1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các chuyên đề BDHSG Hoá 9 (Đầy đủ các dạng BT)

18 8,5K 524
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô tả hiện tượng và giải thích thí nghiệm
Chuyên ngành Hóa học 9
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 1: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH giải thích khi cho Ca vào: a Dung dịch NaOH.. Bài tập 3: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3, hòa tan A trong lượng nước dư được dung dịch D và ph

Trang 1

CÁC CHỦ ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI – MÔN HÓA 9

(PHẦN HOÁ HỌC VÔ CƠ)

A BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH.

Đây là dạng bài tập lý thuyết, rất đa dạng, phong phú Do đó để giải tốt các dạng bài tập này, yêu cầu các em cần lưu ý những điểm sau:

- Nắm vững tính chất hoá học, tính chất vật lý và phương pháp điều chế của các đơn chất (O2, H2, S, P, C, Cl, Al, Fe, Zn, Cu ….) và hợp chất (oxit, axit, bazơ, muối…) mà các em đã được học trong chương trình

- Cần nắm vững dãy hoạt động hoá học của kim loại và ý nghĩa của nó

- Biết mô tả các hiện tượng: kết tủa, hoà tan, màu sắc, mùi vị… Xảy ra trong thí nghiệm theo đúng thứ tự quan sát

- Giải thích được các hiện tượng đã nêu và viết được các phương trình phản ứng minh hoạ Cần rèn luyện kĩ năng viết PTHH, đặc biệt là phản ứng oxh- khử và phải biết được sản phẩm tạo thành khi cho các chất tác dụng với nhau

CHỦ ĐỀ 1: MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG VÀ GIẢI THÍCH THÍ NGHIỆM.

Bài tập 1: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH giải thích khi cho Ca vào:

a) Dung dịch NaOH

b) Dung dịch MgCl2

Bài tập 2: Khi cho vài giọt chất chỉ thị phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, ta

thu được dung dịch A Hỏi dung dịch A có màu gì ? Màu của dung dịch thay đổi như thế nào khi làm các thí nghiệm sau:

a) Đun nóng lâu dung dịch A

b) Cho thêm số mol HCl bằng số mol NH3 có trong dung dịch A

c) Thêm một lượng nhỏ dung dịch Na2CO3

d) Thêm một lượng dung dịch AlCl3 đến dư

Bài tập 3: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3, hòa tan A trong lượng nước dư được

dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa

Cho khí CO dư qua B nung nóng được rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần và còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Giải thích các thí nghiệm trên bằng PTHH

Bài tập 4: Nêu hiện tượng xảy ra cho mỗi thí nghiệm sau và viết PTPƯ minh họa.

a) Cho kim loại Na vào dung dịch AgNO3

b) Cho các viên Zn vào hỗn hợp CuCl2, HCl hòa tan trong nước

c) Cho dung dịch CaSO4 loãng vào dung dịch Na2CO3

d) Cho từ từ từng chất dung dịch HCl, CO2, dung dịch AlCl3 vào mỗi ống nghiệm chứa sẵn dung dịch NaAlO2 cho tới dư

Trang 2

Bài tập 5: Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi cho kim loại

Ba vào từng dung dịch:

Bài tập 6: Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi nhúng thanh

Zn vào dd H2SO4 96%

Bài tập 7: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTPƯ khi:

a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau một thời gian lại cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4

b) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3

c) Cho một luống CO2 từ từ đi qua dung dịch Ba(OH)2 Khi phản ứng kết thúc (dư CO2), lấy dung dịch đem đun nóng

Bài tập 8: Nêu hiện tượng và viết PTPƯ:

a) Phèn chua tán nhỏ cho vào nước đục, nước trở nên trong

b) Phèn nhôm amoni vào dung dịch xôđa

c) Cho từ từ dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH và ngược lại d) Dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl2

Bài tập 9: Dự đoán hiện tượng và viết PTPƯ khi:

a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3

b) Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho đến dư vào dung dịch NaOH

Bài tập 10: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 thấy dung dịch vẫn

đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch vẫn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trong trở lại Giải thích hiện tượng và viết PTPƯ minh họa

Bài tập 11: Có hiện tượng gì giống và khác nhau khi nhỏ vào dung dịch AlCl3 từng

giọt:

a) Dung dịch NH3

b) Dung dịch NaOH

Giải thích bằng phương trình phản ứng

Bài tập 12: Có một miếng Na do không bảo quản cẩn thận nên đã tiếp xúc với

không khí ẩm trong một thời gian biến thành sản phẩm A Cho A phản ứng với nước được dung dịch B Cho biết thành phần có thể có trong A và B Viết PTPƯ giải thích

Bài tập 13: Cho 3 miếng Al vào 3 cốc đựng dung dịch HNO3 có nồng độ khác nhau.

