1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cấu trúc đề kiểm tra ĐK khối 10 - lan 1

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi theo địa chi email : toannnvtt63@yahoo.com.vn... CÁC TẬP CON CỦA R.

Trang 1

Cấu trúc đề kiểm tra ĐK khối 10 lần 1 Ngày làm bài KT : Thứ Hai 10/9/2018

I/ĐẠI SỐ: (7đ)

+ Liệt kê các phần tử của một tập hợp (1đ ) Bài 1 / trang 2

+ Tập con 2 câu (2đ) Bài 4, 5, 6 / trang 2

+ Các phép toán về tập hợp (Các tập viết dạng liệt kê hay nêu tính chất chung) (2đ) Bài 1, 2, 3, 4, 5 / trang 3

+ Các phép toán về tập hợp (khoảng,nửa khoảng,đoạn) (2đ)

Bài 1, 2 / trang 4

II/ HÌNH HỌC(3đ)

+ Bài hình 3 câu mỗi câu 1 điểm : Các phép toán cộng, trừ về véctơ

Trong đó có 2 câu cơ bản ( bài 2.1 ; 2.4 ; 2.5 ; 2.6 )

( Xem phần bài tập tương tự ở trang 5, 6 )

Lưu ý : Mỗi giáo viên gửi cho tổ trưởng một đề với cấu trúc trên kèm theo đáp án Hạn chót Thứ Tư 29/8/2018

Gửi theo địa chi email : toannnvtt63@yahoo.com.vn

Trang 2

ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

§2 TẬP HỢP

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Có hai cách xác định tập hợp : liệt kê phần từ và chỉ

ra tính chất đặc trưng

 Tập rỗng là tập không chứa phần tử nào, kí hiệu 

 Tập hợp con: AB  x Ax B (B chứa tất cả

phần tử trong A , tính chất  A A; A)

 A = B  ABBA

Bài 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:

a) A = {x  N / x < 6}

b)B = {x  N / 1 < x  5}

c) C = {x  Z , /x /  3}

d)E={x  R / (x  1)(x2 + 6x + 5) = 0}

e) F = {x  R / x2  x + 2 = 0}

f) G = {x  N / (2x  1)(x2  5x + 6) = 0}

g)H = {x / x = 2k với k  Z và 3 < x < 13}

h)I = {x  Z / x2 > 4 và /x/ < 10}

i) J = {x / x = 3k với k  Z và 1 < k < 5}

Bài 2: Xác định tập hợp sau bằng cách nêu tính chất:

a) A = {1, 3, 5, 7, 9}

b)B = {0, 2, 4}

c) C = {0, 3, 9, 27, 81}

d)D = {3, 2, 1, 0, 1, 2, 3, 4}

Bài 3: Cho A x R x | 21 2  x2 3x1 0 và

 | 2 1 0

   

B x N x Chứng tỏ: BA

Bài 4: Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp sau :

a) A 2;3; 4 b) B  4;5

Bài 5: Tìm tất cả tập hợp X sao cho { a, b }X{a,b,c,d }

Bài 6: Tìm tất vả cả các tập hợp X là tập con của tập hợp A={1,2,3,4} và:

a) X không ít hơn 3 phần tử

b) X không quá một phần tử

Trang 3

c) X có đúng 2 phần tử

-§3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Giao của hai tập hợp : A B { |x x A và x B }

 Hợp của hai tập hợp : A B { |x x A hoặc x B }

 Hiệu của hai tập hợp : A B\ {x A và x B }

 Phần bù : A \

E

AECE A

Bài 1: Cho A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 6} ; C = {4, 6}

a) Tìm A  B , A  C , B  C

b)Tìm A  B , A  C , B  C

c) Tìm A \ B , A \ C , C \ B

d)Tìm A  (B  C) và (A  B)  (A  C) Có gì nhận xét về hai tập hợp này ?

Bài 2: Cho 3 tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6} ; B = {2, 4, 6} ;

C = {1, 3, 4, 5} Tìm (A  B)  C và (A  C)  (B  C) Nhận xét gì ?

