TuầnTiết ppctTên bài dạyDụng cụ cần mượnChương I: Cơ học11Bài 1, bài 2: Đo độ dài.Bài 1. I. HS tự ônBài 2. Câu hỏi từ C1 đến C10: chuyển một số thành bài tập về nhàThước đo các loại: thước dây, thước thẳng, thước cuộn, thước mét, thước êke…22Bài 3: Đo thể tích chất lỏng.I. HS tự ônCa đong, bình chia độ, bình tràn.33Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước.Ca đong, bình chia độ, bình tràn, bình chứa.44Bài 5: Khối lượng – Đo khối lượng.II. Có thể dùng cân đồng hồ thay cân RobecvanCân rôbecvan, hộp quả cân.55Bài 6: Lực – Hai lực cân bằng.Xe lăn, lò xo lá tròn, giá đỡ, lò xo xoắn, quả nặng có dây treo, thanh nam châm.66Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.Xe lăn có dây kéo, mặt phẳng nghiêng, lò xo lá tròn, giá thí nghiệm, viên bi sắt.77Bài 8: Trọng lực – Đơn vị lực.Giá thí nghiệm, lò xo, quả nặng, dây dọi.88Ôn tập.99Kiểm tra 1 tiết.1010Bài 9: Lực đàn hồi.Lò xo xoắn, giá thí nghiệm, quả nặng, thước thẳng.1111Bài 10: Lực kế Phép đo lực. Trọng lượng và khối lượng.C7 không yêu cầu HS trả lờiLực kế, quả nặng.1212Bài 11: Khối lượng riêng. Bài tập.Lực kế, quả nặng.1313Bài 11: Trọng lượng riêng. Bài tập.III. Xác định TLR của 1 chất: không dạyLực kế, quả nặng.1414Bài 12: Thực hành: Xác định khối lượng riêng của sỏi.Cân rôbecvan, bình chia độ, ca đong, cốc đựng nước.1515Bài 13: Máy cơ đơn giản.Tranh vẽ, giá thí nghiệm, lực kế, quả nặng.1616Bài 14: Mặt phẳng nghiêng.Tranh vẽ, mặt phẳng nghiêng, lực kế, quả nặng.1717Ôn tập học kì I.1818Kiểm tra học kì I.19Trả và chữa bài kiểm tra HKI, hoặc hệ thống kiến thức học kì I.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐAK PƠ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN
-o0o -KẾ HOẠCH
MƯỢN THIẾT BỊ - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
BỘ MÔN VẬT LÝ 6, 7, 8 VÀ CÔNG NGHỆ 8
GV: TRẦN HỮU TƯỜNG NĂM HỌC 2016 - 2017
Trang 2PHÒNG GD&ĐT ĐAK PƠ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN
Đak Pơ, ngày 22 tháng 08 năm 2016
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN VẬT LÝ 6
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
HỌC KÌ I
Chương I: Cơ học
Bài 1, bài 2: Đo độ dài.
Bài 1 I HS tự ôn Bài 2 Câu hỏi từ C1 đến C10: chuyển một số thành bài tập về nhà
Thước đo các loại: thước dây, thước thẳng, thước cuộn, thước mét, thước êke…
2 2 Bài 3: Đo thể tích chất lỏng. I HS tự ôn Ca đong, bình chia độ, bình tràn.
3 3 Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước Ca đong, bình chia độ, bình tràn, bình chứa.
4 4 Bài 5: Khối lượng – Đo khối lượng. II Có thể dùng cân đồng hồ thay cân Robecvan Cân rôbecvan, hộp quả cân.
5 5 Bài 6: Lực – Hai lực cân bằng Xe lăn, lò xo lá tròn, giá đỡ, lò xo xoắn, quả nặng có dây treo, thanh nam châm.
6 6 Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực Xe lăn có dây kéo, mặt phẳng nghiêng, lò xo lá tròn, giá thí
nghiệm, viên bi sắt.
7 7 Bài 8: Trọng lực – Đơn vị lực Giá thí nghiệm, lò xo, quả nặng, dây dọi.
9 9 Kiểm tra 1 tiết
10 10 Bài 9: Lực đàn hồi Lò xo xoắn, giá thí nghiệm, quả nặng, thước thẳng.
