1. Trang chủ
  2. » Tất cả

A5 HS IN CÁC CHUYÊN ĐỀ 1,2,3,4,5,6 HÓA 10

255 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi viết mà electron cuối cùng điền vào AOd như sau: n-1d 9 ns 2 thì 1 electron ở phân lớp ns nhảy sang phân lớp n-1d để đạt cấu hình bền vững hơn nên phải viết lại cấu hình đúng của

Trang 1

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

CHUYÊN ĐỀ 1

NGUYÊN TỬ

3 TÓM TẮT LÍ THUYẾT 3

BÀI TẬP LUYỆN TẬP 5

PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN 5

DẠNG 1: LÀM QUEN VỀ CÁC KHÁI NIỆM 5

DẠNG 2 : TOÁN VỀ ĐỒNG VỊ NGUYÊN TỬ 6

DẠNG 3 CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ ION 9

DẠNG 4 BÀI TOÁN HẠT 14

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 16

CHUYÊN ĐỀ 2 BẢNG TUẦN HOÀN – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 22

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 22

BÀI TẬP LUYỆN TẬP 25

PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN 25

DẠNG 1 QUAN HỆ GIỮA CẤU HÌNH ELECTRON VỚI VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 25

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA THEO HỢP CHẤT OXIT CAO NHẤT VÀ HỌP CHẤT KHÍ VƠI HIDRO (R2On  RH8 – n) 28

DẠNG 3 XÁC ĐỊNH HAI NGUYÊN TỐ THEO VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI TRONG BẢNG HTTH 29

DẠNG 4 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ THÔNG QUA NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC 33

DẠNG 5 SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CƠ BẢN CỦA NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN TRONG BẢNG HTTH 38

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 41 CHUYÊN ĐỀ 3

Trang 2

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNHLIÊN KẾT HÓA HỌC 46

PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN 47

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỀ THI ĐẠI HỌC 59

CHUYÊN ĐỀ 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ 61

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 61

II.BÀI TẬP ÁP DỤNG 74

III BÀI TẬP MINH HỌA 113

CHUYÊN ĐỀ 5 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN 125

GIẢI NHANH CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 125

PHẦN 1 BÀI TẬP ÁP DỤNG: 140

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 170

CHUYÊN ĐỀ 1.

NGUYÊN TỬ TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I Thành phần nguyên tử

Trang 3

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

1 Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích Electron có điện

Nơtron có điện tích và có khối lượng: mn = 1,6748.10–27 kg

Kết luận: Nguyên tử trung hòa về điện, tổng số bằng tổng

số Khối lượng của electron rất nhỏ so với hoặc

II Điện tích và số khối hạt nhân

1 Điện tích hạt nhân

Nguyên tử có hạt nhân mang điện Điện tích hạt nhân là Z+, số đơn

vị điện tích hạt nhân là Z Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = sốelectron

2 Số khối hạt nhân A =  M

3 Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số

hạt nhân

Kí hiệu: AZ X Trong đó A là số khối nguyên tử, Z là số hiệu nguyên tử

III Đồng vị, nguyên tử khối trung bình

1 Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nhưng khác nhau

số

Thí dụ: Nguyên tố cacbon có 3 đồng vị: 126 C , 136 C , 146 C

2 Nguyên tử khối trung bình:

Gọi A là nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố A1, A2 lànguyên tử khối của các đồng vị có % số nguyên tử lần lượt là a%, b% Ta

IV Sự chuyển động của electron trong nguyên tử Obitan nguyên tử.

Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạtnhân và theo một quỹ đạo nào Khu vực xung quanh hạt nhân mà tại

đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất được gọi là obitan nguyên tử.Obitan có dạng hình cầu, obitan có dạng hình số 8 nổi,obitan d, f có hình phức tạp

V Lớp và phân lớp

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành

và Các electron trong cùng một lớp có mức năng

Trang 4

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

lượng Thứ tự và kí hiệu lớp được đánh số từ n = 1 và bắtđầu bằng chữ cái K

Có 4 loại phân lớp được kí hiệu là: Số phân lớp trongmột lớp bằng số thứ tự của lớp Số obitan có trong các phân lớp s, p, d, f lầnlượt là 1, 3, 5 và 7 Mỗi chứa tối đa 2 electron

