1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 1 công dân với sự phát triển kinh tế

11 691 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 33,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm GDCD11 theo bài học trong sách giáo khoa. Giáo viên có thể sử dụng làm câu hỏi kiểm tra 15 phút, 1 tiết; sử dụng làm câu hỏi củng cố sau mỗi bài học; học sinh có thể sử dụng tự ôn tập sau khi học xong bài học.

Trang 1

BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

A Mức độ nhận biết

Câu 1: Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo

ra các sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình là hoạt động

a sản xuất nông nghiệp

b sản xuất của cải vật chất

c Lao động

d cải tạo tự nhiên

Câu 2: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của ……… vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình

a người công nhân

b quần chúng nhân dân

c con người

d người nông dân

Câu 3: Nếu ngừng sản xuất ra của cải vật chất xã hội sẽ

a vận động thụt lùi

b ngừng hoạt động

c đứng im

d không tồn tại

Câu 4: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a tạo các mối quan hệ đối ngoại

b tạo sự hợp tác, giao lưu về văn hóa, giáo dục

c quyết định mọi hoạt động của xã hội

d thúc đẩy giao lưu thương mại

Câu 5: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a cơ sở tồn tại của xã hội

b cơ sở xây dựng xã hội công bằng, văn minh

c cơ sở xây dựng nền văn hóa mới

d cơ sở xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 6 Nội dung nào dưới đây là một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất?

a Cơ sở tồn tại của XH.

b. Giúp con người có việc làm

c. Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

d. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 7: Đối với sự tồn tại của xã hội, sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào?

a Cơ sở. b Thước đo c cú huých d.đòn bẩy

Trang 2

Câu 8: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào với mọi hoạt động của xã hội?

a Quan trọng b Quyết định.

c Cần thiết d Trung tâm

Câu 9:Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

c Hoạt động sản xuất của cải vật chất d Người lao động

Câu 10: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu

tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

a Sản xuất của cải vật chất b Hoạt động cải tạo tự nhiên

c Quá trình sản xuất d Lao động.

Câu 11: Quá trình sản xuất bao gồm các yếu tố cơ bản nào dưới đây?

a Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

b Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động

d Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

Câu 12: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a Tư liệu lao động b Công cụ lao động

c Đối tượng lao động. d Tài nguyên thiên nhiên

Câu 13: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất?

a Đối tượng lao động c Sức lao động

Câu 14 : Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào dưới đây?

a lao động với tư liệu lao động

b công cụ lao động với sức lao động.

c lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

Câu 15: Tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào dưới đây?

a Công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng

b Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa

c máy móc, đường ống, dây chuyền công nghệ

d Máy móc, dây chuyền công nghệ, nhà xưởng, nhà kho

Câu 16: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?

Trang 3

a Dây chuyền công nghệ.

b Công cụ lao động

c Hệ thống bình chứa

d Kết cấu hạ tầng

Câu 17: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động

b Tư liệu lao động

c Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất

d Nguyên vật liệu nhân tạo

Câu 18: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động

b Tư liệu lao động

c Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải

d yếu tố nhân tạo

Câu 19: Phát triển kinh tế là gì?

a là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội

b là sự tăng lên về số lượng và chất lượng của hàng hóa

c là sự mở rộng hợp tác giao lưu kinh tế quốc tế

d là thu nhập của người lao động được nâng lên

Câu 20: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta?

a Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập

b Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc gia đình

c Phát triển con người toàn diện

d Là điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu xa hơn về kinh tế so với các nước tiên tiến trên thế giới

Câu 21: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với cá nhân?

a Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập

b Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

c Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

c.Giảm bớt tình trạng đói nghèo, giảm tệ nạn xã hội

Câu 22: Tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng

xã hội là

Trang 4

a phát triển kinh tế.

b thay đổi kinh tế.

c ổn định kinh tế.

d thúc đẩy kinh tế

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của sản xuất của cải vật chất

đối với con người?

a Tạo ra của cải vật chất đê nuôi sống con người.

b Phát triển, hoàn thiện con người cả về vật chát lẫn tinh thần.

c Giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo công cụ sản xuất.

d Là hoạt động có mục đích, tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

Câu 24: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa của phát triển

kinh tế đối với cá nhân?

a Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

b Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế

c Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

d Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe

Câu 25: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?

a Phát triển kinh tế là tiền đề vật chất để phát triển văn hóa, giáo dục.

b Phát triển kinh tế tạo điều kiện để củng cố quốc phòng an ninh.

c Phát triển kinh tế tạo điều kiện để giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội.

d tạo điều kiện tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm, thu nhập ổn định.