Trang 3Tuần ppct Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
11 11 Bài 10: Lực kế - Phép đo lực Trọng lượng và khối lượng.
C7 không yêu cầu HS trả lời Lực kế, quả nặng.
12 12 Bài 11: Khối lượng riêng Bài tập Lực kế, quả nặng.
13 13 Bài 11: Trọng lượng riêng Bài tập. III Xác định TLR của 1 chất: không dạy Lực kế, quả nặng.
14 14 Bài 12: Thực hành: Xác định khối lượng riêng của sỏi Cân rôbecvan, bình chia độ, ca đong, cốc đựng nước.
15 15 Bài 13: Máy cơ đơn giản Tranh vẽ, giá thí nghiệm, lực kế, quả nặng.
16 16 Bài 14: Mặt phẳng nghiêng Tranh vẽ, mặt phẳng nghiêng, lực kế, quả nặng.
17 17 Ôn tập học kì I
18 18 Kiểm tra học kì I
19 Trả và chữa bài kiểm tra HKI, hoặc hệ thống kiến thức học kì I.
HỌC KÌ II
20 19 Bài 15: Đòn bẩy Tranh vẽ, mô hình đòn bẩy, lực kế, quả nặng, giá thí nghiệm.
21 20 Bài 16: Ròng rọc Ròng rọc cố định, ròng rọc động, giá thí nghiệm, quả nặng, dây.
Chương II: Nhiệt học
22 21 Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn. C5 không yc hs trả lời Đèn cồn, diêm, bộ thí nghiệm sự nở khối, cốc nước, khăn lau.
23 22 Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng Phích nước, cốc, bình cầu có nút cao su gắn ống dẫn, nước
màu.
24 23 Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí. C8,C9 không yc hs trả lời Bình cầu có nút cao su và ống dẫn, cốc nước màu.
25 24 Bài 21: Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt. TN 21.2 biểu diễn Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự dãn nở vì nhiệt, đèn cồn, băng kép, nước đá, khăn lau.
26 25 Bài 22: Nhiệt kế - Nhiệt giai Mục 2b, mục 3 đọc thêm Nhiệt kế y tế, nhiệt kế dầu, nhiệt kế thủy ngân, cốc đựng nước, tranh vẽ.
Trang 4Tuần ppct Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
27 26 Kiểm tra 1 tiết
28 27 Bài 23: Thực hành đo nhiệt độ Nhiệt kế y tế, nhiệt kế dầu, giá thí nghiệm, đèn cồn, cốc đun,
lưới.
29 28 Bài 24: Sự nóng chảy và sự đông đặc. TN 24.1 chỉ mô tả Tranh vẽ
30 29 Bài 25: Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo) Tranh vẽ
31 30 Bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ. Mục c TN kiểm tra chỉ nêu p/án Tranh vẽ
32 31 Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (tiếp theo) Tranh vẽ
33 32 Bài 28: Sự sôi TN 28.1 thí nghiệm biểu diễn Giá thí nghiệm, cốc đun, nhiệt kế dầu, lưới, đèn cồn
34 33 Bài 29: Sự sôi (tiếp theo) Giá thí nghiệm, cốc đun, nhiệt kế dầu, lưới, đèn cồn
35 34 Ôn tập học kì II
36 35 Kiểm tra học kì II
37 Trả và chữa bài kiểm tra HKII, hoặc hệ thống kiến thức học kìII
Trang 5MÔN VẬT LÝ 7
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
HỌC KÌ I
Chương I: Quang học
1 1 Bài 1: Nhận biết ánh sáng-Nguồn sáng và vật sáng Đèn pin, hộp đèn, bóng đèn 6V, nguồn biến áp.
2 2 Bài 2: Sự truyền ánh sáng Đèn pin, ống rỗng thẳng, ống rỗng cong, 3 tấm bìa có lỗ, màn chắn.
3 3 Bài 3: Úng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng Đèn pin, miếng bìa, màn chắn, bóng đèn 220V – 75W.
4 4 Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng Gương phẳng, tấm bìa, bảng chia độ, đèn pin.
5 5 Bài 5: Ảnh của một vật tạo bỡi gương phẳng Viên pin tiểu, viên phấn, gương phẳng, tấm kính sẫm màu, màn chắn.