VI Cấu hình electron trong nguyên tử

1 Mức năng lượng

Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s

Sự phân bố electron trong nguyên tử tuân theo các nguyên lí và quytắc: Nguyên lí Pau–li, nguyên lí vững bền, quy tắc Hun

2 Cấu hình electron

Sự phân bố các electron vào obitan trong nguyên tử tuân theo các quytắc và nguyên lí:

Nguyên lí Pauli: Trên một obitan có thể có nhiều nhất hai electron và

hai electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau

Nguyên lí vững bền: ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron

chiếm lần lượt những obitan có mức năng lượng từ thấp đến cao

Quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên

obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải cóchiều tự quay giống nhau

Thí dụ: Viết cấu hình electron của Fe (Z = 26)

Sắp xếp theo mức năng lượng cho đủ số electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s23d6 Viết lại cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

Trang 5

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN

DẠNG 1: LÀM QUEN VỀ CÁC KHÁI NIỆM Bài 1 Nguyên tử khối của neon là 20,179 Hãy tính khối lượng của một

nguyên tử Neon theo kg

Bài 2 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử cacbon 12C nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Hỏi nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12C làm đơn vị thì H, O có nguyên tử khối là bao nhiêu?

Bài 3 Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số

electron của các nguyên tử có kí hiệu sau đây

a) 73 Li, 2311 Na, 1939K, 4019 Ca, 23490 Th

b) 21 H, He, 24 126 C, 168 O, 3215 P, 5626 Fe.

Hoàn thành bằng bảng sau

Đồng

vị

Số đơn vị điện tích hạt

nhân

Trang 6

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH 7

Đồng

vị

Số đơn vị điện tích hạt

nhân

Bài 4 Nguyên tử khối trung bình của bạc bằng 107,02 lần nguyên tử khối

của hiđro Nguyên tử khối của hiđro bằng 1,0079 Tính nguyên tử khối của bạc

DẠNG 2 : TOÁN VỀ ĐỒNG VỊ NGUYÊN TỬ Bài 5 Các nguyên tử A, B, C, D, E có số proton và số nơtron lần lượt như sau: A: 28 proton và 31 nơtron B: 18 proton và 22 nơtron C: 28 proton và 34 nơtron D: 29 proton và 30 nơtron E: 26 proton và 30 nơtron Hỏi những nguyên tử nào là những đồng vị của cùng một nguyên tố và nguyên tố đó là nguyên tố gì?

Trang 7

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 6 Cho hai đồng vị hiđro với tỉ lệ % số nguyên tử : 11 H (99,984%), 21 H

(0,016%) và hai đồng vị của clo là 3517 Cl(75,53%), 3717 Cl (24,47%)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố

b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ các loại đồng vị đã cho

c) Tính phân tử khối gần đúng của mỗi loại phân tử nói trên

Hướng dẫn: Để tìm ra nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố ta áp

dụng công thức :

A =

A1 x1+A2 x2+A3 x3

1, 2, 3

x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3

hoặc A =

A1.x1+A2 x2+A3 x3

x1+x2+x3 trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng

vị 1, 2, 3

Bài 7 Nguyên tố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?

Trang 8

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 8 Clo có hai đồng vị 1735Cl; 1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên nguyên tử khối trung bình của Clo.

Bài 9 Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị 6329 Cu và 6529 Cu Tính tỉ lệ % số nguyên tử đồng 63 29 Cutồn tại trong tự nhiên

Bài 10 Biết rằng nguyên tố Agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34%; 0,06% và 99,6% Tính số khối A của đồng vị thứ ba, biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98

Bài 11 Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng 24Mg, 25Mg, 26Mg với thành phần phần trăm trong tự nhiên lần lượt là 78,6%; 10,1%; 11,3% a Tính nguyên tử khối trung bình của Mg b Giả sử trong một lượng Mg có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu?

