1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra hoc ki 2 11

13 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 353,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S lên ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC.. Tính số đo của góc giữa SA và ABC là: A.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Tính cos của góc giữa mặ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN11_CT NC Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Dãy số ( )u n nào sau đây là dãy số giảm, nếu biết công thức số hạng tổng quát u n

của nó là:

A 3

1

1

n

B

1

2

n

� �

� �

� �

C

3

n

n

D 3.2n

<br>

Câu 2: Cho dãy ( )u n biết

n

u

   ( n 1, 2,3 ), khi đó ( )u n là dãy số:

A Tăng

B Giảm

D Không tăng

C Không giảm

<br>

Câu 3:Cho dãy số ( )u n với

1.4 2.4 3.6 ( 1)

n

u

n n

 ( n 1, 2,3 ), khi đó ( )u n là dãy số:

A Vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới

B Không bị chặn trên và không bị chặn dưới

C Chỉ bị chặn trên

D Chỉ bị chặn dưới

<br>

Câu4: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 5,9,13,17…khi đó u ncó thể được tính theo biểu thức nào sau đây?

A.u n 4n 1

B u n 5n1

C u n 5n1

D u n 4n1

<br>

Câu 5: Cho cấp số cộng ( )u nu1 u7 30 và u3 u6 35thì u7 bằng:

A 30

Trang 2

C.28

D.35

<br>

Câu 6: Tổng của n số nguyên dương đầu tiên bằng:

A

( 1)

2

n n

B n n( 1)

C n n( 2)

D

( 1)

3

n n

<br>

Câu 7: Cho cấp số nhân ( )u biết n u1 3;u2   Tính 6 u ? 5

A 48

B -48

C 24

D -24

<br>

Câu 8: Cho cấp số nhân ( )u n biết 6

1

4

qnS

, tính u1 ?

A 512

B 243

C 486

D 325

<br>

Câu 9: Các số x 6 ;5x 2 ;8xyy  theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng Đồng thờiy

xyxy theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân Tìm x,y?

A -6;-2

B 6; 2

C 9; 3

D -9;-3

<br>

Câu 10: nếu

 

2 2

lim

b

n n thì tích ab bằng :

A -6

B 5

C -2

D -1

<br>

Câu 11:

lim

Trang 3

A 3

B.-3

C 2

D 1

<br>

Câu 12:

2017 2018 lim

2019

n

A 0

B �

C

7

4

D

3

4

<br>

Câu 13: lim

2

2 6 10 4 2

4

n n

A 2

B.0

C 1

D

1

2

<br>

Câu 14: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả là 0?

A

2

� �  

B 2

lim

10

x

x

x

C

2

2

1

1 lim

3 2

x

x

 

D 1 3

1

lim

1

x

x

x

<br>

Câu 15: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là �?

A 2

3 4

lim

2

x

x

x

 

B

3 4

lim

2

x

x

x

� �

 

C

3 4

lim

2

x

x

x

� �

 

Trang 4

D 2

3 4

lim

2

x

x

x

 

<br>

Câu 16: Giới hạn 1

1 lim

1

m n x

x x

 bằng:

A

m

n

B m.n

C 1

D �

<br>

Câu 17:Giới hạn

2

� �  

bằng:

A

1

2

B.1

C.0

D �

<br>

Câu 18: Cho hàm số

3

ax 4,( 1)

,( 1) 1

x

x x

� 

� Hàm số f(x) liên tục tại điểm x1 thì a nhận giá trị bằng?

A  1

B.1

C.3

D.2

<br>

Câu 19: Cho hàm số

3

2

y

x

 

 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hàm số đã cho liên tục trên R

B Hàm số đã cho liên tục trên khoảng   � 2; 

C Hàm số đã cho liên tục trên khoảng    � ; 2 

D Hàm số gián đoạn tại x   2.

<br>

Câu 20: Cho hàm số

3 ( )

2

x

 Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 5

A Vì

2 ( 1)

3

, (1) 4f  nên ( 1) (1) 0ff  suy ra phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc ( 1;1)

B Hàm số liên tục tại điểm x1

C Hàm số không liên tục tại điểm x 0; x 2

D hàm số xác định trên (� �;0) (0;2)

<br>

Câu 21: Đạo hàm của hàm số

3

x

là:

A

' 2

2

x

3

x

B

' 2

2

x

3

x

C

' 2

2

1

y 3

x

1 x

x

D

' 2

2

1

y 3x

x

2 x

2

<br>

Câu 22: Cho ��2x3 2  x���ax b Tính S  a b?

