Thời gian chuyển động thẳng của vật m từlúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là: Câu 3: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và 1012 W/m2..
Trang 1I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH ĐỐI VỚI MÔN VẬT LÍ Ở TRƯỜNG THPT
1 Vai trò, ý nghĩa của kiểm tra đánh giá
Kiểm tra, đánh giá (KTĐG) kết quả học tập của học sinh là một hoạt động rất quantrọng trong quá trình giáo dục Đánh giá kết quả học tập là quá trình thu thập và xử lí thôngtin về trình độ, khả năng thực hiện mục tiêu học tập của học sinh nhằm tạo cơ sở cho nhữngđiều chỉnh sư phạm của giáo viên, các giải pháp của các cấp quản lí giáo dục và cho bản thânhọc sinh, để học sinh học tập đạt kết quả tốt hơn Vì vậy, việc KTĐG kết quả học tập của họcsinh có vai trò, ý nghĩa rất quan trọng đói với cả giáo viên và học sinh
- Đối với giáo viên: Kiểm tra đánh giá là công cụ để giáo viên nắm được năng lựchọc tập bộ môn, sự phân hoá trình độ, học lực của học sinh trong lớp Từ đó, giáo viên có cơ
sở để tự điều chỉnh hoàn thiện hoạt động dạy của mình
- Đối với học sinh: Kiểm tra đánh giá giúp học sinh xác định chính xác hơn trình độ,năng lực học tập của bản thân Qua đó thông báo cho học sinh biết được trình độ tiếp thukiến thức và kỹ năng môn học của mình, giúp các em tự phát hiện ra những thiếu sót phải
bổ sung về kiến thức, kỹ năng cần có của môn học
Kiểm tra đánh giá cũng khuyến khích trí thông minh, óc sáng tạo và khả năng thíchứng của học sinh trong việc giải quyết những tình huống thực tế, hạn chế xu hướng học tủ,học máy móc, học thực dụng…
Học sinh biết sửa lỗi cho bạn và tự sửa lỗi cho mình từ đó các em sẽ nỗ lực để hoànthiện tri thức bản thân
2 Yêu cầu của kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh
- KTĐG kết quả học tập của học sinh phải bảo đảm độ tin cậy, tính giá trị, tính toàndiện về nội dung và các loại hình KTĐG
- Kiểm tra, đánh giá phải bảo đảm kết hợp giữa sự đánh giá của giáo viên với sự tựđánh giá của học sinh
- Các phương pháp kiểm tra, đánh giá càng đơn giản, tốn ít thời gian, sức lực và ít chiphí, phù hợp với hoàn cảnh, điều kiện cụ thể càng tốt
3 Nội dung kiểm tra, đánh giá
- Đánh giá trình độ, khả năng của học sinh ở trường phổ thông hiện nay, về cơ bảnchúng ta đánh giá khả năng: biết, hiểu và vận dụng kiến thức trong quá trình học tập, trongthực hành Đối với bộ môn Vật lí ở trường THPT đánh giá học sinh ở bốn cấp độ: Nhậnbiết, Thông hiểu, Vận dụng thấp và Vận dụng cao
- Là khả năng hiểu được, giải thích và chứng minh được các sự vật và hiện tượng vật
lí HS có khả năng diễn đạt được kiến thức đã học theo ý hiểu của mình, sử dụng được kiếnthức và kĩ năng trong tình huống quen thuộc
Trang 2- Các động từ tương ứng với cấp độ thông hiểu có thể được xác định là: phân tích,giải thích, chứng minh, mô tả, phân biệt, so sánh
c Vận dụng (Vận dụng cấp độ thấp)
- Là khả năng sử dụng các kiến thức đã học vào một hoàn cảnh cụ thể mới:vận dụngnhận biết, hiểu biết thông tin, biết sử dụng phương pháp, nguyên lý hay ý tưởng để giảiquyết một vấn đề nào đó
d Vận dụng sáng tạo (Vận dụng cấp độ cao)
- Là khả năng sử dụng các khái niệm cơ bản, các kiến thức, kĩ năng để giải quyết mộtvấn đề mới chưa được học hay chưa trải nghiệm trước đây (sáng tạo) Vận dụng vấn đề đãhọc để giải quyết các vấn đề thực tiễn cuộc sống
- Ở cấp độ này bao gồm 3 mức độ: phân tích, tổng hợp, đánh giá (theo bảng phân loạicác mức độ nhận thức của Bloom)
5 Các tiêu chí biên soạn đề kiểm tra đánh giá
- Phản ánh được mục tiêu giáo dục
- Phạm vi kiến thức, kĩ năng nằm trong chương trình giáo dục phổ thông Không sửdụng kiến thức, kĩ năng xa lạ để ra đề kiểm tra
- Hình thức kiểm tra:
+ Đề kiểm tra tự luận
+ Đề kiểm tra trắc nghiệm
+ Có thể kết hợp đề kiểm tra tự luận và TN khách quan
- Định lượng đề KT: Số câu hỏi đủ để có thể bao quát được các chủ đề đã học, phùhợp với thời gian kiểm tra và trình độ của HS Không nên ra nhiều câu hỏi ở một nội dung
- Tính chính xác, khoa học: Không có sai sót, diễn đạt rõ ràng, chặt chẽ, truyền tảihết yêu cầu tới HS, các câu hỏi đảm bảo đơn nghĩa
- Có tác dụng phân hóa: Có các câu hỏi ở các mức độ nhận thức khác nhau (50%mức độ thông hiểu và vận dụng)
- Có giá trị phản hồi: Có tình huống để HS bộc lộ điểm mạnh, yếu về nhận thức và năng lực
- Độ tin cậy: Hạn chế tính chủ quan của người ra đề và người chấm bài kiểm tra Đáp
án biểu điểm chính xác để mọi GV và HS vận dụng cho kết quả giống nhau
- Tính khả thi: Câu hỏi phù hợp với trình độ, thời gian làm bài của HS, có tính đến thực tiễn của địa phương
II QUY TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
- Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần sử dụng phối hợp nhiều công
cụ, phương pháp và hình thức khác nhau Đề kiểm tra là một trong những công cụ đượcdùng khá phổ biến để đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Để biên soạn đề kiểm tra cần thực hiện theo quy trình sau:
Bước 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra
Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khihọc xong một chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biênsoạn đề kiểm tra cần căn cứ vào:
1 Mục đích yêu cầu cụ thể của việc kiểm tra
2 Chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình
Trang 33 Thực tế học tập của HS để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp.
Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra
Đề kiểm tra (viết) có các hình thức sau:
1 Đề kiểm tra tự luận
2 Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan
3 Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức trên: có cả câu hỏi dạng tự luận và câu hỏidạng trắc nghiệm khách quan
Mỗi hình thức đều có ưu điểm và hạn chế riêng nên cần kết hợp một cách hợp lý cáchình thức sao cho phù hợp với nội dung kiểm tra và đặc trưng môn học để nâng cao hiệuquả, tạo điều kiện để đánh giá kết quả học tập của học sinh chính xác hơn
Bước 3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra (bảng mô tả tiêu chí của đề kiểm tra)
Lập một bảng có hai chiều, một chiều là nội dung hay mạch kiến thức, kĩ năng chínhcần đánh giá, một chiều là các cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ: nhận biết, thônghiểu và vận dụng (gồm có vận dụng ở cấp độ thấp và vận dụng ở cấp độ cao)
Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % số điểm,
số lượng câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi
Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cầnđánh giá, lượng thời gian làm bài kiểm tra và trong số điểm quy định cho từng mạch kiếnthức, từng cấp độ nhận thức
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ)
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Chuẩn KT,
KN cần kiểm tra (Ch)
điểm=
Trang 4KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu
Số câu Số
Số câu Số
Số câu Số
Số câu Số
Số câu Số
Số câu Số
Số câu Số điểm
Số câu
điểm=
Trang 5điểm điểm điểm điểm điểm điểm %
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu
*Các bước cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra:
B1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra
B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy
B3 Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương )
B4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra
B5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %
B6 Tính tỉ lệ %, số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng
B7 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột
B8 Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột
B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Việc biên soạn câu hỏi theo ma trận cần đảm bảo nguyên tắc: loại câu hỏi, số câu hỏi
và nội dung câu hỏi do ma trận đề quy định, mỗi câu hỏi TNKQ chỉ kiểm tra một chuẩnhoặc một vấn đề, khái niệm
Để các câu hỏi biên soạn đạt chất lượng tốt, cần biên soạn câu hỏi thoả mãn các yêu
cầu sau: (ở đây trình bày 2 loại câu hỏi thường dùng nhiều trong các đề kiểm tra)
a Các yêu cầu đối với câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn
1) Câu hỏi phải đánh giá những nội dung quan trọng của chương trình
2) Câu hỏi phải phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày và số điểmtương ứng
3) Câu dẫn phải đặt ra câu hỏi trực tiếp hoặc một vấn đề cụ thể
4) Không nên trích dẫn nguyên văn những câu có sẵn trong sách giáo khoa.
5) Từ ngữ, cấu trúc của câu hỏi phải rõ ràng và dễ hiểu đối với mọi học sinh
6) Mỗi phương án nhiễu phải hợp lý đối với những học sinh không nắm vững kiếnthức
Trang 67) Mỗi phương án sai nên xây dựng dựa trên các lỗi hay nhận thức sai lệch của họcsinh.
8) Đáp án đúng của câu hỏi này phải độc lập với đáp án đúng của các câu hỏi kháctrong bài kiểm tra
9) Phần lựa chọn phải thống nhất và phù hợp với nội dung của câu dẫn
10) Mỗi câu hỏi chỉ có một đáp án đúng, chính xác nhất
11) Không đưa ra phương án “Tất cả các đáp án trên đều đúng” hoặc “không có phương án nào đúng”.
b Các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận
1) Câu hỏi phải đánh giá nội dung quan trọng của chương trình
2) Câu hỏi phải phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày và số điểmtương ứng
3) Câu hỏi yêu cầu học sinh phải vận dụng kiến thức vào các tình huống mới
4) Câu hỏi thể hiện rõ nội dung và cấp độ tư duy cần đo
5) Nội dung câu hỏi đặt ra một yêu cầu và các hướng dẫn cụ thể về cách thực hiệnyêu cầu đó
6) Yêu cầu của câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận thức của học sinh
7) Yêu cầu học sinh phải hiểu nhiều hơn là ghi nhớ những khái niệm, thông tin;
8) Ngôn ngữ sử dụng trong câu hỏi phải truyền tải được hết những yêu cầu của cán
bộ ra đề đến học sinh;
Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
Việc xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm đối với bài kiểm tra cần đảmbảo các yêu cầu:
- Nội dung: khoa học và chính xác
- Cách trình bày: cụ thể, chi tiết nhưng ngắn gọn và dễ hiểu
- Phù hợp với ma trận đề kiểm tra
Cần hướng tới xây dựng bản mô tả các mức độ đạt được để học sinh có thể tự đánh giáđược bài làm của mình (kĩ thuật Rubric)
*Cách tính điểm
a Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan
Cách 1: Lấy điểm toàn bài là 10 điểm và chia đều cho tổng số câu hỏi
Ví dụ: Nếu đề kiểm tra có 40 câu hỏi thì mỗi câu hỏi được 0,25 điểm.
