1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra học kì 2-lí 11 (8 đề+ đáp án)

27 286 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi mạch kín chuyển động trong từ trường thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.. Khi mạch kín chuyển động có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.. Khi vòng dây dẫn kín quay qua

Trang 1

C©u 1 : Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1=4AB Giữ nguyên vị trí của vật,

di chuyển thấu kính lại gần vật một đoạn lại có ảnh A2B2=4AB Hãy chọn câu đúng khi nói về bản chất các ảnh

C A1B1 là ảo, A2B2 là thật D D A1B1 là thật, A2B2 là ảo

C©u 2 : Từ trường đều có các đường sức sau:

A Song song và cách đều nhau B Luôn có dạng là đường cong.

C©u 3 : Những kim loại nào sau đây không bị nhiễm từ khi đặt trong từ trường

A. Manganoxit B sắt non C. Sắt oxit D đồng oxit C©u 4 : Chọn phát biểu đúng.

A Khi mạch kín chuyển động trong từ

trường thì trong mạch xuất hiện

dòng điện cảm ứng

B Khi mạch kín chuyển động có dòng

điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

C Khi vòng dây dẫn kín quay quanh

trục qua tâm của nó và vuông góc

với mặt phẳng chứa vòng dây thì

xuất hiện dòng điện cảm ứng trong

vòng dây

D Khi từ thông qua mạch kín biến

thiên, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

C©u 5 : Lăng kính có góc chiết quang rất bé A=80, chiết suất n=1,8 Góc lệch của một tia

sáng khi gặp lănh kính dưới góc nhỏ sẽ là:

C©u 8 : Theo đinh luật khúc xạ ánh sáng thì:

A Tia khúc xạ và tia tới nằm trong

cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

B Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc

tới

C Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía

so với pháp tuyến tại điểm tới

D Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì

góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

C©u 9 : Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện:

A Vuông góc với mặt phẳng chứa dây

dẫn và véctơ cảm ứng từ

B Có chiều hướng theo véctơ cảm ứng

từ

Trang 2

C Chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn D Chỉ vuông góc với véctơ cảm ứng từ C©u

10 : Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa, của ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào?

A Từ trường, dòng điện B Từ trường, lực từ

C Dòng điện, từ trường D Dòng điện, lực từ

C©u

11 : Chọn câu sai Từ thông của một mạch kín I biến thiên khi:

A Diện tích S của mặt được giới hạn

bởi vòng kín I thay đổi

B Từ trường qua mạch kín I có giá trị

rất lớn

C Góc tạo bởi vecto cảm ứng từ và mặt

phẳng chứa diện tích S thay đổi

D Từ trường qua mạch kín I tăng

14 : Phát biểu nào dưới đây là sai: Lực từ là lực tương tác

A Giữa hai điện tích đứng yên B Giữa hai nam châm.

C Giữa hai dòng điện D Giữa một nam châm và một dòng

17 : Thấu kính hội tụ là thấu kính có:

A Một mặt phẳng và một mặt cầu B Bán kính hai mặt cầu bằng nhau.

C Ảnh qua thấu kính hội tụ ngược

chiều với vật khi vật nằm ngoài OF

D Ảnh qua thấu kính hội tụ luôn luôn

ngược chiều với vật

C©u

20 : Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với thủy tinh (n=1,5)với góc tơi

Trang 3

i=450thỡ gúc khỳc xạ trong thủy tinh là:

Phần 2 : Giải bài tập sau (3 điểm):

Hai dòng điện đồng phẳng Dòng thứ nhất thẳng dài I1=4A Dòng thứ hai hình tròn cách dòngthứ nhất 40cm, bán kính 20cm, I2=2A Xác định cảm ứng từ tại 02

Trang 4

A Khi từ thông qua mạch kín biến

thiên, trong mạch xuất hiện dòng

điện cảm ứng

B Khi vòng dây dẫn kín quay quanh

trục qua tâm của nó và vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây

C Khi mạch kín chuyển động trong từ

trường thì trong mạch xuất hiện

dòng điện cảm ứng

D Khi mạch kín chuyển động có dòng

điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

C©u 2 : Theo đinh luật khúc xạ ánh sáng thì:

A Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía

so với pháp tuyến tại điểm tới

B Tia khúc xạ và tia tới nằm trong

cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

C Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc

tới

D Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì

góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

C©u 3 : Một thấu kính có độ tụ 4(đp), đó là:

A Thấu kính phân kì có tiêu cự f =

-4cm

B Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 4cm

C Thấu kính phân kì có tiêu cự f =-

25cm

D Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm.

C©u 4 : Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1=4AB Giữ nguyên vị trí của vật,

di chuyển thấu kính lại gần vật một đoạn lại có ảnh A2B2=4AB Hãy chọn câu đúng khi nói về bản chất các ảnh

A D A1B1 là thật, A2B2 là ảo B Hai ảnh đều thật.

C A1B1 là ảo, A2B2 là thật D Hai ảnh đều ảo

C©u 5 : Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết

C©u 6 : Một ống dây dài 50(cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2(A),

ống dây có 497 vòng Cảm ứng từ trong ống dây:

A. 80.10-2T B 25.10-5T C. 25.10-4T D 80.10-4T

C©u 7 : Những kim loại nào sau đây không bị nhiễm từ khi đặt trong từ trường

A. đồng oxit B Manganoxit C. sắt non D Sắt oxit C©u 8 : Khi ánh sang truyền từ thủy tinh (n = 1,5) sang không khí thì góc giới hạn phản

xạ toàn phần có giá trị:

A. 32025’ B 48038’ C. 41048’ D 40044’

C©u 9 : Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa, của ngón cái chỉ

chiều của yếu tố nào?

A Từ trường, dòng điện B Dòng điện, lực từ

Trang 5

C Dòng điện, từ trường D Từ trường, lực từ

11 : Phát biểu nào dưới đây là sai: Lực từ là lực tương tác

A Giữa một nam châm và một dòng

điện

B Giữa hai dòng điện

C Giữa hai điện tích đứng yên D Giữa hai nam châm.

13 : Thấu kính hội tụ là thấu kính có:

A Một mặt phẳng và một mặt cầu B Tiêu cự âm.

C Bán kính hai mặt cầu bằng nhau D Độ tụ dương.

C©u

14 : Từ trường đều có các đường sức sau:

A Song song và cách đều nhau B Có dạng thẳng.

C Luôn có dạng là đường cong D Khép kín.

C©u

15 : Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện:

A Chỉ vuông góc với véctơ cảm ứng từ B Vuông góc với mặt phẳng chứa dây

trong việc quan sát các vật nhỏ

C Kính lúp có thể là thấu kính phân kì D Kính lúp có tác dụng làm tăng góc

A Ảnh qua thấu kính hội tụ ngược

chiều với vật khi vật nằm ngoài OF

B Ảnh qua thấu kính phân kì luôn luôn

nhỏ hơn vật

C Ảnh qua thấu kính phân k× luôn luôn

cùng chiều với vật

D Ảnh qua thấu kính hội tụ luôn luôn

ngược chiều với vật

C©u

19 : Chọn câu sai Từ thông của một mạch kín © biến thiên khi:

A Diện tích S của mặt được giới hạn

bởi vòng kín © thay đổi

B Từ trường qua mạch kín © có giá trị

rất lớn

C Góc tạo bởi vecto cảm ứng từ và mặt

phẳng chứa diện tích S thay đổi

D Từ trường qua mạch kín © tăng C©u

20 : Đối với thấu kính phân kì:

Trang 6

A Vật thật và ảnh ảo của nú luụn cùng

Phần 2 : Giải bài tập sau (3 điểm):

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp Một vật sáng đặt trên trục chính và thẳng góc với trục chính có ảnh A’B’ cách vật 25cm.Hãy :

A Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 25cm B Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 4cm

C Thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f =-

25cm

D Thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự f =

-4cm

Trang 7

C©u 2 : Chọn câu sai.

