1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD ngữ văn 8

22 235 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠYPHÂN MÔN : VĂN Chương tiết TS Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phương pháp giảng dạy Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú Truyện Hiện thực đời sống con người

Trang 1

Con thương binh liệt sĩ : Mồ cơi: Hộ nghèo: 2 Lưu ban: 1 Khác phường: 10

1 Thuân lợi:

Đa số các em đều chăm ngoan.Một số em có khả năng cảm thụ tốt văn học

Băng đĩa, tài liệu tham khảo của bộ môn Ngữ văn lớp 8 rất nhiều Học sinh cũng như phụ huynh dễ dàng tham khảo

2 Khó khăn : Lớp 8A1 có trình độ học lực không đều

Một số học sinh lười học, lười làm bài tập, soạn bài ở nhà

Một số em viết chữ cẩu thả, xấu, sai chính tả, diễn đạt thiếu mạch lạc

8A1 45

Dạy học , lấy học sinh làm trung tâm, học tập kết hợp lý thuyết với thực hành làm bài tập

Giáo viên quan tâm đến nhiều đối tượng học sinh

Giáo viên lựa chọn các phương pháp giảng dạy linh hoạt, phát huy tính tích cực, khắc sâu kiến thức cơ bản cho học sinh

Thường xuyên kiểm tra miệng, vở bài tập, bài soạn

Yêu cầu học sinh có đầy đủ đồ dùng cần thiết trong học tập

Lên kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi,giảm học sinh yếu kém

Dự giờ để học hỏi dồng nghiệp, nâng cao tay nghề

Trang 2

V NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM

1 Cuối học kì I (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng học kì II)

2 Cuối năm học (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)

Trang 3

VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

PHÂN MÔN : VĂN

Chương tiết TS Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phương pháp giảng dạy Chuẩn bị của giáo viên và

học sinh

Ghi chú Truyện

Hiện thực đời sống con người và xã hộiViệt Nam trước CMT8; nghệ thuật miêu tả,

kể chuyện, xây dựng nhân vật, xây dựngtình huống truyện, sắp xếp tình tiết

-Vận dụng hiểu biết về sự kết hợp cácphương thức biểu đạt trong văn bản tự sự

-Đọc - hiểu đoạn trích tự sự cĩ yếu tố miêu

tả, biểu cảm; văn bản hồi kí-Vận dụng kiến thức về tự sự kết hợp vớicác phương thức biểu đạt trong văn bản tự

sự để phân tích truyện

-Nhớ được cơt truyện, nhận vật,

sự kiện, ý nghĩa và nét đặc sắccủa từng tác phẩm (hoặc tríchđoạn) truyện: Kỉ niệm tuổi thơ

và nghệ thuật miêu tả tâm trạng,ngơn ngữ giàu chất trữ tình (Tơi

đi học; Trong lịng mẹ); sự cảmthong sâu sắc với than phận đaukhổ, cùng quẫn của nhữngngười nơng dân lương thiện,giàu tình cảm, nghệ thuật xâydựng nhân vật với diễn biến tâmtrạng phức tạp, xúc động (LãoHạc; Tức nước vỡ bờ)

-Những chi tiết đặc sắc trongcác truyện Việt Nam 1930-1945được học

-Kết hợp với chương trình địaphương: Học một vài truyện kí1930-1945 ở địa phương

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, Sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

-Giáo dục KNS:

+Suy nghĩ sáng tạo,xác định giá trị bảnthân: Động não, thảoluận nhĩm trình bày,viết sáng tạo cảmnghĩ (Tơi đi học) +Suy nghĩ sáng tạo,xác định giá trị bảnthan, gia tiếp: Độngnão, thảo luận nhĩmtrình bày, viết sángtạo cảm nghĩ (Tonglịng mẹ)

+Giao tiếp, suy nghĩsáng tạo, tự nhậnthức: Động não, thảo

Trang 4

-Giáo dục lòng nhân đạo, tình cảm đẹp đẽtrong sáng

luận nhóm, trình bày

1 phút, viết sáng tạo,cảm nghĩ (Tức nước

Chiếc lá cuối cùng – O Henry; Hai câyphong – Ai-ma-tốp): hiện thực đời sống, xãhội và những tình cảm nhân văn cao đẹp;

nghệ thuật miêu tả, kể chuyện và xây dựngtình huống truyện

-Vận dụng hiều biết sự kết hợp các phươngthức biểu đạt trong văn bản tự sự để đọchiểu các truyện