Cách 2: Tổng số điểm của đề kiểm tra bằng tổng số câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng
được 1 điểm, mỗi câu trả lời sai được 0 điểm
Sau đó qui điểm của học sinh về thang điểm 10 theo công thức:
+ X là số điểm đạt được của HS;
+ X max là tổng số điểm của đề
Ví dụ: Nếu đề kiểm tra có 40 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, một học sinh làm
được 32 điểm thì qui về thang điểm 10 là:
Trang 7Cách 1: Điểm toàn bài là 10 điểm Phân phối điểm cho mỗi phần TL, TNKQ theo nguyên
tắc: số điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến học sinh hoàn thành từng phần và mỗi câu TNKQ có số điểm bằng nhau
Ví dụ: Nếu đề dành 30% thời gian cho TNKQ và 70% thời gian dành cho TL thì điểm cho
từng phần lần lượt là 3 điểm và 7 điểm Nếu có 12 câu TNKQ thì mỗi câu trả lời đúng sẽ được
3
0, 25
12
điểm
Cách 2: Điểm toàn bài bằng tổng điểm của hai phần Phân phối điểm cho mỗi phần theo
nguyên tắc: số điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến học sinh hoàn thành từng phần và mỗi câu TNKQ trả lời đúng được 1 điểm, sai được 0 điểm Khi đó cho điểm của phần TNKQ trước rồi tính điểm của phần TL theo công thức sau:
+ T TL là số thời gian dành cho việc trả lời phần TL
+ T TN là số thời gian dành cho việc trả lời phần TNKQ.Chuyển đổi điểm của học sinh về thang điểm 10 theo công thức
+ X là số điểm đạt được của HS;
+ X max là tổng số điểm của đề
Ví dụ: Nếu ma trận đề dành 40% thời gian cho TNKQ và 60% thời gian dành cho TL và có
12 câu TNKQ thì điểm của phần TNKQ là 12; điểm của phần tự luận là:
12.60
18 40
TL
Điểm của toàn bài là: 12 + 18 = 30 Nếu một học sinh đạt được 27 điểm thì qui về thang điểm 10 là:
10.27
9
30
điểm
c Đề kiểm tra tự luận
Cách tính điểm tuân thủ chặt chẽ các bước từ B3 đến B7 phần Thiết lập ma trận đề kiểm tra,khuyến khích giáo viên sử dụng kĩ thuật Rubric trong việc tính điểm và chấm bài tự luận
(tham khảo các tài liệu về đánh giá kết quả học tập của học sinh).
Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Sau khi biên soạn xong đề kiểm tra cần xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra, gồm các bước sau:
1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc thiếu chính xác của đề và đáp án Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa học và chính xác
2) Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi có phù hợp với chuẩn cần đánh giá không? Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá không? Số điểm có thích hợp không? Thời gian dự kiến có phù hợp không? (giáo viên tự làm bài kiểm tra, thời gian làm bài của giáo viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học sinh làm bài là phù hợp).3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình
và đối tượng học sinh (nếu có điều kiện, hiện nay đã có một số phần mềm hỗ trợ cho việc này, giáo viên có thể tham khảo).
4) Hoàn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm
III BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Hệ thống đề kiểm tra đã ra và thực hiện:
1 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1– HKI, VẬT LÍ 12
Trang 8TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI
10cos(5πt) cm Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là
lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
pha vuông góc nhau ℓà?
phần đường mấp mô, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc daođộng mạnh nhất?
A tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Trang 9phần đường mấp mô, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc daođộng mạnh nhất?
10cos(5πt) cm Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là
A Eđ = 0,1 J B Eđ = 0,125 J C Eđ = 0,25 J D Eđ = 0,2 J
Câu 4: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều cógiá trị không thay đổi?
số dao động của vật là
lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
pha vuông góc nhau ℓà?
Câu 8: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
A luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
D tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
A Chiều dài và vị trí đặt con lắc B Vị trí đặt con lắc
- HẾT
Trang 10-TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI
số dao động của vật là
lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
pha vuông góc nhau ℓà?
10cos(5πt) cm Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là
A Eđ = 0,25 J B Eđ = 0,2 J C Eđ = 0,125 J D Eđ = 0,1 J
A luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
D tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
phần đường mấp mô, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc daođộng mạnh nhất?
có giá trị không thay đổi?
- HẾT
-TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI
NĂM HỌC 2017-2018
Trang 11phần đường mấp mô, cứ 12m ℓại có một chỗ ghềnh, tính vận tốc của vật để con ℓắc daođộng mạnh nhất?
A tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
B tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
D luôn luôn xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
10cos(5πt) cm Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là
A Eđ = 0,25 J B Eđ = 0,2 J C Eđ = 0,125 J D Eđ = 0,1 J
lên gấp 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
Câu 8: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều cógiá trị không thay đổi?
Câu 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li độ của vật tạithời điểm t = 0,25 (s) là
có pha vuông góc nhau ℓà?
