Câu 1: Dẫn luồng xung thần kinh từ các cơ quan về trung ương thần kinh là do: a.. Dây th ần kinh hướng tâm c.. Dây th ần kinh hướng tâm và li tâm Câu 2: Tầm quan trọng của cơ quan bài t
Trang 1MA TR ÂN Đ Ề THI H ỌC K Ì II M ÔN SINH 8
N ĂM H ỌC 2010 - 2011
Tên Chủ đề
(nộidung,chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Bài tiết
3 tiết
-Giải thích tầm quan trọng của hệ bài tiết
Da
2 tiết
- Nêu chức năng của Da
- xác đ ịnh chức năng nào là quan trọng nhất
câu1:ý1(1đ)
TL.câu1.ý 2(0,5 đ
Thần kinh và giác
quan
12 tiết
- Nắm chức năng dẫn truyền của các DTK
- Nêu các tật của mắt
- nêu cấu tạo và chức năng của não bộ
- Phân biệt PXKĐK Và PXCĐK
- Giải thích vì sao người say rượu có biểu hiện
” chân nam đá chân chiêu “ trong lúc đi .– nguyên nhân – cách khắc
phục.tật của mắt
1 :0,5đ
c âu9(1 đ) TL: câu 2ý 1:
0,5đ
TN: câu 3 : 0,5đ)
TN : câu 4: 0,5đ
TL câu 2 ý2(0,5đ
Nội tiết
5 tiết Biết được bệnhbướu cổ xảy ra
ở đâu
- Nêu được 1 số chất tiết của các Hoócmôn
- Phân biệt TNT , TNT và tuyến pha
- Giải thích tại sao Hooc môn của tuyến tụy có vai trò điều hòa lượng đường trong máu?
1 đ
Sinh sản
6 tiết
sự thụ tinh , thụ thai
- Hiểu các đường lây truyền AIDS
Điều kiện xảy ra
sự thụ tinh , thụ thai
0,5 đ TN: câu 8 (0,5 đ
TL: c âu 4 ý 2 (1 đ)
Tổng số 13c âu
điểm: 10
4 c âu (1 ý )
4 đ
3c âu 1 ý
2 đ
3c â u v à 1 ý
2 đ
1c âu v à 1 ý
2 đ
Trang 2Tỉ lệ %= 100% 40% 20% 20% 20%
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
L ỚP 8A NĂM HỌC 2010 - 2011
H ọ t ên MÔN SINH 8
Thời gian 45 phút ( kh ông k ể ph át đ ề)
A.Trắc nghiệm: ( 5 đ)
Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Dẫn luồng xung thần kinh từ các cơ quan về trung ương thần kinh là do:
a Dây th ần kinh li tâm b Dây th ần kinh hướng tâm
c Dây th ần kinh pha d Dây th ần kinh hướng tâm và li tâm
Câu 2: Tầm quan trọng của cơ quan bài tiết là:
a/ Thải ra ngoài các chất độc hại
b/ Vận chuyển các chất độc haị đi nuôi cơ thể
c/ Thực hiên quá trình trao đổi khí
d/Th ực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng
Câu 3: Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là :
a Phải qua quá trình luyện tập b Không di truyền
c Mang tính chất cá thể d Bền vững
Câu 4:Giải thích vì sao người say rượu thường có biểu hiện ”chân nam đá chân chiêu”trong lúc đi:
a Do hành não bị rối loạn b Do tiểu não bị rối loạn
c Do não bị trung gian rối loạn d Do cầu não bị rối loạn
Câu 5: Tuyến tụy là tuyến :
a Tuyến nội tiết b Tuyến ngoại tiết c Tuyến pha d Cả b và c
Câu 6: Bệnh bướu cổ do rối loạn xảy ra ở :
a Tuyến tụy b Tuyến giáp c Tuyến trên thận d Tuyến yên
Câu 7: Hoóc môn c ó t ác d ụng k ích th ích s ự s ản su ất tinh tr ùng ở nam l à
a Testoteron b Oxitoxin c LH d FSH
Câu 8: Các hoạt động nào có thể bị lây nhiễm HIV
a Ăn chung bát , đũa b Hôn nhau , bắt tay
c Mặc chung quần áo d Truyền máu , quan hệ tình dục không an toàn
Câu 9:( 1 điểm) Lựa chọn nội dung ở cột A( Cấu tạo) nối với nội dung ở cột B( Chức năng) để có câu trả lời hoàn chỉnh.
1.Tiểu não a Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa
1-2.Não trung gian b Gĩư thăng bằng cho cơ thể Điều hòa và phối hợpcác hoạt động phức tạp.
2-3.Trụ não c Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện
3-4.Đại não d Điều hòa hoạt động của các cơ quan sinh dưỡng
4-B Tự luận: (5 đ)
Câu 1: Da người có những chức năng gì ? Theo em chức năng nào là quan trọng nhất? ( 1.5 đ)
Câu 2: Mắt có những tật nào ? Nguyên nhân và cách khắc phục ra sao? ( 1đ)
Câu 3: Giải thích tại sao Hooc môn của tuyến tụy có vai trò điều hòa lượng đường trong máu? (1đ) Câu 4: Nêu thế nào là sự thụ tinh , thụ thai ? Điều kiện xảy ra sự thụ tinh , thụ thai ? (1,5đ)
2
Trang 3Bài l àm
-
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
A TRẮC NGHIỆM: ( 5đ)
Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 9 : Mỗi ý đúng 0,25đ
1 – b 2 – a 3- d 4 - c
B TỰ LUẬN: (5đ )
- Bảo vệ cơ thể
- Tiếp nhận kích thích xúc giác
- Bài tiết
- Điều hòa thân nhiệt
* Chức năng quan trọng nhất của Da là bảo vệ cơ thể
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Câu 2
* Cận thị: Do cầu mắt dài – TTT quá phồng – Đeo kính mặt lõm
* Viễn thị: Do cầu mắt ngắn – TTT xẹp ( lão hóa) – Đeo kính mặt
lồi
0,5 0,5
Câu 3
- Khi đường huyết tăng : Tuyến tụy tiết insulin chuyển glucôzơ
thành glicôgen
- Khi đường huyết giảm: Tuyến tụy tiết glucagon chuyển glicôgen
thành glucôzơ
0,5 0,5
Câu 4:
* Thụ tinh:
- Sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo thành hợp tử
- Điều kiện xảy ra : Trứng gặp tt ở 1/3 ống dẫn trứng phía ngoài
* Thụ thai:
- Trứng được thụ tinh bám và tử cung phát triển thành thai
- Điều kiện : Trứng được thụ tinh phải bám vào thành tử cung
0,25 0,5 0,25 0,5 Tổng 10đ
Trang 4
4