Dạy bài mới: - Giới thiệu chương trình đại số - Yêu cầu học sinh đọc và thực hiện theo các yêu cầu ?1 theo - Em hãy so sánh quy tắc nhân một số với môt tổng và quy tắc - Nêu lại quy tắc,
Trang 1TUẦN: 1 Ngày soạn: …/…/20…
BÀI 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU:
1.\Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.( HĐ 1)
2.\Kĩ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3.\Thái độ: Chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
1.\GV:
a.\Đ DDH: Bảng phụ, phấn màub.\PP: Thuyết trình, thảo luận nhóm
2.\HS: - Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
- Bảng nhóm, phấn viết
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
3 Dạy bài mới:
- Giới thiệu chương trình đại số
- Yêu cầu học sinh đọc và thực
hiện theo các yêu cầu ?1 (theo
- Em hãy so sánh quy tắc nhân
một số với môt tổng và quy tắc
- Nêu lại quy tắc, lấy ví dụ minhhoạ
- Viết một đơn thức và một đathức tuỳ ý rồi thực hiện theo cácbước mà ?1 yêu cầu
- Kiểm tra, thống nhất kết quả vàghi vở
- Một vài học sinh phát biểu quytắc
- Học sinh so sánh và đi đến kếtluận: Các quy tắc này giốngnhau
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
nhân đơn thức với đa thức?
- Đưa ra yêu cầu ?3
- Diện tích hình thang được tính
theo công thức nào?
- Hãy viết biểu thức tính diện
- Cho HS tính nhanh diện tích
của hình thang với các kích
đơn có khác nhau không?
Viết công thức tổng quát ?
- Một HS lên bảng giải ?2, dướilớp cùng làm, n.xét
- Nghiên cứu đề bài ?3
- Nêu công thức tính diện tíchhình thang:
S = (a b).h
2
- Viết được biểu thức
- Tiến hành thu gọn biểu thức
Trang 3TUẦN: 1 Ngày soạn: …/…/20…
Bài 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
- Bảng nhóm, phấn viết
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp: Giáo viên ổn
định trật tự lớp và kiểm danh.
2 Kiểm tra bài cũ:
H1:- Phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức
+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm
được (chú ý dấu của các hạng
ta có A = (-6)2 + 82 = 100H2:3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) =30
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
15x = 30
x = 2
- Có nhu cầu tìm hiểu cách nhân
đa thức với đa thức
- Theo dõi gợi ý của giáo viên vàtiến hành phép nhân
Bài 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI
= x.6x2 + x.(-5x) + x.1 +(-2).6x2 +(-2).(-5x) +(-2).1
= 6x3–5x2+x –12x2 +10x- 2
= 6x3 – 17x2 + 11x - 2
*) Quy tắc:(SGK/T7)
(A + B)(C + D)
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Giới thiệu: Đa thức
6x3 - 17x2 + 11x – 2 là tích của
phép nhân hai đa thức trên
- Từ ví dụ trên, hãy phát biểu
quy tắc nhân đa thức với đa
- Để trình bày được theo cách
này trước tiên ta cần làm gì?
- Tích của hai đa thức là một đathức
- Tiến hành nhân theo quy tắc
bài giải theo hai cách
- Cho HS nhận xét kết quả của
bạn
- Cho HS làm việc cá nhân
giải ?2b/SGK
-Chữa bài cho HS, nêu lưu ý về
dấu khi thực hiện phép nhân
- Nêu ưu và nhược điểm của
- Hai HS đại diện lên bảng trìnhbày, các nhóm khác nhận xét
- Một HS lên bảng giải ?2b, dướilớp cùng làm, n.xét
- Chữa sai (nếu có)- Ghi vở
- Ưu điểm: Cách 2 trình bày gầngiống với cách trình bày củaphép nhân số học nên giảm bớtnhầm lẫn, kết quả là đa thức đathu gọn, đã được sắp xếp
- Nhược điểm: Gặp khó khăn khi
2 Áp dụng
?2 a) (x 3).(x 2 3x 5)
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
đa thức của cùng một biến
- Đưa ra yêu cầu của ?3
- Diện tích hình chữ nhật được
tính theo công thức nào?
- Hãy viết biểu thức tính diện
- Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức ? Viết công
thức tổng quát ?