- HẾT
-TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1-HKI
Trang 122 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2– HKI, VẬT LÍ 12
TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2
nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz vàluôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độsóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
dao động, trên dây hình thành sóng dừng với 6 bó sóng và biên độ tại bụng là 2cm Tại Mgần nguồn phát sóng tới A nhất có biên độ dao động là 1cm Khoảng cách MA bằng
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài lớn nhất là l 0 = 1,2 m một đầu gắn vào một cần
rung với tần số 100 Hz một đầu thả lỏng Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s Khithay đổi chiều dài của dây từ l0 đến l = 24cm thì có thể tạo ra được nhiều nhất bao nhiêu lần
sóng dừng có số bụng sóng khác nhau là
N trên dây có cùng biên độ dao động 2,5 cm, cách nhau 20 cm các điểm luôn dao động vớibiên độ nhỏ hơn 2,5 cm Bước sóng trên dây là
Trang 13A 120 cm B 80 cm C 60 cm D 40 cm
sóng liên tiếp là 30(cm) Vận tốc truyền sóng trên dây là:
điểm AB Biết CB = 4cm Thời gian ngắn nhất giữa hai lần C và B có cùng li độ là 0,13s.Tính vận tốc truyền sóng trên dây
dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + )(uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độcực đại trên đoạn BM là
xuất phát từ hai nguồn dao động
A có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
B cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C cùng tần số, cùng phương
D cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 10: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u cos(20t 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong
môi trường trên bằng
điểm AB Biết CB = 4cm Thời gian ngắn nhất giữa hai lần C và B có cùng li độ là 0,13s.Tính vận tốc truyền sóng trên dây
nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz vàluôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độsóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Trang 14Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt chất1ỏng cóphương trình dao động uA = 3 cos 10t (cm) và uB = 5 cos (10t + /3) (cm) Tốc độ truyềnsóng trên dây là V= 50cm/s AB =30cm Cho điểm C trên đoạn AB, cách A khoảng 18cm
và cách B 12cm Vẽ vòng tròn đường kính 10cm, tâm tại C Số điểm dao đông cực đại trênđường tròn là
lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóngcủa nó sẽ
đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm
M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau.Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổitrong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + )(uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độcực đại trên đoạn BM là
sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở vềmột phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Câu 8: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền
sóng âm trong nước
B Sóng âm trong không khí là sóng ngang
C Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
D Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
Câu 9: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài lớn nhất là l 0 = 1,2 m một đầu gắn vào một cần
rung với tần số 100 Hz một đầu thả lỏng Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s Khithay đổi chiều dài của dây từ l0 đến l = 24cm thì có thể tạo ra được nhiều nhất bao nhiêu lần
sóng dừng có số bụng sóng khác nhau là
Câu 10: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừngvới n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếpsợi dây duỗi thẳng là
l
- HẾT
-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12
Trang 15MÃ 134 A A B C A A A C B B
3 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1– HKII, VẬT LÍ 10
TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HKII L1
cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?
Câu 2: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?
A Trong một hệ cô lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.
B Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ luôn bằng 0.
C Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và
độ lớn
D Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo toàn.
giá trị nào sau đây:
trên một đường nằm ngang không ma sát Một vật nhỏ có khối lượng 2kg bay ngang cùngchiều xe chạy với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Vậntốc mới của xe là
dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Lấy g = 10m/s2 Tính côngcủa trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?
Câu 7: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định Khi lò
xo bị nén một đoạn (< 0) Thế năng đàn hồi của lò xo là
Câu 8: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
Trang 16C cơ năng của vật được bảo toàn D thế năng của vật được bảo toàn.
lực và hướng chuyển động Lực sinh công cản khi
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?
A Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo toàn.
B Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và
độ lớn
C Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ luôn bằng 0.
D Trong một hệ cô lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.
lực và hướng chuyển động Lực sinh công cản khi
cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?
trên một đường nằm ngang không ma sát Một vật nhỏ có khối lượng 2kg bay ngang cùngchiều xe chạy với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Vậntốc mới của xe là
Câu 5: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ
Câu 6: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định Khi lò
xo bị nén 1 đoạn (< 0) Thế năng đàn hồi của lò xo là
Câu 7: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
Trang 17C cơ năng của vật được bảo toàn D thế năng của vật được bảo toàn.
giá trị nào sau đây:
Câu 9: Động lượng tính bằng đơn vị:
dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Lấy g = 10m/s2 Tính côngcủa trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?
dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Lấy g = 10m/s2 Tính côngcủa trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?
Câu 2: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ
Câu 3: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định Khi lò
xo bị nén 1 đoạn (< 0) Thế năng đàn hồi của lò xo là
Câu 4: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?
A Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo toàn.
B Trong một hệ cô lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.
C Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và
độ lớn
D Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ luôn bằng 0.
giá trị nào sau đây:
cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?
Trang 18Câu 8: Động lượng tính bằng đơn vị:
lực và hướng chuyển động Lực sinh công cản khi
trên một đường nằm ngang không ma sát Một vật nhỏ có khối lượng 2kg bay ngang cùngchiều xe chạy với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Vậntốc mới của xe là
Câu 1: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ
giá trị nào sau đây:
dài 6m và nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Lấy g = 10m/s2 Tính côngcủa trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng?
lực và hướng chuyển động Lực sinh công cản khi
Câu 5: Động lượng tính bằng đơn vị:
cao nào so với mặt đất thế năng của vật bằng hai lần động năng của vật?
Câu 7: Vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia cố định Khi lò
xo bị nén 1 đoạn (< 0) Thế năng đàn hồi của lò xo là
trên một đường nằm ngang không ma sát Một vật nhỏ có khối lượng 2kg bay ngang cùng
Trang 19chiều xe chạy với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Vậntốc mới của xe là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?
A Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ luôn bằng 0.
B Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ đựơc bảo toàn.
C Trong một hệ cô lập, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0.
D Trong một hệ cô lập, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi cả về hướng và
độ lớn
Câu 10: Khi vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
Trang 20Vận dụng
Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chuyển động cơ
Biết cácyếu tố tạothành mộthqc
Chọn hệquy chiếuthích hợp
Viết phươngtrình chuyểnđộng của vật,tính quãngđường, vận tốc
và thời gianchuyển động
Giải bài toántìm vị trí vàthời điểm haichuyển độnggặp nhau
Hiểu mốiliên hệ vềdấu củavận tốc vàgia tốc
Xác định vậntốc, gia tốc vàquãng đườngcủa chuyểnđộng; viết ptcđ
Vận dụng thànhthạo các côngthức CĐT biếnđổi đều
Số câu/Tỉ lệ:
Số điểm:
22/3
11/3
44/3
31
1010/3
Trang 21Sự rơi tự do
Nhận dạngchuyểnđộng rơi tự
do trongthưc tế
Tìm độ cao vàthời gian rơi tựdo
Tìm thời gian,vận tốc, quãngđường vật rơitại một giaiđoạn nào đó
Tính được vậntốc góc, chu kì,tần số, vận tốcdài, gia tốc củachuyển động
Giải bài tậpnâng cao vềchuyển độngtròn đều
Số câu/Tỉ lệ:
Số điểm:
22/3
31
11/3
62
Tổng: Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ:
44/313,3%
55/316,7%
1313/343,3%
88/326,7%
3010100%
Trang 22Câu 4. Hai bến sông A và B cách nhau 18km theo đường thẳng Vận tốc của một canô khinước không chảy là 16,2km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 1,5m/s Thời gian
để canô đi từ A đến B rồi trở lại ngay từ B về A là:
Câu 6. Hãy chọn câu đúng
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
D. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
Câu 7. Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạnđường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km Chọn bến xe làm vật mốc,thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiềudương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:
A. x = 80t B. x = ( 80 - 3)t C. x = 3 +80t D. x = 3 - 80t
Câu 8. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km Tính vậntốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
Câu 9. Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách 2 ở toa bên cạnh
b Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng 1 thấy 2chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A. Toa tàu a đứng yên, toa tàu b chạy về phía sau
B. Toa tàu a chạy về phía trước, toa b đứng yên
C. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, a chạy nhanh hơn b
D. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, b chạy nhanh hơn a
Câu 10. Chọn câu đúng:
A. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn biến đổi
B. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều a luôn âm
C. Gia tốc của chuyển động thẳng đều luôn > 0
D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều luôn có a.v > 0
Câu 11. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc không đổi và bán kính quỹ đạo là R.Tốc độ dài của nó sẽ thay đổi như thế nào nếu bán kính quỹ đạo tăng lên gấp 3 lần:
A. Tăng 9 lần B. Không đổi C. Giảm 3 lần D. Tăng 3 lần
Câu 12. Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:
A. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗiđiểm
B. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗiđiểm
C. Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
D. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo
Câu 13. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5 + 60t (km, h) Chấtđiểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
Trang 23D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
Câu 14. Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất
B. Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D. Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chânkhông
Câu 15. Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy
g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là:
Câu 16. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
C. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
D. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lềđường
Câu 18 Trong các câu dưới đây, câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
C. Gia tốc là đại lượng không đổi
D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
Câu 19. Một vật được buộc vào đầu một sợi dây dài 80cm Dây được quay tròn đều và cứsau 3 giây vật quay được 1 vòng Bán kính quỹ đạo quét được một góc 600 sau thời gian:
A. a = - 0,2 m/s2 B. a = - 0,5 m/s2 C. a = 0,5 m/s2 D. a = 0,2 m/s2
Câu 24. Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng xuất phát tại vị trí
A, với vận tốc lần lượt là 1,5m/s và 2,0m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5phút Quãng đường AB dài:
Câu 25. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ôtôchuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ôtô chạythêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Trang 24Câu 27. Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g = 10m/s2 Trong 2s cuối vật rơi được 180m.
A. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 2m/s2
B. Tọa độ ban đầu bằng 4m
C. Vận tốc ban đầu là -2m/s
D. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2
Câu 30. Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước.Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ Vận tốc của thuyền so với bờ là:
A. v = 14km/h B. v = 5km/h C. v = 9km/h D. v = 21km/h …….……….Hết………
e Đáp án: mã đề: 149
01 C; 02 D; 03 A; 04 A; 05 A; 06 A; 07 C; 08 B; 09 D; 10 D; 11 D; 12 B; 13 A;
14 C; 15 C; 16 C; 17 B; 18 B; 19 C; 20 C; 21 A; 22 B; 23 B; 24 D; 25 D; 26 B; 27.A; 28 C; 29 D; 30 B
5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI, VẬT LÝ 12
a Mục tiêu: Kiểm tra và tự đánh giá các kiến thức chương DAO ĐỘNG CƠ.
Tìm thời gian
và quãngđường daođộng
Số câu/Tỉ lệ:
Con lắc lò xo
Công thứcnăng lượngcon lắc lòxo
Mối quan
hệ giữa chu
kì, tần sốvới khốilượng vật,
độ cứng lòxo
Tính chu kì, tần
số, tần số góc,năng lượng conlắc
Viết phươngtrình dao động,bài toán nănglượng
Trang 25Số câu/Tỉ lệ:
Con lắc đơn
Công thứctính chu kì,tần số conlắc đơn;
điều kiệncon lắc đơnDĐĐH
Mối quan
hệ giữa chu
kì, tần sốvới khốilượng vật,
độ cứng lòxo
Tính chu kì, tần
số, tần số góc,năng lượng conlắc
Viết phươngtrình dao động,bài toán nănglượng
Bài toán tínhvận tốc khi cócộng hưởng
Số câu/Tỉ lệ:
Số điểm:
20,67
10,33
31
Tổng hợp dao
động
Tổng hợp 2 daođộng điều hòacùng phương,cùng tần số
Bài toán tìmkhoảng cách 2dao động
Số câu/Tỉ lệ:
Số điểm:
20,67
10,33
20,67
Tổng: Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ:
82,6726,7%
6220%
103,3333,3%
6220%
3010100%
d Đề kiểm tra
- Đề gồm 30 câu trắc nghiệm được trộn thành 4 mã đề khác nhau
TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI NĂM HỌC 2017-2018
Trang 26Đáp
án
W Động năng của vật tại thời điểm t là
trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6cm so với vị trí cân bằng Hệ số masát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từlúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
Câu 3: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
1012 W/m2 Cường độ âm của tiếng nhạc trong phòng xấp xỉ bằng
A 3,16.10+18 W/m2 B 3,16.1019 W/m2 C 3,16.106 W/m2 D 3,16.10+6 W/m2
cùng tần số f = 16 Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 40 cm/s Điểm Mtrên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 23,75 cm và d2 = 15 cm nằm trên dãy có biên
độ cực đại hay cực tiểu, thứ mấy (kể từ đường trung trực của đoạn AB)?