Câu 26: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thanh sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là

a đối tượng lao động

b công cụ lao động

c sức lao dộng

d tư liệu lao động

Câu27: Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a tạo ra của cải vật chất

b sản xuất xã hội

c con người tác động vào tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

d tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất

Câu 28: Phát triển kinh tế là

a sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm

b Sự tăng trưởng kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống

c Sự tăng trưởng kinh tế bền vững, cơ cấu kinh tế hợp lý

Trang 5

d Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội

Câu 29: Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề

a phát triển văn hóa, giáo dục

b đảm bảo ổn định về kinh tế, xã hội

c giảm thất nghiệp và tệ nạn xã hội

d thực hiện tốt chức năng kinh tế

Câu 30: Quá trình sản xuất bao gồm các yếu tố

a sức lao động và lao động

b Lao động và đối tượng lao động

c sức lao động, công cụ lao động và tư liệu lao động

d sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

Câu 31: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào là

a đối tượng lao động

b hệ thống bình chứa

c công cụ lao động

d kết cấu hạ tầng

Câu 32: Đối tượng lao động kết hợp với tư liệu lao động tạo thành

a tư liệu sản xuất

b tư liệu lao động

c tư liệu sinh hoạt

Câu 33: Sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó là

a phát triển kinh tế

b tăng trưởng kinh tế

c cơ cấu kinh tế

d thành phần kinh tế

Câu 34: Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được là

a sức lao động

b lao động

c người lao động

d năng lực lao động

Câu 35: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi các yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người là

a sức lao động

Trang 6

b lao động.

c tinh thần lao động

d thái độ lao động

B Mức độ thông hiểu

Câu 1: Xác định đúng đắn vai trò của sản xuất của cải vật chất có ý nghĩa như thế nào?

a Giúp con người biết trân trọng giá trị của lao động và của cải vật chất trong xã hội

b Giúp con người giải thích nguồn gốc sâu xa của mọi hiện tượng kinh tế - xã hội

c Giúp con người quý trọng tự nhiên

d Giúp con người nâng cao ý thức bảo vệ tự nhiên.

Câu 2: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?

a Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người

b Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể, còn những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau

c Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

d Sức lao động là khả năng của con người, còn lao động là tiêu chuẩn để phân biệt con người với loài vật

Câu 3: Đâu là đối tượng lao động trong các vật dưới đây?

e Cày.

f Cuốc

g Máy móc

h Quặng trong long đất.

Câu 4: Vì sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong yếu

tố cơ bản của quá trình sản xuất?

a Vì sức lao động có tính sáng tạo

b Vì sức lao động của mỗi người là không giống nhau

c Vì đối tượng lao động có thể cạn kiệt

d Vì tư liệu lao động có thể hỏng hóc

Câu 5: Một quốc gia không giàu về tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn có thể trở thành cường quốc kinh tế vì

a Quốc gia đó có nguồn lao động dồi dào

b Quốc gia đó có nguồn lao động giá rẻ

Trang 7

c Quốc gia đó có nguồn lao động có chất lượng cao.

d Quốc gia đó có nhiều máy móc, dây chuyền sản xuất hiện đại

Câu 6 Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngành công nghiệp khai thác?

a Máy cày

b Than

c Sân bay

d Nhà xưởng

Câu 7: Đối với thợ may, đâu là đối tượng lao động?

a Máy khâu

b Kim chỉ

c Vải

d Áo, quần

Câu 8: Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?

a Gỗ

b Máy cưa

c Đục, bào

d Bàn ghế

Câu 9: Đối với mỗi công dân, tích cực tham gia phát triển kinh tế là

a trách nhiệm

b lợi ích cá nhân

c quyền và nghĩa vụ

d sứ mệnh quan trọng

Câu 10: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ nào dưới đây?

a Thợ mộc

b Thợ xây

c Thợ sơn

d Thợ hàn

Câu 11: Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngành xây dựng

a Xi măng

b Thợ xây

c Cái bay

d Giàn giáo

Câu12: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động cho ngành may mặc?

a Máy may

b Vải

Trang 8

c Thợ may.

d Chỉ

Câu 13: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động của người nông dân?

a Không khí

b Máy cày

c Sợi để dệt vải

d Vật liệu xây dựng

Câu 14: Trong các yếu tố dưới đây, đâu là loại đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên?

a Gỗ

b Vải

c Sợi để dệt vải

d Sắt thép

Câu 15: Trong các yếu tố dưới đây, đâu không phải là loại đối tượng lao động có

sẵn trong tự nhiên?

a Gỗ

b Quặng

c Than

d Vải

Câu 16: Sở dĩ Nhật Bản có thể trở thành một trong những cường quốc kinh tế trên thế giới vì trong quá trình phát triển kinh tế họ coi trọng yếu tố nào dưới đây?

a Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

b Chăm lo phát triển nguồn lao động chất lượng cao

c Nhập khẩu lao động từ các nước

d Khai thác triệt để tài nguyên để phát triển kinh tế

Câu 17: Theo em nước ta muốn phát triển kinh tế theo kịp các nước cần chú trọng việc làm nào dưới đây?

a Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b Tẩy chay hàng hóa các nước khác, khuyến khích người dân ưu tiên dùng hàng Việt Nam

c Coi trọng phát triển nguồn lao động chất lượng cao

d Tạo thị trường lao động giá rẻ để thu hút các nhà đầu tư nước ngoài

Câu 18: Để phát triển kinh tế, các quốc gia không chỉ chú ý thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn phải có sự phù hợp của chính sách nào dưới đây?

a Văn hóa.

b Dân số.

c Khoa học kỹ thuật.

d Giáo dục.

