WISH SENTENCES • Động từ Wish = If only ao ước thường dùng để diễn tả những ước muốn, những điều không có thật hoặc rất khó thực hiện.. Các trạng từ thường xuyên đi với thì hiên tại đơ
Trang 3UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I VOCABULARY
- foreign (a) thuộc về nước ngoài
- foreigner (n) người nước ngoài
- activity (n) hoạt động
- correspond (v) trao đổi thư từ
- at least ít nhất
- modern (a) hiện đại
- ancient (a) cỗ, xưa
- impress (v) gây ấn tượng
- impression (n) sự gây ấn tượng
- impressive (a) gây ấn tượng
- mosque (n) nhà thờ Hồi giáo
- primary school: trường tiểu học
- secondary school: trường trung học
- peaceful (a) thanh bình, yên tĩnh
- peace (n) hòa bình, sự thanh bình
- atmosphere (n) bầu không khí
- pray (v) cầu nguyện
- abroad (a) (ở, đi) nước ngoài
- depend on: rely on tùy thuộc vào, dựa vào
- anyway (adv) dù sao đi nữa
- keep in touch with giữ liên lạc
- worship (v) thờ phượng
- similar (a) tương tự
- industrial (a) thuộc về công nghiệp
Trang 4- industry (n) ngành công nghiệp
- temple (n) đền, đình
- association (n) hiệp hội
- Asian (a) thuộc Châu Á
- divide into chia ra
- unit of currency đơn vị tiền tệ
- consist of: include bao gồm, gồm có
- population (n) dân số
- Islam Hồi giáo
- official (a) chính thức
- religion (n) tôn giáo
- religious (a) thuôc về tôn giáo
- educational (a) tthuộc về giáo dục
- instruction (n) việc giáo dục
- instruct (v) hướng dẫn, chỉ dạy
- instructor (n) người hướng dẫn
- compulsory (a) bắt buộc
- area (n) diện tích
- member country quốc gia thành viên
- relative (n) nhân thân, bà con
Trang 5- farewell party tiệc chia tay
- hang – hung – hung treo, máng
II GRAMMAR
1. WISH SENTENCES
• Động từ Wish = If only ( ao ước) thường dùng để diễn tả những ước muốn, những điều
không có thật hoặc rất khó thực hiện Có 3 loại câu ước
S 1 + wish + S 2 + would/ could + V(inf) + O.
If only + S + would/ could + V(inf) + O
I wish I would be an astronaut in the future
Tom wishes he could visit Paris next summer
If only I would take the trip with you next Sunday
S 1 + wish + S 2 + V- ed + O Were + adj / n (Note: Tobe dùng Were cho tất cả các ngôi) Could + V (inf)
I wish I were rich (but I am poor now)
I can’t swim I wish I could swim
If only Ben were here ( but Ben isn’t here I wish he were here)
S 1 + wish + S 2 + had + V- ed (pp) + O could have + V- ed(pp) + O
I wish I hadn’t failed my exam last year ( I failed my exam )
She wishes she had had enough money to buy the house
(she didn’t have enough money to buy it )
If only I had met her yesterday ( I didn’t meet her )
Trang 62. TENSES
a. THE SIMPLE PAST
Với động từ Tobe:
I/He /She /It Was Nam was absent from class yesterday.
You /We /They Were Were Minh and Mai in hospital last month?
Với động từ đơn:
(+) S + V 2/ed + O Tom went to Paris last summer.
(-) S + did not + V inf + O He did not watch TV last night.
(?) Did + S + V inf + O ? Did you go to HCM city two days ago? Adv: Yesterday, ago, last (week/month/ year/ … )
Cách dùng :
• Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và chấm dứt hẵn trong quá khứ
b. THE SIMPLE PRESENT
He/ She /It /Mai is
They / You/ We / Mai and Lan are
I am
(+) S + Be I am a good teacher
(-) S + Be + not + O He is not a student
(?) Be + S + adj Are they tall ?
(+) He/ She/ It + V- s/es + O He watches TV every night.
(+) You/ We/ They / I + V inf + O They watch TV
Câu phủ định và nghi vấn ta phải mượn trợ động từ do/does
(-) He/ She/ It /Nam + does + not + V- inf + O = She does not watch TV (-) You/ We / They / I + do + not + V- inf + O
Trang 7(?) Does + He/ She/ It + V- inf + O ? Do you watch TV?
(?) Do + They / You/ We + V- inf + O ?
Các trạng từ thường xuyên đi với thì hiên tại đơn (Adv)
never,sometimes,often, usually, frequently, always, every (day/week/night/month…)
Trạng từ chỉ sự thường xuyên luôn đi trước động từ thường, nhưng đi sau động từ TO BE và các trợ động từ
Ex: He always watches TV every night.