Quãng đường mà chất điểm đi được trong 1,25 giây (kể từ lúc t = 0) bằng bao nhiêu?
Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.
A Khi đến vị trí biên âm, lực kéo về có độ lớn cực đại vì lúc đó gia tốc của vật có giá trị
cực đại dương
B Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược chiều khi vật chuyển động từ vị trí
biên về vị trí cân bằng
C Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
D Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ dao động của vật.
Câu 10: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cost (cm) sẽ qua vị trí cân bằng lầnthứ năm (kể từ lúc t = 0) vào thời điểm
Trang 27A Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc
của vật luôn cùng chiều nhau
B Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
C Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng cơ năng của vật là một phần tư
chu kỳ
D Lực kéo về luôn cùng hướng với vectơ gia tốc của vật và đổi chiều khi vật qua vị trí
cân bằng
A Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
B Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào mật độ vật chất, tính đàn hồi và nhiệt độ của môi
trường
C Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
D Sóng dọc truyền được trong tất cả các chất rắn, lỏng và khí.
Khối lượng của quả nặng bằng 100 g Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng /60(s) thì động năng của vật lại có giá trị bằng thế năng Độ cứng của lò xo là
Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí có li độ x =
A 3
2 ngược chiều dương của trục Ox
B qua vị trí có li độ x = A/2 ngược chiều dương của trục Ox.
C qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương của trục Ox.
D qua vị trí có li độ x =
A 3
2 theo chiều dương của trục Ox
A biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B lực cản tác dụng lên vật.
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng.
cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môitrường trên bằng
Câu 19: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 30 Hz Hai điểmgần nhau nhất trên sợi dây cách nhau 30 cm dao động lệch pha nhau góc /3 rad Tốc độtruyền sóng trên dây là
qua một nút sẽ dao động
Trang 28A Vuông pha B Lệch pha 45o C Cùng pha D Ngược pha
của ngoại lực biến thiên điều hòa là
A dao động có biên độ thay đổi theo thời gian B dao động điều hòa.
C dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực D dao động có biên độ không đổi.
kỳ 2 s Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đi 10% thì chu kỳ dao động của nó bằng baonhiêu?
A Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng lớn nhất và bằng cơ năng.
B Khi động năng của vật tăng thì cơ năng của vật cũng tăng và ngược lại.
C Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng tăng còn động năng giảm.
D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì động năng tăng còn thế năng
giảm
Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về âm.
A Âm nghe được có chu kỳ từ 50 s đến 62,5 ms.
B Âm không truyền được trong chân không.
C Hai âm có tần số bằng nhau thì nghe to như nhau.
D Trong không khí âm truyền đi dưới dạng sóng dọc.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ và cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
B Động năng và thế năng của vật giảm dần theo thời gian.
C Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh và ngược lại.
D Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng sin với chu kỳ không đổi và biên
độ giảm dần cho đến bằng 0
phương, cùng tần số góc, khác pha ban đầu là dao động điều hòa có
A chu kỳ bằng chu kỳ của các dao động thành phần.
B biên độ nhỏ nhất khi hai dao động thành phần vuông pha nhau.
C biên độ lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha dao động.
D pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
-Câu 27: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
A tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
B tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
C không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
D không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật có li độ là 4 cm thì vận tốccủa nó là 3 m/s Tần số dao động của vật là
độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người
ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên.Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
Trang 29Câu 30: Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động vớibiên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Năng lượng dao động toànphần của con lắc bằng
- 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trườngtrên bằng
Quãng đường mà chất điểm đi được trong 1,25 giây (kể từ lúc t = 0) bằng bao nhiêu?
1012 W/m2 Cường độ âm của tiếng nhạc trong phòng xấp xỉ bằng
A 3,16.10+6 W/m2 B 3,16.106 W/m2 C 3,16.1019 W/m2 D 3,16.10+18 W/m2
Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương của trục Ox.
2 theo chiều dương của trục Ox
D qua vị trí có li độ x = A/2 ngược chiều dương của trục Ox.
cùng tần số f = 16 Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 40 cm/s Điểm Mtrên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 23,75 cm và d2 = 15 cm nằm trên dãy có biên
độ cực đại hay cực tiểu, thứ mấy (kể từ đường trung trực của đoạn AB)?
Trang 30Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.
A Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
B Khi đến vị trí biên âm, lực kéo về có độ lớn cực đại vì lúc đó gia tốc của vật có giá trị
cực đại dương
C Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược chiều khi vật chuyển động từ vị trí
biên về vị trí cân bằng
D Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ dao động của vật.
A cùng tần số và hiệu số pha không đổi B cùng tần số và cùng biên độ.
Câu 9: Tại một địa điểm xác định, một con lắc đơn có chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ
2 s Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đi 10% thì chu kỳ dao động của nó bằng baonhiêu?
A Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc
của vật luôn cùng chiều nhau
B Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
C Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng cơ năng của vật là một phần tư
chu kỳ
D Lực kéo về luôn cùng hướng với vectơ gia tốc của vật và đổi chiều khi vật qua vị trí
cân bằng
Khối lượng của quả nặng bằng 100 g Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng /60(s) thì động năng của vật lại có giá trị bằng thế năng Độ cứng của lò xo là
Câu 12: Cho hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 2 cos (4t + φ1) cm và x2 = 2cos(4t +
φ2) cm Với 0 ≤ φ2 - φ1 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos(4t + π/6) cm Phaban đầu φ1 là :
A Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng lớn nhất và bằng cơ năng.
B Khi động năng của vật tăng thì cơ năng của vật cũng tăng và ngược lại.
C Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng tăng còn động năng giảm.
