Phương trình lượng giác khác Để giải các phương trình lượng giác bất kỳ, ta phải sử dụng các phép biến đổi lượng giác để đưa phương trình về dạng quen thuộc.. Hai biến cố A, B gọi là độc
Trang 1PHẦN I: ĐẠI SỐ CHỦ ĐỀ 1: LƯỢNG GIÁC
I Công thức lượng giác
Trang 4
III Phương trình lượng giác
)
Trang 5
)
Trang 76 Phương trình lượng giác khác
Để giải các phương trình lượng giác bất kỳ, ta phải sử dụng các phép biến đổi lượng giác để đưa phương trình về dạng quen thuộc Ngoài ra có thể phân tích thành tích, sử dụng phương pháp đánh giá,…
CHỦ ĐỀ 2: TỔ HỢP
Trang 8
CHỦ ĐỀ 3: NHỊ THỨC NEWTON
2 Tam giác pascal
Trang 9
CHỦ ĐỀ 4: XÁC SUẤT
1 Gọi A là biến cố liên quan đến phép thử T, là không gian mẫu (tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử)
KH: n A( ) là số các kết quả thuận lợi cho A (số phần tử của tập A)
n( ) là số các kết quả có thể xảy ra (số các phần tử của )
Xác suất của biến cố A là: ( ) ( )
2 Hai biến cố A, B được gọi là xung khắc nếu A, B không đồng thời xảy ra
3 Hai biến cố A, B gọi là độc lập nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này
không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia
4 Gọi A biến cố liên quan đến phép thử T, tập \ A được gọi là biến cố đối của biến cố
A, kí hiệu là A
5 Nếu A A1, 2, A k là các biến cố độc lập thì
6 Nếu A A1, 2, A k là các biến cố đôi một xung khắc thì
7 Nếu A là biến cố đối của biến cố A thì:
CHỦ ĐỀ 5: DÃY SỐ-CẤP SỐ CỘNG-CẤP SỐ NHÂN
I Dãy số
(dòng 6 cột 3)
Trang 10* Dãy số vừa bị chặn trên vừa bị chăn dưới gọi là dãy số bị chặn
II Cấp số cộng
III Cấp số nhân
Trang 127 Một số quy tắc tìm giới hạn vô cực
a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f x g x( ) ( )
Trang 13Ngoài ra có thể chia cả tử và mẫu cho lũy thừa cao nhất của cả biểu thức…
a) Hàm số đa thức liên tục trên
b) Hàm số phân thức hữu tỉ và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng
Định Lí 2: Nếu hàm số y f x( ) liên tục trên a b; và f a f b( ) ( ) 0 thì phương trình ( ) 0
f x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng a b;
Một số dạng bài tập thường gặp
Trang 14CHỦ ĐỀ 8:ĐẠO HÀM
1 Bảng đạo hàm
Hàm số y f x( ) Hàm hợp yg u u( ), u x( )
( ) ' 1x , (C)’=0, C là hằng số
Trang 155 Ý nghĩa vật lý của đạo hàm
a) Vận tốc tức thời, gia tốc tức thời
Xét chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=s(t), với s=s(t) là hàm số có đạo hàm đến cấp 2 Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t 0 là đạo hàm của hàm
số s=s(t) tại t 0 : v(t 0 )=s’(t 0 )
Gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t 0 là đạo hàm cấp 2 của hàm số s=s(t) tại
t 0 : a(t 0 )=s’’(t 0 )
b) Cường độ tức thời
Nếu điện lượng Q truyền trong dây dẫn là một hàm số của thời gian: Q=Q(t) thì cường
độ tức thời của dòng điện tại thời điểm t 0 là đạo hàm của hàm số Q=Q(t) tại t 0:
I(t 0 )=Q’(t 0 )
Trang 16Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y ax b k a tt 1 k 1
a
sau đó làm như dạng 4
Dạng 7: Tiếp tuyến tạo với đt yax b một góc 0
Trang 17PHẦN II: HÌNH HỌC CHỦ ĐỀ I: PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG
Trang 18Cho hình (H) có phương trình f x y( , ) 0, viết phương trình (H’) là ảnh của (H) qua
phép biến hình F có biểu thức tọa độ ' ( )
Trang 19CHỦ ĐỀ 2: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
Trang 21
CHỦ ĐỀ 3: QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
I Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Trang 22IV Góc
Trang 23V Khoảng cách
Trang 24Cách 3: Dựng đường vuông góc chung AB theo cách dựng trên Khi đó k/c gữa a và b
chính là độ dài đoạn AB