Trang 9

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

DẠNG 3 CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ ION Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố e trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau  Quy ước cách viết cấu hình e nguyên tử: số thứ tự lớp e được viết bằng các chứ số (1, 2, 3… )

phân lớp được ký hiệu bằng các chữ cái thường (s, p, d, f) số e dược ghi bằng chỉ số ở phía trên, bên phải kí hiệu của phân lớp ( s2, p2…… )

 Cách viết cấu hình electron nguyên tử: Xác đinh số electron của nguyên tử  Các electron được phân bố theo thứ tự tăng dần các mức năng lượng AO, theo các nguyên lý và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử Theo sơ đồ các mức năng lựơng sau: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s

Bài 12 Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử của a) 2 nguyên tố có số electron ở lớp ngoài cùng tối đa

b) 2 nguyên tố có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Trang 10

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

c) 2 nguyên tố có 7 electron ở lớp ngoài cùng

d) 2 nguyên tố có 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản

Bài 13 Viết cấu hình eletron đầy đủ cho các nguyên có lớp electron ngoài cùng là a 2s1 b 2s² 2p³ c 2s² 2p6 d 3s² 3p³

Bài 14 Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z

= 20, Z = 21,

Z = 22, Z = 24, Z = 29 và xác định số electron độc thân của mỗi nguyên tử

Chú ý:

Khi viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố thì phải lưu ý 2 TH giả bảo hòa sau:

TH 1 : Trường hợp bán bảo hòa: Như cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z

= 24)

Khi viết mà electron cuối cung điền vào AOd như sau: (n-1)d4 ns2 thì 1

electron ở phân lớp ns nhảy sang phân lớp (n-1)d để đạt cấu hình bền vững

hơn nên phải viết lại cấu hình đúng của các nguyên tử nguyên tố này ở dạng

(n-1)d 5 ns thì mới đúng với thực tế.1

TH 2 : Trường hợp vội bảo hòa: Như cấu hình electron của nguyên tử

Cu (Z = 29)

Khi viết mà electron cuối cùng điền vào AOd như sau: (n-1)d 9 ns 2 thì 1

electron ở phân lớp ns nhảy sang phân lớp (n-1)d để đạt cấu hình bền vững

hơn nên phải viết lại cấu hình đúng của các nguyên tử nguyên tố này ở dạng

(n-1)d 10 ns 1 thì mới đúng với thực tế.

Trang 11

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Làm bài bằng cách hoàn thành bảng sau:

ngoài cùng

Số e độc thân

20

21

22

24

29

Bài 16 Hãy viết cấu hình electron các nguyên tử sau và cho biết số lớp, số

electron lớp ngoài cùng, số electron phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử

H, Li, Na, K, Ca, Mg, C, Si, O

Làm bài bằng cách hoàn thành bảng sau :

lớp

Số electron ngoài

cùng

H

Li

Na

K

Ca

Mg

C

Si

O

Bài 17 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là

11 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y

Bài 18 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Xác định cấu hình electron của X

Trang 12

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 19 Nguyên tử Fe có Z = 26 Hãy viết cấu hình elctron của Fe Viết cấu

hình electron của các ion Fe2+ và Fe3+

Hướng dẫn

Viết cấu hình electron của nguyên tử R

Bớt dần từ 1, 2, … n electron trong cấu hình electron của R theo thứ tự

từ ngoài vào ( từ phải sang trái theo thứ tự sắp xếp trong cấu hình nguyên tử

R theo quy tắc hết lớp ngoài rồi mới vào đến lớp trong

Chú ý:

Đối với nguyên tứ nguyên tố R có cấu hình 2 phân lớp ngoài là (n-1)d a ns 2

thì khi viết cấu hình cho ion R ta củng bớt lần lượt 1, 2, …… n electron từ

phân lớp ns 2 trước đến hết rồi mới bớt electron ở phân lớp (n-1)d a

Bài 20 Viết cấu hình electron của ion K+, Cr3+, Cr2+, Pb2+

Bài 21 Viết cấu hình electron của ion F– (Z = 9) và Cl– (Z = 17) và cho biết các ion đó có đặc điểm gì?