A -3

B 1

C 3

D 4

<br>

Câu 23: Tìm đạo hàm của hàm số

1 y

A

y

B

y

C

y

2 x

D Không tồn tại đạo hàm

<br

Trang 6

Câu 24: Cho  

2

A 0

B 1

C 2

D.3

<br>

Câu 25: Đạo hàm của hàm số  3 22

y x 2x

bằng:

A.6x520x416x3

B 6x520x4 4x3

C.6x516x3

D 6x520x4 16x3

<br>

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y 3sin2x 5cos4x  là:

A.y'  3cos2x 5sin4x B y'3cos2x 5sin4x

C.y'  6cos2x 20sin4x D '

y 6cos2x 20sin4x

<br>

Câu 27: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:

C

1 m

s

<br>

Tổng S a  1 2 a2  2016 a2016

có giá trị bằng:

A 2016.22015

C 2017.32016

D 2016.22017

<br>

Câu 29: Đạo hàm của hàm số yx24x3 bằng biểu thức nào sau đây :

Trang 7

A

2 '

6x

4x

x

y

x

B

'

1

y

x

C

2 '

3x

4x

x

y

x

D

'

12x

x

y

x

<br>

Câu 30: Cho hàm số

cosx ( )

sinx 1

yf x

 thì giá trị

' 2

f � �

� �

� � bằng:

A

1

2

B.-1

C -2

D

1

2

<br>

Câu 31: Vi phân của hàm số ytan2xcot2x bằng

dy (2 tan x 2 cot x )dx

dy (2 tan x 2cot x )dx

B.dy (2 tan x 2cot x)dx 

C.dy (2 tan x 2cot x)dx 

<br>

Câu 32: tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx3 x2 1 tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình là:

A.y x

B.y x 3 

C.y 2x 3 

D.y 2x 3 

<br>

Câu 33: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 2 là:

A

Trang 8

C

D

<br>

Câu 34: Tìm trên đồ thị

1 1

y x

 điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

A

;

B

4 3

;

3 7

�  �

C

4

3;

3

� �

� �

� �

D

3

; 4

4

<br>

Câu 35: Biết tiếp tuyến của Parabol song song với đường thẳng y 4x 2  Phương trình tiếp tuyến đó là:

A.y4x 4

B y4x 4

C.y2x 8

D y2x 3

<br>

Câu 36: Cho hình lập phương ABCD A B C D Chọn khẳng định sai? 1 1 1 1

A Góc giữa AD và B C1 bằng 450

B Góc giữa B D và 1 1 AA bằng 601 0.

C Góc giữa BD và A C1 1 bằng 900

D Góc giữa AC và B D bằng 901 1 0.

<br>

Câu37: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD Góc giữa hai đường thẳng IJ và CD bằng ?

A.90 0

B 600

Trang 9

C 300

D 450

<br>

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S

lên (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều Tính số đo của góc giữa SA và (ABC) là:

A 450

B 600

C 300

D 900

<br>

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD), SA a Gọi α là góc giữa SC và mp(SAD) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A 450

B 600

C 300

D 900

<br>

Câu 40 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD,có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a Tính cos của góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng ?

A 3

B

1

3

C

3

2

D

1

2

<br>

Trang 10

Câu 41: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, SA(ABC),và SA=a 3 , AB=a Số đo góc giữa mặt (SBC) và (ABC) bằng :

A.60 0

B 30 0

C.45 0

D 900

<br>

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O SA  (ABCD) Các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

A SA  BD

B SC  BD

C AD  SC

D SO  BD

<br>

Câu43: Cho hình chóp S.ABC có SA  ( ABC) và ABC vuông ở B . AH là đường cao của 

.

SAB Khẳng định nào sau đây sai ?

A AH  AC

B AH  BC

C AH  SC

D SA  BC

<br>

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA  (ABCD) AM và AN là các đường cao của tam giác SAB và SAD, Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A SC  (AMN)

B SC  (ANB)

C SC  (AMC)

D SC  (AMD)

<br>

Câu 45:Cho hình chóp SABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

Trang 11

A 2 2 2

SCSASB

SHSASBSC

C H là trực tâm của tam giác ABC

D AC(SBH)

<br>

Câu 46: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại C Tam giác SAB là tam tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

A (SBC) ( SAC)

B (SBC) ( SAB)

C (SAB) ( SAC)

D (SAB) ( ABC)

<br>

Câu 47: Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (ABC)' trùng với trực tâm H của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.(AA'B B' )(BB'C C' )

B.(BB'C C là hình chữ nhật ' )

C (AA )'H (A B )' 'C'

D (BB'C C' ) (AA ) 'H

<br>

Câu 48: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng cạnh bên bằng 2a Khoảng cách từ

AD đến mp(SBC) bằng bao nhiêu?

A

6

3

a

B

2

3

a

C

3

2

a

Trang 12

D

3

2

a

<br>

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và có góc �BAD600 Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và

3 4

a

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

A

3

2

a

B

2

3

a

C

3

4

a

D

3

2

a

<br>

Câu 50: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2 Khoảng cách giữa BB’ và AC bằng:

A

1

2

B 2

C

3

3

D

2

2

<br>

Hết

Ngày đăng: 27/09/2018, 09:26

w