- Chú ý: Khi nhân đa thức với
đa thức ta cần chú ý về dấu của
IV/- Rút kinh nghiệm :………
………
………
Trang 6TUẦN: 2 Ngày soạn: …/…/20….
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.\Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc nhân đơn thức với đa thức, quy tắc nhân đa thức với
đa thức.(HĐ 1 )
2.\Kĩ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, phép nhân đa thức với
đa thức, biết trình bày phép nhân đa thức theo hai cách khác nhau ( HĐ 2)
3.\Thái độ: Có thái độ hợp tác trong nhóm
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp: Giáo viên ổn
định trật tự lớp và kiểm danh.
2 Kiểm tra bài cũ:
H1:- Phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức
x = 5H2: (x2 – xy + y2)(x + y) =x(x2 – xy + y2) + y(x2 – xy + y2)
LUYỆN TẬP Bài 10/SGK – T8
a) (x2 – 2x + 3)(1
x
2 - 5)
=1 x
2 (x
2–2x+3)–5(x2–2x+3)
= 1 x 2
3 – x2 + 3
x
2 - 5x
2 + 10x –15
= 1 x 2
3 – 6x2 + 23
x
2 - 15
Cách 2:
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Thống nhất kết quả
- Đưa ra đề bài bài tập
10b/SGK
- Cho 1 HS lên giải phần b
- Đưa ra đề bài bài tập 11/SGK
– T8
- Làm thế nào để chứng minh
được biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến x?
- Nghiên cứu đề bài
- Hoạt động cá nhân giải phần b,nhận xét bài của bạn, ghi vở
- Nghiên cứu đề bài
- Ta thực hiện các phép tính, khaitriển biểu thức, rút gọn biểuthức Nếu biểu thức sau khi rútgọn không chứa biến x thì chứng
tỏ biểu thức không phụ thuộcvào biến
- Dưới lớp cùng làm
- Các nhóm nhận xét, thống nhấttoàn lớp rồi ghi vở
- Đọc đề bài và tìm hiểu cáchlàm
- Ta nên thực hiện các phép tính,thu gọn biểu thức rồi mới thaycác giá trị của x vào để tính giátrị của biểu thức
- Dưới lớp cùng làm và theo dõibài làm của bạn
- Bốn HS lần lượt lên bảng tínhgiá trị của biểu thức
-=2x2 + 3x - 10x – 15 - 2x2 + 6x +
x + 7 = - 8 Vậy biểu thức không phụ thuộcvào giá trị biến x
Bài 12/SGK – T8
Ta có:
A=(x2 - 5)(x + 3) +(x + 4) (x - x2)
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
giá trị của biểu thức?
- Thống nhất kết quả của cả
lớp
- Đọc đề bài
- Các số tự nhiên chẵn có thể
được biểu diễn như thế nào?
- Tích hai số đầu thể hiện bởi
- Khi nhân nhân đơn thức
với đa thức, nhân đa thức với
đa thức ta cần
- chú ý về dấu của các hạng
tử
5 Dặn dò:
- Học thuộc quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
(x+1)(x+2) = x(x+1)+192-Tìm được các số: 46;48;50
(2a+2)(2a+4)-a(2a+2)=1924a2+ 12a + 8 - 4a2- 4a=1928a = 184
Trang 9TUẦN:2 Ngày soạn:…/…/20…
BÀI 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU:
1.\Kiến thức: Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương một tổng, bìnhphương một hiệu, hiệu hai bình phương.( HĐ 1,2,3)
2.\Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3.\Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
1.\GV:
a.\Đ DDH: Bảng phụ vẽ sẵn hình 1/SGK – T9, phấn màub.\PP: Thuyết trình, thảo luận nhóm
2.\HS: - Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức nhân đa thức với đa thức
- Bảng nhóm, phấn viết
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HS2: - Phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, phát biểu
quy tắc nhân đa thức với đa
- Một HS lên bảng giải, dưới lớpcùng làm và nhận xét
- Hoạt động nhóm, đại diệnnhóm trả lời
(A + B)2 = A2 + 2AB +B2
Áp dụng:
a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2c) Tính nhanh:
512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Giới thiệu tên gọi: Bình
phương của một hiệu
- Tính được các kết quả 2601 và90601
- Áp dụng hằng đẳng thức bìnhphương của một tổng tính [a + ( -b)]2
- Chỉ ra được sự giống và khácnhau giữa hai hằng đẳng thức
Cùng GV thực hiện tính (x 1
-2)
2
- Hoạt động cá nhân tính 3y)2, báo cáo kết quả
(2x Viết được: 992 =(100–1)2 vàtính được kết quả 9801
- Hoạt động nhóm tính, phát biểu