Trang 13

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNHDẠNG 4 BÀI TOÁN HẠT

Bài toán hạt là những bài toán có liên quan đến thành phần các loại hạt

cơ bản của nguyên tử, ion hay thậm chí là một phân tử gồm nhiều nguyên tử

Để làm được những bài toán thuộc dạng này ta cần nắm vững một số điểm

cơ bản sau đây:

+ Nguyên tử cấu thành từ 3 loại hạt cơ bản proton, notron, electron

nên khi đề bài đưa ra dữ kiện “tổng số ba loại hạt cơ bản” hay “tổng số p, n,e” thì ta hiểu hai cách nói trên là như nhau

+ Đối với 82 nguyên tố đầu trong bảng tuần hoàn ta luôn có:

1

N

Z 1,5 hay 3

hat Z

+ Cần phân biệt rõ những dữ kiện kiểu:

- Số hạt mang điện tích âm: số e

- Số hạt mang điện tích dương: số p

- Số hạt không mang điện: số n

- Số hạt mang điện: số p + số eNhìn chung cách trình bày cho các bài toán dạng này là

Gọi số proton = số electron trong nguyên tử (hợp chất) là Z

số notron trong nguyên tử (hợp chất) là N

Sau đó từ các dữ kiện đề bài cho ta có thể lập ra các phương trình từ đó tìm

Bài 22 Biết tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tính số khối của nguyên tử

- Số hạt không mang điện: số n

Trang 14

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 23 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 28, trong đó

số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% tổng số hạt Tính số hạt mỗi loại

và viết cấu hình electron của nguyên tử

Bài 24 Oxit Y có công thức M2O Tổng số hạt cơ bản(p,n,e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Xác định công thức phân tử của Y biết rằng ZO = 8

Bài 25 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Xác định R và viết cấu hình electron của R

Bài 26 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản 21 hạt Xác định và viết cấu hình electron nguyên tử của X

Trang 15

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 27 Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản 13 hạt Xác định và viết cấu hình electron nguyên tử của Y

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và

số nơtron

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

Trang 16

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điệntích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về sốnơtron

C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 4020Ca Phát biểu nào sau đây sai ?

A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tửcủa Ca là 20

C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng hạt cơ bản củacanxi là 40

Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%)

2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt

3 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau

Trang 17

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

4 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan saocho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khácnhau

5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau

A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D.1,2,5

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang

điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có sốkhối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết

số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí hiệu của A là

A 1938K B 1939K C 2039K D 2038K

Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối củanguyên tử đó là

Câu 16: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên

tử đó là

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt

nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện

1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

A 10 B 11 C 12 D.15

2/ Số khối A của hạt nhân là :

A 23 B 24 C 25 D 27

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số

hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của

X là:

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt là 36 Trong đó số hạt mang

điện gấp đôi số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là :

Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện

trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tửtrên là:

Trang 18

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Câu 21: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu

Câu 23:Ttổng số hạt proton, notron, electron trong một nguyên tố là 13 Số

khối của nguyên tố là

A 8 B 10 C 11 D Tất cả sai

trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là

22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

A 16 và 7 B 7 và 16 C 15 và 8 D 8 và 15

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớnhơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơntrong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối củanguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trongnguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trongnguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của Mlà:

Câu 30: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16O,

17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng

vị trên:

Trang 19

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Câu 31: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%)

và 157N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

Câu 34: khối lượng nguyên tố trung bình của brom là 79,91 Brom có hai

đòng vị , trong đó đồng vị 35Br79 chiếm 54,5% Khối lượng nguyên tố củađồng vị thư hai là:

Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là

1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e

C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e

D Lớp L (lớp thứ 2) của Al có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoàicùng của Al có 3e

Câu 38: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có

mấy electron độc thân ?

Trang 20

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

A Ca, Mg, Na, K B Ca, Mg, C, Si C C, Si, O, S D O, S,

Câu 43 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng

số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nàosau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z

= 9) D Clo (Z = 17)

Câu 44 : Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X

thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A nguyên tố s B nguyên tố p C

nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 45 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p

là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng sốhạt mang điện của X là 8 X và Y là

Trang 21

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNHCHUYÊN ĐỀ 2 BẢNG TUẦN HOÀN – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

 Nguyên tử có cùng số lớp e xếp thành 1 hàng ( chu kỳ)

 Nguyên tử có cùng số e hoá trị xếp thành 1 cột ( nhóm )

 Bảng tuần hoàn có 7 chu kì ( 3 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn) ; 8 nhóm , 18 cộtgồm 8 nhóm A; 8 nhóm B (10 cột)

1.Chu kì: là dãy các ngtố mà ngtử của chúng có cùng số lớp e, được xếp

theo chiều

điện tích hạt nhân tăng dần

 Số thứ tự chu kì ứng với số lớp e

 Chu kì 1 chỉ có 2 nguyên tố ( H và He)

 Chu kì 7 chưa đầy đủ

 Các chu kì còn lại; ;mỗi chu kì đều bắt đầu bằng 1 kim loại kiềm,chấm dứt bằng 1 khí trơ (khí hiếm)

 Số e lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8

2.

