Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau : Câu 21: Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian là
Trang 1TỔNG HỢP NGÂN HÀNG CÂU HỎI
MÔN: TOÁN- KHỐI 7 ĐẠI SỐ- CHƯƠNG I- SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
-
Câu 3: ( Thông hiểu)
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần
10 1 ; 54 ; 52 ; 57 ; 135 ; -4 ; 2
Đáp án: - 4 < 57 <52 <10 1<54 < 2
Câu 4 ( Thông hiểu)
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần
; 4 ; -5
Đáp án: 4 > 11
4 >5
4
> 112
> 34
Trang 2Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu
12
4 6
4 6
2 8
19 24
1 120
Trang 31) A = 12511 1817 75 941417
2
1 2 3
1 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
1 9
Trang 5- 0,875 = 875
1000
= 78
<-56
Trang 6a) Ta có:
4
1 5
Ta có :B=1,5+ -2 x ³ 1,5, Dấu bằng xảy ra khi 2 – x = 0 x= 2
GTNN của Bmin = 1,5 khi x = 2
x x
1 5 5
Trang 7Cho x Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dưới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c)Thương của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Đáp án:
a) x12 x x9. 3 b) x12 ( )x4 3 c) x12 x15 :x3
Câu7: ( Hiểu)
Tìm x, biết:
Trang 8
=
1 64
Trang 9b)Ta có : B 6 (2x 1) 4 6 ; Dấu bằng xảy ra khi x 12
giá trị lớn nhất của biểu thức B là - 6 khi 1
2
x
Chủ đề 6: Tỉ lệ thức.
Câu 1:( Nhận biết).
Trang 10Hãy chọn câu đúng từ tỷ lệ thức b a = d c ( a,b,c,d 0) có thể suy raHãy chọn câu đúng:
Trang 11
Trang 13= 4
b
= 4c
Trang 14db
y x
và x.y= 10
Trang 15b a
3 2
3 2 3 2
3 2
Trang 16Mẫu của các phân số này không có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên viết
được dưới dạng thập phân hữu hạn;
Mẫu của các phân số này có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn:
Trang 2011 99
166 83
11 99
21 9
5 1 9
3 38
11 21 , 0 5
Trang 22Câu 4 ( Hiểu) Nếu 2x=2 thì x2 bằng bao nhiêu?
Đáp án:
-3 Q; b) -21
3 Z; c) 2 R; d) 3 I; e) 4 N; f) I R
2 1
Trang 23Đáp án:
a) 2,(15) > 2,(14) ; b) -0,2673 > -0,267(3)b) 1,(2357) > 1,2357 ; c) 0,(428571) =
& 6,8 6,8
6,8 6,8 2
Trang 24x x x x
Trang 25Đáp án:
a)( -6,37 0,4) 2,5 =-6,37 (0,4.2,5) =-6,37
b)(-0,125).(-5,3).8 =(-0,125.8).(-5,3)=(-1).(-5,3) = 5,3c) (-2,5).(-4).(-7,9)=.(-7,9) =-79
d)(-0,375).4
3
1.(-2)3 =
3 13
= 13
Trang 27d x
x x x x x
c b a
và a + 2b - 3c = - 20
Đáp án:
5 4
20 12
6 2
3 2 12
3 6
Trang 285 4
x x
x
x x
x
108
2520
6304
33 6
x
3 25 5 40 34 5 1 3 34 5
3 25 5
3280000 112
120 96 112
Trang 29Mức độ tư duy: (Nhận biết, Hiểu, Vận dụng, V.dụng cao)
I- ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Câu 1: (Nhận biết, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 3 phút)
Viết công thức đại lượng tỷ lệ thuận?
Đáp án:
Công thức y= k.x ( k 0)
Câu 2: (Nhận biết, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 3 phút)
Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau hay không, nếu:
a) x và y có tỉ lệ thuận với nhau
b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau.