và thống nhất kết quả
- Thực hiện phép tính và rút rađược a2–b2=(a+b)(a–b)
- Ta có thể viết:
A2 - B2 = (A + B)(A – B)
- Phát biểu bằng lời hằng đẳngthức
Với A, B là các biểu thức tuỳ ýcó:
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Giới thiệu tên hằng đẳng thức
- Thực hiện ?7, phát biểu, nhậnxét, thống nhất toàn lớp
- Rút ra và ghi nhớ về hằng đẳngthức (A–B)2=(A+B)2
Trang 12TUẦN: 3 Ngày soạn: …/…/20…
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp: Giáo viên ổn
định trật tự lớp và kiểm danh.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Điền vào chỗ dấu ba
- Phát biểu đề bài, nhóm khácnhận xét
- Nghiên cứu bài tập
- Ta lần lượt áp dụng các hằng
Luyện Tập Bài 20/SGK – T12
Kết quả đã cho là sai, vì:
(x+2y)2= x2+ 2.x.2y+ (2y)2 = x2+ 4xy + 4y2
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Cho hai đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải
- Hoạt động nhóm tính, báo cáokết quả
- Nêu các cách chứng minh mộtđẳng thức
- Ta nên biến đổi vế phải sao chobằng vế trái
- Hoạt động nhóm chứng minhcác đẳng thức
- Dưới lớp cùng làm và theo dõi
- Thống nhất, ghi vở
- Các công thức trên nói lên mốiliên hệ giữa hằng đẳng thức bìnhphương một tổng và hằng đẳngthức bình phương một hiệu
- Hoạt động cá nhân tính
- Phát biểu, thống nhất kết quảrồi ghi vở
- Đọc và tìm hiểu đề bài
a) 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 +12
=10000+200+1 = 10201b) 1992 = (200 – 1)
= 2002 – 2.200.1 +12
=40000–400 + 1 =39601c) 47.53 = (50–3)(50 + 3)
= 502–32 =2500–9 =2491
Bài 23/SGK – T12
a) Chứng minh rằng:
(a + b)2= (a – b)2 + 4abBiến đổi vế phải ta có:
Trang 14TIẾT: 6 Ngày dạy: …/…/20…
BÀI 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)
I MỤC TIÊU:
1.\Kiến thức: Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phương của một tổng, lậpphương của một hiệu ( HĐ 1,2 )
2.\Kĩ năng: Biết áp dụng theo hai chiều các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
3.\Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
1.\GV:
a.\Đ DDH: - Bảng phụ, phấn màub.\PP: Thuyết trình, vấn đáp2.\HS: - Học thuộc các hằng đẳng thức đã học
- Bảng nhóm, phấn viết
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
y)=(87+13)(87-HS2: Bài tập25a,b/SGK – T12
a) (a + b + c)2 = [(a +b) +c]2 = (a + b)2 + 2(a + b)c + c2
=(a2 + 2ab + b2) + 2ac +2bc + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab +2ac + 2bc
b) (a + b - c)2 = [(a +b) c]2 = (a + b)2 - 2(a + b)c + c2
-=(a2 + 2ab + b2) 2ac 2bc + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab - 2ac
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A, B là các biểu thức tuỳ ýcó:
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
(A+B) =A +3A B +3AB +B
? Viết các hệ số của vế phải của
hằng đẳng thức:
(A+B) =A +3A B +3AB +B
GV: Như vậy ta có thể ghi nhớ
Lập phương của một hiệu
- Với A, B là các biểu thức tuỳ
- Bậc của các đơn thức đều bằng 3
- Các hệ số: 1; 3; 3; 1
- Ghi nhớ hằng đẳng thức bằngcách viết ra nháp
- Hai HS lên bảng giải, dưới lớpcùng làm và nhận xét
- Áp dụng hằng đẳng thức lậpphương của một tổng tính [a + ( -b)]3
- Chỉ ra được sự giống và khácnhau giữa hai hằng đẳng thức
Trang 16HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
bình phương của một hiệu, hiệu
hai bình phương, lập phương
của một tổng, lập phương của
- Hoạt động nhóm tính và trả lời
về các khẳng định đúng là 1) và3)
- Ta có:
(A – B)2 = (B – A)2 và (A – B)3 = (B – A)3
- Ghi nhớ và lấy được ví dụkhác
= x3–3.x2.2y+3.x.(2y)2–(2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c) Các khẳng định đúng là:
1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)23) (x +1)3 = (1 + x)3
Nhận xét:
Với A và B là các biểu thức tuỳ
ý ta có:
(A – B)2 = (B – A)2(A – B)3 = (B – A)3
IV/- Rút kinh nghiệm :……….
