1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TOAN 6 CHUYEN DE LUY THUA

8 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 24,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Bài tập 1 : Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa.. Bài toán 5 : Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa.

Trang 1

TOÁN 6 - CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA

Số lũy thừa chia hết

Chứng minh A = 21 +22+23+24+…+120 ⁞7,31.217.

a A = 21+22+ +2120

A = 2(1+2+4)+24(1+2+4)+ +2118(1+2+4)

A = 2.7+24.7+ +2118.7

A ⋮ 7 (đccm)

b Tương tự ở đây ta cũng nhóm tương tự cách ở phần a.

A = 21+22+ +2120

A = 2(1+2+4+8+16)+26(1+2+4+8+16)+ +2116(1+2+4+8+16)

A = 2.31+24.31+ +2116.31

A ⋮ 31 (đccm)

c 217 = 31.7

Tính:

( 2100 + 2101 + 2102 ) : (297 + 298 + 299 )

= ( 297 + 3 + 298 + 3 + 299 + 3 ) : (297 + 298 + 299 )

= ( 23.297 + 23.298 + 23.299 ) : (297 + 298 + 299 )

= 23 (297 + 298 + 299 ) : (297 + 298 + 299 )

Trang 2

= 8.(297 + 298 + 299 ) : (297 + 298 + 299 )

= 8

Tìm x

Tìm x thuộc N biết:

13+23+33+ …+103= (x+1)2

Ta có:

* 13+ 23 = 1 + 8 = 9 = 32 = (1+ 2 )2

* 13+23+33= 1 + 8 + 27 = 36 = 62 =(1+2+3 )2

*13+23+33+43= 1 + 8 + 27 + 64 = 100 = 102 = ( 1+2+3+4)2

=> 13+23+33+ …+103 = (1+ 2+3+…+10)2

=> 552 = (x+1)2

=> 55 = x+1

=> x = 54

Vậy x = 54.

Tìm x biết:

1+3+5+7+ +x = 100

Ta có:

1+3 = 4 = 22

1+3 + 5= 9 = 32

1+3 +5 +7 = 16 = 42

1+3 +5+7+… x = 100

Số số hạng:

[(x - 1):2 + 1]2 = 102

=> (x - 1):2 + 1 = 10

=> (x - 1):2 = 9

x- 1 = 18

=> x = 19

Vậy x= 19

Tìm x thuộc N biết:

1+3 +5 +7+ +99 = (x-2)2

Trang 3

1+3+5+7+ + 99 = (x-2)2

*Cách 1:

Ta có:

1+3+5+7+ + 99 =

Số các số hạng = (99 - 1):2 + 1 = 50

Tổng các số hạng =

= (1+99).50:2 = 50.50

=> 502 = (x-2)2

=> 50 = x-2

=> x = 52

Vậy x = 52.

* Cách 2:

1+3 = 4 = 22

1+3 + 5= 9 = 32

1+3 +5 +7 = 16 = 42

1+3 +5+7+… 99 = 502

(99 -1):2 + 1 = 50( 50 số hạng)

=> 502 = (x-2)2

=> 50 = x-2

=> x = 52

Vậy x = 52.

Chuyên đề so sánh hai số

So sánh hai số:

3500 và 7300

3500 = 35 100 = (35 )100 = 243 100

7300 = 73.100 = ((73 )100= (343)100

Vì: 243 100 < (343)100

Trang 4

So sánh 3111 và 1714

3111 < 3211 = ( 25)11 = 255

1714 >1614=( 24)14 = 256

=> 256 > 255

=>1714 > 3111

Vậy 1714 > 3111

So sánh:

85 và 3.47

Ta có:

85 = (23)5 = 215 =2.214 < 3.214 = 3.47

Vậy 85 < 3.47.

Chuyên đề - tính tổng Sn

Tính tổng: Sn = 1 + a + a2 +a3 +…+ an

* Xét a = 1 ta có:

Sn = 1+ 1 + 12+ 13+ 14+… +1n = (n +1) 1 = n + 1

* Xét a ≠ 1 ta có:

=> Sn = 1 + a + a2 +a3 +…+ an

=> a.Sn = a + a2 +a3 +…+ an+1

=> a.Sn – Sn = an + 1 – 1

=> Sn(a – 1) = an + 1 – 1

=> Sn =( an + 1 – 1): (a- 1)

Áp dụng tính:

1 Cho A = 31 +32 + 33 + 34+35+ … + 32013

a) Thu gọn A.

b) Tìm x để 2A + 3 = 3x

* Cách 1:

A + 1 = 1 + 31 +32 + 33 + 34+35+ … + 32013

=> A = ( 32013 – 1) : (3 – 1)

=> A = (32014 – 1 ) : 2

A = (32014 – 3):2.