- Cốc 1 thấy có khí không màu thoát ra hóa nâu trong không khí

- Cốc 2 thấy có khí không màu, không mùi, không cháy dưới 10000C

- Cốc 3 không thấy khí thoát ra nhưng nếu lấy dung dịch sau phản ứng (Al tan hết) cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra khí mùi khai

Trang 3

- Viết các PTPƯ giải thích các thí nghiệm trên.

Bài tập 14: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian, được chất rắn A và

khí B Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH thu được dung dịch C Dung dịch C có khả năng tác dụng được với BaCl2 và KOH Cho

A tác dụng với dung dịch HCl dư lại thu được khí B và một dung dịch D Cô cạn dung dịch D được muối khan E Điện phân nóng chảy E được kim loại M

Xác định A, B, C, D, E, M và viết PTPƯ

Bài tập 15: A, B, C là hợp chất vô cơ của 1 kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho

ngọn lửa màu vàng A tác dụng với B cho chất C Nung nóng B ở nhiệt độ cao cho rắn C, hơi nước và khí D Biết D là một hợp chất của cacbon,

D tác dụng với A cho ta B hoặc C

a) Xác định A, B, C, D và giải thích thí nghiệm trên bằng PTHH

b) Cho A, B, C tác dụng với CaCl2, C tác dụng với AlCl3 Viết PTPƯ

Bài tập 16: Cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng, dư thu được dung dịch

A.Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch KOH được kết tủa B, dung dịch C và khí D có mùi khai Cho từ từ dung dịch HCl vào C lại thấy xuất hiện kết tủa B Cho kết tủa B và khí D vào dung dịch H2SO4 rất loãng thu được dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được 1 loại đất phèn Viết PTHH giải thích thí nghiệm trên

Bài tập 17: Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được rắn A Hòa tan A

trong H2SO4 đặc nóng được dung dịch B và khí C Khí C tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch D D vừa tác dụng với dung dịch BaCl2, vừa tác dụng với NaOH Cho B tác dụng với KOH Viết PTPƯ xảy ra

Bài tập 18: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau.

Cu + HNO3 đặc  khí màu nâu A

MnO2 + HCl  khí màu vàng B

Fe + H2SO4 đặc, nóng  khí không màu, mùi sốc C

Cho khí A, B lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH, khí C tác dụng với dung dịch nước brom Viết các PTPƯ xảy ra

Bài tập 19: Viết PTPƯ xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Cho khí CO2 đi từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 cho đến khi dư CO2, rồi đem nung nóng dung dịch thu được

b) Cho bột Al2O3 tan hết trong lượng dư NaOH, sau đó thêm dung dịch NH4Cl dư, đun nóng nhẹ

c) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí không màu bị hóa nâu trong không khí

d) Cho bột Cu vào dung dịch HCl có sục khí O2

Trang 4

Bài tập 20: Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch H3PO4 thì không thấy có kết tủa

xuất hiện Nếu thêm NaOH thì xuất hiện kết tủa vàng, nếu thêm tiếp dung dịch HCl thì kết tủa vàng chuyển thành màu trắng Giải thích các hiện tượng

CHỦ ĐỀ 2: ĐIỀU CHẾ VÀ TÁCH CHẤT – SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG.

1) Phương pháp chung:

B1: Phân loại các nguyên liệu, các sản phẩm cần điều chế

B2: Xác định các quy luật pư thích hợp để biến các nguyên liệu thành sản phẩm B3: Điều chế chất trung gian ( nếu cần )

B4: Viết đầy đủ các PTHH xảy ra

2- Tĩm tắt phương pháp điều chế:

1) Đối với các kim loại mạnh ( từ K Al):

+ Điện phân nĩng chảy muối clorua, bromua …

2RClx đpnc

+ Điện phân oxit: ( riêng Al)

2Al2O3 đpnc

2) Đối với các kim loại TB, yếu ( từ Zn về sau):

+) Khử các oxit kim loại ( bằng : H2, CO, C, CO, Al … ) + ) Kim loại + muối  muối mới + kim loại mới

+ ) Điện phân dung dịch muối clorua, bromua …

2RClx đpdd

( nước khơng tham gia pư )

1 ) Kim loại + O 2 t0

  oxit bazơ.

