Bài tập 1: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH giải thích khi cho Ca vào: a Dung dịch NaOH.. Bài tập 3: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3, hòa tan A trong lượng nước dư được dung dịch D và ph
Trang 1CÁC CHỦ ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI – MÔN HÓA 9
(PHẦN HOÁ HỌC VÔ CƠ)
A BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH.
Đây là dạng bài tập lý thuyết, rất đa dạng, phong phú Do đó để giải tốt các dạng bài tập này, yêu cầu các em cần lưu ý những điểm sau:
- Nắm vững tính chất hoá học, tính chất vật lý và phương pháp điều chế của các đơn chất (O2, H2, S, P, C, Cl, Al, Fe, Zn, Cu ….) và hợp chất (oxit, axit, bazơ, muối…) mà các em đã được học trong chương trình
- Cần nắm vững dãy hoạt động hoá học của kim loại và ý nghĩa của nó
- Biết mô tả các hiện tượng: kết tủa, hoà tan, màu sắc, mùi vị… Xảy ra trong thí nghiệm theo đúng thứ tự quan sát
- Giải thích được các hiện tượng đã nêu và viết được các phương trình phản ứng minh hoạ Cần rèn luyện kĩ năng viết PTHH, đặc biệt là phản ứng oxh- khử và phải biết được sản phẩm tạo thành khi cho các chất tác dụng với nhau
CHỦ ĐỀ 1: MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG VÀ GIẢI THÍCH THÍ NGHIỆM.
Bài tập 1: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH giải thích khi cho Ca vào:
a) Dung dịch NaOH
b) Dung dịch MgCl2
Bài tập 2: Khi cho vài giọt chất chỉ thị phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, ta
thu được dung dịch A Hỏi dung dịch A có màu gì ? Màu của dung dịch thay đổi như thế nào khi làm các thí nghiệm sau:
a) Đun nóng lâu dung dịch A
b) Cho thêm số mol HCl bằng số mol NH3 có trong dung dịch A
c) Thêm một lượng nhỏ dung dịch Na2CO3
d) Thêm một lượng dung dịch AlCl3 đến dư
Bài tập 3: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3, hòa tan A trong lượng nước dư được
dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa
Cho khí CO dư qua B nung nóng được rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần và còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Giải thích các thí nghiệm trên bằng PTHH
Bài tập 4: Nêu hiện tượng xảy ra cho mỗi thí nghiệm sau và viết PTPƯ minh họa.
a) Cho kim loại Na vào dung dịch AgNO3
b) Cho các viên Zn vào hỗn hợp CuCl2, HCl hòa tan trong nước
c) Cho dung dịch CaSO4 loãng vào dung dịch Na2CO3
d) Cho từ từ từng chất dung dịch HCl, CO2, dung dịch AlCl3 vào mỗi ống nghiệm chứa sẵn dung dịch NaAlO2 cho tới dư
Trang 2Bài tập 5: Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi cho kim loại
Ba vào từng dung dịch:
Bài tập 6: Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi nhúng thanh
Zn vào dd H2SO4 96%
Bài tập 7: Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTPƯ khi:
a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau một thời gian lại cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
b) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3
c) Cho một luống CO2 từ từ đi qua dung dịch Ba(OH)2 Khi phản ứng kết thúc (dư CO2), lấy dung dịch đem đun nóng
Bài tập 8: Nêu hiện tượng và viết PTPƯ:
a) Phèn chua tán nhỏ cho vào nước đục, nước trở nên trong
b) Phèn nhôm amoni vào dung dịch xôđa
c) Cho từ từ dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH và ngược lại d) Dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl2
Bài tập 9: Dự đoán hiện tượng và viết PTPƯ khi:
a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
b) Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho đến dư vào dung dịch NaOH
Bài tập 10: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 thấy dung dịch vẫn
đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch vẫn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trong trở lại Giải thích hiện tượng và viết PTPƯ minh họa
Bài tập 11: Có hiện tượng gì giống và khác nhau khi nhỏ vào dung dịch AlCl3 từng
giọt:
a) Dung dịch NH3
b) Dung dịch NaOH
Giải thích bằng phương trình phản ứng
Bài tập 12: Có một miếng Na do không bảo quản cẩn thận nên đã tiếp xúc với
không khí ẩm trong một thời gian biến thành sản phẩm A Cho A phản ứng với nước được dung dịch B Cho biết thành phần có thể có trong A và B Viết PTPƯ giải thích
Bài tập 13: Cho 3 miếng Al vào 3 cốc đựng dung dịch HNO3 có nồng độ khác nhau.
