D.Gắn với tiểu đơn vị 30S của ribosom Câu 10: Thuốc trị cảm cúm dành cho trẻ em hiện nay: A.Oseltamivir B.Zanamivir C.Rimantadin D.Amantadin Câu 11: Cấu trúc imidazol: Câu 12: Cơ chế khá
Trang 1Hóa Dược 2
Câu 1 : Tính chất quan trọng giúp macrolid gắn với ribosom
A Nhóm C=O/C10
B Tính thân dầu của khung lacton
C Sự thay đổi phần đường ở vị trí 4
D Nhóm N(CH3)2/osamin
Câu 2: Thuốc kháng HIV thuộc nhóm ức chế RT, ngoại trừ :
A.Didanosin và stavudin B Abacavir và lamivudin
C.Zalcitabin và AZT D Indinavir và ritonavir
Câu 3 : Cetirizin được xếp loại:
A.Category A B Category B C Category C D.Category D Câu 4 : Kháng sinh dùng lâu ngày, liều cao có thể gây độc tính với nhau: A.Cloramphenicol B Clarithromycin C Minocyclin D Ceftriaxon Câu 5: Niclosamid diệt sản theo cơ chế :
A.Tăng cường tiêu hóa năng lượng sản B Phong bể thần kinh cơ
C.Làm rối loạn chuyên hóa sản D Ức chế hấp thụ Glucose
Câu 6: Dẫn chất cyclizin có tác dụng an thần và được dùng tiền mê:
A.Cetirizin B Hydroxyzin C Cinnarizin D Meciozin Câu 7 : Đồng phân cloramphenicol có hoạt tính sinh học:
A.D(-)eythro B.D(-)threo C D(-)erythro D.D(+)threo
Câu 8: Virus HIV là :
A.Retrovirus B Có gen ARN C Nhóm lentivirus D Tất cả đều đúng Câu 9: Cơ chế tác động của quinolon:
A.Ức chế tổng hợp màn tế bào vi khuẩn
B.Ức chế ADN gyrase
Trang 2C.Gắn với tiểu đơn vị 50S của ribosom
D.Gắn với tiểu đơn vị 30S của ribosom
Câu 10: Thuốc trị cảm cúm dành cho trẻ em hiện nay:
A.Oseltamivir B.Zanamivir C.Rimantadin D.Amantadin
Câu 11: Cấu trúc imidazol:
Câu 12: Cơ chế kháng khuẩn nhóm β - lactam là :
A.Ức chế sterol
B.Ức chê transpeptidase
C.Ức chế tiểu đơn vị 50S của ribosom
D.Ức chế tiểu đơn vị 50S của ribosom
Câu 13: Thuốc kháng nấm trị candida âm đạo 1 viên duy nhất bằng đường uống 150mg
Câu 14 : Thuốc kháng nấm chuyển hóa có chọn lọc cytocrom P450 ở nấm
A.Miconazol B Ketoconazol C.Fluconazol D.Itraconazol
Câu 15 Phố Kháng khuẩn của cephalosporin I so vơi III
A.Hoạt tính mạnh hơn trên gram (-)
B.Có hoạt tính trên gram(-) sản xuất cephalosporinase
C.Hoạt tính yếu hơn trên gram(-)
D.Cả a và c đúng
Câu 16: Tế bào ký chủ mà HIV sử dụng để sao chép
A.Tế bào lympoT CD4 và CD8
B.Tiểu cầu
C.Hồng cầu
D.Bạch cầu
Câu 17: Kháng sinh có dạng bào chế dung dịch nhỏ mắt
Trang 3A.Aminosid B.β-lactam C Quinolon D.Cả a và C đúng Câu 18: Cấu trúc nào là cấu trúc của cephem
Câu 19: Cách phối hợp các penicillin với chất kháng penicillinase Không phù hợp: A.Acid clavuclanic- amoxicilin B.Ampicillin- sulbactam
C Ampicillin- tozabactam D.Acid clavuclanic- ticareillin
Câu 20: phát biểu đúng về nhóm –COOH ở C2 của cephalosporin, ngoại trừ:
A.Tạo muối Na dùng tiêm B.Tạo este được xem là tiền chất C.Dạng tuej do được hấp thụ bằng đường uống D.Cắt bỏ làm giảm tác dụng
Câu 21: Tác dụng phụ của cyclin nặng nhất:
A.Phản ứng quá mẫn B Tiêu chảy
C.Chóng mặt D Viêm ruột kết màng giả
Câu 22: Aminosid không tác dụng được trên vi khuẩn yếm khí do:
A.Quá trình vận chuyển qua màn cần nhiều oxy
B.Vi khuẩn yếm khí tiết ra men phân hủy kháng sinh
C Vi khuẩn yếm khí biến đổi gen liên tục
D Thay đổi vị trí biến đổi trên màng
Câu 23: Các cephalosporin được bán tổng hợp từ
A.Cephalosporin C B Cephalosporin P C.Cephalosporin N D.tất cả đều đúng Câu 24: Penicilin có phổ kháng khuẩn rộng
Trang 4A.Cloxacillin B Meticillin C.Amoxicillin D.Peni V
Câu 25:Thuốc ngăn chặn HIV kết dính vào thành CD4
A.Enfuvirtid B.Amprenavir C Lopinavir D.Tipranavir
Câu 26: các ưu điểm của cephalosporin được bán tổng hợp từ :
A.Hoạt động mạnh trên vi khuẩn Gram (-)
B.Đến được những nơi mà các cephalosporin cổ điển không đếm được
C.MIC thấp
D.Trên chúng gram (+) có nhiều cải tiến