They often watch TV
She does usually not watch TV
Do you often watch TV?
Nam is often late for class.
c. THE PRESENT CONTINUOUS
(+) S + Be + V-ing + O (Be = am/are/is)
(-) S + Be + not + V-ing + O
(?) Be + S + V-ing + O
Adv : now, at the moment, at present, right now
Ex: Nam is reading book now
Nam and Lan are listening to music at this moment.
What are you doing now ?
d. THE PAST CONTINUOUS
(+) S + Was/ were + V- ing + O
(-) S + Was/ were + not + V- ing + O
(?) Was/ were + S + V- ing + O?
Trang 8 Cách dùng :
• Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ tại 1 thời điểm xác định cụ thể
I was doing my homework at 6 p.m last Sunday.
• Diễn tả hai hay nhiều hành động cùng xảy ra trong quá khứ (While)
I was cooking while my sister was washing the dishes.
• Diễn tả một hành động xảy ra thì một hành động khác đến cắt ngang.(When)
When the teacher came, we were singing a song.
Adv:
At + thời gian ở quá khứ
All/During + …
e. THE SIMPLE FUTURE
(+) S + Will + V inf + O I will call you tomorrow.
(-) S + Will + not + V + O He will not come back next week.
(?) Will + S + V inf + O ? Will Nam play soccer?
Adv Tomorrow, next (week/ month …), soon
Cách dùng :
• Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai
f. THE NEAR FUTURE
We aren’t going to the movies
Are you going to write a letter ?
• Cách dùng :
- Diễn tả hành động sắp sửa xảy ra hoặc một dự định sắp tới Một dự định, kế hoạch
Trang 9- poem (n) bài thơ
- traditional (a) truyền thống
- silk (n) lụa
- tunic (n) tà áo
- slit (v) xẻ
- loose (a) lỏng, rộng
- pants (n): trousers quần (dài)
- design (n, v) bản thiết kế, thiết kế
- designer (n) nhà thiết kế
- fashion designer nhà thiết kế thời trang
- material (n) vật liệu
- convenient (a) thuận tiện
- convenience (n) sự thuận tiện
- lines of poetry những câu thơ
- fashionable (a) hợp thời trang
- inspiration (n) nguồn cảm hứng
- inspire (v) gây cảm hứng
- ethnic minority dân tộc thiểu số
- symbol (n) ký hiệu, biểu tượng
- symbolize (v) tượng trưng
- cross (n) chữ thập
- stripe (n) sọc
- striped (a) có sọc
- modernize (v) hiện đại hóa
- modern (a): hiện đại
- plaid (a) có ca-rô, kẻ ô vuông
Trang 10- suit (a) trơn
- sleeve (n) tay áo
- sleeveless (a) không có tay
- short-sleeved (a) tay ngắn
- sweater (n) áo len
- baggy (a) rộng thùng thình
- faded (a) phai màu
- shorts (n0 quần đùi
- casual clothes (n) quần áo thông thường
- sale (n) doanh thu
- go up = increase tăng lên
- economic (a) thuộc về kinh tế
- economy (n) nền kinh tế
- economical (a) tiết kiệm
- worldwide (a) rộng khắp thế giới
- out of fashion lỗi thời
- generation (n) thế hệ
- (be) fond of = like thích
- hardly (adv) hầu như không
- put on = wear mặc vào
- point of view quan điểm
- (be) proud of tự hào về
Trang 11II GRAMMAR
1. THE PRESENT PERFECT
(+) S + has / have + V 3/ed + O
(-) S + has /have + not + V 3/ed + O
(?) Has / have + S + V 3/ed + O ?
Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now, lately, twice, three times, many times, not…yet.
Ex: I have just seen my sister in the park *Note: (just,ever, never, already) đi sau have/has
She has finished her homework recently ( recently,lately,yet) đặt cuối câu.
Cách dùng:
• Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra
• Hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian
• Hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại còn tiếp diễn đến tương lai
• Hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần
2. PASSIVE VOICE
• Quy tắc:
• Tân ngữ chủ động chủ ngữ bị động
• Động từ bị động Be + Past Participle (pp)
• Chủ ngữ chủ động tân ngữ bị động ( trước có giới từ by chỉ tác nhân)
*Note: by them/ by people/ by someone … Bỏ
• Sơ đồ: S V O (Active)
1 2 3
a b
S be + V-ed (pp) by + O (Passive)
Bảng tóm tắt công thức các thì trong câu bị động.