2) Bazơ KT t 0

  oxit bazơ + nước.

3 ) Nhiệt phân một số muối:

Vd: CaCO3 t 0

  CaO + CO2 

1) Phi kim + O 2

0

t

  oxit axit.

2) Nhiệt phân một số muối : nitrat, cacbonat, sunfat …

Vd: CaCO3 t 0

  CaO + CO2

3) Kim loại + axit ( cĩ tính oxh) : muối HT cao Vd: Zn + 4HNO3  Zn(NO3)2 + 2H2O + 2NO2  4) Khử một số oxit kim loại ( dùng C, CO, )

C + 2CuO t 0

  CO2 + 2Cu

5) Dùng các phản ứng tạo sản phẩm khơng bền:

Ví dụ : CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2 

4 Bazơ KT + ) Muối + kiềm  muối mới + Bazơ mới

5

Bazơ tan 1 ) Kim loại + nước dd bazơ + H 2

2) Oxit bazơ + nước dung dịch bazơ.

3 ) Điện phân dung dịch muối clrorua, bromua

Trang 5

2NaCl + 2H2O   đpddm.n 2NaOH + H2 + Cl2

4) Muối + kiềm muối mới + Bazơ mới.

1) Phi kim + H2  hợp chất khí (tan / nước  axit) 2) Oxit axit + nước  axit tương ứng

3) Axit + muối  muối mới + axit mới

4) Cl2, Br2…+ H2O ( hoặc các hợp chất khí với hiđro)

1) dd muối + dd muối  2 muối mới

2) Kim loại + Phi kim  muối

3) dd muối + kiềm  muối mới + Bazơ mới

4 ) Muối + axit  muối mới + Axit mới

5 ) Oxit bazơ + axit  muối + Nước

6) Bazơ + axit  muối + nước

7) Kim loại + Axit  muối + H2  ( kim loại trước H) 8) Kim loại + dd muối  muối mới + Kim loại mới 9) Oxit bazơ + oxit axit  muối ( oxit bazơ phải tan) 10) oxit axit + dd bazơ  muối + nước

11) Muối Fe(II) + Cl2, Br2  muối Fe(III)

12) Muối Fe(III) + KL( Fe, Cu)  muối Fe(II) 13) Muối axit + kiềm  muối trung hồ + nước

14) Muối Tr.hồ + axit tương ứng  muối axit

Sơ đồ chung A, B

A1 (,, dd) Y

Bài tập 1: a) Tách hỗn hợp rắn gồm: CaCO3 và CaSO4.

b) Fe2O3 và CuO; NaCl và CaCl2; Al2O3, Fe2O3, SiO2 c) Cu, Fe, Al, Ag; NaCl, AlCl3, FeCl2, CuCl2

d) NaCl, ZnCl2, CaCl2, Na2SO4 dạng rắn Tác lấy Na2SO4 tinh khiết e) MgO, Fe2O3, f) CuO; SO2, CO2, CO; g) Cl2, H2, CO2 h) HCl, O2, SO2; i) H2S, CO2, N2, hơi nước

j) Hỗn hợp rắn Na2CO3, BaCO3, MgCO3 k) Dung dịch muối: NaCl, AlCl3, MgCl2, NH4Cl

Bài tập 2: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào dung dịch B gồm: Cu(NO3)2, AgNO3.

Lắc đều cho phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối

Trình bày phương pháp tác từng kim loại ra khỏi hỗn hợp C và tác từng muối ra khỏi dung dịch D

Bài tập 3: Trình bày cách lấy:

a) Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2

b) Ag ra khỏi Ag, Cu, Fe c) Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3, CuO

+ X

Trang 6

d) Bột Cu có lẫn Fe, Ag, S e) e) Fe có lẫn Al, Cu f) N2 có lẫn CO, CO2, H2 và hơi nước

g) Cl2 có lẫn N2 và H2

Bài tập 4: a) Với các chất có trong phòng thí nghiệm gồm: S và dung dịch NaOH.

Hãy nghĩ cách thu một bình khí N2 từ không khí mà không cần hóa lỏng không khí Nếu không có S thì có thể thay thế bằng chất nào ?

b) Trong nước mưa ở vùng công nghiệp thường có lẫn axit sunfuric và axit nitric, nhưng trong nước mưa ở vùng thảo nguyên cách rất xa vùng công nghiệp vẫn có lẫn một ít axit nitric Giải thích ?