Bài 6: Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bỡi
gương phẳng
Phần II Xác định vùng nhìn thấy… không bắt buộc Gương phẳng, cây bút chì ngắn.
7 7 Bài 7: Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng, nến, diêm.
8 8 Bài 8: Gương cầu lõm Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi, nến, diêm, đèn pin, màn chắn.
9 9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quang học Câu hỏi 7 tr.25 không yc hs trả lời
10 10 Kiểm tra 1 tiết
Chương II: Âm học
11 11 Bài 10: Nguồn âm
Câu hỏi C8, C9 không yc hs thực hiện Âm thoa, búa cao su, ống nghiệm, cốc nước uống.
12 12 Bài 11: Độ cao của âm Con lắc, thước thép đàn hồi, hộp cộng hưởng, đĩa nhựa, giá thí nghiệm, mô tơ chạy pin, tấm bìa mỏng.
13 13 Bài 12: Độ to của âm Thước thép đàn hồi, hộp cộng hưởng, trống, quả cầu bấc, dùi
Trang 6Tuần ppct Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
Câu hỏi C5, C7 không yc hs trả lời trống, giá thí nghiệm.
14 14 Bài 13: Môi trường truyền âm Trống, quả cầu bấc, giá thí nghiệm, chậu nước, đồng hồ reo
chuông.
15 15 Bài 14: Phản xạ âm- Tiếng vang TN 14.2 không bắt buộc thực hiện Nguồn âm, gương phẳng, giá thí nghiệm.
16 16 Bài 15: Chống ô nhiễm tiếng ồn Tranh vẽ.
17 17 Ôn tập học kì I
18 18 Kiểm tra học kì I
19 Trả và chữa bài kiểm tra HKI, hoặc hệ thống kiến thức học kì I
HỌC KÌ II
Chương III: Điện học
20 19 Bài 17: Sự nhiễm điện do cọ xát Thước nhựa, giá thí nghiệm, quả cầu nhựa xốp, mảnh phim nhựa, mảnh tôn phẳng, bút thông mạch.
21 20 Bài 18: Hai loại điện tích Mảnh nilong, thanh nhựa sẫm màu, thanh thủy tinh, tranh vẽ.
22 21 Bài 19: Dòng điện-Nguồn điện Tranh vẽ, pin các loại, acquy, bộ nguồn, dây dẫn, bóng đèn,
công tắc, bảng điên.
23 22 Bài 20: Chất dẫn điện và chất cách điện-Dòng điện trong kim
loại
Bóng đèn sợi đốt đui xoáy và đui gài, phích cắm, dây dẫn, pin, bóng đèn, nguồn, mỏ kẹp, thanh thép, chì, đồng, ruột bút chì, gỗ.
24 23 Bài 21: Sơ đồ mạch điện Tranh vẽ, bộ nguồn, pin, bóng đèn, công tắc
25 24 Bài 22: Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện Dây dẫn, bóng đèn, bộ nguồn, công tắc, biến áp, đoạn dây sắt, đèn LED, bóng đèn bút thử điện, bút thử điện.
26 25 Bài 23: Tác dụng từ, tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí của dòng điện
*Tìm hiểu chuông điện: Đọc thêm
Kim nam châm, cuộn dây quấn quanh lõi sắt non, pin, bộ nguồn, công tắc, chuông điện, biến áp, bóng đèn, dây dẫn, hộp điện phân, dung dịch muối đồng sunfat (CuSO 4 )
Trang 7Tuần ppct Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
28 27 Kiểm tra 1 tiết
29 28 Bài 24: Cường độ dòng điện Pin, bộ nguồn, ampe kế, biến trở, bóng đèn, đồng hồ số, đồng
hồ vạn năng, công tắc, dây dẫn.
30 29 Bài 25: Hiệu điện thế Pin các loại, đồng hồ vạn năng, vôn kế, bóng đèn, dây dẫn, bộ nguồn, công tắc.
31 30 Bài 26: Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện Bóng đèn, dây dẫn, vôn kế, pin, nguồn, ampe kế, công tắc.
32 31 Bài 27: Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp Pin, nguồn, dây dẫn, công tắc, vôn kế, ampe kế, bóng đèn.
33 32 Bài 28: Thực hành: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện
đối với đoạn mạch song song Pin, nguồn, dây dẫn, công tắc, vôn kế, ampe kế, bóng đèn.