Câu 3: (Nhận biết, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút)
Đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không ? nếu x, y được cho bởi bảng sau :
Câu 4: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 8 phút)
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
Đáp án:
a) Vì hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận nên y = kx Thay x = 6; y = 4 vào
Trang 30Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số 3 Khi đó đại lượng x tỉ lệ thuận với dại lượng y theo hệ số nào ?
Câu 6: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút.)
Cho biết y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k= 52 hỏi x tỷ lệ thuận với y theo
hệ số tỷ lệ nào?
Đáp án:
x tỷ lệ thuận với y theo hệ số 25
Câu 7: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút.)
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.
Câu 8: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.
Câu 9: (Hiểu, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 5 phút.)
Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào bảng sau:
Trang 31Câu 10: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)
Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau :
m
V
a) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên
b) Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau không ? vì sao ?
Câu 11: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)
Lớp 7A của một trường THCS có 48 ; Trong đó số HS giỏi , khá, trung bình
tỉ lệ với 3, 7 và 2 ( không có HS yếu) Hỏi số HS giỏi , khá chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với HS cả lớp ?
Đáp án: Gọi số HS khá, giỏi, Tb của lớp 7A là x, y, z ( x; y; z nguyên dương
Câu 12: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)
Em hãy chia số 2010 thành 3 phần tỉ lệ với các số 63, 67, 71.
Trang 32Câu 13: (Vận dụng, kiến thức tuần 12, thời gian làm bài 6 phút.)
Em hãy chia số 2010 thành 3 phần tỉ lệ với 1 ; 1 ; 1
Câu 14: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 7 phút).
Tam giác ABC có 3 góc A, B ,C tỷ lệ với 5, 6, 7.Tính số đo các góc của tam giác ABC?
Đáp án: Gọi số đo 3 góc của tam giác ABC lần lượt là a,b,c ( a,b,c > 0)
Vậy 3 góc của tam giác ABC có số đo lần lượt là 50 0 , 60 0 , 70 0
Câu 15: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 8 phút.)
Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 5; 6 và hiệu giữa độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất là 9cm Tính chu vi tam giác đó.
Đáp án:
Gọi ba cạnh của tam giác đó là x; y; z ( 0 < x < y < z )
Theo đầu bài ta có
Vậy chu vi tam giác đó là : 9 + 15 + 18 = 42 (cm )
Câu 16: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 8 phút.)
Cho biết hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau và khi x= 6 thì y = 4 a) Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
Đáp án:
a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nên hệ số tỉ lệ là :
Trang 33
6
x ; x 15 y 10
Câu 17: (Vận dụng, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút).
Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một khoảng thời gian.
a)Điền số thích hợp vào ô trống
b)Biểu diễn y theo x
c)Điền số thích hợp vào ô trống
d)Biểu diễn z theo y
e)Biểu diễn z theo x
Câu 18 :(Nhận biết, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 3 phút)
a Viết công thức đại lượng tỷ lệ nghịch?
a) Nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch ?
b) Nêu tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch ? viết dưới dạng công thức ?
Trang 34Câu 20: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút)
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
Câu 21: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút)
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
Câu 22: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 5 phút)
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 5 thì y = 8 Khi
đó y dược biểu diễn theo x bởi công thức nào?
Câu 23: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 8 phút)
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ ngịch và khi x = 7 thì y = 10.
a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x = 5; x = 14
Đáp án:
a) a = xy = 7.10 = 70 b) y = 70
Trang 35Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 8 thì y = 15
a) Tìm hệ số tỉ lệ ?
b) Hãy biểu diễn y theo x ?
c) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10
Câu 25: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 6 phút)
Trong các đại lượng sau đây , các đại lượng nào tỉ lệ nghịch với nhau ?
A Chu vi và cạnh tam giác đều;
B Chu vi và cạnh của hình vuông;
C Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có chu vi là 24cm.
D Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có diện tích là 24cm 2
Đáp án: D
Câu 26: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 6 phút)
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
Câu 27: (Hiểu, kiến thức tuần 13, thời gian làm bài 6 phút)
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
2 3
Câu 28: (Hiểu, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)
Trang 36Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết rằng x=3, y= 21 , hệ số tỉ lệ
a của y đối với x là:
A 32 B -23 C 23 D.- 32
Đáp án:
Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là C
Câu 29: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)
Bốn người thợ xây làm xong công việc hết 10 ngày Vậy 5 người thợ làm xong công việc đó hét bao nhiêu ngày ?
A 6 ngày; B 7 ngày; C 8 ngày; D 9 ngày;
Đáp án: C
Câu 30: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)
Hai người xây bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết bao lâu ?
Đáp án:
2 người xây bức tường hết 8 giờ
5 người xây bức tường hết x giờ
Cùng một công việc nên số người xây tường và thời gian hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có : 2
Câu 31: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút)
Cho biết 3 người làm cỏ một cánh đồng hết 6 giờ Hỏi 12 người (với cùng năng suất như thế ) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian ?
Gọi thời gian lúc đi, về theo thứ tự là t 1 (h) và t 2 (h)
Vì quãng đường như nhau nên VT và TG là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vì vậy ta có;
Trang 37Từ đó suy ra : t 2 = 3 2
3 = 2 (h) Quãng đường AB dài 2.80 = 160 (km )
Câu 33: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 10 phút)
Có 40 tờ giấy bạc loại 20 000đ ; 50 000đ; 100 000đ Trị giá mỗi loại tiền là bằng nhau Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ ?
Câu 34: (Hiểu, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 8 phút)
Một ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ Tính thời gian ô tô đó đi từ B về A Biết vận tốc lúc về bằng 1,2 vận tốc lúc đi
Đáp án:
Gọi vận tốc lúc đi và lúc về lần lượt là V 1 (km/h) và V 2 (km/h).
Vì quãng đường như nhau nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có : 1 2 1
Vậy ô tô đó đi từ B về A hết 50 phút.
Câu 35: (Hiểu, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 8 phút)
Em hãy chia số 141 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 5.
Vậy số 141 được chia thành ba phần : 60; 45; 36.
Câu 36: (Vận dụng, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 6 phút).
Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày trong năm ngày 5 ngày, đội thứ hai cày trong 4 ngày và đội thứ ba cày trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy? Biết rằng ba đội máy cày có tất cả 37 máy ( năng suất các máy như nhau)
Đáp án:
Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x, y , z
Vì số máy và số ngày cày song cánh đồng là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau nên đại lượng x, y, z tỷ lệ thuận với : 14 ; 15; 61
Trang 38=
6 1
z
=
60 37
Số máy của ba đội lần lượt là 12, 15, 10 máy.
Câu 37: (Nhận biết, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút).
Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số sau để điền vào các ô trống trong hai bảng sau :Các số : -1; -2; -4; -10; -30; 1; 2; 3; 6; 10
Bảng 1 : x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Câu 38: (Nhận biết, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút).
Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch Hãy viết TLT (tỉ lệ thuận ) hoặc TLN (tỉ lệ nghịch ) vào ô trống
Trang 39Câu 39: (Nhận biết, kiến thức tuần 14, thời gian làm bài 5 phút).
Nối mỗi câu ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng
3 x tỉ lệ thuận với y theo
Đáp án:
1- d ; 2 – a ; 3 – b ; 4 - c
III – HÀM SỐ
Câu 40: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 3 phút).
Nêu khái niệm hàm số? Cho ví dụ ?
Câu 41: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 4 phút).
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng có giá trị tương ứng của chúng là :
3
1 2
Trang 40Đáp án:
y là hàm số của x vì y phụ thuộc vào sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x
ta chỉ có một giá trị tương ứng của y.
x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vì x.y = 12 => y = 12
x
Câu 42: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 4 phút).
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng có giá trị tương ứng của chúng là :
y là căn bậc hai của x
Câu 43: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 4 phút).
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng có giá trị tương ứng của chúng là :
Câu 44: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).