-Biết liên hệ để thấy một số điểm gần gũi

về nội dung giữa các tác phẩm văn họcnước ngoài với tác phẩm văn học ViệtNam đã học

Chiếc lá cuối cùng); ý nghĩa củacắp nhân vật tương phản (Đánhnhau với cối xay gió); tình yêuquê hương (Hai cây phong)

-Những chi tiết hay trong cácvăn bản truyện nước ngoài

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, Sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

-Giáo dục KNS:

+Tự nhận thức, suy

nghĩ sáng tạo, giaotiếp: Thảo luậnnhóm, trình bày qphút, động não, viếtsáng tạo (Cô bé bándiêm)

+Giao tiếp, suy nghĩsáng tạo, xác định giátrị bản thân: học theonhóm, động não(Chiếc lá cuối cùng,Hai cây phong)

Trang 5

học sinh

kết hợp các phương thức biểu đạt đọc –hiểu văn bản

-Tóm tắt truyện, phát hiện, phân tích đặcđiểm nổi bật về nghệ thuật kể chuyện củacác nhà văn

Thơ Việt

Nam

10 1.Kiến thức

- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc vềnội dung và nghệ thuật trong những bài thơcủa một số nhà thơ yêu nước, tiến bộ vàcách mạng Việt Nam 1900 – 1945 (Vàonhà ngục Quảng Đông cảm tác – Phan BộiChâu; Đập đá ở Côn Lôn – Phan ChâuTrinh; Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà; haichữ nước nhà – Trần Tuấn Khải; Ông đồ -

Vũ Đình Liên; Nhớ rừng – Thế Lữ; Quêhương – Tế Hanh; tức cảnh Pácbó ; Vọngnguyệt, Tẩu lộ - Hồ Chí Minh; Khi con tu

hú – Tố Hữu

-Biết một số thể loại, đề tài cảm hứng, sựkết hợp giữa truyền thống và hiện đại củathơ Việt Nam 1900-1945

-Hiểu nét đặc sắc của từng bàithơ: Khí phách của người chí sĩyêu nước, giọng thơ hào hùng(Vào nhà ngục Quảng Đôngcảm tác; Đập đá ở Côn Lôn);

tình yêu nước, giọng thơ thốngthiết (Hai chữ nước nhà); nỗichán ghét thực tại, niềm khaokhát tự do; cảm hứng lãng mạn,lòng yêu nước thầm kín (Muốnlàm thằng Cuội; Nhớ rừng); sựtrân trọng truyền thống văn hóa,nỗi cảm thương lớp nhà nhokhông hợp thời (ông đồ); tìnhyêu quê hương đằm thắm (Quêhương); tình cảm cách mạng,

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, Sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

-Giáo dục KNS:

+Giao tiếp, suy nghĩsáng tạo, tự quản bảnthân học theo nhóm,động não (nhớ rừng)

+ Giao tiếp, suy nghĩsáng tạo, xác định giátrị bản thân: học theonhóm, động não, liêntưởng tưởng tượng

Trang 6

học sinh -Giáo dục BVMT:

+Môi trường của chúa sơn lâm (Nhớ rừng)

-Giảm tải nội dung chương trình:

+Vào nhà ngục Quảng đông cảm tác (Đọc

-Giáo dục BVMT: các vấn đề môi trường

(Chương trình địa phương phần văn)

3.Thái độ:

Giáo dục tình yêu quê hương đất nước,lòng lạc quan yêu đời, yêu tự do, tinh thầncách mạng

-Giáo dục tư tưởng HCM:

+Bản lĩnh cách mạng (Vào nhà ngụcQuảng Đông cảm tác, Đập đá ở Côn Lôn)

+Yêu nước và độc lập dân tộc (Hai chữnước nhà)