35 34 Ôn tập học kì II
36 35 Kiểm tra học kì II
37 Trả và chữa bài kiểm tra HKII, hoặc hệ thống kiến thức học kì
II
Trang 8MÔN VẬT LÝ 8
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
HỌC KÌ I
Chương I: Cơ học
1 1 Bài 1: Chuyển động cơ học Tranh vẽ.
Bài 2: Vận tốc.
- Khi nói vận tốc là 10km/h là nói đến độ lớn của vận tốc.
- Tốc độ là độ lớn của vận tốc.
Tranh vẽ
3 3 Bài 3: Chuyển động đều – Chuyển động không đều. Thí nghiệm 3.1: Không bắt buộc làm thí nghiệm Bộ thí nghiệm chuyển động đều - chuyển động không đều.
4 4 Bài 4: Biểu diễn lực Xe lăn, thanh nam châm, thanh sắt, giá thí nghiệm.
5 5 Bài 5: Sự cân bằng lực – Quán tính.
Thí nghiệm hình 5.3: Không bắt buộc làm thí nghiệm Máy A - Tút
6 6 Bài 6: Lực ma sát Khối gỗ, lực kế, quả nặng, tranh vẽ.
7 7 Kiểm tra 1 tiết
8 8 Bài 7: Áp suất Tranh vẽ, mô hình thí nghiệm áp lực phụ thuộc vào diện tích
tiếp xúc.
9 9 Bài 8: Áp suất chất lỏng Bình đáy 3 lỗ, bong bóng, bình trụ có đáy tách rời, chậu nước, cốc, ca đong.
10 10 Bài 8: Bình thông nhau – Máy nén thủy lực Bình thông nhau, chậu nước, cốc, ca đong
Bài 9: Áp suất khí quyển.
Mục II Độ lớn của áp suất khí quyển: không dạy Câu hỏi C10, C11 không yc hs trả lời Cốc nước, miếng bìa, ống dẫn, nước màu, tranh vẽ.
12 12 Bài 10: Lực đẩy Ác – si – mét. Thí nghiệm 10.3: chỉ yc hs mô tả
Câu hỏi C7 không yc HS trả lời Giá thí nghiệm, lực kế, quả nặng, cốc nước, ca đong.
Trang 9Tuần ppct Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
13 13 Bài 11: Thực hành: Nghiệm lại lực đẩy Ác – si – mét Lực kế, giá thí nghiệm, quả nặng, bình chia độ.
14 14 Bài 12: Sự nổi Chậu nước, khối gỗ, cốc nước, quả trứng, muối ăn.
16 16 Bài 14: Định luật về công Lực kế, quả nặng, thước đo, giá thí nghiệm, ròng rọc động, dây treo.
17 17 Ôn tập học kì I
18 18 Kiểm tra học kì I
19 Trả và chữa bài kiểm tra HKI, hoặc hệ thống kiến thức học kì I
HỌC KÌ II
20 19 Bài 15: Công suất. Ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết
bị
21 20 Bài 16: Cơ năng Ròng rọc cố định, dây treo, khối gỗ, quả nặng, lò xo lá tròn có dây ép, bi thép, mặt nghiêng.
22 21 Bài 18: Câu hỏi và bài tập tổng kết chương I: Cơ học.
Ý 2 của Câu 16, Câu 17: không yc HS trả lời
Chương II: Nhiệt học.
23 22 Bài 19: Các chất được cấu tạo như thế nào? Bình chia độ, nước, rượu, tranh vẽ.
24 23 Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên Bình chia độ, nước, dung dịch đồng sunfat.
26 25 Kiểm tra 1 tiết
27 26 Bài 22: Dẫn nhiệt Giá thí nghiệm, thanh thép, đinh ghim, sáp, đèn cồn, diêm, thanh đồng, thanh thủy tinh, ống nghiệm.
28 27 Bài 23: Đối lưu – Bức xạ nhiệt
Giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm, sáp, nhiệt kế, cốc đun, thuốc tím, lưới, cốc lớn, miếng bìa, hương, nến, bình muội đèn, nút cao su, ống dẫn.
29 28 Bài 24: Công thức tính nhiệt lượng.