Bài 3: Cho A 1;3;5 và B 1;2;3 Tìm:  A B\   B A\  và A B  \ A B 

Bài 4: Cho A0;2;;4;6;8;10 ,B 0;1;2;3;4;5;6 và C 4;5;6;7;8;9;10 Tìm:

a) AB C 

b) AB C 

c) AB C 

d) A B C

e) A B C

Bài 5: Cho A là tập các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10

Bn N n | 6

Cn N | 4 n 10 Hãy tìm :

a) AB C 

b) A B\   A C\   B C\ 

-&4 CÁC TẬP CON CỦA R

Trang 4

NZQR

 ( ; ) {a bx R a x b |   } ( chú ý : không có hai số a,b)

+ Biểu diễn trên trục số :

 [ ; ] {a bx R a x b |   } ( chú ý : có hai số a,b )

+ Biểu diễn trên trục số :

Bài 1: Tìm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A ; ð ; R A ð biết rằng :R B

a) A = {x R x | 2}; B = [2, 4]

b)A = (, 3]; B={xR x| 1}

c) A = (1, 2] ; B = {x R | 2 x3}

d)A = (-1, 2] ; B = [2, +)

Bài 2: Tìm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A biết rằng :

a) A = { |1 3}

4

x R x ; B = (, 2]

b)A ={x R x | 1} (, 4] ; B = (1, +)

c) A = [4, 0]; B = {xR| 3 2 x 0}

d)A = (1, 4] ; B={x R | 3 1  x4}

e) A = {x  R / 1  x  5} ; B = {x  R / 2 < x  8}

Bài 3: Tìm AB A; B A B; \ ;ð với :R A

a) A   ;3 ; B3; b) Ax R | 2x  1 2 ; Bx R | 6x  4 0

Bài 4: Cho hai nửa khoảng A 0;2 và B 1;4 Tìm ðRA B ðRA B   Bài 5: ChoAx R | 3   x 1 3 ; Bx R x /  2 5 hay x 2 1 5

Tìm A B , A  B, A \ B , B \ A

Bài 6: Cho A  2;3 ; Bm;11 Tìm m sao cho :

a) A B  b) AB c) A B có 1 phần tử duy nhất

Bài 7: Xác định các tập hợp sau :

a) 1;2  N  b) 1;2  N  c) 3;5 N d) 3;5 Z

§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ:

1) Cộng hai vectơ :

( )

[ ]

Trang 5

 BA AC BC   

( ABDC là hình bình hành ) 2) Trừ hai vecto:

* Đưa về cộng với vecto đối.             AB CD AB DC                                            

* ABACCB

3) Các hệ thức có sẵn :

 I là trung điểm AB  IA IB 0

 G là trọng tâm tam giác ABC  GA GB GC  0

2.1 Cho bốn điểm bất kì M, N, P, Q Chứng minh:

a) PQ NP MN MQ    

b) NP MN QP MQ    

c) PQ MN PN MQ

   

2.2 Chứng minh: Nếu AB CD 

thì AC BD

 

2.3 Cho hình bình hành ABCD O là giao điểm hai đường chéo

a) Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.Tìm:

NC MC AM CD AD NC  

     

b) M là một điểm tùy ý Chứng minh: MA MC MB MD  

   

c) Đơn giản các biểu thức: AB BO OA 

  

;

BC OA OD 

  

; OA BC DO CD  

   

d) Chứng minh : CO OB BA 

  

; AB BC DB 

  

;

DA DB OD OC  

   

; DA DB DC    0

2.4 Cho 5 điểm A, B, C, D, E

a) CMR : 

AB + 

CD + 

EA = 

CB + 

ED

b) CMR : ADBCEACDBE

2.5 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F

a) CMR : 

AD + 

BE + 

CF = 

AE + 

BF + 

CD

b) CMR : ADEBFCAFDBCE

2.6 Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H

CMR :

AC + BF +

GD + HE = AD + BE +

GC + HF

2.7 Cho 4 điểm A, B, C, D CMR :

AB 

CD = 

AC + 

DB

2.8 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR :

a) 

CD + 

FA  

BA  

ED + 

BC  

FE = 0

b) 

AD  

FC  

EB = 

CD  

EA  

FB

c) 

AB  

DC  

FE = 

CF  

DA + 

EB

2.9 Cho ABC Hãy xác định điểm M sao cho :

Trang 6

a) 

MA  

MB + 

MC = 0

b) 

MB  

MC + 

BC= 0 c) 

MB  

MC + 

MA= 0

d) 

MA  

MB  

MC = 0

e) 

MC + 

MA  

MB + 

BC = 0

Ngày đăng: 05/10/2018, 23:16

w