Bài tập 5: Viết PTPƯ biểu diễn các quá trình sau:

a) Cho khí clo đi qua dung dịch NaOH lạnh

b) Cho khí clo đi qua dung dịch NaOH nóng 700C

c) Cho khí clo tác dụng với Ca(OH)2 khan và CaO

d) Cho khí clo tác dụng với dung dịch nước vôi trong loãng

e) Phân hủy clorua vôi CaOCl2 bởi tác dụng với CO2 ẩm

f) Cho khí SO2 đi qua nước brom, dau đó thêm BaCl2

Bài tập 6: Từ các chất: Cu, S, C, O2, H2S, FeS2, H2SO4, Na2SO3 Hãy viết các

phương trình phản ứng điều chế SO2 (ghi rõ điều kiện)

Bài tập 7: Từ NaCl, MnO2, H2SO4 đặc, Fe, Cu, H2O Viết các phương trình điều chế

FeCl2, FeCl3, CuSO4

Bài tập 8: Từ Cu, NaCl, H2O Viết phương trình điều chế Cu(OH)2.

Bài tập 9: Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4,

từ FeCl3

2 S

ơ đồ phản ứng :

Bài tập 10: Viết PTPƯ điều chế chất.

a) Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCl2  CaCO3

FeCl2  FeSO4  Fe(NO3)2  Fe(OH)2

FeCl3  Fe2(SO4)3  Fe(NO3)3  Fe(OH)3

SO3  H2SO4

NaHSO3  Na2SO3

Trang 7

Al2O3  Al2(SO4)3 NaAlO2 d) Al Al(OH)3

AlCl3  Al(NO3)3 Al2O3 e) KClO3 t0

  A + B; A + MnO2 + H2SO4  C + D + E + F

A dpnc

C + L t0

  KClO3 + A + F f) KClO3 0

2

,

t MnO

A dpnc

C + E  nước javen C + E t0

  muối clorat

A + G C + L E g) Cu(OH)2 Cu(OH)2 Cu(OH)2

B + N D + M F h) FeS2 + O2 t0

C + E t0

K t0

  E + D i) A X t, 0

  

A Y t, 0

A Z t, 0

  

Biết: A + HCl  D + G + H2O

Al2O3  Na AlO2  Al(OH)3  Al2O3  Al j) Al

Fe  Fe2(SO4)3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe k) FeS2  A  B  C  C uSO4  E  F  G  Cu l) Tìm 2 chất vô cơ thỏa chất Q

CHỦ ĐỀ 3: NHẬN BIẾT

Phướng pháp làm bài:

Bước 1:Trích mẫu thử.

Bước 2: Chọn thuốc thử để nhận biết.

t 0

Trang 8

Bước 3: Cho thuốc thử vào mẫu thử, trình bày hiện tượng quan sát được và ruts ra

kết luận đã nhận biết được chất nào

Bước 4: Viết PTHH.

MỘT SỐ THUỐC THỬ DÙNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT THÔNG DỤNG

Li

K

Na

Ca

Ba

Đốt cháy

Li cho ngọn lửa

đỏ tía

K cho ngọn lửa tím

Na cho ngọn lửa vàng

Ca cho ngọn lửa

đỏ da cam

Ba cho ngọn lửa vàng lục

(Với Ca dd đục) M + nH2O  M(OH)n + 2

n

H2 Be

Zn

Al

Pb

M +(4-n)OH- + (n-2)H2O 

MO2n-4 +

2

n

H2 Kloại từ Mg 

Pb dd axit (HCl) Tan  H2(Pb có ↓ PbCl 2

màu trắng)

M + nHCl  MCln +

2

n

H2

Cu

HCl/H2SO4 loãng có sục O2

Tan  dung dịch màu xanh

2Cu + O2 + 4HCl 

2CuCl2 + 2H2O Đốt trong O2 Màu đỏ  màu

0

t

nâu đỏ

Ag + 2HNO3đ t0

 

AgNO3 + NO2 + H2O

0

t

P

Đốt trong O2

và hòa tan sản phẩm vào H2O

Dung dịch tạo thành làm đỏ quì tím

4P + O2 t0

  2P2O5 P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (Dung dịch H3PO4 làm đỏ quì tím)