………
………
Trang 17TUẦN: 4 Ngày soạn: …/…/20…
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
H1: - Viết các hằng đẳng thức:
lập phương của một tổng, lập
phương của một hiệu
- Giải bài tập 27 a/SGK – T14
- Giới thiệu A2-AB+B2 là bình
phương thiếu của một hiệu
x3 + 12x2 + 48x +
64 = (x + 4)3
Tại x = 6, tacó: (x + 4) = (6 + 4)3 = 103 =1000
- Ghi nhớ tên hằng đẳng thức
Phát biểu hằng đẳng thức bằnglời
- Phân tích được 8 = 23 và viếtđược theo yêu cầu
- Thảo luận theo nhóm bàn, viết
A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
Áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích, tacó:
x3 + 8 = x3 + 23
= (x+2)(x2 – 2x + 4)
b) Viết (x+1)(x2-x+1) dưới dạngtổng, ta có:
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Giới thiệu a2+ab+b2 là bình
phương thiếu của một tổng
- Ghi nhớ tên hằng đẳng thức
Phát biểu hằng đẳng thức bằnglời
- Chỉ ra được sự khác nhau giữahai hằng đẳng thức vừa học
- Tiến hành hoạt động nhóm, tính
và báo cáo kết quả
- Nêu tên và viết công thức 7hằng đẳng thức đã học
- Chỉ ra các chỗ giống và khácnhau giữa các cặp hằng đẳngthức
Phát biểu bằng lời các hằng đẳngthức
HS: Chơi trò chơi: “Đôi bạnnhanh nhất”
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
Áp dụng:
a) Ta có:
(x-1)(x2+x+1) = x3 – 1b) Ta có:
8x3-y3 = (2x)3-y3
= (2x-y)(4x4+2xy+y2)c) Kết quả đúng là: x3+8
*) Ta có 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
1) (A + B)2 = A2+2AB+B22) (A - B)2 = A2-2AB+B23) A2 – B2 = (A+B)(A-B)4) (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B35) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B36) A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
IV/Rút Kinh Nghiệm :
………
Trang 19TUẦN: 4 Ngày soạn: …/…/20…
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.\Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.( HĐ 1,2)
Biết áp dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.( HĐ 3,4)2.\Kĩ năng: Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A+B)2 và (A-B)2 để xem xét giá trị của một
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Ta áp dụng hằng đẳng thứcbình phương của một hiệu
- Thảo luận nhóm và trả lời
- Các nhóm mỗi nhóm giải mộtphần, cử đại diện lên trình bàylời giải
- Ghi vở
- Đọc bài tập và nghiên cứu cáchlàm
- Ta áp dụng các hằng đẳng thứcđáng nhớ để giải các bài tập này
= (2x)3 – y3 = 8x3 – y3f) (x+3)(x2- 3x + 9) =
(a + b)2 – (a – b)2 =
= (a+b+a-b)(a+b-a+b)
Trang 20HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Với phần a ta có những cách
rút gọn nào?
- Cho 2 HS lên bảng thực hiện
rút gọn theo hai cách, dưới lớp
đã cho như thế nào?