A Kính lúp thật chất là một thấu kính

hội tụ có tiêu cự ngắn

B Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt

trong việc quan sát các vật nhỏ

C Kính lúp có thể là thấu kính phân kì D Kính lúp có tác dụng làm tăng góc

trông ảnh của những vật nhỏ

C©u 3 : Phát biểu nào dưới đây là sai: Lực từ là lực tương tác

A Giữa một nam châm và một dòng

điện

B Giữa hai điện tích đứng yên.

C Giữa hai nam châm D Giữa hai dòng điện

C©u 4 : Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với thủy tinh (n=1,5)với góc tơi

i=450thì góc khúc xạ trong thủy tinh là:

A. r =52012’ B r =2808’ C. r =37032’ D r =31052’

C©u 5 : Những kim loại nào sau đây không bị nhiễm từ khi đặt trong từ trường

A. Sắt oxit B đồng oxit C. sắt non D Manganoxit C©u 6 : Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1=4AB Giữ nguyên vị trí của vật,

di chuyển thấu kính lại gần vật một đoạn lại có ảnh A2B2=4AB Hãy chọn câu đúng khi nói về bản chất các ảnh

A D A1B1 là thật, A2B2 là ảo B Hai ảnh đều thật.

C A1B1 là ảo, A2B2 là thật D Hai ảnh đều ảo

C©u 7 : Một ống dây dài 50(cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2(A),

ống dây có 497 vòng Cảm ứng từ trong ống dây:

A. 25.10-4T B 80.10-2T C. 25.10-5T D 80.10-4T

C©u 8 : Chọn câu sai Từ thông của một mạch kín (C) biến thiên khi:

A Diện tích S của mặt được giới hạn

bởi vòng kín (C) thay đổi

B Góc tạo bởi vecto cảm ứng từ và mặt

phẳng chứa diện tích S thay đổi

C Từ trường qua mạch kín (C) tăng D Từ trường qua mạch kín (C) có giá

trị rất lớn

C©u 9 : Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa, của ngón cái chỉ

chiều của yếu tố nào?

A Từ trường, dòng điện B Dòng điện, lực từ

C Dòng điện, từ trường D Từ trường, lực từ

A Ảnh qua thấu kính hội tụ ngược

chiều với vật khi vật nằm ngoài OF

B Ảnh qua thấu kính phân kì luôn luôn

nhỏ hơn vật

C Ảnh qua thấu kính phân k× luôn luôn

cùng chiều với vật

D Ảnh qua thấu kính hội tụ luôn luôn

ngược chiều với vật

C©u

12 : Chọn phát biểu đúng

A Khi từ thông qua mạch kín biến

thiên, trong mạch xuất hiện dòng

B Khi mạch kín chuyển động có dòng

điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

Trang 8

điện cảm ứng.

C Khi mạch kớn chuyển động trong từ

trường thỡ trong mạch xuất hiện

dũng điện cảm ứng

D Khi vũng dõy dẫn kớn quay quanh

trục qua tõm của nú và vuụng gúc với mặt phẳng chứa vũng dõy thỡ xuất hiện dũng điện cảm ứng trong vũng dõy

16 : Từ trường đều cú cỏc đường sức sau:

C Song song và cỏch đều nhau D Cú dạng thẳng.

C Vật và ảnh của nú luụn ngược chiều

nhau

D Vật thật và ảnh ảo của nú luụn cùng

chiều nhau

Câu

19 : Theo quy tắc bàn tay trỏi thỡ lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy dẫn mang dũng điện:

A Chỉ vuụng gúc với vộctơ cảm ứng từ B Chỉ vuụng gúc với đoạn dõy dẫn.

