Chủ đề 2: Tính chất hóa học của nước, lập công thức và gọi tên các hợp chất axit,bazơ,muối.Phân biệt các loại phản ứng.. Trình bày phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm.. L
Trang 1Ngày soạn:
TỔ: TOÁN – LÝ – HÓA – SINH Ngày kiểm tra:
Tuần Tiết PPCT
KIỂM TRA HỌC KÌ II – KHỐI 8
MÔN: HÓA
Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Chủ đề 1: Tính chất và điều chế oxi
Chủ đề 2: Tính chất hóa học của nước, lập công thức và gọi tên các hợp chất
axit,bazơ,muối.Phân biệt các loại phản ứng
Chủ đề 3: Vận dụng giải các bài tập tính nồng độ mol, nồng độ phần trăm
2 Kỹ năng:
- Viết phương trình hóa học
- Tính toán theo phương trình hóa học
3 Thái độ:
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại lý thuyết và bài tập
2 Chuẩn bị của giáo viên
+ Thiết kế ma trận đề:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn Chủ đề 1: Oxi-không khí 1 câu2,0 đ 1 câu2,0đ 1 câu1,0 đ 3 câu5,0 đ Chủ đề 2: Hiđro - Nước 1 câu1,0 đ 1 câu2,0 đ 2 câu3,0 đ
Tổng 2 câu3,0 đ 2 câu4,0 đ 1 câu1,0 đ 1 câu2,0 đ 10,0 đ6 câu
+ Biên soạn câu hỏi theo ma trận đề kiểm tra
Đề 1
Câu 1 ( 2,0 điểm)
a Cho các chất sau Al, SO3, CH4, P2O5 Chất nào tác dụng được với khí oxi? Viết phương trình minh họa
b Trình bày phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm Viết phương trình minh họa
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho các phương trình sau:
Trang 21 BaCO3 → t0 BaO + CO2
2 CaO + H2O → Ca(OH)2
3 Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
4 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào ? Vì sao?
Câu 3 (1,0 điểm)
Trình bày tính chất hóa học của hiđro Viết phương trình minh họa
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho các kim loại Ba, Na và các nhóm (-OH, =CO3)
a Lập công thức hợp chất tạo bởi các kim loại và các nhóm nguyên tử trên
b Gọi tên các hợp chất vừa lập công thức ở trên
Câu 5 (1,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam cacbon trong không khí Hãy xác định thể tích khí oxi (đktc) cần dùng?
Câu 6 (2,0 điểm)
1 Hòa tan hoàn toàn 40 gam đường vào 210 gam nước Tính C% của dung dịch thu được
2 Phải cho thêm bao nhiêu ml nước vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M để được dung dịch NaOH 0,1M
(Cho biết: Na =56; O =16; H=1)
-Hết -Đề
2
Câu 1 ( 2,0 điểm)
a Cho các chất sau Al, SO3, CH4, P2O5 Chất nào tác dụng được với nước? Viết phương trình minh họa
b Trình bày phương pháp điều chế khí hyđro trong phòng thí nghiệm Viết phương trình minh họa
Câu 2 (2,0 điểm)
Trình bày phương pháp nhận biết các chất sau lỏng sau: nước, axit clohydric, natri hidroxit, natri clorua
Câu 3 (1,0 điểm)
Trình bày tính chất hóa học của oxi Viết phương trình minh họa
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho các kim loại Al, K và các nhóm (-OH, =SO4)
a Lập công thức hợp chất tạo bởi các kim loại và các nhóm nguyên tử trên
b Gọi tên các hợp chất vừa lập công thức ở trên
Câu 5 (1,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam cacbon trong không khí Hãy xác định thể tích khí oxi (đktc) cần dùng?