Nhóm và khối

- nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình

e , do đó có gần giống nhau và đượcxếp thành cột

- Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số electron hoá trị bằngnhau và bằng số thứ tự của nhóm

 Số ehóa trị = số engoài cùng + số eở phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa

 Nhóm A là nguyên tố Nhóm B là nguyên tố

 Số thứ tự nhóm A = số e ngoài cùng

 Số thứ tự nhóm B = e hóa trị

Trang 22

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH Có 18 cột được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B; mỗi nhóm là cột riêng nhóm VIIIB có cột

- Khối:

 Khối các nguyên tố s ( nhóm IA ; IIA)

 Khối các nguyên tố p ( nhóm IIIA đến VIIIA)

 Khối các nguyên tố d và khối các nguyên tố f

Oxyt cao nhất R2

O

RO

R2O

5

RO3

R2O7

Hợp chất khí với

RH

Hoá trị cao nhất với oxi + hoá trị số hidro( của phi kim) =8

III Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố

1 Tính kim loại, phi kim

 Tính kim loại của nguyên tố là khả năng .electron củanguyên tử nguyên tố để trở thành ion

 Tính phi kim là khả năng electron của nguyên tử củanguyên tố để trở thành ion

3 Năng lượng ion hoá (I):

 Năng lượng ion hoá của một nguyên tố là năng lượng tối thiểu cần đểtách 1 electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản

Vd: H → H+ + 1e ; IH = 13,6 eV

Trang 23

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

* Tóm tắt qui luật biến đổi:

kim loại

Tínhphi kim

Chu kì

(trái  phải)

Nhóm A

(trên  dưới)

* Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải: Tính bazơ của các oxit và

hidroxit tương ứng dần, tính axit của chúng dần

oxyt và hidroxit tương ứng .dần, tính axit của chúng dần( trừ nhóm VIII)

IV Định Luật Tuần Hoàn

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Trang 24

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN

DẠNG 1 QUAN HỆ GIỮA CẤU HÌNH ELECTRON VỚI VỊ TRÍ, TÍNHCHẤT NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Lưu ý: - Từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí

trong BTH

( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )

- Từ vị trí trong BTH  cấu hình electron của nguyên tử

+ Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy + Từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( với nhóm A)  cấu hình electron.

Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)d a ns b thì nguyên tố thuộc nhóm B và :

+ nếu < 8 Số TT nhóm = a + b.

+ nếu a + b =  Số TT nhóm = 8 + nếu a + b > 10  Số TT nhóm = a + b – 10.

Bài 1 a/ Viết cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: A( Z=10);

B (Z=13); D( Z= 19) ; E( Z= 9); G(Z = 11); J (Z = 16); M(Z = 18); Q(Z = 20)

b/ Xác định vị trí nguyên tố trong bảng HTTH

c/ Nguyên tố nào là kim loại , phi kim, khí hiếm? Vì sao?

Hướng dẫn:

 Với 4 nguyên tố đầu làm theo hướng dẫn dưới đây

A (Z = 10)  Cấu hình electron của A là :

Từ cấu hình electron ta thấy:

Trang 25

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH Với 4 nguyên tố sau làm bằng cách điền vào ô trông hoàn thành bảng dưới đây

Chu

kì KL/PK/KHG(Z = 11)

J (Z = 16)

M(Z = 18)

Q(Z = 20)

Bài 2 Dựa vào bảng HTTH hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều:

- Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li, Be, K, Na, Al

- Tăng dần tính phi kim và giải thích: As, F, S, N, P

Bài 3 Cho các nguyên tố: Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14) a/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của : Tính kim loại, độ

âm điện, bán kính nguyên tử?

b/ Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp

xếp theo thứ tự giảm dần của tính bazo của các hợp chất này?