C Vuụng gúc với mặt phẳng chứa dõy

dẫn và vộctơ cảm ứng từ

D Cú chiều hướng theo vộctơ cảm ứng

từ

Câu

20 : Theo đinh luật khỳc xạ ỏnh sỏng thỡ:

A Tia khỳc xạ và tia tới nằm trong

cựng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

B Tia khỳc xạ và tia tới nằm cựng phớa

so với phỏp tuyến tại điểm tới

C Gúc khỳc xạ luụn luụn lớn hơn gúc

tới

D Khi gúc tới tăng bao nhiờu lần thỡ

gúc khỳc xạ cũng tăng bấy nhiờu lần

Câu

21 : Thấu kớnh hội tụ là thấu kớnh cú:

A Một mặt phẳng và một mặt cầu B Bỏn kớnh hai mặt cầu bằng nhau.

Phần 2 : Giải bài tập sau (3 điểm):

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính cho ảnh lớn gấp hai lần vật Hãy xác định vị trí vật và ảnh

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời đối với mỗi câu trắc

nghiệm Cách tô đúng : 

Trang 10

C©u 1 : Chọn câu sai:

A Ảnh qua thấu kính hội tụ ngược

chiều với vật khi vật nằm ngoài OF

B Ảnh qua thấu kính hội tụ luôn luôn

ngược chiều với vật

C Ảnh qua thấu kính phân kì luôn luôn

nhỏ hơn vật

D Ảnh qua thấu kính phân k× luôn luôn

cùng chiều với vật

C©u 2 : Chọn phát biểu đúng.

A Khi mạch kín chuyển động trong từ

trường thì trong mạch xuất hiện

dòng điện cảm ứng

B Khi mạch kín chuyển động có dòng

điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

C Khi từ thông qua mạch kín biến

thiên, trong mạch xuất hiện dòng

điện cảm ứng

D Khi vòng dây dẫn kín quay quanh

trục qua tâm của nó và vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây

C©u 3 : Chọn câu sai Từ thông của một mạch kín (C) biến thiên khi:

A Góc tạo bởi vecto cảm ứng từ và mặt

phẳng chứa diện tích S thay đổi

B Từ trường qua mạch kín (C) có giá

trị rất lớn

C Diện tích S của mặt được giới hạn

bởi vòng kín (C) thay đổi

D Từ trường qua mạch kín (C) tăng

C©u 4 : Gọi α là góc hợp bởi vecto pháp tuyến n của diện tích S với vecto cảm ứng B Từ

thông qua diện tích S có độ lớn cực đại khi:

A. α = π/4 B α = π/3 C. α = π/2 D α = 0 C©u 5 : Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết

C©u 6 : Đối với thấu kính phân kì:

A Vật thật luôn cho ảnh ảo lín h¬n vËt B Vật thật có thể cho ảnh thật ë ngoµi

C©u 8 : Lăng kính có góc chiết quang rất bé A=80, chiết suất n=1,8 Góc lệch của một tia

sáng khi gặp lănh kính dưới góc nhỏ sẽ là:

A. D=14,40 B D=4,40 C. D=6,40 D D=9,60

C©u 9 : Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa, của ngón cái chỉ

chiều của yếu tố nào?

Trang 11

A Từ trường, dòng điện B Dòng điện, lực từ

C Dòng điện, từ trường D Từ trường, lực từ

11 : Những kim loại nào sau đây không bị nhiễm từ khi đặt trong từ trường

A. đồng oxit B Sắt oxit C. sắt non D Manganoxit C©u

12 : Chọn câu sai.

A Kính lúp có thể là thấu kính phân kì B Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt

trong việc quan sát các vật nhỏ

13 : Phát biểu nào dưới đây là sai: Lực từ là lực tương tác

A Giữa hai điện tích đứng yên B Giữa hai nam châm.

C Giữa một nam châm và một dòng

điện

D Giữa hai dòng điện

C©u

14 : Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có ảnh A1B1=4AB Giữ nguyên vị trí của vật,

di chuyển thấu kính lại gần vật một đoạn lại có ảnh A2B2=4AB Hãy chọn câu đúng khi nói về bản chất các ảnh

16 : Từ trường đều có các đường sức sau:

C Song song và cách đều nhau D Có dạng thẳng.

