1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp ngân hàng câu hỏi đại số 7 có hướng dẫn

87 749 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau : Câu 21: Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian là

Trang 1

TỔNG HỢP NGÂN HÀNG CÂU HỎI

MÔN: TOÁN- KHỐI 7 ĐẠI SỐ- CHƯƠNG I- SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

-

Câu 3: ( Thông hiểu)

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần

10 1 ; 54 ; 52 ; 57 ; 135 ; -4 ; 2

Đáp án: - 4 < 57 <52 <10 1<54 < 2

Câu 4 ( Thông hiểu)

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần

 ; 4 ; -5

Đáp án: 4 > 11

4 >5

4

> 112

> 34

Trang 2

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu

12

4 6

4 6

2 8

19 24

1 120

Trang 3

1) A = 12511  1817 75 941417

2

1 2 3

1 3 4

1 4 4

3 3 3

2 2 2

1 9

Trang 5

- 0,875 = 875

1000

= 78

<-56

Trang 6

a) Ta có:

4

1 5

Ta có :B=1,5+ -2 x ³ 1,5, Dấu bằng xảy ra khi 2 – x = 0 x= 2

GTNN của Bmin = 1,5 khi x = 2

x x

1 5 5

Trang 7

Cho x  Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dưới dạng:

a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?

b) Luỹ thừa của x4 ?

c)Thương của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?

Đáp án:

a) x12  x x9. 3 b) x12 ( )x4 3 c) x12 x15 :x3

Câu7: ( Hiểu)

Tìm x, biết:

Trang 8

 

 

  =

1 64

Trang 9

b)Ta có : B  6 (2x 1) 4  6 ; Dấu bằng xảy ra khi x 12

giá trị lớn nhất của biểu thức B là - 6 khi 1

2

x 

Chủ đề 6: Tỉ lệ thức.

Câu 1:( Nhận biết).

Trang 10

Hãy chọn câu đúng từ tỷ lệ thức b a = d c ( a,b,c,d  0) có thể suy raHãy chọn câu đúng:

Trang 11

Trang 13

= 4

b

= 4c

Trang 14

db

y x

 và x.y= 10

Trang 15

b a

3 2

3 2 3 2

3 2

Trang 16

Mẫu của các phân số này không có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên viết

được dưới dạng thập phân hữu hạn;

Mẫu của các phân số này có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Trang 20

11 99

166 83

11 99

21 9

5 1 9

3 38

11 21 , 0 5

Trang 22

Câu 4 ( Hiểu) Nếu 2x=2 thì x2 bằng bao nhiêu?

Đáp án:

-3  Q; b) -21

3 Z; c) 2  R; d) 3  I; e) 4  N; f) I R

2 1

Trang 23

Đáp án:

a) 2,(15) > 2,(14) ; b) -0,2673 > -0,267(3)b) 1,(2357) > 1,2357 ; c) 0,(428571) =

& 6,8 6,8

6,8 6,8 2

Trang 24

x x x x

Trang 25

Đáp án:

a)( -6,37 0,4) 2,5 =-6,37 (0,4.2,5) =-6,37

b)(-0,125).(-5,3).8 =(-0,125.8).(-5,3)=(-1).(-5,3) = 5,3c) (-2,5).(-4).(-7,9)=.(-7,9) =-79

d)(-0,375).4

3

1.(-2)3 =

3 13

= 13

Trang 27

d x

x x x x x

c b a

 và a + 2b - 3c = - 20

Đáp án:

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

Trang 28

5 4

x x

x

x x

x

108

2520

6304

33 6

x

3 25 5 40 34 5 1 3 34 5

3 25 5

3280000 112

120 96 112

Trang 29

Mức độ tư duy: (Nhận biết, Hiểu, Vận dụng, V.dụng cao)

I- ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Câu 1: (Nhận biết, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 3 phút)

Viết công thức đại lượng tỷ lệ thuận?

Đáp án:

Công thức y= k.x ( k  0)

Câu 2: (Nhận biết, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 3 phút)

Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau hay không, nếu:

a) x và y có tỉ lệ thuận với nhau

b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau.