+Lối sống giản dị, phong thái ung dung tự

tình yêu thiên nhiên, phong tháiung dung tự tại (Khi con tu hú;

(Quê hương, Khi con

tu hú, Ngắm trăng)

Trang 7

học sinh

tại, bản lĩnh cách mạng (Tức cảnh Pác Bó)+Yêu thiên nhiên và phong thái ung dung

tự tại, bản lĩnh cách mạng (Ngắm trăng, Điđường)

Kịch cổ

điển nước

ngoài

2 -Hiểu được nội dung phê phán lối sống1.Kiến thức

trưởng giả và bước đầu làm quen với nghệthuật hài kịch của một trích đoạn kịch cổđiển nước ngoài (Ông Giuốc – đanh mặc lễphục – Mô-li-e)

2.Kĩ năng:

- Đọc, phân vai kịch bản văn học

- Phân tích mâu thuẫn lịch và tính cáchnhân vật kịch

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

đô chiếu – Lí Công Uẩn; Hịch tướng sĩ –Trần Quốc Tuấn; Bình Ngô đại cáo –Nguyễn Trãi; Luận học pháp – NguyễnThiếp): Bàn luận những vấn đề có tính thời

sự, có ý nghĩa lớn lao; nghệ thuật lập, cáchdung câu văn biền ngẫu và điển tích, điển

Hiểu nét đặc sắc của từng bài: ýnghĩa trong đại và sức thuyếtphục mạnh mẽ của lời tuyên bốquyết định dời đô (Thiên đôchiếu); tinh thần yêu nước, ý chíquyết thăng kẻ thù (Hịch tướngsĩ); Lời văn hào hùng và ý thứcdân tộc (Bình Ngô đại cáo);

quan điểm tiến bộ khi bàn vềmục đích và tác dụng của việc

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, Sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

-Giáo dục KNS:

Giao tiếp, suy nghĩsáng tạo, xác định giátrị bản thân: học theo

Trang 8

3.Thái độ:

-Giáo dục ý thức trên trọng các tác phẩmvăn học nghị luận trung đại tiêu biểu của

Hiểu nét đặc sắc của từng bài: tínhchiến đấu, nghệ thuật trào phúngsắc sảo khi tố cáo sự giả dối, thủđoạn tàn nhẫn của chính quyền thựcdân Pháp (Thuế máu), lời văn nghệnhàng, có sức thuyết phục khi bàn

về lợi ích hứng thú của việc đi bộngao du (Đi bộ ngao du)

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

-Giáo dục KNS: Tự

nhận thức, làm chủbản than, suy nghĩsáng tạo: học theonhóm, thảo luận,trình bày một phút(Chuẩn bị hành trangvào thế kỉ mới)

Trang 9

học sinh

nền văn học dân tộc

-Giáo dục lòng yêu nước, tinh thần tựhào dân tộc

-Giáo dục và BVMT: môi trường và sức

khỏe (Đi bộ ngao du)

-Xác định được thái độ ứng xử đúng đắnvới các vấn đề trên

-Giáo dục BVMT:

+Vấn đề bao bì ni long và rác thải(Thông tin ngày trái đất năm 2000)

+Vấn đề hạn chế và bỏ thuốc lá (ôn dịchthuốc lá)

+Môi trường và sự gia tăng dân số (bàitoán dân số)

-Mối nguy hại ghê gớm của tệnghiện thuốc lá đối với sức khỏecon người và đạo đức xã hội(Ôn dịch thuốc lá)

-Sự hạn chế của gia tăng dân số

là con đường tồn tại của loàingười (Bài toán dân số)

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, gợi tìm,qui nạp, bình giảng -Khăn phủ bàn, Sơ đồKWL, mảnh ghép,bản đồ tư duy

-Giáo dục KNS:

+Xác định giá trị bảnthân, giao tiếp, tựquản bản thân: Độngnão, học theo nhóm,minh họa, viết sángtạo (Thông tin ngàytrái đất năm 2000)

+Giao tiếp, suy nghĩsáng tạo, ra quyếtđịnh: Học theo nhóm,minh họa, viết sángtạo, động não (Ôndịch thuốc lá, bàitoán dân số)