Câu 6 (2,0 điểm)
1 Hòa tan hoàn toàn 40 gam đường vào 210 gam nước Tính C% của dung dịch thu được
Trang 32 Phải cho thêm bao nhiêu ml nước vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M để được dung dịch NaOH 0,1M
(Cho biết: Na =56; O =16; H=1)
+ Đáp án và biểu điểm
Đề 1
1
a 4Al + 3O2 → t0 2Al2O3
CH4 + 2O2 → t0 CO2 + 2H2O
b Đun nóng những hợp chất giàu oxi dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như
KClO3
2KClO3 → t0
2KCl + 3O2 Nếu HS có đáp án khác đúng vẫn tính điểm
0,5 0,5 0,5 0,5
2 Phản ứng phân hủy là: (từ 1 chất tạo thành 2 chất)
BaCO3 → t0 BaO + CO2
Phản ứng hóa hợp là: (từ 2 chất tạo thành 1 chất)
CaO + H2O → Ca(OH)2
Phản ứng thế là: (Fe thay thế Cu trong CuSO4)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
1đ 1đ
1đ
3 - Tác dụng với khí oxi:
2H2 + O2 → t0 2H2O
- Tác dụng với đồng (II) oxit:
H2 + CuO → t0 H2O + Cu
0,25x4
=1
4 a
- Ba(OH)2, Na2CO3
- NaOH, BaCO3
b
- Bari hiđroxit, Natri cacbonat
- Natri hiđroxit, Bari cacbonat
0,25x4
=1
0,25x4
=1
5 Câu 5: Mỗi ý đúng 0,25 đ
nC = 0,1 (mol)
C + O2 → t0 CO2
2
O
n nC = 0,1 (mol)
2
O
v 0,1 x 22,4 = 2,24 (l)
0,25x4
=1
6 1 Khối lượng dung dịch:
mdd = mct + mdm = 40 + 210 = 250 (g)
Áp dụng công thức: % 100 40 100 16(%)
250
ct dd
m C
m
2 Số mol NaOH là:
NaOH
n mol
0,5 0,5
0,25
Trang 4Thể tích dung dịch sau khi thêm nước:
dd
0,1 1( ) 0,1
V lit
- Thể tích nước cần thêm vào:
H O
V lit
0,25 0,5
Đề 2
1 a SO3 + H2O → H2SO4
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
b Dùng Zn, Fe, cho tác dụng với axit HCl, H2SO4 ,
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,5 0,5 0,5 0,5
2 - Dùng quỳ tím nhận biết:
+ Hóa đỏ : HCl
+ Hóa xanh : NaOH
+ Không đổi màu: H2O , NaCl
- Lần lượt đem nung H2O , NaCl nếu:
+ Bốc hơi hết: H2O
+ Bốc hơi còn lại chất rắn NaCl
1
1
3 - Tác dụng với khí oxi:
2H2 + O2 → t0 2H2O
- Tác dụng với đồng (II) oxit:
H2 + CuO → t0 H2O + Cu
0,5 0,5
4 a
- Al(OH)3, K2SO4
- KOH, Al2(SO4)3
b
- Nhôm hiđroxit, Kali sunfat
- Kalii hiđroxit, Nhôm sunfat
1
1
5 nC = 0,1 (mol)
C + O2 → t0 CO2
2
O
n nC = 0,1 (mol)
2
O
v 0,1 x 22,4 = 2,24 (l)
1
6 1 Khối lượng dung dịch:
mdd = mct + mdm = 40 + 210 = 250 (g)
Áp dụng công thức: % 100 40 100 16( )
250
ct dd
m
m
2 Số mol NaOH là:
NaOH
n mol
Thể tích dung dịch sau khi thêm nước:
dd
0,1 1( ) 0,1
V lit
0,5 0,5
0,25
0,25
Trang 5- Thể tích nước cần thêm vào:
H O
V lit 0,5
-III Hình thức đề kiểm tra: 100% tự luận.
IV Tiến trình tổ chức kiểm tra
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
1 Ổn định
2 Tổ chức kiểm tra
- GV phát đề kiểm tra (chẵn,
lẻ)
- GV theo dõi HS làm bài
3 Thu bài kiểm tra
4 Dặn dò
- Ôn lại các kiến thức đã học
trong chương trình
- HS báo cáo sĩ số
- HS nhận đề và làm bài
- HS nộp bài
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC 8 THỜI GIAN: 45 phút
V Thống kê chất lượng đề kiểm tra.
8/1
8/2
8/3
IV Rút kinh nghiệm đề kiểm tra
********************