D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì động năng tăng còn thế năng
giảm
Câu 14: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
A không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
B không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
C tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
D tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
phương, cùng tần số góc, khác pha ban đầu là dao động điều hòa có
A biên độ nhỏ nhất khi hai dao động thành phần vuông pha nhau.
Trang 31B chu kỳ bằng chu kỳ của các dao động thành phần.
C pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
-D biên độ lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha dao động.
C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng.
A biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C lực cản tác dụng lên vật.
D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 18: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 30 Hz Hai điểmgần nhau nhất trên sợi dây cách nhau 30 cm dao động lệch pha nhau góc /3 rad Tốc độtruyền sóng trên dây là
biên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Năng lượng dao động toànphần của con lắc bằng
của ngoại lực biến thiên điều hòa là
A dao động có biên độ thay đổi theo thời gian B dao động điều hòa.
C dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực D dao động có biên độ không đổi.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ và cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
B Động năng và thế năng của vật giảm dần theo thời gian.
C Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh và ngược lại.
D Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng sin với chu kỳ không đổi và biên
trị nào sau đây
qua một nút sẽ dao động
trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6cm so với vị trí cân bằng Hệ số ma
Trang 32sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từlúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật có li độ là 4 cm thì vận tốccủa nó là 3 m/s Tần số dao động của vật là
độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người
ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên.Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
W Động năng của vật tại thời điểm t là
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao
động cùng pha Khi nói về vị trí các điểm cực đại, kết luận nào sau đây sai?
A Tập hợp những điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành những gợn hình hyperbol
trên mặt nước, kể cả đường trung trực của đoạn S1S2
B Khoảng cách giữa những điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đường S1S2bằng một số nguyên lần bước sóng
C Hai sóng gửi tới tại những điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau.
D Hiệu đường đi của hai sóng gửi tới những điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
Câu 1: Tại một địa điểm xác định, một con lắc đơn có chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ
2 s Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đi 10% thì chu kỳ dao động của nó bằng baonhiêu?
Trang 33Câu 2: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc
độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người
ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên.Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
A cùng tần số và hiệu số pha không đổi B cùng tần số và cùng biên độ.
W Động năng của vật tại thời điểm t là
cùng tần số góc, khác pha ban đầu là dao động điều hòa có
A biên độ lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha dao động.
B pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
-C chu kỳ bằng chu kỳ của các dao động thành phần.
D biên độ nhỏ nhất khi hai dao động thành phần vuông pha nhau.
Câu 7: Một con lắc có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g.Tần số dao động của con lắc là:
g f
g f
l
- 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trườngtrên bằng
của ngoại lực biến thiên điều hòa là
gian
C dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực D dao động có biên độ không đổi.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ và cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
B Động năng và thế năng của vật giảm dần theo thời gian.
C Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh và ngược lại.
D Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng sin với chu kỳ không đổi và biên
độ giảm dần cho đến bằng 0
A Sóng dọc truyền được trong tất cả các chất rắn, lỏng và khí.
B Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
C Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào mật độ vật chất, tính đàn hồi và nhiệt độ của môi
trường
Trang 34D Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
trị nào sau đây
biên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Năng lượng dao động toànphần của con lắc bằng
A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng cơ năng của vật là một phần tư
chu kỳ
B Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc
của vật luôn cùng chiều nhau
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
D Lực kéo về luôn cùng hướng với vectơ gia tốc của vật và đổi chiều khi vật qua vị trí
cân bằng
Câu 15: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, hai đầu A, B cố định, có sóng dừng Người tađếm được ba nút sóng, không kể hai nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 25 m/s.Khoảng thời gian liên tiếp giữa hai thời điểm mà dây duỗi thẳng là
Quãng đường mà chất điểm đi được trong 1,25 giây (kể từ lúc t = 0) bằng bao nhiêu?
Câu 17: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 30 Hz Hai điểmgần nhau nhất trên sợi dây cách nhau 30 cm dao động lệch pha nhau góc /3 rad Tốc độtruyền sóng trên dây là
Câu 18: Cho hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 2 cos (4t + φ1) cm và x2 = 2cos(4t +
φ2) cm Với 0 ≤ φ2 - φ1 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos(4t + π/6) cm Phaban đầu φ1 là :
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật có li độ là 4 cm thì vận tốccủa nó là 3 m/s Tần số dao động của vật là
Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí có li độ x =
A 3
2 theo chiều dương của trục Ox
B qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương của trục Ox.
C qua vị trí có li độ x =
A 3
2 ngược chiều dương của trục Ox
D qua vị trí có li độ x = A/2 ngược chiều dương của trục Ox.
động cùng tần số f = 16 Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 40 cm/s
Trang 35Điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 23,75 cm và d2 = 15 cm nằm trên dãy
có biên độ cực đại hay cực tiểu, thứ mấy (kể từ đường trung trực của đoạn AB)?
Câu 22: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài theo phương trình
A Khi động năng của vật tăng thì cơ năng của vật cũng tăng và ngược lại.
B Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng tăng còn động năng giảm.
C Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng lớn nhất và bằng cơ năng.
D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì động năng tăng còn thế năng
giảm
A lực cản tác dụng lên vật.
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao
động cùng pha Khi nói về vị trí các điểm cực đại, kết luận nào sau đây sai?
A Tập hợp những điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành những gợn hình hyperbol
trên mặt nước, kể cả đường trung trực của đoạn S1S2
B Khoảng cách giữa những điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đường S1S2bằng một số nguyên lần bước sóng
C Hai sóng gửi tới tại những điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau.
D Hiệu đường đi của hai sóng gửi tới những điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
Câu 27: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.
A Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
B Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược chiều khi vật chuyển động từ vị trí
biên về vị trí cân bằng
C Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ dao động của vật.