Trang 10

học sinh

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ môi trường,phòng chống các tệ nạn xã hội, thực hiệndân số kế hoạch hóa gia đình

Lí luận

văn học 2 1.Kiến thức - Bước đầu tìm hiểu một số khái niệm lí

luận văn học liên quan đến việc đọc – hiểuvăn bản trong chương trình: đề tài, chủ đề,cảm hứng nhân đạo, cảm hứng yêu nước

- Bước đầu nhận biết về một vài đặcđiểm cơ bản của các thể loại chiếu, hịch,cáo, thơ Đường luật, truyện ngắn và vănnghị luận hiện đại

2.Kĩ năng:

-Hệ thống hóa những tri thức đã học về cácthể loại văn học gắn với từng thời kì

-Đọc hiểu tác phẩm theo đặc trưng của thểloại

3.Thái độ:

-Giáo dục ý thức yêu quí, trân trọng nhữngtác phẩm văn học, các tác giả tiêu biểu củanền văn học dân tộc

-Giáo dục lòng nhân đạo, tự hào dân tộc

Đặc điểm cơ bản của các thểloại chiếu, hịch, cáo, thơ Đườngluật, truyện ngắn và văn nghịluận hiện đại

-Đọc diễn cảm -Đặt câu hỏi, qui nạp,bình giảng

-Khăn phủ bàn, Sơ đồKWL, bản đồ tư duy

Trang 11

PHAÂN MOÂN: TIEÁNG VIEÄT

Chương tiết TS Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phương pháp giảng dạy Chuẩn bị của giáo viên và

học sinh

Ghi chú 1.Từ vựng

- Hiểu được giá trị của từ ngữ địa phương

và biệt ngữ xã hội phù hợp với tình huốnggiao tiếp

-Biết cách sử dụng từ ngữ địa phương vàbiệt ngữ xã hội phù hợp với tình huốnggiao tiếp

- Hiểu rõ nghĩa và cách sử dụng một số từHán Việt thông dụng

xã hội

-Nhận biết các từ hánViệt thông dụng xuấthiện nhiều trong cácvăn bản học ở lớp 8

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn

-Giáo dục KNS: Giao tiếp,

ra quyết định, suy nghĩ sángtạo, tự nhận thức: Thực hành

có hướng dẫn, phân tích cáctình huống giao tiếp, độngnão

1.Giáo viên

-Soạn giáo án,tìm thêm tìnhhuống mẫu, sưutầm bài tập

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn củagiáo viên

Trang 12

-Biết tập hợp các từ cóchung nét nghĩa vàocùng một trường từvựng

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn, độngnão

-Phân tích tình huống mẫu

-Thực hành có hướng dẫn

1.Giáo viên

-Soạn giáo án,tìm thêm tìnhhuống mẫu, sưutầm bài tập

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn củagiáo viên

-Biết cách sử dụng từ tượng thanh tượnghình

-Giảm tải nội dung chương trình: Cấp

độ khai quát nghĩa từ ngữ (Tự học có

- Từ ngữ có nghĩarộng, nghĩa hẹp

-Biết so sánh nghĩacủa từ ngữ về cấp độkhái quát

-Đặc điểm, công dụngcủa từ tượng thanh,tượng hình

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn, độngnão

-Phân tích tình huống mẫu

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn của

Trang 13

học sinh

hướng dẫn)

2.Kĩ năng:

- Thực hành, so sánh, phân tích các cấp độkhái quát về nghĩa của từ

3.Thái độ:

-Ý thức sử dụng các từ đúng phạm vinghĩa khi tạo lập văn bản

thực hành có hướng dẫn(Cấp độ khái quát nghĩa từngữ)

+Ra quyết định, suy nghĩsáng tạo: phân tích các tìnhhuống mẫu, động não, thựchành có hướng dẫn (Từtượng thanh, tượng hình)

3.Thái độ

Ý thức sử dụng đúng tình thái từ, trợ từ vàthán từ phù hợp với tình huống giao tiếp

cụ thể

-Đặc điểm, và chứcnăng ngữ pháp của trợ

từ, thán từ

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn, độngnão

-Phân tích tình huống mẫu

-Thực hành có hướng dẫn

-Giáo dục KNS: Ra quyết

định, giao tiếp: Phân tích tìnhhuống mẫu, thực hành cóhướng d6an4, động não (trợ

từ, tình thái từ, thán từ)