- Cốc 1 thấy có khí không màu thoát ra hóa nâu trong không khí
- Cốc 2 thấy có khí không màu, không mùi, không cháy dưới 10000C
- Cốc 3 không thấy khí thoát ra nhưng nếu lấy dung dịch sau phản ứng (Al tan hết) cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra khí mùi khai
Trang 3- Viết các PTPƯ giải thích các thí nghiệm trên.
Bài tập 14: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian, được chất rắn A và
khí B Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH thu được dung dịch C Dung dịch C có khả năng tác dụng được với BaCl2 và KOH Cho
A tác dụng với dung dịch HCl dư lại thu được khí B và một dung dịch D Cô cạn dung dịch D được muối khan E Điện phân nóng chảy E được kim loại M
Xác định A, B, C, D, E, M và viết PTPƯ
Bài tập 15: A, B, C là hợp chất vô cơ của 1 kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho
ngọn lửa màu vàng A tác dụng với B cho chất C Nung nóng B ở nhiệt độ cao cho rắn C, hơi nước và khí D Biết D là một hợp chất của cacbon,
D tác dụng với A cho ta B hoặc C
a) Xác định A, B, C, D và giải thích thí nghiệm trên bằng PTHH
b) Cho A, B, C tác dụng với CaCl2, C tác dụng với AlCl3 Viết PTPƯ
Bài tập 16: Cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng, dư thu được dung dịch
A.Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch KOH được kết tủa B, dung dịch C và khí D có mùi khai Cho từ từ dung dịch HCl vào C lại thấy xuất hiện kết tủa B Cho kết tủa B và khí D vào dung dịch H2SO4 rất loãng thu được dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được 1 loại đất phèn Viết PTHH giải thích thí nghiệm trên
Bài tập 17: Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được rắn A Hòa tan A
trong H2SO4 đặc nóng được dung dịch B và khí C Khí C tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch D D vừa tác dụng với dung dịch BaCl2, vừa tác dụng với NaOH Cho B tác dụng với KOH Viết PTPƯ xảy ra
Bài tập 18: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau.
Cu + HNO3 đặc khí màu nâu A
MnO2 + HCl khí màu vàng B
Fe + H2SO4 đặc, nóng khí không màu, mùi sốc C
Cho khí A, B lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH, khí C tác dụng với dung dịch nước brom Viết các PTPƯ xảy ra
Bài tập 19: Viết PTPƯ xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Cho khí CO2 đi từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 cho đến khi dư CO2, rồi đem nung nóng dung dịch thu được
b) Cho bột Al2O3 tan hết trong lượng dư NaOH, sau đó thêm dung dịch NH4Cl dư, đun nóng nhẹ
c) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí không màu bị hóa nâu trong không khí
d) Cho bột Cu vào dung dịch HCl có sục khí O2
Trang 4Bài tập 20: Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch H3PO4 thì không thấy có kết tủa
xuất hiện Nếu thêm NaOH thì xuất hiện kết tủa vàng, nếu thêm tiếp dung dịch HCl thì kết tủa vàng chuyển thành màu trắng Giải thích các hiện tượng
CHỦ ĐỀ 2: ĐIỀU CHẾ VÀ TÁCH CHẤT – SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG.
1) Phương pháp chung:
B1: Phân loại các nguyên liệu, các sản phẩm cần điều chế
B2: Xác định các quy luật pư thích hợp để biến các nguyên liệu thành sản phẩm B3: Điều chế chất trung gian ( nếu cần )
B4: Viết đầy đủ các PTHH xảy ra
2- Tĩm tắt phương pháp điều chế:
1) Đối với các kim loại mạnh ( từ K Al):
+ Điện phân nĩng chảy muối clorua, bromua …
2RClx đpnc
+ Điện phân oxit: ( riêng Al)
2Al2O3 đpnc
2) Đối với các kim loại TB, yếu ( từ Zn về sau):
+) Khử các oxit kim loại ( bằng : H2, CO, C, CO, Al … ) + ) Kim loại + muối muối mới + kim loại mới
+ ) Điện phân dung dịch muối clorua, bromua …
2RClx đpdd
( nước khơng tham gia pư )
1 ) Kim loại + O 2 t0
oxit bazơ.
2) Bazơ KT t 0
oxit bazơ + nước.
3 ) Nhiệt phân một số muối:
Vd: CaCO3 t 0
CaO + CO2
1) Phi kim + O 2
0
t
oxit axit.
2) Nhiệt phân một số muối : nitrat, cacbonat, sunfat …
Vd: CaCO3 t 0
CaO + CO2
3) Kim loại + axit ( cĩ tính oxh) : muối HT cao Vd: Zn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 4) Khử một số oxit kim loại ( dùng C, CO, )
C + 2CuO t 0
CO2 + 2Cu
5) Dùng các phản ứng tạo sản phẩm khơng bền:
Ví dụ : CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
4 Bazơ KT + ) Muối + kiềm muối mới + Bazơ mới
5
Bazơ tan 1 ) Kim loại + nước dd bazơ + H 2
2) Oxit bazơ + nước dung dịch bazơ.
3 ) Điện phân dung dịch muối clrorua, bromua
Trang 52NaCl + 2H2O đpddm.n 2NaOH + H2 + Cl2
4) Muối + kiềm muối mới + Bazơ mới.
1) Phi kim + H2 hợp chất khí (tan / nước axit) 2) Oxit axit + nước axit tương ứng
3) Axit + muối muối mới + axit mới
4) Cl2, Br2…+ H2O ( hoặc các hợp chất khí với hiđro)
1) dd muối + dd muối 2 muối mới
2) Kim loại + Phi kim muối
3) dd muối + kiềm muối mới + Bazơ mới
4 ) Muối + axit muối mới + Axit mới
5 ) Oxit bazơ + axit muối + Nước
6) Bazơ + axit muối + nước
7) Kim loại + Axit muối + H2 ( kim loại trước H) 8) Kim loại + dd muối muối mới + Kim loại mới 9) Oxit bazơ + oxit axit muối ( oxit bazơ phải tan) 10) oxit axit + dd bazơ muối + nước
11) Muối Fe(II) + Cl2, Br2 muối Fe(III)
12) Muối Fe(III) + KL( Fe, Cu) muối Fe(II) 13) Muối axit + kiềm muối trung hồ + nước
14) Muối Tr.hồ + axit tương ứng muối axit
Sơ đồ chung A, B
A1 (,, dd) Y
Bài tập 1: a) Tách hỗn hợp rắn gồm: CaCO3 và CaSO4.
b) Fe2O3 và CuO; NaCl và CaCl2; Al2O3, Fe2O3, SiO2 c) Cu, Fe, Al, Ag; NaCl, AlCl3, FeCl2, CuCl2
d) NaCl, ZnCl2, CaCl2, Na2SO4 dạng rắn Tác lấy Na2SO4 tinh khiết e) MgO, Fe2O3, f) CuO; SO2, CO2, CO; g) Cl2, H2, CO2 h) HCl, O2, SO2; i) H2S, CO2, N2, hơi nước
j) Hỗn hợp rắn Na2CO3, BaCO3, MgCO3 k) Dung dịch muối: NaCl, AlCl3, MgCl2, NH4Cl
Bài tập 2: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào dung dịch B gồm: Cu(NO3)2, AgNO3.
Lắc đều cho phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn C gồm 3 kim loại và dung dịch D gồm 2 muối
Trình bày phương pháp tác từng kim loại ra khỏi hỗn hợp C và tác từng muối ra khỏi dung dịch D
Bài tập 3: Trình bày cách lấy:
a) Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2
b) Ag ra khỏi Ag, Cu, Fe c) Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3, CuO
+ X
Trang 6d) Bột Cu có lẫn Fe, Ag, S e) e) Fe có lẫn Al, Cu f) N2 có lẫn CO, CO2, H2 và hơi nước
g) Cl2 có lẫn N2 và H2
Bài tập 4: a) Với các chất có trong phòng thí nghiệm gồm: S và dung dịch NaOH.
Hãy nghĩ cách thu một bình khí N2 từ không khí mà không cần hóa lỏng không khí Nếu không có S thì có thể thay thế bằng chất nào ?
b) Trong nước mưa ở vùng công nghiệp thường có lẫn axit sunfuric và axit nitric, nhưng trong nước mưa ở vùng thảo nguyên cách rất xa vùng công nghiệp vẫn có lẫn một ít axit nitric Giải thích ?
Bài tập 5: Viết PTPƯ biểu diễn các quá trình sau:
a) Cho khí clo đi qua dung dịch NaOH lạnh
b) Cho khí clo đi qua dung dịch NaOH nóng 700C
c) Cho khí clo tác dụng với Ca(OH)2 khan và CaO
d) Cho khí clo tác dụng với dung dịch nước vôi trong loãng
e) Phân hủy clorua vôi CaOCl2 bởi tác dụng với CO2 ẩm
f) Cho khí SO2 đi qua nước brom, dau đó thêm BaCl2
Bài tập 6: Từ các chất: Cu, S, C, O2, H2S, FeS2, H2SO4, Na2SO3 Hãy viết các
phương trình phản ứng điều chế SO2 (ghi rõ điều kiện)
Bài tập 7: Từ NaCl, MnO2, H2SO4 đặc, Fe, Cu, H2O Viết các phương trình điều chế
FeCl2, FeCl3, CuSO4
Bài tập 8: Từ Cu, NaCl, H2O Viết phương trình điều chế Cu(OH)2.
Bài tập 9: Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4,
từ FeCl3
2 S
ơ đồ phản ứng :
Bài tập 10: Viết PTPƯ điều chế chất.
a) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3
FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
SO3 H2SO4
NaHSO3 Na2SO3
Trang 7Al2O3 Al2(SO4)3 NaAlO2 d) Al Al(OH)3
AlCl3 Al(NO3)3 Al2O3 e) KClO3 t0
A + B; A + MnO2 + H2SO4 C + D + E + F
A dpnc
C + L t0
KClO3 + A + F f) KClO3 0
2
,
t MnO
A dpnc
C + E nước javen C + E t0
muối clorat
A + G C + L E g) Cu(OH)2 Cu(OH)2 Cu(OH)2
B + N D + M F h) FeS2 + O2 t0
C + E t0
K t0
E + D i) A X t, 0
A Y t, 0
A Z t, 0
Biết: A + HCl D + G + H2O
Al2O3 Na AlO2 Al(OH)3 Al2O3 Al j) Al
Fe Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe k) FeS2 A B C C uSO4 E F G Cu l) Tìm 2 chất vô cơ thỏa chất Q
CHỦ ĐỀ 3: NHẬN BIẾT
Phướng pháp làm bài:
Bước 1:Trích mẫu thử.
Bước 2: Chọn thuốc thử để nhận biết.
t 0
Trang 8Bước 3: Cho thuốc thử vào mẫu thử, trình bày hiện tượng quan sát được và ruts ra
kết luận đã nhận biết được chất nào
Bước 4: Viết PTHH.
MỘT SỐ THUỐC THỬ DÙNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT THÔNG DỤNG
Li
K
Na
Ca
Ba
Đốt cháy
Li cho ngọn lửa
đỏ tía
K cho ngọn lửa tím
Na cho ngọn lửa vàng
Ca cho ngọn lửa
đỏ da cam
Ba cho ngọn lửa vàng lục
(Với Ca dd đục) M + nH2O M(OH)n + 2
n
H2 Be
Zn
Al
Pb
M +(4-n)OH- + (n-2)H2O
MO2n-4 +
2
n
H2 Kloại từ Mg
Pb dd axit (HCl) Tan H2(Pb có ↓ PbCl 2
màu trắng)
M + nHCl MCln +
2
n
H2
Cu
HCl/H2SO4 loãng có sục O2
Tan dung dịch màu xanh
2Cu + O2 + 4HCl
2CuCl2 + 2H2O Đốt trong O2 Màu đỏ màu
0
t
nâu đỏ
Ag + 2HNO3đ t0
AgNO3 + NO2 + H2O
0
t
P
Đốt trong O2
và hòa tan sản phẩm vào H2O
Dung dịch tạo thành làm đỏ quì tím
4P + O2 t0
2P2O5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (Dung dịch H3PO4 làm đỏ quì tím)
C Đốt trong O2 CO2 làm đụcnước vôi trong
C + O2 t0
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O Cl2 Nước Br2 Nhạt màu 5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3
Trang 9Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng
dd KI + hồ tinh bột Không màu màu xanh
Cl2 + 2KI 2KCl + I2
Hồ tinh bột I2
màu xanh
Tàn đóm bùng cháy
Cu, t0 Cu màu đỏmàu đen 2Cu + O2 t0
Hơi nước ngưng
0
t
2H2O
Cu + H2O
H2O (hơi) CuSO4 khan Trắng xanh CuSO4 +5H2O CuSO4.5H2O
CO
Cu + CO2
dd PdCl2 ↓ Pd vàng CO + PdCl2 + H2O Pd↓ +2HCl + CO2 Đốt trong O2
rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong
Dung dịch nước vôi trong vẩn đục
2CO + O2 t0
CO2 +Ca(OH)2CaCO3+ H2O
CO2 dd vôi trong Dung dịch nướcvôi trong vẩn đục CO2 +Ca(OH)2CaCO3 + H2O
SO2
H2SO4 + 2HBr
dd thuốc tím Nhạt màu 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 SO3 Dd BaCl2 BaSO4 ↓ trắng BaCl2 + H2O + SO3 BaSO↓+2HCl H2S
ddPb(NO3)2 PbS↓ đen Pb(NO3)2 +H2S
PbS↓ + 2HNO3 HCl Quì tím ẩmNH3 Hóa đỏKhói trắng NH3 + HCl NH4Cl
NO2
Quì tim ẩm Hóa đỏ Làm lạnh Màu nâu k0
0
11 C
Bazơ
Dung dịch phenolphtalein Hóa hồng Muối sunfat Dd muối Ba ↓trắng BaSO4 Ba2+ + SO42- BaSO4
Muối clorua Dd AgNO3 ↓trắng AgCl Ag+ + Cl- AgCl
Muối
cacbonat,sunfit
Dd axit CO2, SO2 CO32- + 2H+ CO2 + H2O
SO32- + 2H+ SO2 + H2O
Trang 10Chất cần NB Thuốc thử Dấu hiệu Phương trình phản ứng
Muối
hiđrocacbonat Dd axit CO2 HCO3- + H+ CO2 + H2O Muối
hiđrosunfit Dd axit SO2 HSO3- + H+ SO2 + H2O
Lưu ý: Một số dung dịch muối làm chuyển màu quì tím:
- Dung dịch muối Na2CO3, K2CO3, Na2S, K2S, CH3COONa, CH3COOK làm quì tím xanh
- Dung dịch muối (NH4)2SO4, NH4Cl, NH4NO3, AgNO3, AlCl3 làm quì tím hĩa đỏ
- Dung dịch muối NaCl, Na2SO4, NaNO3, KCl, K2SO4, KNO3, BaCl2, Ba(NO3)2, CaCl2, Ca(NO3)2 ko làm đổi màu quì tím
Dạng 1: Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:
Bài tập 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các hóa chất sau:
a) Nhận biết 3 chất rắn: BaCO3, MgCO3, Na2CO3
b) 5 dung dịch HNO3, Ca(OH)2, NaOH, HCl, NH3
c) 4 chất rắn: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3.2H2O
d) 3 chất rắn: NaCl, CaCl2, MgCl2
e) 7 dung dịch: NH4Cl, (NH4),SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3
f) 5 dung dịch NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4, HCl
g) 4 chất lỏng HCl, H2SO4, HNO3, H2O
h) 5 chất rắn MgO, P2O5, BaO, Na2SO4, Al2O3
i) 8 chất rắn Na2O, CaO, Ag2O, Al2O3, Fe2O3, MnO2, CuO, CaC2
Bài tập 2: Nhận biết các chất khí bằng phương pháp hóa học.
a) H2, H2S, CO2, CO b) CO, CO2, SO2, SO3, H2 c) O2, Cl2, CO, CO2, N2, H2 d) N2, CO2, CO, H2S, O2, NH3 e) CO2, H2S, Cl2, HCl, O2, NH3 f) CO2, SO2
Bài tập 3: Nhận biết các kim loại bằng phương pháp hóa học.
a) K, Al, Ag, Fe b) Cu, Al, Fe, Ag c) Mg, Ag, Fe, Al d) Al, Zn, Cu, Fe e) Hợp kim: Cu – Ag; f) Cu – Zn; g) Cu - Al
Dạng 2: Nhận biết chỉ bằng một thuốc thử.
Bài tập : Chỉ dùng một hóa chất, hãy nhận biết các hóa chất sau:
a) 5 dung dịch AlCl3, FeCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2
b) NaOH, KHSO4, BaCl2