D Khi đến vị trí biên âm, lực kéo về có độ lớn cực đại vì lúc đó gia tốc của vật có giá trị
cực đại dương
qua một nút sẽ dao động
trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6cm so với vị trí cân bằng Hệ số masát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từlúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
Câu 30: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
Trang 36A ngược pha với li độ B sớm pha /2 so với li độ.
đếm được ba nút sóng, không kể hai nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 25 m/s.Khoảng thời gian liên tiếp giữa hai thời điểm mà dây duỗi thẳng là
A Khi động năng của vật tăng thì cơ năng của vật cũng tăng và ngược lại.
B Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng tăng còn động năng giảm.
C Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng lớn nhất và bằng cơ năng.
D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì động năng tăng còn thế năng
giảm
trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6cm so với vị trí cân bằng Hệ số masát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từlúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng cơ năng của vật là một phần tư
chu kỳ
B Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
C Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc
của vật luôn cùng chiều nhau
D Lực kéo về luôn cùng hướng với vectơ gia tốc của vật và đổi chiều khi vật qua vị trí
cân bằng
A Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
B Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
C Sóng dọc truyền được trong tất cả các chất rắn, lỏng và khí.
D Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào mật độ vật chất, tính đàn hồi và nhiệt độ của môi
trường
Trang 37Câu 6: Một con lắc có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g.Tần số dao động của con lắc là:
g f
l f
g f
1012 W/m2 Cường độ âm của tiếng nhạc trong phòng xấp xỉ bằng
A 3,16.10+18 W/m2 B 3,16.1019 W/m2 C 3,16.10+6 W/m2 D 3,16.106 W/m2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ và cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
B Động năng và thế năng của vật giảm dần theo thời gian.
C Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh và ngược lại.
D Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng sin với chu kỳ không đổi và biên
độ giảm dần cho đến bằng 0
Câu 10: Cho hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 2 cos (4t + φ1) cm và x2 = 2cos(4t +
φ2) cm Với 0 ≤ φ2 - φ1 ≤ π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos(4t + π/6) cm Phaban đầu φ1 là :
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao
động cùng pha Khi nói về vị trí các điểm cực đại, kết luận nào sau đây sai?
A Khoảng cách giữa những điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đường S1S2bằng một số nguyên lần bước sóng
B Tập hợp những điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành những gợn hình hyperbol
trên mặt nước, kể cả đường trung trực của đoạn S1S2
C Hai sóng gửi tới tại những điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau.
D Hiệu đường đi của hai sóng gửi tới những điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
C cùng tần số và hiệu số pha không đổi D cùng biên độ và hiệu số pha không đổi.
Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về âm.
A Âm không truyền được trong chân không.
B Âm nghe được có chu kỳ từ 50 s đến 62,5 ms.
C Hai âm có tần số bằng nhau thì nghe to như nhau.
D Trong không khí âm truyền đi dưới dạng sóng dọc.
Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí có li độ x =
A 3
2 ngược chiều dương của trục Ox
B qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương của trục Ox.
C qua vị trí có li độ x = A/2 ngược chiều dương của trục Ox.
D qua vị trí có li độ x =
A 3
2 theo chiều dương của trục Ox
Trang 38Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4t 2/3) (cm; s).Quãng đường mà chất điểm đi được trong 1,25 giây (kể từ lúc t = 0) bằng bao nhiêu?
động cùng tần số f = 16 Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 40 cm/s.Điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 23,75 cm và d2 = 15 cm nằm trên dãy
có biên độ cực đại hay cực tiểu, thứ mấy (kể từ đường trung trực của đoạn AB)?
biên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Năng lượng dao động toànphần của con lắc bằng
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật có li độ là 4 cm thì vận tốccủa nó là 3 m/s Tần số dao động của vật là
Câu 19: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
Câu 20: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.
A Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược chiều khi vật chuyển động từ vị trí
biên về vị trí cân bằng
B Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
C Khi đến vị trí biên âm, lực kéo về có độ lớn cực đại vì lúc đó gia tốc của vật có giá trị
cực đại dương
D Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ dao động của vật.
kỳ 2 s Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đi 10% thì chu kỳ dao động của nó bằng baonhiêu?
độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người
ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên.Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
W Động năng của vật tại thời điểm t là
Khối lượng của quả nặng bằng 100 g Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng /60(s) thì động năng của vật lại có giá trị bằng thế năng Độ cứng của lò xo là
C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng.
Trang 39Câu 26: Phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
qua một nút sẽ dao động
Câu 28: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 30 Hz Hai điểmgần nhau nhất trên sợi dây cách nhau 30 cm dao động lệch pha nhau góc /3 rad Tốc độtruyền sóng trên dây là
cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môitrường trên bằng
cm, t tính bằng s Chu kì dao động của vật là
Trang 406 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII, VẬT LÍ TC 12
a Mục tiêu: Kiểm tra và tự đánh giá các kiến thức chương SÓNG ÁNH SÁNG và LƯỢNG
Giao thoa ánh
sáng
Mô tả hiệntượng giaothoa, ánhsáng đơnsắc, ánhsáng trắng
Mối quan
hệ giữa a,
D, I, bướcsóng…
Xác định vị trívân sáng, vântối
Bài toán trùngvân, số vânsáng, vân tốitrong miền giaothoa…
20,33
41,33
quang điện
Mô tả hiệntượngquang điện,Công thứctính giớihạn qđ,công thoát
Mối quan
hệ giữa cácđại lượng
U, v, W
Tìm giới hạn
qđ, công thoát,vận tốc, độngnăng e, hiệuđiện thế hãm…
Số câu/Tỉ lệ:
Số điểm:
20,67
20,67
31
72,33Mẫu nguyên tử
Bo Ghi nhớcác tiên đề
Bo
Xác định bánkính quỹ đạodừng, nănglượng trạng thái
Bài toán tìm sốbức xạ phát ra