Câu 3: (Nhận biết, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút)

Đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không ? nếu x, y được cho bởi bảng sau :

Câu 4: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 8 phút)

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15

Đáp án:

a) Vì hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận nên y = kx Thay x = 6; y = 4 vào

Trang 30

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số 3 Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với dại lượng y theo hệ số nào ?

Câu 6: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút.)

Cho biết y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k= 52 hỏi x tỷ lệ thuận với y theo

hệ số tỷ lệ nào?

Đáp án:

x tỷ lệ thuận với y theo hệ số 25

Câu 7: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút.)

Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.

Câu 8: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)

Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.

Câu 9: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút.)

Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào bảng sau:

Trang 31

Câu 10: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)

Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau :

m

V

a) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên

b) Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau không ? vì sao ?

Câu 11: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)

Lớp 7A của một trường THCS có 48 ; Trong đó số HS giỏi , khá, trung bình

tỉ lệ với 3, 7 và 2 ( không có HS yếu) Hỏi số HS giỏi , khá chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với HS cả lớp ?

Đáp án: Gọi số HS khá, giỏi, Tb của lớp 7A là x, y, z ( x; y; z nguyên dương

Câu 12: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)

Em hãy chia số 2010 thành 3 phần tỉ lệ với các số 63, 67, 71.

Trang 32

Câu 13: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)

Em hãy chia số 2010 thành 3 phần tỉ lệ với 1 ; 1 ; 1

Câu 14: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 7 phút).

Tam giác ABC có 3 góc A, B ,C tỷ lệ với 5, 6, 7.Tính số đo các góc của tam giác ABC?

Đáp án: Gọi số đo 3 góc của tam giác ABC lần lượt là a,b,c ( a,b,c > 0)

Vậy 3 góc của tam giác ABC có số đo lần lượt là 50 0 , 60 0 , 70 0

Câu 15: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 8 phút.)

Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 5; 6 và hiệu giữa độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất là 9cm Tính chu vi tam giác đó.

Đáp án:

Gọi ba cạnh của tam giác đó là x; y; z ( 0 < x < y < z )

Theo đầu bài ta có

Vậy chu vi tam giác đó là : 9 + 15 + 18 = 42 (cm )

Câu 16: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 8 phút.)

Cho biết hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau và khi x= 6 thì y = 4 a) Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x.

b) Hãy biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15

Đáp án:

a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nên hệ số tỉ lệ là :

Trang 33

 6

x ; x 15  y  10

Câu 17: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút).

Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một khoảng thời gian.

a)Điền số thích hợp vào ô trống

b)Biểu diễn y theo x

c)Điền số thích hợp vào ô trống

d)Biểu diễn z theo y

e)Biểu diễn z theo x

Câu 18 :(Nhận biết, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 3 phút)

a Viết công thức đại lượng tỷ lệ nghịch?

a) Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch ?

b) Nêu tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch ? viết dưới dạng công thức ?

Trang 34

Câu 20: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút)

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

Câu 21: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút)

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

Câu 22: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút)

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 5 thì y = 8 Khi

đó y dược biểu diễn theo x bởi công thức nào?

Câu 23: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 8 phút)

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ ngịch và khi x = 7 thì y = 10.

a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x.

b) Hãy biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x = 5; x = 14

Đáp án:

a) a = xy = 7.10 = 70 b) y = 70

Trang 35

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 8 thì y = 15

a) Tìm hệ số tỉ lệ ?

b) Hãy biểu diễn y theo x ?

c) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10

Câu 25: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 6 phút)

Trong các đại lượng sau đây , các đại lượng nào tỉ lệ nghịch với nhau ?

A Chu vi và cạnh tam giác đều;

B Chu vi và cạnh của hình vuông;

C Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có chu vi là 24cm.

D Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có diện tích là 24cm 2

Đáp án: D

Câu 26: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 6 phút)

Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

Câu 27: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 6 phút)

Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

2 3

Câu 28: (Hiểu, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)

Trang 36

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết rằng x=3, y= 21 , hệ số tỉ lệ

a của y đối với x là:

A 32 B -23 C 23 D.- 32

Đáp án:

Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là C

Câu 29: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)

Bốn người thợ xây làm xong công việc hết 10 ngày Vậy 5 người thợ làm xong công việc đó hét bao nhiêu ngày ?

