PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN XÂY DỰNG THỰC ĐƠN... Tính cân đối và hợp lý của khẩu phần.. II.Phương pháp cơ bản xây dựng thực đơn... TÍNH CÂN ĐỐI VÀ HỢP LÝ CỦA KHẨU PHẦN... Kỹ năng người xây dựng t
Trang 1PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN XÂY DỰNG THỰC ĐƠN
Trang 3NỘI DUNG:
I Tính cân đối và hợp lý của khẩu phần II.Phương pháp cơ bản xây dựng thực đơn.
Trang 4I TÍNH CÂN ĐỐI VÀ HỢP LÝ CỦA KHẨU PHẦN
Trang 5II PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN
XÂY DỰNG THỰC ĐƠN
Trang 6A Kỹ năng người xây dựng thực đơn:
• Nấu ăn
• Hiểu rõ giá tri dinh dưỡng thực phẩm
• Nắm vững phương pháp xây dựng thực đơn
Trang 7B Các bước xây dựng thực đơn:
Ví dụ :
Xây dựng thực đơn cho nữ trưởng thành lao động nhẹ
Trang 8Bước 1: Xác định nhu cầu năng lượng và
tỷ lệ giữa các chất dinh dưỡng
Dựa vào Bảng “Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho
người Việt Nam” của Bộ Y Tế, ta xác định được :
Năng lượng cần thiết cho nữ trưởng thành lao động nhẹ
Trang 9Bước 2: Tính năng lượng do các chất sinh ra
Tổng năng lượng của khẩu phần: E = 2200 Kcalo
Protein 15% : E protein = 2200 x 15 /100 = 330Kcalo
Lipid 25% : E Lipid = 2200 x 25/100 = 550Kcalo
Glucid 60% : E Glucid = 2200 x 60/100 = 1320Kcalo
Trang 10Bước 3: Tính số gram các chất dinh dưỡng
E Protein: 330 Kcalo, E Lipid: 550Kcalo, E Glucid: 1320 Kcalo
1g Protein cung cấp 4 Kcal
1g Lipid cung cấp 9 Kcal
1g Gucid cung cấp 4 Kcal
Vậy: Số g Protein khẩu phần: 330/ 4 = 82.5g
Số g Lipid khẩu phần: 550/ 9 = 61.1g
Số g Glucid khẩu phần: 1320/ 4 = 330g
Trang 11
Bước 4: Dự kiến món ăn và số bữa ăn
Món ăn Bánh mì
opla - Cơm- Canh bí
xanh nấu thịt
- Đậu hũ dồn thịt sốt cà
Trang 12Thực phẩm Glucid
(g)
Protid (g)
Lipid (g) Năng lượng (Kcal)
Trang 13Bước 5: Sắp xếp các loại thực phẩm theo nhóm
1.Nhóm I: Nhóm rau quả: giàu sinh tố muối
khoáng: Bí xanh, rau dền, cà chua, đu đủ, chuối
2.Nhóm II: Nhóm giàu bột đường (Glucid):
Trang 14Chú ý :
Số lượng thực phẩm thuộc nhóm rau quả được xác định dựa vào:
• Tháp dinh dưỡng cân đối của Viện Dinh Dưỡng
Quốc Gia (Rau: 300g/1 ngày/1 người; Trái cây: ăn theo khả năng)
• Khả năng chế biến thức ăn và kinh nghiệm của
người xây dựng thực đơn
Trang 15Bước 6.1: Tính số lượng thực phẩm nhóm rau quả
Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
330
Protein (g)
82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Trang 16Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
330
Protein (g)
82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Trang 17Bước 6.2: Tính số lượng thực phẩm nhóm giàu bôt đường
Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
286.3 / 330
Protein (g)
82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Giàu
bột
đường
Đường 10 Bánh mì 100
Gạo
Trang 18Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
286.3/
330
Protein (g)
82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
-52.6)
= 223.7 7g
Trang 19Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
286.3/
330
Protein (g)
82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Trang 20- Số lượng glucid còn lại của khẩu phần chỉ
còn có thể lấy từ gạo Vì vậy để tính số lượng gạo ta đặt phép tính:
Trong 100g gạo 76.2 g Glucid
Trong x? g gạo 223.77g Glucid
x = (100 x 223.77) = 293.66g gạo (300g)
76.2
Trang 21Bước 6.3: Tính số lượng thực phẩm nhóm giàu đạm
Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
330
Protein (g)
42.45g / 82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Giàu
Đậu hũ 50 Thịt heo 60 Thịt gà
Trang 22Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
330
Protein (g)
42.45g / 82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Trang 23Để tính số lượng thịt gà, ta làm phép tính như sau: Trong 100g thịt gà có 20.1 g protein
Trong x? g thịt gà có 18.2g Protein
x = (100 x 18.2) = 90.5g thịt gà (90g)
20.1
Trang 24Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
330
Protein (g)
42.45g / 82.5
Lipid (g)
61.1
NL (Kcal) 2200
Trang 25Chú ý :Tính số lượng chất béo:
• Lấy số gr lipid khẩu phần – số gr lipid có trong tất cả các thực phẩm của các nhóm.
61.1 -(0.45+0.2+0.8+3.0+5.8+2.7+4.2+13.77) = 30.18g lipid (làm tròn 30g)
• Sau đó, làm phép tính:
Trong 100g dầu ăn có 99.7g lipid
Trong x g dầu ăn có 30g lipid
Trang 26Nhóm
TP Tên TP
Số lượng TP
(g)
Glucid (g)
330
Protein (g)
82.5
Lipid (g)
30.18
/61.1
NL (Kcal) 2200
Giàu
Bước 6.4: Tính số lượng thực phẩm nhóm
giàu chất béo
Trang 27NhómTP Tên
TP
Số lượng (g)
Glucid (g)
Protein (g)
Lipid (g)
NL (Kcalo)
Rau quả Bí xanh 100 2.4 0.6 0 12
Rau dền 150 9.3 4.95 0.45 61.5
Cà chua 50 2.1 0.3 0 9.5 Chuối 100 22.2 1.5 0.2 97
Trang 28Chú ý
- Số lượng các thực phẩm tính trên đây là số lượng thực phẩm ăn được Để tính số lượng thực phẩm cần mua, phải cộng thêm số lượng thải bỏ Mỗi loại thực phẩm có tỷ lệ thải bỏ khác nhau
- Tham khảo phần thải bỏ trong “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm” và kinh nghiệm thực tế
Trang 29TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Bộ môn dinh dưỡng – An toàn thực phẩm (2004) - Trường
ĐH Y Hà Nội - Nhà xuất bản Y Học Hà Nội - tr 191 – 241.
• Bộ Y tế - Viện Dinh dưỡng (2007) - Nhu cầu dinh dưỡng
khuyến nghị cho người Việt Nam - Nhà xuất bản Y học Hà
Nội.
• Hà Huy Khôi, GS.Từ Giấy (2009)-Dinh Dưỡng hợp lý và
sức khỏe – tr195-218.
• Lê Thị Bạch Mai (2002) - Phương pháp xây dựng khẩu
phần - Dinh Dưỡng lâm sàng - Nhà xuất bản Y học Hà Nội
- tr 66 -73.
• Xây dựng cơ cấu bữa ăn (1984)- Nhà xuất bản Y Học Hà
Nội - tr 93 – 117.