HTĐ Am, is, are + V- ed (pp)
QKĐ Was, were + V- ed (pp)
Trang 12HTTD Am,is, are + being + V- ed (pp)
QKĐD Was, were + being + V- ed (pp)
HTHT Have, has + been + V- ed (pp)
QKHT Had + been + V- ed (pp)
MODEL
VERBS
Can,may,might,should,willHave to, used to, + be + V- ed (pp)Cách đổi: Bước 1: Lấy Tân ngữ (O) câu chủ động xuống làm Chủ từ (S)câu bị động
Bước 2: a/ Lưu ý Động từ câu chủ động ở thì nào To Be ở ngay thì đó
b/ Động từ chính đổi sang dạng PP (QK phân từ)Bước 3: Lấy Chủ từ (S)câu chủ động xuống làm Tân ngữ (O)câu bị động đặt sau By chỉtác nhân
Ex: 1 I learn English everyday
=> English is learnt by me everyday (Passive)
2.My mother wrote that letter
=> That letter was written by my mother (Passive)
3.He is asking me a lot of questions
=> I am being asked a lot of questions (Passive)
4.She was doing her homework at that time
=> Her homework was being done at that time (Passive)
5.My mother has made that cake
=> That cake has been made by my mother (Passive)
6 They had prepared a dinner before we came
=> A dinner had been prepared before we came (Passive)
7 My friend can answer this question
=> This question can be answered by my friend (Passive)
Trang 13UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
I VOCABULARY
- buffalo (n) con trâu
- plough (n, v) cái cày, cày
- gather (v) gặt, thu hoạch
- cross (v) đi ngang qua
- paddy filed cánh đồng lúa
- bamboo (n) tre
- forest (n) rừng
- snack (n) thức ăn nhanh
- highway (n) xa lộ
- banyan tree cây đa
- entrance (n) cổng vào, lối vào
- shrine (n) cái miếu
- reply (v) = answer trả lời
- play a role đóng vai trò
- flow – flew – flown chảy
- raise (v) nuôi
- cattle (n) gia súc
- pond (n) cái ao
- parking lot chỗ đậu xe
- gas station cây xăng
Trang 14- exchange (v, n) (sự) trao đổi
- maize (n) = corn bắp / ngô
- nearby (a) gần bên
- năm: in 1990 (vào năm 1990)
- mùa: in the summer (vào mùa hè)
- thế kỷ: in the eighteenth century (vào thế kỷ 18)
- thập kỷ: in the 1980s (vào những năm 80)
- phần của ngày: in the morning, in the afternoon , ngoại trừ at nightEx: She was born in 1995
2 On (vào) dùng cho ngày, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể
- ngày trong tuần: on Monday (vào thứ hai)
- buổi của ngày trong tuần: on Sunday morning (vào sáng Chủ nhật)
- ngày tháng: on October 20 (vào ngày 20 tháng 10)
- ngày tháng năm: on 29 March 1975 (vào ngày 29 tháng 3 năm 1975)
Trang 15- ngày cụ thể: on my birthday (vào ngày sinh nhật của tôi)
Ex: My birthday falls on Wednesday this year
3 At (lúc, vào lúc) dùng cho thời gian trong ngày và những dịp lễ
- giờ: at 6 p.m (lúc 6 giờ chiều)
- tuổi: at the age of five (lúc 5 tuổi)
- night, noon, midday, Christmas, bed time/ lunch time/ dinner time: at midnight (lúc nửa đêm)
- two or three days, meal time
Ex:
We often have a short holiday at Christmas (Vào lễ giáng sinh chúng tôi thường có một ngàynghỉ ngắn)
4 for (trong khoảng thời gian)
- for two hours: trong hai giờ
- for 10 minutes: trong 10 phút
- for six days: trong 6 ngày
- for a week: trong một tuần
- for a long time, for ages: trong một khoảng thời gian dài
Ex:
We've been living here for twenty years (Chúng tôi đã sống ở đây 20 năm rồi)
I haven't seen him for ages (Đã lâu lắm rồi tôi không gặp anh ta)
Trang 165 since (từ, từ khi)
- since ten past eight: từ 8 giờ 10
- since Monday: từ thứ Hai
- since yesterday: từ hôm qua
- since 15 April: từ ngày 15 tháng 4
- since 1975: từ năm 1975
- since Christmas: từ lễ Giáng sinh
- since last year: từ năm ngoái
- since we were chidren: từ khi còn nhỏ
Ex:
I've been waiting since a quarter past ten (Tôi đã đợi từ lúc 10 giờ 15)
We've known each other since being chidren/ we were children (Chúng tôi quen nhau từ khi cònnhỏ)
6 till/ until (đến, cho đến khi)
Ex:
He'll be at work until/ till half past five (Anh ấy sẽ làm việc đến 5 giờ rưỡi)
I slept from 9 am till/ until 4 pm (Tôi đã ngủ từ 9 giờ sáng đến 4 giờ chiều)
7 before (trước, trước khi)
Ex:
Trang 17She regularly goes for a run before breakfast (Cô ấy thường chạy bộ trước khi ăn điểm tâm)