Bi 4 Một nguyên tố hoá học thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI

Trang 26

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 5 Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron lần lượt là:

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 và 1s2 2s2 3s2 3p6 3d6 4s2 Hỏi:

a Số proton có trong ngtử, số thứ tự của của nguyên tố trong BTH?

b Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng?

c Nguyên tố X, Y thuộc chu kì thứ mấy và thuộc nhóm nào?

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA THEO HỢP CHẤT OXIT

Lưu ý : Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với Oxi + hoá trị với Hidro = 8

- Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngoài cùng = hoá trị của ngtố trong oxit cao nhất )

- Lập hệ thức theo % khối lượng  M R

Trang 27

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Giả sử công thức RH a cho %H  %R =100-%H và ngược lại 

Bài 6 Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5 Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R

Bài 7 Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2 Oxit cao nhất của

R chứa 60% oxi Hãy xác định tên nguyên tố R

Bài 8 Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3.Oxit cao nhất của nó chứa 74,08% O Xác định R

Trang 28

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 9 Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau

Trong oxit cao nhất của nó oxi chiếm 53,3 %

Bài 10 Một nguyên tố kim loại R trong bảng HTTH chiếm 52,94% về khối

lượng trong oxit cao nhất của nó Xác định R

DẠNG 3 XÁC ĐỊNH HAI NGUYÊN TỐ THEO VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI TRONG BẢNG HTTH

- Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì  Z B – Z A = 1

- Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B

có thể cách nhau 8, 18 hoặc 32 nguyên tố Lúc này cần xét bài toán 3 trường hợp:

+ Trường hợp 1: A, B cách nhau 8 nguyên tố : Z B – Z A = 8.

+ Trường hợp 2: A, B cách nhau 18 nguyên tố : Z B – Z A = 18.

+ Trường hợp 3: A, B cách nhau 32 nguyên tố : Z B – Z A = 32 Phương pháp : Lập hệ phương trình theo 2 ẩn Z B , Z A  ZB , Z A

3.1 HAI NGUYÊN TỐ THUỘC HAI NHÓM KẾ TIẾP, CÙNG CHU KÌ

Bài 11 Hai nguyên tố A, B có ZA + ZB = 23, biết A và B nằm kề nhau trong bảng HTTH

- Xác định tên của A và B

- Viết cấu hình e của A và B và cho biết vị trí của A và B trong bảng HTTH

- Viết công thức oxit cao nhất của A và B

Trang 29

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 12 A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ

thống tuần hoàn Tổng số p của chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử vàviết cấu hình e của A, B

Bài 13 C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ

thống tuần hoàn Tổng số khối của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C

là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron Xác định vị trí

và viết cấu hình e của C, D

3.2 HAI NGUYÊN TỐ CÙNG MỘT NHÓM A, HAI CHU KÌ KẾ TIẾP Bài 14 Hai nguyên tố X, Y cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp nhau

trong bảng HTTH Tổng điện tích hạt nhân của chúng bằng 24 Xác định và viết cấu hình của X , Y

Trang 30

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 15 Hai nguyên tố X,Y thuộc cùng một phân nhóm và ở hai chu kì liên

tiếp trong bảng HTTH, có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử hai

nguyên tố là 30 Xác định vị trí của X,Y

Bài 16 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên

tiếp trong BTH Biết ZA + ZB = 32 Số proton trong nguyên tử của A, B lầnlượt là:

Bài 17 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên

tiếp trong BTH Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B lànguyên tố nào sau đây?

Trang 31

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 18 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai

chu kỳ nhỏ liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32.Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

Bài 19 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và ở hai

chu kỳ liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân củachúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

Trang 32

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

DẠNG 4 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ THÔNG QUA NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

4.1 XÁC ĐỊNH 1 KIM LOẠI.

0,336 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định tên kim loại đó?

nước tạo ra khí hiđro đủ tác dụng với đồng(II) oxit cho ra 5,12 gam đồng kimloại

a) Xác định tên kim loại đó

b) Tính nồng độ % chất trong dung dịch thu được sau phản ứng với nước?