- Tương tự như phần a hãy
chứng minh phần b
- Cách 1: Áp dụng 2 hằng đẳngthức bình phương của một tổng
và bình phương của một hiệu
- Cách 2: Áp dụng hằng đẳngthức hiệu của hai bình phương
- Quan sát kĩ và phát hiện rahằng đẳng thức bình phương củamột hiệu
- Tính nhanh và báo cáo kết quả
- Hoạt động cá nhân giải phần b
- Trình bày kết quả và thống nhấtghi vở
- Đọc bài tập, nghiên cứu cáchlàm
- Ta biến đổi vế trái sao cho bằng
vế phải
- Hoạt động cá nhân giải phần b,dưới lớp nhận xét
- Ghi vở lời giải đúng
- Ghi nhớ về cách trình bày của
b) (- a – b)2 = (a + b)2
VT = (-a – b)2 = [-(a + b)]2
= (a + b)2
VT = VP, đẳng thức đượcchứng minh
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Kiểm tra kết quả của HS
4 Củng cố:
GV: Hệ thống lại các kiến thức
vừa luyện tập
5 Dặn dò:
- Học thuộc các hằng đẳng thức
đáng nhớ
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải các bài tập còn lại ở SGK
và các bài: 18, 19, 20, 21/SBT
bài tập
HS: Xem lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
IV/Rút Kinh Nghiệm:
Trang 22
TUẦN: 5 Ngày soạn:…/…/20…
BÀI 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
1.\Kiến thức: HS hiểu thế nào phân tích đa thức thành nhân tử ( HĐ 1)
HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung ( HĐ 2) Bước đầu thấy được tác dụng của việc đặt nhân tử chung2.\ Kĩ năng: Có kỹ năng phát hiện và đặt nhân tử chung
3.\Thái độ: Chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:
1.\GV:
a.\Đ DDH: Bảng phụ, phấn màub.\PP: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành2.\HS: Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Tính nhanh giá trị của biểu
- Tương tự như phần bài tập
kiểm tra bài cũ em hãy viết 2
2
x - 4x thành tích của những đa
thức?
- Việc biến đổi 2x2- 4x thành
2x(x - 2) gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử Vậy thế nào
là phân tích đa thức thành nhân
tử?
- Giới thiệu cách làm như trên
gọi là phân tích đa thức thành
= 52 143 52.39 4.52 = 52.(143 - 39 - 4) =52.100 = 5200
Tìm hiểu yêu cầu của bài tập
- Ta có: 2x2 = 2x.x 4x = 2x.2
- Viết được:
2x2 - 4x = 2x.x - 2x.2 = 2x(x - 2)
- Phân tích đa thức thành nhân tử
là biến đổi đa thức đó thành mộttích của những đa thức
- Nắm được tên gọi của cách làmtrên
- Là 2x
1 Ví dụ:
Ví dụ 1:Viết 2x2- 4x thành tíchcủa những đa thức
Giải:
2x2 - 4x = 2x.x - 2x.2 = 2x(x - 2)
Trang 23HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
trong ví dụ trên là gì?
- Phân tích 15x -5x +10x2 2
thành nhân tử
- Nhân tử chung trong đa thức
trên là bao nhiêu?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm,
- Hệ số của nhân tử chung có
quan hệ như thế nào với hệ số
nguyên dương của các hạng
tử?
Hoạt động 2 : Áp dụng
- Lũy thừa bằng chữ của nhân
tử chung có quan hệ như thế
nào với các lũy thừa bằng chữ
- Nhận xét, ghi vở lời giải đúng
- Hệ số của nhân tử chung chính
là ƯCLN của các hệ số nguyêndương của các hạng tử
- Là lũy thừa có mặt trong tất cảcác hạng tử của đa thức, với số
mũ là số mũ nhỏ nhất trong cáchạng tử
- Đọc và ghi nhớ cách tìm
- Đọc và nghiên cứu đề bài
- Nhân tử chung là x, do vậy tacó: x2 - x = x.x - x
- Nhân tử chung là: x-y
- Giải bài và so sánh kết quả,thống nhất ghi vở
Ví dụ 2:
Phân tích 15x -5x +10x2 2thành nhân tử
b) 5x (x-2y)-15x(x-2y) =5x(x-2y).x-5x(x-2y).3 = 5x(x-2y)(x-3)
c) 3(x-y) - 5x(y-x) = 3(x-y) + 5x(x-y) = (x-y)(3+5x)
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Quan sát học sinh làm bài,
hướng dẫn học sinh yếu
- Hãy nêu cách giải bài toán ?2
- Hãy tìm x trong bài toán?
