câu 432 [H12] [05] [0432] Để bảo vệ nồi hơi bằng thép khỏi bị ăn mòn, ta có thể lót tấm kim loại nàossau đây vào mặt trong của nồi hơi?
O A Zn hoặc Mn O B Zn hoặc Cu O C Ag hoặc Mg O D Pb hoặc Pt
Câu 433 [H12] [05] [0433] Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl sẽ quansát được hiện tượng
O A Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn
O B Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
O C 2 thanh cùng tan, bọt khí H2 thoát ra từ 2 thanh
O D Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
Câu 434 [H12] [05] [0434] Chất không khử được sắt Oxit (ở nhiệt độ cao) là
Câu 435 [H12] [05] [0435] Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 436 [H12] [05] [0436] Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Trang 39O A Na2O O B CaO O C CuO O D K2O.
Câu 437 [H12] [05] [0437] Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phươngpháp thuỷ luyện ?
Câu 438 [H12] [05] [0438] Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các Oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ởnhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Câu 439 [H12] [05] [0439] Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phândung dịch muối của chúng là:
Câu 440 [H12] [05] [0440] Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phânhợp chất nóng chảy của kim loại đó là
Câu 441 [H12] [05] [0441] Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
Câu 442 [H12] [05] [0442] Khi cho luồng khí hiđro(dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgOnung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
O A Al2O3, Fe, Cu, MgO O B Al2O3, Fe, Cu, Mg
Câu 443 [H12] [05] [0443] Đun nóng m gam bột Al với S dư rồi cho sản phẩm thu được vào bình đựngdung dịch HCl dư được 13,35 gam muối Giá trị của m là
Câu 444 [H12] [05] [0444] Cho m gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra được 27 gam CuCl2 Giá trị của
m là
Câu 445 [H12] [05] [0445] Cho 8 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Cu tác dụng vừa đủ với oxi được 16 gamhỗn hợp rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:
Trang 40O A 40,5g O B 45,5g O C 55,5g O D 60,5g.
Câu 450 [H12] [05] [0450] Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúcphản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric(đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giátrị của m là
Câu 451 [H12] [05] [0451] Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đktc) hỗn hợpkhí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là
O A 0,56 gam O B 1,12 gam O C 11,2 gam O D 5,6 gam
Câu 452 [H12] [05] [0452] Cho 1,92 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lítkhí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:
Câu 453 [H12] [05] [0453] Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu đượcdung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2
là 14,25 Giá trị của m là
Câu 454 [H12] [05] [0454] Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan Kim loại M là:
Câu 455 [H12] [05] [0455] Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Đểtrung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M?
Câu 456 [H12] [05] [0456] Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau
đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là:
Câu 457 [H12] [05] [0457] Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIAtác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 460 [H12] [05] [0460] Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M.Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịchsau phản ứng là: