1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP 717 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC _phần 5

21 848 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu 441-457: Vật lý hạt nhân và phóng xạ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu luyện thi
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 474,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng khối lượng các hạt ban đầu.. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền

Trang 1

Câu 441

238

92 U sau một số lần phân rã và biến thành hạt nhân bền là 206

82 Pb Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã và -

Cho khối lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là

mn = 1,0087u ; khối lượng hạt là m = 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c2 Năng lượng liên kết riêng của42 He là

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200g Sau

276 ngày đêm, khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã

Cho khối lượng các hạt nhân: mAl = 26,974u ; m = 4,0015u ;

mP = 29,970u ; mn = 1,0087u và1u = 931,5MeV/c2 Phản ứng: 2713 Al + a ® 3015 P + n sẽ toả hay thu bao nhiêu năng lượng?

A Phản ứng tỏa năng lượng 2,98MeV

B Phản ứng tỏa năng lượng 2,98 J

C Phản ứng thu năng lượng 2,98MeV

D Phản ứng thu năng lượng 2,98 J

Câu 447

Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23

11Na gồm

A 11 prôtôn B 11prôtôn và 12 nơtrôn

C 12 nơtrôn D 12 prôtôn và 11 nơtrôn

Câu 448

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Becơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ

B Tia là chùm hạt electron chuyển động với tốc độ rất lớn

C 1 Curi là độ phóng xạ của 1 g chất phóng xạ radi

D Hằng số phóng xạ tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã

Câu 449

Công thức tính độ phóng xạ là

Trang 2

A H = H0 e B H = N0 2

C H = N0 D cả 3 công thức trên

Câu 450

Chọn phát biểu đúng

A Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ

B Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn

C Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hóa của môi trường bao quanh chất phóng xạ

C sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô

D sự bứt êlectron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng

Câu 452

Sự khác biệt cơ bản giữa phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học liên quan đến vấn đề nào sau đây?

A Vấn đề bảo toàn điện tích

B Vấn đề bảo toàn khối lượng

C Lớp vỏ hay hạt nhân của nguyên tử chịu ảnh hưởng của phản ứng

D Cả hai vấn đề nêu trong B và C

Câu 453

Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?

A Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng

B Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng

C Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng

D Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng

Câu 454

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?

A Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng khối lượng các hạt ban đầu

B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu

C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là

A có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài

B đều là phản ứng tỏa năng lượng

C các hạt nhân sinh ra có thể biết trước

Trang 3

D cả ba điểm nêu trong A, B, C

Câu 457

Ban đầu có 128g plutoni, sau 432 năm chỉ còn 4g Chu kì bán rã của plutoni là

A 68,4 năm B 86,4 năm C 108 năm D giá trị khác

A Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclôn ban đầu

B Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu

C Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng các nuclôn ban đầu

D Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình

Trang 4

Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt phóng xạ C (bỏ qua bức

xạ ) Hãy chọn phát biểu sai

A Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại dưới dạng động năng của các hạt B và C

B Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng

C Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng

D Tổng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do A phân rã phóng xạ

Câu 466

Tia phóng xạ có cùng bản chất với

A tia Rơnghen

B tia hồng ngoại, tia tử ngoại

C các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

D tất cả các tia nêu ở trên

Câu 467

Nơtrinô là

A hạt sơ cấp mang điện tích dương

B hạt nhân không mang điện

C hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ

D hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ

4

A (1

4 A

4 (

4 A

4 (

Trang 5

lượng Q =17,4 (MeV) Động năng của mỗi hạt sau phản ứng có giá trị là

A (0,693n) khối lượng ban đầu

B (0,693)n khối lượng ban đầu

C (0,368n) khối lượng ban đầu

D (0,368)n khối lượng ban đầu

Câu 475

Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây?

(I) Khối lượng (II) Số khối (III) Động năng

1D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti

C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

Câu 479

Hãy tính tuổi của một cái tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ

của nó bằng 0,95 lần của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt Đồng vị cacbon C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm

Trang 6

Câu 481

Sự phân hạch và hiện tượng phóng xạ giống nhau ở những điểm nào sau đây?

(I) Đều có các hạt sinh ra xác định

(II) Đều có chu kì bán rã xác định

(III) Đều là phản ứng toả năng lượng

Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1 nguyên tử bị phân rã, sau thời gian

t2 = 2t1 có n2 nguyên tử bị phân rã, với n2 = 1,8n1 Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này

A 8,7 giờ B 9,7 giờ C 15 giờ D 18 giờ

Câu 484

Dưới tác dụng của bức xạ gamma ( ), hạt nhân của cacbon 12

6C tách thành các hạt nhân hêli 4

2He Tần số của tia là 4.1021Hz Các hạt hêli sinh ra có cùng động năng Tính động năng của mỗi hạt hêli

Cho mC = 12,0000u mHe = 4,0015u ; u = 1,66.10-27 kg ; c = 3.108 m/s;

h = 6,6.10-34J.s

A 7,56.10-13J B 6,56.10-13J

C 5,56.10-13J D 4,56.10-13J

Câu 485

Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt bắn phá nhôm 27

13Al Phản ứng tạo ra một hạt nhân X

và một nơtrôn Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân 30

14Si Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 7

4 Be + 4

2He 1

0n + 12

6C

Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng (tính ra MeV)?

Cho mBe = 9,0122u ; m = 4,0015u ; mC = 12,0000u ; mn = 1,0087u ;

u = 932MeV/c2

A Thu 4,66 MeV B Toả 4,66MeV

C Thu 2,33MeV D Toả 2,33MeV

Câu 490

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật cho bởi gương phẳng?

A Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương

B Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương

C Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương

D Vật ảo cho ảnh thật thấy được trong gương

Câu 491

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa: “Thị trường của một

………… bao giờ cũng ……… thị trường của ………… có cùng kích thước bề mặt và ứng với cùng một vị trí đặt mắt của người quan sát”

A Gương cầu lồi; lớn hơn ; gương phẳng

B Gương phẳng; lớn hơn; gương cầu lồi

C Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương phẳng

D Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương cầu lõm

d và d’ là khoảng cách từ thấu kính đến vật và đến ảnh; k là độ phóng đại ảnh; f là tiêu

cự của thấu kính Với các qui ước về dấu của các đại lượng này thì công thức tính độ phóng đại ảnh qua thấu kính là

A

d' k d

-=

B

f k

Trang 8

cách thấu kính 6cm Hai ảnh của S1 và S2 qua thấu kính trùng nhau Tiêu cự f của thấu kính là

Câu 495

Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm, cực cận cách mắt 10 cm Khi người này đeo kính sát mắt để có thể nhìn thấy vật ở vô cực không cần điều tiết thì thấy được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

Câu 496

Khi quan sát bằng kính lúp, vật phải đặt

A trong khoảng từ quang tâm của mắt đến điểm cực cận

B trong khoảng từ cực cận đến cực viễn của mắt

C trong khoảng tiêu cự, trước kính

D tại cực cận của mắt

Câu 497

Một người quan sát có mắt bình thường dùng kính lúp để quan sát vật nhỏ Để độ bội giác không phụ thuộc vị trí đặt mắt thì vật phải đặt tại:

A điểm cực cận của mắt B điểm cực viễn của mắt

C tiêu điểm của kính D quang tâm của kính

Câu 498

Ảnh của vật cần quan sát qua kính hiển vi là

A ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật nhiều lần

B ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật nhiều lần

A Phải là gương phẳng B Phải là gương cầu lồi

C Phải là gương cầu lõm

D Có thể là gương cầu lồi hay gương cầu lõm

Câu 501

Ứng dụng của gương cầu lõm là

A tập trung năng lượng Mặt Trời

B dùng trong kính thiên văn phản xạ

Trang 9

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất

n = 3 dưới góc tới i bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ?

A 300 B 450 C 600 D 900

Câu 506

Để hiện tượng phản xạ toàn phần, điều kiện phải có là

I Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

II Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn III Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

Câu 508

Một thấu kính phân kì mỏng ghép sát đồng trục với một thấu kính mỏng hội tụ có độ

tụ 3 dp Hệ này cho một ảnh thật gấp 2 lần vật khi vật xa hệ 80 cm Độ tụ của thấu kính phân kì là

A -6 dp B -1,875 dp C -3 dp D -1,125 dp

Câu 509

Một thấu kính đặt trước một vật; mắt nhìn vật qua kính Khi di chuyển kính theo phương vuông góc với trục chính thì thấy ảnh di chuyển cùng chiều Đó là thấu kính

A hội tụ B hội tụ nếu là vật thật

C phân kì D có thể hội tụ hoặc phân kì

G bằng

Trang 10

A 5 B 1,2 C 2 D 2,4

Câu 512

Một tia sáng truyền từ môi trường (1) đến môi trường (2) dưới góc tới 480

, góc khúc

xạ 350 Vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường (2)

A lớn hơn trong môi trường (1)

B nhỏ hơn trong môi trường (1)

C bằng trong môi trường (1)

Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n = Khi ở trong không khí thì góc lệch

có giá trị cực tiểu Dmin = A Góc chiết quang A bằng

A 30o B 60o C 45o D 750

Câu 515

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gương cầu sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB Nếu di chuyển AB ra xa gương thêm 5 cm thì ảnh mới vẫn ngược chiều nhưng chỉ lớn gấp 1,5 lần AB Tiêu cự của gương là

A f = 25 cm B f = - 25 cm

C f = 15 cm D f = 20 cm

Câu 516

Vật sáng AB vuông góc trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần

AB và cách AB 100 cm Tiêu cự của thấu kính là

Câu 517

Điều nào sau đây là sai khi nói về mắt bị tật viễn thị?

A Khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh F’ của mắt ở trước võng mạc

B Nhìn vật ở xa phải điều tiết

C Đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt người bình thường

D Có điểm cực viễn ảo

Câu 518

Điều nào sau đây là sai đối với kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực?

A Độ bội giác G =

B Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

C Khoảng cách giữa hai kính là (f1 + f2 +d)

D Mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết

Câu 519

Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f = 10 cm để quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết Độ bội giác G bằng

Trang 11

A Ảnh cách gương một khoảng 40 cm và là ảnh ảo cao 2 cm

B Ảnh cách gương một khoảng 40 cm và là ảnh thật cao 2 cm

A n =

min

sin D A sin

min

Asin (D )

2Asin2

A sin 2 sin (D A) / 2

Câu 523

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thấu kính phân kì?

A Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật

B Vật ảo ở trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F, cho ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

C Vật ảo ở tại tiêu diện vật (F) cho ảnh ở vô cực

D Để có ảnh thật, khoảng cách giữa vật và ảnh phải lớn hơn 4 lần f với f là tiêu cự của thấu kính

Câu 524

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm đặt trong khoảng giữa vật và màn Biết ảnh hiện

rõ trên màn và cao gấp 5 lần vật, vật cách thấu kính một khoảng là

A d = 30 cm B d = 20 cm C d = 10 cm D d = 25 cm

Câu 525

Nhận xét nào sau đây là sai?

A Về phương diện quang học mắt được xem như là một máy ảnh

B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể để mắt thấy rõ các vật

xa gần khác nhau

C Người cận thị phải đeo thấu kính hội tụ, người viễn thị phải đeo thấu kính phân kì

D Điểm cực cận CC của mắt là vị trí gần nhất của vật để mắt thấy rõ nhưng phải điều tiết tối đa Còn điểm cực viễn CV là vị trí xa nhất của vật mà mắt thấy rõ nhưng không cần điều tiết

Câu 526

Kính thiên văn gồm vật kính có quang tâm O1 và tiêu cự f1, thị kính có quang tâm O2

Trang 12

và tiêu cự f2 Khi ngắm chừng ở vô cực thì O1O2 = 124cm và G = 30 Tiêu cự f1và f2

có trị số

A f1= 1,2 m; f2 = 4 cm B f1= 12 cm; f2 = 4 cm

C f1= 124 m; f2 = 4 cm D f1= 4 cm; f2 = 120 cm

Câu 527

Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10cm Khi đeo kính

D = 1,25 dp (sát mắt) người đó sẽ nhìn rõ được trang sách đặt gần nhất cách mắt

A 8,9 cm B 10,4 cm C 11,4 cm D 13,4 cm

Câu 528

Cấu tạo của mắt bổ dọc gồm các phần từ ngoài vào trong là

A thuỷ dịch, giác mạc, thuỷ tinh thể, mống mắt

B giác mạc, võng mạc, thuỷ tinh thể , dịch thuỷ tinh, mống mắt

C giác mạc, thuỷ dịch, mống mắt, thuỷ tinh thể, dịch thuỷ tinh, võng mạc

D giác mạc, thuỷ tinh thể, dịch thuỷ tinh, mống mắt, thuỷ dịch, võng mạc

Câu 529

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính sửa tật của mắt?

A Mắt cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp

B Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo phải trùng với điểm cực viễn của mắt

C Thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo sẽ cho ảnh của vật ở vô cùng tại điểm cực viễn của mắt

D Vật gần nhất mà mắt cận thị nhìn rõ khi đeo kính gần mắt hơn khi không đeo kính

Câu 530

Một vật được đặt cố định trước gương phẳng, tịnh tiến gương ra xa vật một đoạn d thì ảnh của vật qua gương sẽ dịch chuyển

A cùng chiều với gương một đoạn d

B cùng chiều với gương một đoạn 2D

C cùng chiều với gương một đoạn d/2

D ngược chiều với gương một đoạn d

Câu 531

d là khoảng cách từ thấu kính đến vật, k là độ phóng đại ảnh, f là tiêu cự thấu kính Với qui ước về dấu của các đại lượng này khi thiết lập công thức của thấu kính hay gương cầu thì tiêu cự có thể xác định từ hệ thức nào?

A

d f k

=

- 1 B

d f k

= + 1

C

k d f k

= + 1 D

k d f k

=

- 1

Câu 532

Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các câu sau đây

A Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

B Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính này là thấu kính hội tụ

C Vật thật qua thấu kính cho ảnh ảo thì thấu kính này là thấu kính phân kì

D Qua thấu kính hội tụ, vật ảo luôn cho ảnh thật

Câu 533

Hãy chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về thấu kính

A Tia tới song song trục chính cho tia ló (hoặc giá của tia ló) qua tiêu điểm vật chính

Ngày đăng: 19/10/2013, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w