Trang 10Tuần ppct Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
Thí nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3 chỉ cần mô tả và xử lí kết quả
30 29 Bài 24: Công thức tính nhiệt lượng (tiếp theo)
31 30 Bài tập công thức tính nhiệt lượng
32 31 Bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt. Chỉ xét bài toán có hai vật trao đổi nhiệt hoàn toàn
33 32 Bài tập phương trình cân bằng nhiệt
34 33 Bài 29: Câu hỏi và bài tập tổng kết chương II: Nhiệt học.
35 34 Ôn tập học kì II
36 35 Kiểm tra học kì II
37 Trả và chữa bài kiểm tra HKII, hoặc hệ thống kiến thức học kìII
Trang 11MÔN VẬT LÝ 9
Cả năm: 37 tuần (70tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II: 18 tuần (34 tiết)
HỌC KÌ I
Chương I: Điện học
Bài 1: Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn
C5; C6 không yêu cầu học sinh trả lời
- 1 ampe kế có giới hạn đo 1A, 1 vôn kế có giới hạn đo 6V, 12V, 1 công tắc, 1 nguồn điện một chiều 6V, Các đoạn dây nối.
2 Bài 2: Điện trở của dây dẫn – Định luật Ôm
2
3 Bài 3: Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế 1 điện trở chưa biết trị số (dán kín trị số), 1 nguồn điện 6V, 1 ampe kế có GHĐ 1A, 1 vônkế có GHĐ 6V, 12V; 1 công tắc điện, Các đoạn dây
nối.
4 Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp 3 điện trở lần lượt có giá trị 6W, 10W, 16W, Nguồn điện một chiều 6V, 1 ampe kế có GHĐ 1 A ; 1 vôn kế có GHĐ 6V ; 1 công tắc điện ; Các
đoạn dây nối.
3
5 Bài 5: Đoạn mạch song song 3 điện trở mẫu: R1=15Ω; R2=10Ω; R3=6Ω 1 ampe kế có GHĐ 1A 1 vônkế có GHĐ 6V 1 công tắc 1 nguồn điện 6V Các đoạn dây nối.
6 Bài 6: Bài tập vận dụng định luật Ôm
1 nguồn điện 3V 1 công tắc 1 ampe kế có GHĐ là 1A 1 vôn kế có GHĐ là 6V 3 điện trở: S1=S2=S3 cùng loại vật liệu l1=900mm; l2=1800mm; l3=2700mm Các điện trở có Ф=0,3mm.
4
7 Bài 7: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
2 điện trở dây quấn cùng loại 1 nguồn điện 1 chiều 6V 1 công tắc 1 ampe kế có GHĐ là 1A và ĐCNN 0.02A 1 vônkế có GHĐ là 6V và ĐCNN 0.1V Các đoạn dây nối.
8 Bài 8: Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
2 điện trở dây quấn cùng loại 1 nguồn điện 1 chiều 6V 1 công tắc 1 ampe kế có GHĐ là 1A và ĐCNN 0.02A 1 vônkế có GHĐ là 6V và ĐCNN 0.1V Các đoạn dây nối.
Trang 12Tuần Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
5
9 Bài 9: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
Hai dây dẫn khác nhau có
0.3mm.
l l 1800mm
Dây 1: Constantan, dây 2: Nicrom, 1 nguồn điện 4.5V, 1 công tắc 1 ampe kế có GHĐ là 1A và ĐCNN là 0.01A 1 vônkế có GHĐ là 6V và ĐCNN là 0.1V Các đoạn dây nối.
10 Bài 10: Biến trở- Điện trở dùng trong kĩ thuật Biến trở con chạy (20Ω-2 A) Chiết áp (20Ω-2A) Nguồn điện 3V Bóng đèn 2,5V-1W Công tắc Dây nối 3 điện trở kĩ thuật có ghi trị
số điện trở 3 điện trở kĩ thuật có các vòng màu.
6
11 Bài 11: Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn Bảng phụ
12 Bài 12: Công suất điện
1 bóng đèn 12V-3W (hoặc 3W);1 bóng đèn 12V-6W (hoặc 6V-6W) 1 bóng đèn 12V-10W (hoặc 6V-8W) 1 nguồn điện 6V hoặc 12V phù hợp với loại bóng đèn 1công tắc 1 biến trở 20Ω-2A 1 ampe kế
có GHĐ là 1A và ĐCNN là 0,01A 1 vônkế có GHĐ là 12V và ĐCNN
là 0,1V Các đoạn dây nối.
