1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dai so va giai tich 11 de thi hoc ki 2

5 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA=SB=SC=SD?. Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau.. Phương trình tiếp tuyến đó là: Câu 31: Biết tiếp tuyến của P vuông góc với đ

Trang 1

Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

A lim n 3  3n 1   B limn2 n 1

4n 1

 

C lim2nn 3n

3 2

D limn23 n

n 1

Câu 2: Tính giới hạn xlim 2x 4

3x 1

  

 

A 23 B  C   D  23

Câu 3: Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào SAI?

A x lim x =2

x

x x

lim

  

 

 

1 lim =0 x

  

2

(a b Î ¢, ) Khi đó a2 +b2 bằng

A 9 B 11C 10 D 12

Câu5: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R ?

A y  x 1  B y cot x  C y x -x  4 D y 2x 1

x 1

Câu 6:Với giá trị nào của m thì hàm số  

2

x 2x 3

, x 3

4x 2m , x 3

  

 

liên tục trên R ?

Câu 7: Cho hàm số f x  x4 3x2 5 Tính f ' 2  ?

Câu 8: Biết 0

1

3

x

ax b x

®

(a b Î ¢, ) Khi đó tổng S = +a b bằng:

A S =2 B S =6 C S =7 D S =5

Câu 9: Hàm số y x22 3x 4

x x 2

 

  có đạo hàm là?

A

2

2 2

4x 12x

x x 2

2

2 2

4x 12x 2

x x 2

2

2 2

4x 12x 2

x x 2

2

2 2

4x 12x 2

x x 2

 

Câu 10: Cho hàm số Tập nghiệm bất phương trình là:

A B 3 5

x 2

x 2

x 2

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của hàm số y 2x  3  3x 2  tại điểm M(2;12) là:

A y 21x 42   B y 21x 12   C y 21x 30   D y 21x 30  

Câu 12: Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số y 3x 2

2x 1

 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

A 3

3

Câu 13 Cho hình bình hành ABCD Phát biểu nào SAI?

A BA =CD                            

B AB CD 0  

  

C     AB BD CB                                        

D AC AB AD  

  

Câu 14: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC Chọn mệnh đề ĐÚNG trong

các mệnh đề sau?

A GA+GB+GC=GD    B AG+BG+CG=DG    C DA+DB+DC=3DG    D DA+DB+DC=3GD    

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Khi đó AB.BC ? 

 

Trang 2

A a 2 B  a 2 C a2

2

2

Câu 16 Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA=SB=SC=SD

Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau?

Câu 17: Cho   là mặt phẳng trung trực của đoạn AB, I là trung điểm của AB Hãy chọn

khẳng định đúng:

A AB    B  

 

I AB

 

 

 

I

AB / /

 

D D.AB / /  

4

2n 1 n 1 lim

n 3 n 2

  ta được:

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và đáy là hình vuông Từ A kẻ AM SB

Khẳng định nào sau đây đúng :

A SBMAC B AM SAD C AM SBD D, AM SBC

Câu 20: Tìm lim2 3n nn 3.3n n

6 4

 ta được:

Câu 21: Cho hàm sốy x  3  3x 2  5 Giải bất phương trình: y ' 0 

A x0; 2 B x0; 2 C x   ;0 D x2;

Câu 22: Hàm số y x 4

x

  có y’?

A x2 24

x

B x2 24 x

C x22 4

x

 

D x22 4

x

 

Câu 23: Hàm số y 2x 5  1983 có y’=?

A 2 2x 5  1982 B 2x 5  1982 C 1983 2x 5  1982 D 3966 2x 5  1982

Câu 24: Chọn mệnh đề đúng:

A y x 1 y ' x2 1

4x 4

y 2x 4x 2 y '

2x 4x 2

 

C y cos 3x y ' 3sin 3x

1

y tan x y '

3

cos x

3

    

Câu 25: Hàm số y x 4

x 6

 

 Có y' bằng:

A  2

10

x 6  B x 610

10

x 6

D x 610

Câu 26: Hàm số y  2x 2  1 Có y ' 2 bằng :

3 D 43 Câu 27: Cho hàm số f (x) 2x  4  2x 2  2017 Tập nghiệm cuả phương trình f (x) 0 '  là :

Trang 3

A  2;0; 2 B  0 C 2;0; 2

Câu 28: Số gia Δy của hàm số y = x2 - 2x tại điểm x0 = -1 là:

A Δ2x - 4Δx B Δ2x + 4Δx C Δ2x + 2Δx D Δ2x - 2Δx - 3

Câu 29: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

Câu 30: Cho hàm số có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp tuyến đó là:

Câu 31: Biết tiếp tuyến của (P) vuông góc với đường thẳng Phương trình tiếp tuyến đó là:

Câu 32: Giải phương trình biết

A B C D

Câu 34: Vi phân của hàm số là:

Câu 35: Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là:

A 0,01 B 0,001 C -0,001 D -0,01

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC= a ;

ABC

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA ABCD và

3

SA a Góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD) là:

Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và các cạnh bên bằng

nhau, SA= a Số đo của góc giữa AC và mặt phẳng (SBD) là:

Trang 4

A 30 0 B 60 0 C 90 0 D 45 0

Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với

mặt đáy, góc giữa cạnh SB và mặt đáy bằng 600 Độ dài cạnh SB bằng

3

2

a .

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh SA vuông góc với

đáy AB a , AD a 2, SA a 3 Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

Câu 41 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=a và

ABC

Câu 42 Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, SA=2 a Tính khoảng cách từ S đến

(ABCD)

A a 7

2

Câu 43.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và

SA = 2a Tính khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC).

A.

2

a

B.

2 3

a

C.

2 4

a

D.

a 2

2

Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD)và

 6

SA a Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

A.a 78

13 B.

78 12

a

C.

78 10

a

D.

78 15

a

Câu 45: Đạo hàm của hàm số là:

Câu 46: Đạo hàm hai lần hàm số ta được:

A B.

C D.

Câu 47: Cho , tính giá trị biểu thức

A 1 B 0 C -1 D Đáp án khác

Câu 48: Tính giới hạn

1 1 lim

x x

x ta được: A 4 B ∞ C 6

D -∞

Trang 5

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc

với đáy Góc giữa 2 mặt phẳng (SBD) và (ABC) là:

A góc SIA B góc SBA C góc SIC D góc SDA

Câu 50:Cho

 

2

A S 12 B S 0 C S 10 D S 6

Ngày đăng: 27/09/2018, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w