Cho hàn số y = 5x-1 Lập bảng các giá trị tương ứng của y
Khi x = -5; -4; -3; -2; 0; 1
5Đáp án:
5
y =5x-1 -26 -21 -16 -11 -1 0
Câu 45: (Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).
Trong các sơ đồ sau sơ đồ nào biểu diễn một hàm số
a)
5 0
-2 -1
3 2 1
b)
-5 5 0 1
-5 5 -1 1
Trang 41Câu 46: (Hiểu, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 3 phút.)
Hàm số y được cho bởi bảng sau:
Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng( x; y) của hàm số trên?
Ta có các cặp số sau: ( 0;0) ; (1;2) ; (2;4) ; (3;6) ; (4;8).
Câu 47: (Hiểu, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).
Cho hàm số y = 31x Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Trang 42Câu 51: (Vận dụng, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 8 phút).
Cho hàm số y = f(x) có các giá trị tương ứng cho bởi bảng sau:
Câu 52: (Vận dụng, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).
Cho hàm số y = f(x)= 1-8x Khẳng định nào sau đây là đúng
Câu 53: (Vận dụng kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 8 phút).
biểu diễn trên hệ trục tọa độ
Oxy các điểm sau :
M (-2; 3); N (4; -1);
P.(-4; 2); Q (5; 1).
Đáp án:
A 1
O
Q P
N M
y
x
Trang 43Câu 54: (Vận dụng kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 5 phút).
Tìm tọa độ các đỉnh hình
ABCD trên hình vẽ.
Đáp án:
A (0; 3 ) ; B (4; 3 ) ; C (3; 0 ) ; D ( -1; 0 )
Câu 55: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 3 phút).
a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu ?
b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng bao nhiêu ?
Đáp án:
a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0
b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0
Câu 56: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 8 phút).
Hàm số y được cho trong bảng sau:
a) viết tất cả các cặp giá trị tương ứng (x; y) của hàm số trên.
b) Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng của x và y ở câu a.
0
y
x
8 7 6 5
4
4
3 3
-2 -2
2
2 -1
1 -1 1
3
C O
D
Trang 44Câu 57: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 5 phút).
Vẽ một hệ trục tọa độ và đường phân giác của góc phần tư thứ I; III.
a) Đánh dấu điểm A nằm trên đường phân giác đó và có hoành độ là 2 Điểm A có tung độ là bao nhiêu ?
b) Em có dự đoán gì về mối liên hệ giữa tung độ và hoành độ của một điểm M nằm trên đường phân giác
Câu 59: ( Nhận biết , Kiến thức tuần 16, thời gian làm bài 3 phút )
Hàm số y = f(x) được cho bằng bảng sau :
IV III
2
2 -1
1
Trang 45Cho hàm số y = x 2 + 1 trong các điểm sau điểm nào không thuộc đồ thị hàm số trên ?
A AB; B AC; C.OA; D OB.
Câu 63: ( Nhận biết, kiến thức tuần 15, thời gian làm bài 3 phút)
Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm: A( 0; -1), B(2;3) C(-5;0) D(-3;1)
Hỏi điểm nào nằm trên trục hoành ox?
A Điểm B B Điểm A C Điểm D D Điểm C
Đáp án:
Điểm nằm trên trục hoành ox là: C (-5; 0)
Câu 64: (Hiểu, kiến thức tuần 16 thời gian làm bài 3 phút).
Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = -3x
Tương tự như vậy ta có điểm C thuộc đồ thị hàm số y = -3x điểm B không thuộc đồ thị hàm số y = -3x.
Câu 65: (Vận dụng kiến thức tuần 16, thời gian làm bài 5 phút).
Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đi qua gốc tọa độ 0 và A (2; -6)
A y = -2x B y = -3x C y = - 4x D y = 3x
Đáp án:
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ 0 và A( 2; -6) là B y = -3x.
Câu 66: (Vận dụng kiến thức tuần 16, thời gian làm bài 5 phút).
Đường thẳng OA ở hình vẽ bên là đồ thị hàm số y = ax.