7 1314 Bài 13: Điện năng – Công của dòng điện Bài 14: Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng Bảng phụ Công tơ điện.
8 15 Bài 15: Thực hành Xác định công suất của các dụng cụđiện
1 nguồn điện 6V 1 công tắc, 9 đoạn dây nối 1 Amper kế GHĐ 500mA; ĐCNN là 10mA 1 Vôn kế GHĐ 5V; ĐCNN là 0,1V 1 bóng đèn pin 2,5V - 1W 1 quạt điện nhỏ 2,5V 1 biến trở 20 - 2A
16 Bài 16: Định luật Jun-Len-xơ Bảng phụ
9 17 Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun-Len-xơ Bảng phụ
18 Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun-Len-xơ Bảng phụ
10 1920 Bài 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện Bài 20: Tổng kết chương I: Điện học Bảng phụ, hóa đơn tiền điện
11 21 Kiểm tra 1tiết
Chương II: Điện từ học
Trang 13Tuần Tiết Tên bài dạy Dụng cụ cần mượn
22 Bài 21: Nam châm vĩnh cửu
Hai thanh nam châm thẳng trong đó có một thanh được bọc kín để che phần sơn màu và tên các cực Một ít vụn sắt trộn lẫn vụn gỗ, nhôm, đồng, nhựa, xốp Một nam châm chữ U Một kim nam châm đặt trên một mũi nhọn thẳng đứng Một la bàn Một giá thí nghiệm và
1 sợi dây để treo thanh nam châm.
12
23 Bài 22: Tác dụng từ của dòng điện-Từ trường
2 giá thí nghiệm 1 nguồn điện 3V hoặc 4,5V Một kim nam châm được đặt trên giá, có trục thẳng đứng 1 công tắc 1 đoạn dây dẫn bằng constantan dài khoảng 40cm 5 đoạn dây nối 1 biến trở 1 ampe kế có GHĐ 1,5A và độ chia nhỏ nhất là 0,1A
24 Bài 23: Từ phổ-Đường sức từ Một thanh nam châm thẳng Một tấm nhựa trong cứng 1 ít mạt sắt 1 bút dạ Một số kim nam châm nhỏ có trục quay thẳng đứng.
13 25 Bài 24: Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua 1 bộ dụng cụ có mạt sắt và ống dây gắn vào 1 tấm nhựa Một nguồn điện 6V 1 công tắc, 3 đoạn dây 1 bút dạ.
26 Bài 24: Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua Một số hình ảnh về cuộn dây để xác định cực của cuộn dây.
14
27 Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép-Nam châm điện
1 ống dây khoảng 500 hoặc 700 vòng 1 la bàn 1 giá thí nghiệm 1 biến trở 1 nguồn điện từ 3 đến 6V 1 Amper kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A 1 công tắc điện, 5 đoạn dây dẫn 1 lõi sắt non và một lõi thép có thể đặt vừa trong lòng ống dây Một ít đinh ghim bằng sắt.
28 Bài 26: Ứng dụng của nam châm
1 ống dây điện khoảng 100 vòng, đường kính của cuộn dây cỡ 3cm 1 giá thí nghiệm 1 biến trở 1 nguồn điện 6V, 1 công tắc 1 Amper kế
có GHĐ 1,5A và ĐCNN là 0,1A 1 nam châm chữ U 5 đoạn dây nối.
1 loa điện có thể tháo gỡ để lộ rõ cấu tạo bên trong gồm ống dây, nam châm, màng loa.
15
29 Bài 27: Lực điện từ 1 nam châm chữ U 1 nguồn điện 6V 1 đoạn dây dẫn AB bằng đồng= 2,5mm, dài 10cm 1 biến trở loại 20 - 2A 1 công tắc 1 giá thí
nghiệm 1 amper kế GHĐ 1,5A và độ chia nhỏ nhất là 0,1A
30 Bài 28: Động cơ điện một chiều 1 mô hình động cơ điện một chiều có thể hoạt động được với nguồn điện 6V 1 nguồn điện 6V
16 31 Bài 30: Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy
tắc bàn tay trái