1.Giáo viên

-Soạn giáo án,tìm thêm tìnhhuống mẫu, sưutầm bài tập

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn củagiáo viên

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn, động

1.Giáo viên

-Soạn giáo án,tìm thêm tìnhhuống mẫu, sưu

Trang 14

-Biết cách nói và viết các loại câu phục vụcác mục đích nói khác nhau

-Hiểu thế nào là câu phủ định

-Nhận biết và bước đầuphân tích được giátrị biểu đạt, biểu cảm của câu phủ địnhtrong văn bản

-Biết cách nói và viết câu phủ định

2 Kĩ năng:

- Nhận biết và phân biệt câu ghép với câuđơn, câu mở rộng thành phần; quan hệgiữa các vế trong câu ghép; câu phủ định

-Sử dụng câu ghép, câu phủ định phù hợpvới hoàn cảnh giao tiếp

-Nối được các vế của câu ghép theo yêucầu

3.Thái độ:

Ý thức sử dụng đúng câu ghép, câu phủđịnh khi tạo lập văn bản

câu nghi vấn

-Đặc điểm, chức năngcủa câu phủ định

não

-Phân tích tình huống mẫu

-Thực hành có hướng dẫn

-Giáo dục KNS:

+Ra quyết định, giao tiếp:

Phân tích tình huống mẫu,thực hành có hướng dẫn,động não (Các phương châmhội thoại)

+Giao tiếp, ra quyết định:

Phân tích tình huống giaotiếp, động não, thực hành cóhướng dẫn (Câu ghép, câunghi vấn, câu cảm thán, câucầu khiến, câu trần thuật, câuphủ định)

tầm bài tập

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn củagiáo viên

Dấu câu 3 1.Kiến thức:

-Hiểu công dụng của các loại dấu ngoặc

Cách sử dụng các loạidấu ngoặc đơn, ngoặc

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL

1.Giáo viên

-Soạn giáo án,

Trang 15

học sinh

đơn, ngoặc kép, dấu hai chấm

-Biết cách sử dụng các dấu ngoặc đơn,ngoặc kép, dấu hai chấm trong viết câu

-Biết các lỗi và cách sửa các lỗi thườnggặp khi sử dụng các dấu ngoặc đơn, ngoặckép, dấu hai chấm

2.Kĩ năng:

-Sử dụng dấu câu: ngoặc đơn, ngoặc kép,dấu hai chấm

- Phối hợp sử dụng các loại dấu câu

- Sửa lỗi về dấu ngoặc đơn, ngoặc kép,dấu hai chấm

3.Thái độ:

Sử dụng đúng các loại dấu câu khi tạo lậpvăn bản

kép, dấu hai chấmtrong văn bản

-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn, độngnão

-Phân tích tình huống mẫu

-Thực hành có hướng dẫn

tìm thêm tìnhhuống mẫu, sưutầm bài tập

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn củagiáo viên

-Biết cách sử dụng các biện pháp tu từ nóitrên trong những tình huống nói và viết cụthể

2.Kĩ năng:

-Phân biệt nói giảm nói tránh với nói

-Khái niệm nói giảmnói tránh, sắp xếp trật

tự từ trong câu

-Tác dụng của nóigiảm nói tránh, sắpxếp trật tự từ trongcâu

-Gợi tìm, qui nạp-Sơ đồ KWL-Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Kĩ thuật khăn phủ bàn, độngnão

-Phân tích tình huống mẫu

-Thực hành có hướng dẫn

-Giáo dục KNS:

+Ra quyết định, giao tiếp:

động não, thực hành cóhướng dẫn (Lựa chọn trật tự

1.Giáo viên

-Soạn giáo án,tìm thêm tìnhhuống mẫu, sưutầm bài tập

-Bảng, phấnmàu

2.Học sinh:

Soạn bài theohướng dẫn củagiáo viên

Ngày đăng: 16/09/2018, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w