Trang 9

Câu 19: Để góp phần tích cực tham gia phát triển kinh tế đất nước là học sinh

chúng ta không nên lựa chọn việc làm nào dưới đây?

a Tích cực học tập, bồi dưỡng phẩm chất đạo đức của người lao động mới

b Tham gia nghiên cứu khoa học và áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất tại gia đình

c Tham gia tiêu thụ hàng lậu

d Tham gia các lớp học nghề truyền thống để góp phần bảo tồn và phát triển các làng nghề truyền thống ở địa phương

Câu 20: Để góp phần tích cực tham gia phát triển kinh tế đất nước là học sinh chúng ta nên lựa chọn việc làm nào dưới đây?

a Tham gia tiêu thụ hàng lậu

b Tham gia sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng để thu lợi nhuận cao

c Coi trọng sản xuất nhiều hàng hóa nhằm thu lợi nhuận mà không quan tâm đến chất lượng

d Đấu tranh với hành vi xả thải trực tiếp ra môi trường của các cơ sở sản xuất ở địa phương

Câu 21: Để góp phần phát triển kinh tế đất nước em sẽ không lựa chọn hành động

nào dưới đây?

a Khuyến khích người thân, bạn bè lựa chọn hàng Việt Nam chất lượng cao

b Tích cực tham gia tuyên truyền về việc bảo vệ môi trường tại các làng nghề của địa phương

c Tham gia các khóa học, hoạt động trải nghiệm tại các làng nghề và tích cực giới thiệu với bạn bè quốc tế nếu có cơ hội

d Học hỏi các mánh khóe sản xuất, tiêu thụ hàng hóa lậu để tăng lợi nhuận cho gia đình

Câu 22: Để phát triển kinh tế đất nước, Đảng ta xác định: Phát triển giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu vì đây là những lĩnh vực liên quan tới yếu tố

a Sức lao động và tư liệu lao động

b Sức lao động và lao động

c Tư liệu lao động và công cụ lao động

d Sức lao động và đối tượng lao động

Câu 23: Cây gỗ là đối tượng lao động của người thợ nào dưới đây?

a Thợ mộc

b Thợ xây

c Thợ sơn

d Thợ hàn

Trang 10

Câu 24: Nền quốc phòng an ninh nước ta ngày càng chính quy, tinh nhuệ, hiện đại, chế độ chính trị ổn định là nhờ có vai trò của

a phát triển kinh tế.

b tăng trưởng kinh tế

c cơ cấu kinh tế hợp lý

d tiến bộ và công bằng xã hội

Câu 25: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

cá nhân?

a Học sinh ngày nay được đi học bằng xe đạp điện

b Trẻ em được chăm sóc, tiêm vaxin miễn phí để phòng bệnh

c Học sinh được gia đình cho đi du lịch vào dịp nghỉ hè và các dịp lễ, tết

d Lực lượng vũ trang được trang bị các vũ khí tối tân, hiện đại để nâng cao sức chiến đấu

C Mức độ vận dụng

Câu 1: Nam sinh ra và lớn lên ở làng nghề truyền thống Gia đình Nam cũng làm nghề Hành động nào của Nam dưới đây thể hiện thái độ tích cực tham gia xây dựng kinh tế gia đình, địa phương?

a Không tham gia phụ giúp việc gia đình vì lý do bận học

b Phản đối việc bố mẹ đầu tư máy móc khoa học công nghệ vào sản xuất vì muốn

bố mẹ để tiền đầu tư cho Nam đi du học

c Học nghề của gia đình và ấp ủ mơ ước giới thiệu sản phẩm của làng nghề đi khắp nơi

d Chỉ muốn học nghề, không cần học chữ, và không muốn thay đổi hinh thức sản xuất của gia đình

Câu 2: Để phát triển kinh tế gia đình, sau khi học xong THPT em sẽ lựa chọn việc làm nào dưới đây?

a Chỉ đi học đại học và bằng mọi cách xin việc vào biên chế nhà nước

b Sẵn sàng tham gia bất cứ ngành nghề nào để tạo ra thu nhập hợp pháp cho bản thân

c Để bố mẹ chọn trường đại học, cao đẳng và đợi bố mẹ xin việc làm cho

d Bất chấp mọi thủ đoạn làm ăn, miễn tạo ra thu nhập cho bản thân và gia đình

Câu 3: Nhà anh Hà thành lập doanh nghiệp sản xuất giấy ăn gần khu dân cư nơi gia đình em sinh sống Công ty của nhà anh Hà đã giúp cho rất nhiều người trong

độ tuổi lao động của địa phương có công ăn, việc làm và tăng thêm thu nhập, cải thiện cuộc sống Tuy nhiên, gần đây công ty của nhà anh Hà gặp khó khăn trong khâu sản xuất, sản phẩm bán ra không được nhiều.

Ngày đăng: 07/10/2018, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w