* Cách 2:

3.A = 3(31 +32 + 33 + 34+35+ … + 32013 )

Trang 5

Suy ra:

3A - A = 3(31 +32 + 33 + 34+35+ … + 32013) - ( 31 +32 + 33 + 34+35+ … +

32013)

=> 2.A = 32014 – 3

=> A = (32014 – 3):2

a

b) Tìm x:

2A + 3 = 3x

=> 2 (32014 – 3):2 + 3 = 3x

=> (32014 – 3) + 3= 3x

=> 32014 = 3x

=> x= 2014

Dạng toán tìm các số tự nhiên a, b biết:

Tìm hai số tự nhiên a,b biết: 2a + 124 = 5b

Giải

a) 2a + 124 = 5b ( 1)

* Xét a = 0, khi đó (1) trở thành:

20 + 124 = 5b

Do đó a = 0 và b= 3.

* Xét a≥ 1.

Ta thấy vế trái(1) luôn là số chẵn và vế phải của (1) luôn là số lẻ với mọi a≥ 1, a,b € N, điều này vô lý.

Kết luận: Vậy a= 0 và b = 3.

Tìm hai số tự nhiên a, b biết: 10a + 168 = b2 (2)

* Xét a = 0, khi đó (2) trở thành

100 + 168 = b2

b = 13 ( b € N)

Do đó: a = 0 , b = 13.

* Xét a≥1.

Kết luận; vậy: a = 0 và b = 13.

Trang 6

Tìm x; y thuộc số tự nhiên biết: 35x + 9 = 2.5y (1)

Xét x = 0, khi đó (1) trở thành:

350 + 9 = 2.5y

y = 1

Do đó: x = 0 và y = 1

Xét x≥1.

tận cùng khác 0 ( chữ số tận cùng4 hoặc 9).

Lop6.mainhayeuthuong.com

B Bài tập

Bài tập 1 : Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa.

a) 4 4 4 4 4 c) 2 4 8 8 8 8

b) 10 10 10 100 d) x x x x

Bài tập 2 : Tính giá trị của các biểu thức sau.

a) a4.a6

b) (a5)7

c) (a3)4 a9

d) (23)5.(23)4

Bài toán 3 : Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 48 220 ; 912 275 814 ; 643 45 162

b) 2520 1254 ; x7 x4 x 3 ; 36 46

c) 84 23 162 ; 23 22 83 ; y y7

Bài toán 4 : Tính giá trị các lũy thừa sau :

210 2 2 , 2 3 , 2 4 , 2 5 , 2 6 , 2 7 , 2 8 , 2 9 , 2 10

210 3 2 , 3 3 , 3 4 , 3 5

210 4 2 , 4 3 , 4 4

210 5 2 , 5 3 , 5 4

Bài toán 5 : Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa.

Trang 7

a) 49 : 44 ; 178 : 175 ; 210 : 82 ; 1810 : 310 ; 275 : 813 b) 106 : 100 ; 59 : 253 ; 410 : 643 ; 225 : 324 : 184 : 94

Bài toán 6 : Viết các tổng sau thành một bình phương.

a) 13 + 23

b) 13 + 23 + 33

c) 13 + 23 + 33 + 43

Bài toán 7 : Tìm x N, biết.

a) 3x 3 = 243

b) 2x 162 = 1024

c) 64.4x = 168

d) 2x = 16

Bài toán 8 : Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý.

a (217 + 172).(915 – 315).(24 – 42)

b (82017 – 82015) : (82104.8)

c (13 + 23 + 34 + 45).(13 + 23 + 33 + 43).(38 – 812)

d (28 + 83) : (25.23)

Bài toán 9 : Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 1255 : 253 b) 276 : 93 c) 420 : 215

d) 24n : 22n e) 644 165 : 420 g)324 : 86

Bài toán 10 : Tìm x, biết.

a) 2x.4 = 128 b) (2x + 1)3 = 125 c) 2x – 26 = 6

d) 64.4x = 45 e) 27.3x = 243 g) 49.7x = 2041

h) 3x = 81 k) 34.3x = 37 n) 3x + 25 = 26.22 + 2.30

Bài toán 11 : So sánh

a) 26 và 82 ; 53 và 35 ; 32 và 23 ; 26 và 62

b) A = 2009.2011 và B = 20102

c) A = 2015.2017 và B = 2016.2016

d) 20170 và 12017

Trang 8

Bài toán 12 : Cho A = 1 + 21 + 22 + 23 + … + 22007

a Tính 2A

b Chứng minh : A = 22006 – 1

Bài toán 13 : Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37

a Tính 2A

b Chứng minh A = (38 – 1) : 2

a Tính 3A

b Chứng minh : A = (32007 – 1) : 2

Bài toán 15 : Cho C = 1 + 4 + 42 + 43 + 45 + 46

a Tính 4A

b Chứng minh : A = (47 – 1) : 3

Bài Toàn 16 : Tính tổng

S = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 22017

Thẻ: l ũ y th ừ a , s ố m ũ t ự nhiên

Ngày đăng: 19/09/2018, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w