A 6 ngày; B 7 ngày; C 8 ngày; D 9 ngày;

Đáp án: C

Câu 30: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)

Hai người xây bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết bao lâu ?

Đáp án:

2 người xây bức tường hết 8 giờ

5 người xây bức tường hết x giờ

Cùng một công việc nên số người xây tường và thời gian hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có : 2

Câu 31: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)

Cho biết 3 người làm cỏ một cánh đồng hết 6 giờ Hỏi 12 người (với cùng năng suất như thế ) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian ?

Gọi thời gian lúc đi, về theo thứ tự là t 1 (h) và t 2 (h)

Vì quãng đường như nhau nên VT và TG là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vì vậy ta có;

Trang 37

Từ đó suy ra : t 2 = 3 2

3 = 2 (h) Quãng đường AB dài 2.80 = 160 (km )

Câu 33: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 10 phút)

Có 40 tờ giấy bạc loại 20 000đ ; 50 000đ; 100 000đ Trị giá mỗi loại tiền là bằng nhau Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ ?

Câu 34: (Hiểu, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 8 phút)

Một ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ Tính thời gian ô tô đó đi từ B về A Biết vận tốc lúc về bằng 1,2 vận tốc lúc đi

Đáp án:

Gọi vận tốc lúc đi và lúc về lần lượt là V 1 (km/h) và V 2 (km/h).

Vì quãng đường như nhau nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có : 1 2 1

Vậy ô tô đó đi từ B về A hết 50 phút.

Câu 35: (Hiểu, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 8 phút)

Em hãy chia số 141 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 5.

Vậy số 141 được chia thành ba phần : 60; 45; 36.

Câu 36: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 6 phút).

Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày trong năm ngày 5 ngày, đội thứ hai cày trong 4 ngày và đội thứ ba cày trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy? Biết rằng ba đội máy cày có tất cả 37 máy ( năng suất các máy như nhau)

Đáp án:

Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x, y , z

Vì số máy và số ngày cày song cánh đồng là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau nên đại lượng x, y, z tỷ lệ thuận với : 14 ; 15; 61

Trang 38

=

6 1

z

=

60 37

Số máy của ba đội lần lượt là 12, 15, 10 máy.

Câu 37: (Nhận biết, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút).

Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số sau để điền vào các ô trống trong hai bảng sau :Các số : -1; -2; -4; -10; -30; 1; 2; 3; 6; 10

Bảng 1 : x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Câu 38: (Nhận biết, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút).

Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch Hãy viết TLT (tỉ lệ thuận ) hoặc TLN (tỉ lệ nghịch ) vào ô trống

Trang 39

Câu 39: (Nhận biết, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút).

Nối mỗi câu ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng

3 x tỉ lệ thuận với y theo

Đáp án:

1- d ; 2 – a ; 3 – b ; 4 - c

III – HÀM SỐ

Câu 40: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 3 phút).

Nêu khái niệm hàm số? Cho ví dụ ?

Câu 41: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 4 phút).

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng có giá trị tương ứng của chúng là :

3

1 2

Trang 40

Đáp án:

y là hàm số của x vì y phụ thuộc vào sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x

ta chỉ có một giá trị tương ứng của y.

x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vì x.y = 12 => y = 12

x

Câu 42: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 4 phút).

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng có giá trị tương ứng của chúng là :

y là căn bậc hai của x

Câu 43: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 4 phút).

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng có giá trị tương ứng của chúng là :

Câu 44: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).

Cho hàn số y = 5x-1 Lập bảng các giá trị tương ứng của y

Khi x = -5; -4; -3; -2; 0; 1

5Đáp án:

5

y =5x-1 -26 -21 -16 -11 -1 0

Câu 45: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).

Trong các sơ đồ sau sơ đồ nào biểu diễn một hàm số

a)

5 0

-2 -1

3 2 1

b)

-5 5 0 1

-5 5 -1 1

Trang 41

Câu 46: (Hiểu, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 3 phút.)