C©u

17 : Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện:

A Có chiều hướng theo véctơ cảm ứng

từ

B Chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn.

C Chỉ vuông góc với véctơ cảm ứng từ D Vuông góc với mặt phẳng chứa dây

dẫn và véctơ cảm ứng từ

C©u

18 : Một thấu kính có độ tụ 4(đp), đó là:

A Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm B Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 4cm

C Thấu kính phân kì có tiêu cự f =-

25cm

D Thấu kính phân kì có tiêu cự f =

-4cm

C©u

19 : Theo đinh luật khúc xạ ánh sáng thì:

A Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc

tới

B Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía

so với pháp tuyến tại điểm tới

C Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì

góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

D Tia khúc xạ và tia tới nằm trong

cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

C©u Vật AB cao 2cm nằm trước một thấu kính hội tụ, cách thấu kính hội tụ 15cm cho

Trang 12

20 : ảnh cao 6cm Khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh là:

Câu

21 : Thấu kớnh hội tụ là thấu kớnh cú:

A Một mặt phẳng và một mặt cầu B Bỏn kớnh hai mặt cầu bằng nhau.

Phần 2 : Giải bài tập sau (3 điểm):

Một thấu kính phân kì có độ tụ -5dp

a)Tính tiêu cự của thấu kính

b) Nếu vật đặt cách kính 30cm thì ảnh hiện ra ở đâu và có đặc điểm gì, số phóng đại là bao nhiêu? Vẽ ảnh

Trang 13

C©u 1 : Chọn câu trả lời đúng Sự phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng từ một

môi trường truyền sang môi trường khác:

A. Có chiết suất lớn hơn chiết suất của

môi trường đầu

B. Có cùng chiết suất với chiết suất của môi trường đầu

C. Có chiết suất nhỏ hơn chiết suất của

môi trường đầu

D. Dưới góc nhỏ hơn góc tới hạn

C©u 2 : Trên vành kính có ghi 2,5X Tiêu cự của kính lúp bằng

C©u 3 : Chọn câu sai trong các câu sau:

A Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới B Tia tới nằm trong mặt phẳng tới.

C Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng

khúc xạ

D Góc phản xạ bằng góc tới.

C©u 4 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cách thấu kính 20 cm,

qua thấu kính cho ảnh thật A’B’cao b»ng vật AB.Tiêu cự của thấu kính là

A. f = -10 cm B f = 20 cm C. f = -15 cm D f = 10 cm

C©u 5 : Những kim loại nào sau đây không bị nhiễm từ khi đặt trong từ trường

C©u 6 : Dòng điện Phucô là

A dòng điểm cảm ứng sinh ra trong

mạch kín khi từ thông qua mạch biến

thiên

B dòng điện cảm ứng sinh ra trong

khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường

C dòng điện chạy trong khối vật dẫn D dòng điện xuất hiện trong tấm kim

loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

C©u 7 : Khi nào đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua và được đặt trong từ trường mà

không chịu tác dụng của lực từ?

A Khi dây dẫn không có chất sắt B Khi đặt dây dẫn vuông góc với các

đường cảm ứng từ

C Khi đặt dây dẫn song song với các

đường cảm ứng từ

D Khi đặt dây dẫn trong từ trường đều.

C©u 8 : Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngón giữa, của ngón cái chỉ

chiều của yếu tố nào?

A Dòng điện, lực từ B Từ trường, dòng điện.

C Dòng điện, từ trường D Từ trường, lực từ.

C©u 9 : Chọn phát biểu đúng.

A Khi từ thông qua mạch kín biến

thiên, trong mạch xuất hiện dòng

điện cảm ứng

B Khi mạch kín chuyển động có dòng

điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

C Khi mạch kín chuyển động trong từ

trường thì trong mạch xuất hiện

dòng điện cảm ứng

D Khi vòng dây dẫn kín quay quanh

trục qua tâm của nó và vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây thì

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w