trong bài, đưa ra các câu hỏi:
- Thế nào là phân tích đa
- Đôi khi muốn tìm được
nhân tử chung ta phải làm
- Hoạt động nhóm giải bài tập,tìm được x = 0 và x = 2
?2
Tìm x sao cho 3x2 -6x = 0Giải :
3x2 -6x = 03x.x - 3x.2 = 03x(x-2)=03x = 0 hoặc x - 2 = 0
x = 0 hoặc x = 2
IV/- Rút kinh nghiệm:
………
Trang 25TUẦN: 5 Ngày soạn: …/…/20…
BÀI 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- Cho 3 HS lên bảng giải
- Quan sát học sinh làm bài,
hướng dẫn học sinh yếu
- Suy nghĩ làm bài theo yêu cầucủa SGK
- Phâ n tích được:
4x = 2 2x2
4 = 2
- Nghiên cứu áp dụng các hằngđẳng thức
- Nêu tên các hằng đẳng thức ápdụng vào các phần
a) x - 4x +4 b) x - 2
c) 1 - 8x
Giải
Trang 26HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Hãy nhận xét bài làm của bạn
hãy phân tích đa thức thành
nhân tử theo yêu cầu của ?1
nào để biến đổi tiếp?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm,
- Qua bài toán ta có thể thấy rõ
tác dụng của việc phân tích đa
(sửa sai nếu có)
- Thống nhất ghi vở
- Ghi nhớ về phương pháp, cáchphân tích đa thức thành nhân tử
- Nghiên cứu đề bài
- Ta áp dụng hằng đẳng thức lậpphương của một tổng
- Áp dụng hằng đẳng thức hiệuhai bình phương, ta có:
b) x - 2= x =
c) 1 - 8x =1 - (2x) = (1 - 2x)(1 +2x.1+ (2x) ) = (1 - 2x)(1 +2x + 4x )
?1 Phân tích đa thức thành nhân
?2 Tính nhanh
105 -25 = 105 -5 = (105-5)(105+5) = (100)(110)=11000
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Làm thế nào để chứng minh
được (2 n 5)2-25 chia hết
cho 4?
- Nêu lai cách giải của bài và
gọi 1 HS giải bài toán trên bảng
HĐ 2: Áp dụng
- Cho HS nhận xét bài, chữa sai
nếu có
- Qua bài toán này ta lại biết
thêm tác dụng của việc phân
tích đa thức thành nhân tử trong
bài toán chứng minh tính chia
- Xem lại các bài tập đã
chữa, giải các bài tập 44, 45,
nên (2 n 5)2 - 25 M 4
IV/- Rút kinh nghiệm:
Trang 28
TUẦN: 6 Ngày soạn: …/…/20…
BÀI 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU:
1.\Kĩ năng: HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.(hđ 1, 2)
2.\Kĩ năng:Có kỹ năng phát hiện và nhóm các hạng tử
3.\Thái độ: Chính xac, khoa học
II CHUẨN BỊ:
1.\GV:
a.\Đ DDH: Phấn mầu, bảng phụ
b.\PP: Thuyết trình, vấn đáp
2.\HS: Bài tập về nhà, xem lại các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
tử nào có nhân tử chung?
- Hãy đặt nhân tử chung của
HS1:(a+b)3+(a-b)3 = (a3+3a2b+3ab2+b3)+(a3- 3a2b+3ab2-b3)
= 2a3+6ab2 = 2a(a2+3b2)
HS2: 872 + 732 - 272 - 132 = (872
-272)+(732-133)
= (87-27)(87+27)+(73-13)(73+13)
= 60.114 + 60.86
= 60(114+86) = 60.200 = 12000
- HS thảo luận theo nhóm
về cách làm và trả lời: Vì cả 4hạng tử của đa thức không cónhân tử chung nên không dùngđược phương pháp đặt nhân tửchung Đa thức cũng không códạng hằng đẳng thức nào
- Các hạng tử thứ nhất và thứhai; thứ ba và thứ tư
- Đặt được nhân tử chung củacác nhóm và nhận xét: giữa hai
BÀI 8 PHÂN TÍCH ĐA
THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
Trang 29HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
theo cách khác được không?
- Nhận xét chung bài làm của
HS rút kinh nghiệm
- Giới thiệu: Hai cách làm như
trên gọi là phân tích đa thức
- Giải được kết quả: (x+y)(x-3)
- HS trình bày lời giải:
2 2
- Không nhóm như vậy được, vìcác nhóm hạng tử không có nhân
tử chung nên không thể tiếp tụcphân tích đa thức thành nhân tử
- Ghi nhớ các lưu ý khi sử dụngphương pháp nhóm hạng tử đểphân tích đa thức thành nhân tử
- Nêu cách tính và thực hiện giảibài trên bảng
2 2