Hàm số y được cho bởi bảng sau:

Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng( x; y) của hàm số trên?

Ta có các cặp số sau: ( 0;0) ; (1;2) ; (2;4) ; (3;6) ; (4;8).

Câu 47: (Hiểu, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).

Cho hàm số y = 31x Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Trang 42

Câu 51: (Vận dụng, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 8 phút).

Cho hàm số y = f(x) có các giá trị tương ứng cho bởi bảng sau:

Câu 52: (Vận dụng, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).

Cho hàm số y = f(x)= 1-8x Khẳng định nào sau đây là đúng

Câu 53: (Vận dụng kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 8 phút).

biểu diễn trên hệ trục tọa độ

Oxy các điểm sau :

M (-2; 3); N (4; -1);

P.(-4; 2); Q (5; 1).

Đáp án:

A 1

O

Q P

N M

y

x

Trang 43

Câu 54: (Vận dụng kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).

Tìm tọa độ các đỉnh hình

ABCD trên hình vẽ.

Đáp án:

A (0; 3 ) ; B (4; 3 ) ; C (3; 0 ) ; D ( -1; 0 )

Câu 55: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 3 phút).

a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu ?

b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng bao nhiêu ?

Đáp án:

a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0

b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0

Câu 56: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 8 phút).

Hàm số y được cho trong bảng sau:

a) viết tất cả các cặp giá trị tương ứng (x; y) của hàm số trên.

b) Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng của x và y ở câu a.

0

y

x

8 7 6 5

4

4

3 3

-2 -2

2

2 -1

1 -1 1

3

C O

D

Trang 44

Câu 57: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 5 phút).

Vẽ một hệ trục tọa độ và đường phân giác của góc phần tư thứ I; III.

a) Đánh dấu điểm A nằm trên đường phân giác đó và có hoành độ là 2 Điểm A có tung độ là bao nhiêu ?

b) Em có dự đoán gì về mối liên hệ giữa tung độ và hoành độ của một điểm M nằm trên đường phân giác

Câu 59: ( Nhận biết , Kiến thức tuần 16, thời gian làm bài 3 phút )

Hàm số y = f(x) được cho bằng bảng sau :

IV III

2

2 -1

1

Trang 45

Cho hàm số y = x 2 + 1 trong các điểm sau điểm nào không thuộc đồ thị hàm số trên ?

A AB; B AC; C.OA; D OB.

Câu 63: ( Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 3 phút)

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm: A( 0; -1), B(2;3) C(-5;0) D(-3;1)

Hỏi điểm nào nằm trên trục hoành ox?

A Điểm B B Điểm A C Điểm D D Điểm C

Đáp án:

Điểm nằm trên trục hoành ox là: C (-5; 0)

Câu 64: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 3 phút).

Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = -3x

Tương tự như vậy ta có điểm C thuộc đồ thị hàm số y = -3x điểm B không thuộc đồ thị hàm số y = -3x.

Câu 65: (Vận dụng kiến thức tuần 16, thời gian làm bài 5 phút).

Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc tọa độ 0 và A (2; -6)

A y = -2x B y = -3x C y = - 4x D y = 3x

Đáp án:

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ 0 và A( 2; -6) là B y = -3x.

Câu 66: (Vận dụng kiến thức tuần 16, thời gian làm bài 5 phút).

Đường thẳng OA ở hình vẽ bên là đồ thị hàm số y = ax.

Ngày đăng: 31/10/2014, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 : x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận - tổng hợp ngân hàng câu hỏi đại số 7 có hướng dẫn
Bảng 1 x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận (Trang 38)
Đồ thị của hàm số y= f(x) là tập hợp tất cả các điểm, biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng  tọa độ. - tổng hợp ngân hàng câu hỏi đại số 7 có hướng dẫn
th ị của hàm số y= f(x) là tập hợp tất cả các điểm, biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa độ (Trang 44)
Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc tọa độ 0 và A (2; -6) - tổng hợp ngân hàng câu hỏi đại số 7 có hướng dẫn
th ị hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc tọa độ 0 và A (2; -6) (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w