C Đốt trong O2  CO2 làm đụcnước vôi trong

C + O2 t0

CO2 + Ca(OH)2 

CaCO3 + H2O Cl2 Nước Br2 Nhạt màu 5Cl2 + Br2 + 6H2O  10HCl + 2HBrO3

Trang 9

Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng

dd KI + hồ tinh bột Không màu màu xanh

Cl2 + 2KI  2KCl + I2

Hồ tinh bột I2

  màu xanh

Tàn đóm bùng cháy

Cu, t0 Cu màu đỏmàu đen 2Cu + O2 t0

Hơi nước ngưng

0

t

  2H2O

  Cu + H2O

H2O (hơi) CuSO4 khan Trắng  xanh CuSO4 +5H2O  CuSO4.5H2O

CO

  Cu + CO2

dd PdCl2  ↓ Pd vàng CO + PdCl2 + H2O  Pd↓ +2HCl + CO2 Đốt trong O2

rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong

Dung dịch nước vôi trong vẩn đục

2CO + O2 t0

CO2 +Ca(OH)2CaCO3+ H2O

CO2 dd vôi trong Dung dịch nướcvôi trong vẩn đục CO2 +Ca(OH)2CaCO3 + H2O

SO2

H2SO4 + 2HBr

dd thuốc tím Nhạt màu 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 SO3 Dd BaCl2  BaSO4 ↓ trắng BaCl2 + H2O + SO3  BaSO↓+2HCl H2S

ddPb(NO3)2 PbS↓ đen Pb(NO3)2 +H2S 

PbS↓ + 2HNO3 HCl Quì tím ẩmNH3 Hóa đỏKhói trắng NH3 + HCl  NH4Cl

NO2

Quì tim ẩm Hóa đỏ Làm lạnh Màu nâu k0

0

11 C

Bazơ

Dung dịch phenolphtalein Hóa hồng Muối sunfat Dd muối Ba ↓trắng BaSO4 Ba2+ + SO42-  BaSO4

Muối clorua Dd AgNO3 ↓trắng AgCl Ag+ + Cl- AgCl

Muối

cacbonat,sunfit

Dd axit  CO2, SO2 CO32- + 2H+  CO2 + H2O

SO32- + 2H+  SO2 + H2O

Trang 10

Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng

Muối

hiđrocacbonat Dd axit CO2 HCO3- + H+  CO2 + H2O Muối

hiđrosunfit Dd axit SO2 HSO3- + H+  SO2 + H2O

Lưu ý: Một số dung dịch muối làm chuyển màu quì tím:

- Dung dịch muối Na2CO3, K2CO3, Na2S, K2S, CH3COONa, CH3COOK làm quì tím  xanh

- Dung dịch muối (NH4)2SO4, NH4Cl, NH4NO3, AgNO3, AlCl3 làm quì tím hĩa đỏ

- Dung dịch muối NaCl, Na2SO4, NaNO3, KCl, K2SO4, KNO3, BaCl2, Ba(NO3)2, CaCl2, Ca(NO3)2 ko làm đổi màu quì tím

Dạng 1: Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:

Bài tập 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các hóa chất sau:

a) Nhận biết 3 chất rắn: BaCO3, MgCO3, Na2CO3

b) 5 dung dịch HNO3, Ca(OH)2, NaOH, HCl, NH3

c) 4 chất rắn: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3.2H2O

d) 3 chất rắn: NaCl, CaCl2, MgCl2

e) 7 dung dịch: NH4Cl, (NH4),SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3

f) 5 dung dịch NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4, HCl

g) 4 chất lỏng HCl, H2SO4, HNO3, H2O

h) 5 chất rắn MgO, P2O5, BaO, Na2SO4, Al2O3

i) 8 chất rắn Na2O, CaO, Ag2O, Al2O3, Fe2O3, MnO2, CuO, CaC2

Bài tập 2: Nhận biết các chất khí bằng phương pháp hóa học.

a) H2, H2S, CO2, CO b) CO, CO2, SO2, SO3, H2 c) O2, Cl2, CO, CO2, N2, H2 d) N2, CO2, CO, H2S, O2, NH3 e) CO2, H2S, Cl2, HCl, O2, NH3 f) CO2, SO2

Bài tập 3: Nhận biết các kim loại bằng phương pháp hóa học.

a) K, Al, Ag, Fe b) Cu, Al, Fe, Ag c) Mg, Ag, Fe, Al d) Al, Zn, Cu, Fe e) Hợp kim: Cu – Ag; f) Cu – Zn; g) Cu - Al

Dạng 2: Nhận biết chỉ bằng một thuốc thử.

Bài tập : Chỉ dùng một hóa chất, hãy nhận biết các hóa chất sau:

a) 5 dung dịch AlCl3, FeCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2

b) NaOH, KHSO4, BaCl2

Ngày đăng: 10/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chung A, B - Các chuyên đề BDHSG Hoá 9 (Đầy đủ các dạng BT)
Sơ đồ chung A, B (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w