Bài 22 Đem oxi hóa 5,4 gam một kim loại M bởi oxi ta thu được 10,2 gam

oxit có công thức M2O3 Xác định tên nguyên tố?

Trang 33

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Bài 23 Hòa tan hòan tòan 4,05 gam một kim lọai A thuộc pnc nhóm III vào

294,4 gam dung dịch HCl(vừa đủ) thu được 5,04 lít khí(đkc) và dung dịch B

a.Xác định kim lọai A

b Tính nồng độ % dung dịch HCl sử dụng và dung dịch B

(đkc) bay ra

a.Xác định kim lọai M

b.Lấy 1 phần muối trên cho tác dụng vừa đủ với 100 cm3 dung dịchAgNO3 thì thu được 2,87 gam kết tủa Tính CM của AgNO3 đã dùng

Bài 25 Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim lọai có hóa trị II bằng 250 ml dung

dịch H2SO4 0,3M sau phản ứng ta phải dùng hết 60 ml dung dịch NaOH0,5M để trung hòa hết lượng axit dư Xác định tên kim lọai và nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch

Trang 34

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

được 7,8g muối Định tên phi kim đó

4.2 XÁC ĐỊNH 2 KIM LOẠI TRONG CÙNG PHÂN NHÓM CHÍNH Tìm 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong cùng phân nhóm chính.

Tìm A=

m hhKL

n hhKL  M A < A < M B  dựa vào BTH suy ra 2 nguyên

tố A, B.

cho 3,36 lít khí H2(đktc) Hai kim loại là:

Trang 35

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

dd X và 336 ml khí H2(đktc) Cho HCl dư vào dd X và cô cạn thu được

2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là:

Bài 29 Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại

kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dd HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Haikim loại là:

Bài 30 Cho 0,88 g hỗn hợp 2 kim loại X, Y ( nhóm IIA ), ở 2 chu kì liên tiếp

tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muốikhan

a Xác định 2 kim loại X, Y ?

b Tính m gam muối khan thu được ?

Trang 36

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

DẠNG 5 SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CƠ BẢN CỦA NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN TRONG BẢNG HTTH

Năng lượng ion hoá ( I 1 ) Tăng dần Giảm dần

Hoá trị của 1 ngtố trong

Oxit cao nhất Tăng từ I → VII

= chính số thứ tự nhóm

= số e lớp ngoài cùng

Trang 37

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

Tính axit của oxit và

Tính bazơ của oxit và

Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố  so sánh các ngtố trong cùng chu kì, trong 1 nhóm  kết quả

Lưu ý: Biết rằng bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với

Trang 38

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

A.Al(OH)3;Ba(OH)2;Mg(OH)2 B.Ba(OH)2;Mg(OH)2;Al(OH)3

C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2

A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4

C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4

A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O

C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO

VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Trang 39

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

= 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < R < Y B M < X < Y < R.

C Y < M < X < R D R < M < X < Y.

11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A F, Na, O, Li B F, Li, O, Na C F, O, Li, Na D Li, Na, O, F.

Câu 4.Câu 21-B 8 -371: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính

phi kim từ trái sang phải là:

Câu 5.Câu 3-B 9 -148: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14),

Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

Câu 6.Câu 14-A 10 -684: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

Câu 2 : (ĐH A 2007) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớpngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cácnguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y

có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y

có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y

Trang 40

LỚP BỒI DƯỠNG VĂN HÓA - LUYỆN THI ĐẠI HỌC 328/68- XVNT- BÌNH THẠNH

có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y

có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

Câu 3 : (ĐH B 2007) Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm

VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính ngtử giảm dần.

Câu 4 : (CĐ 2007) Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63

29Cuvà65

29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trămtổng số nguyên tử của đồng vị 63

29Cu là

Câu 5: (CĐ 2007) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9)

và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

Câu 6 : (CĐ 2008) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong

các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạtmang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là

Câu 7 : (ĐH A 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Nađược xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

Câu 8 : (ĐH B 2008) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi

kim từ trái sang phải là:

A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F Câu 9 : (ĐH B 2008) Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố

R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 10 : (CĐ 2009) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton,

nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X

Câu 11 : (ĐH A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp

Ngày đăng: 21/09/2018, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w