8 after (sau, sau khi)
Ex:
I'll see you after the meeting (Tôi sẽ gặp anh sau cuộc họp)
9 up to (đến, cho đến)
Ex:
Up to now he's been quiet (Cho đến giờ anh ta vẫn im lặng)
Workers are fored to work up to 19 hours a day in some factories (Trong một số nhà máy, côngnhân bị buộc phải làm việc đến 19 tiếng một ngày)
10 between (giữa hai khoảng thời gian/ ngày/ tháng)
I'll come and see you next summer (Hè năm sau tôi sẽ đến thăm bạn)
2. ADVERB CLAUSE OF RESULT
So/ therefore + mệnh đề
Trang 19UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
I VOCABULARY
- learn by heart học thuộc lòng
- quite (adv) = very, completely rất
- examiner (n) giám khảo
- examine (v) tra hỏi, xem xét
- passage(n) đoạn văn
- attend (v) theo học, tham dự
- attendance (n) sự tham dự
- attendant (n) người tham dự
- course (n) khóa học
- written examination kỳ thi viết
- oral examination kỳ thi nói
- candidate (n) thí sinh, ứng cử viên
- award (v, n) thưởng, phần thưởng
- scholarship (n) học bổng
- dormitory (n) ký túc xá
- campus (n) khuôn viên trường
- reputation (n) danh tiếng
- experience (n, v) kinh nghiệm, trải qua
- culture (n) văn hóa
- cultural (a) thuộc về văn hóa
- close to gần
- scenery (n) phong cảnh, cảnh vật
- national (a) thuộc về quốc gia
- nation (n) quốc gia, đất nước
- national bank ngân hàng nhà nước
Trang 20II GRAMMAR
1. REPORTED SPEECH
Cách đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
a Thay đổi thì của động từ.
Trực tiếp (Direct speech) Gián tiếp (Reported
speech)
HTĐ ( is/are/ am) QKĐ (was/were)
HTTD ( is/are/am + V- ing) QKTD(was/were + V- ing)
TLĐ ( Will ) TL trong QK ( Would )
b Thay đổi chủ ngữ, tân ngữ, đại từ sở hữu.
• Ngôi thứ nhất: (I,we, me, mine,us,our) được đổi sang ngôi thứ ba ( He, She, It,They, him/ her, his/ hers, its, their, them) phù hợp
Jane said,” I live in the suburbs”
Jane said that she lived in the suburbs
- Ngôi thứ hai ( You, your, yours ) được đổi theo ngôi của tân ngữ trong mệnh đề tường thuật
He said to me,” You can take my book”
He said me that I could take his book.
• Ngôi thứ ba ( He, She, It, They, him, his, her ,them ,their) giữ nguyên( không đổi)
Mary says,” They come to help the pupils.”
Mary said that they came to help the pupils
c Trạng từ chỉ thời gian
Trang 21tomorrow the next day/ following day
last week/month/year the previous week/month/year
next week/month/year the following
week/month/year
- “I’m going now” He said
He said he was going then
- She said “ I was at Hue yesterday”.
She said that she had been at Hue the day before
- He said,”Put the books here”
He told me to put the books there
- Tom said to me,” I’ll meet you this Friday”
He told me that he would meet me that Friday
Trong lời nói gián tiếp loại câu này được bắt đầu bằng động từ: asked, told, ordered…
Trang 22-“ Hurry up, Lan”
He told Lan to hurry up.
- “ Shut the door”
He ordered them to shut the door.
- “ Don’t leave the room”
He told them not to leave the room.
TT:“V + O” => GT: S + told/ordered/asked + to-inf + O TT“Don’t/ doesn’t + V + O” => GT: S + asked/told + not + to-inf + O
a. Yes/ No – questions
Trong lời nói gián tiếp loại câu hỏi này được mở đầu bằng các động từ “ ask, wonder …” và theo sau có “if/ whether”.
- “ Have you seen that film?” he told her
He asked if she had seen that film
- “ Will Tom be here tomorrow?.” She told
She wondered whether Tom would be there the day after
TT: S + tell / told + “ Do/does/was/will/are/is + S + V + O ?”
=> GT S + asked/wondered + (O) + If/ whether + S + V(lùi 1 bậc về QK) + O.
b Wh – questions ( who, what, where, why, when, how (much/ many/ long)” trong câu
gián tiếp loại câu này được mở đầu bằng các động từ “ ask, require, wonder, ”
- “ What time does the film begin?.” He asked
He asked what time the film began
- “ What will you do tomorrow?” She asked
She asked what I would do the next day
TT: S + tell/ told + “ wh- qs + ( do/was/will) + S + V + O ?”
GT : S + asked/wondered + (O) + wh – qs + S + V(lùi 1 bậc về QK) + O.