Câu 27: Thuốc kháng tạo màu đỏ cho các dịch tiết của cơ thể
A.Pyrazynamid B.Rifampicin C.INH D.Dtreptomycin
Câu 28:Các cyclin ít mất tác dụng với thức ăn
A.Minocyclin B.Doxyeyclin C.Tetracyclin D.Cả a và b đều đúng Câu 29: Thuốc trị được cả giun và sản thuộc dẫn chất benzimidazol:
A.Albendazol và thiabendazol B Albendazol và mebendazol
C Mebendazol và flubendazol D Thiabendazol và flubendazol Câu 30: Thuốc kháng nấm thay thế amphotericin B và ketoconazol
A flubendazol B Minonazol C.Itraconazol D Tất cả đều đúng Câu 31: Viên thuốc trị sản không được nhai do nặng mũi
A.Prazaquantel B Albendazol C.Piperazin D.Mebendazol Câu 32: Kháng sinh cyclin hấp thu qua đường tiêu hóa tốt nhất:
A.Tetracyclin B.Doxycyclin C.Minocyclin D.Oxytetracyclin
Câu 33: Kháng sinh cyclin hiện nay ít sử dụng trên lâm sàng:
A.Minocyclin B.Doxycyclin C.Tetracyclin D.Rolitetracyclin
Câu 34: Kháng sinh cyclin có cơ chế kiềm khuẩn, Ngoại trừ:
A.Minocyclin B.Doxycyclin C.Tetracyclin D.Rolitetracyclin
Câu 35: Cơ chế tác động diệt giun của dẩn chất benzimidazol
A.Phong bế hấp thu glucose B.Phong bế dẩn truyền thần kinh-cơ
C.Ức chế thành lập ống vi quản D.Cả a và b đúng
Trang 5Câu 36: Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ V:
A.Cefpirom B.Ceftarolin fosamil C.Cefepim D.Ceftriaxon
Câu 37: Chất chuyển hóa của terfenadin không gây buồn ngủ:
A.Cetirizin B.Loratadin C.Fexopfenadin D.Desloratadin
38 Cách tẩy sạch giun
A Mỗi 6 tháng uống 1 viên duy nhất
B Nhai kỹ viên thuốc
C Uống 1 viên, lặp lại sau 2-3 tuần
D Uống đều đặn mỗi tháng một viên
39 Tính chất của quinolon thế hệ I
A Phổ kháng khuẩn hẹp
B Hấp thu kém
C Chuyển hóa ở gan mất tác dụng
D Tất cả đều đúng
40 Thuốc chỉ có tác dụng trên các loại sán
A Praziquantel
B Parantel
C Albendazol
D Mebendazol
41 Phát biểu sai về aminosid
A Cơ chế kiềm khuẩn
B Streptomycin đặc biệt có hoạt tính trên Mycobacterie
C Có sự đồng vận với B-lactam
D Phổ kháng khuẩn rộng
42 Phát biểu sai về chỉ định chung của cephalosporin
A Thế hệ 1 và 2 dùng trong dự phòng phẫu thuật và nhiễm trùng ngoài bệnh viện
B Thế hệ 4 không có hoạt tính trên cầu khuẩn gram (+)
C Thế hệ 3 và 4 dùng trong nhiễm trùng nặng
D Thế hệ thứ 5 có hoạt tính mạnh trên S.areus kháng meticillin
43 Kháng sinh macrolid có vòng lacton 15 nguyên tử
A Erythromycin
B Clarithromycin
C Azithromycin
D Spiramycin
44 Kháng sinh có khả năng kết hợp với ribosom của vi khuẩn gram (+) và gram (-) ở mức tương đương:
A Macrolid
B Aminosid
Trang 6C Peptid
D Cyclin
45 Kháng sinh tương tác với ergotamin gây hoại tử đầu chi:
A Sulfamid
B Cyclin
C Macrolid
D Peptid
46 Tác dụng của thuốc kháng histamin H1
A Giãn cơ trơn khí phế quản
B Giảm tính thấm mao mạch
C Giảm tiết dịch vị
D Cả a và b đều đúng
47 Kháng sinh thuộc nhóm macrolid
A Gentamicin và kanamycin
B Streptomycin và erythromycin
C Spiramycin và tobramycin
D Azithromycin và clarithromycin
48 Men chuyển ARN virus thành AND tiền virus
A Integrase
B Reverse transcritase
C Protease
D Tất cả đều đúng
49 Cấu trúc Azetidin-2-on + dihydrothiazin được gọi là
A Penam
B Carbapenem
C Cephem
D Penem
50 Kháng sinh có phổ rộng, ngoại trừ:
A B-lactam
B Aminosid
C Macrolid
D Cyclin
51 Kháng sinh nhóm quinolon:
A Cifprofloxacin
B Gentamicin
C Cloxacillin
D Spiramycin
52 Thuốc kháng histamin H1 thường sử dụng cho người lớn:
A Clopheniramin
B Dimehydrinat
Trang 7C Cetirizin
D Diphehydramin
53 Cơ chế tác động của thuốc kháng histamin
A Đối kháng tương tranh thuận nghịch tại receptor
B ức chế thành lập ống vi quản
C Ngăn hấp thu glucose
D Phong bế dẫn truyền thần kinh cơ
54 Cấu trúc nào là cấu trúc của quinolon
A
55 Kháng sinh có phổ kiềm khuẩn ở nồng độ thấp, diệt khuẩn ở nồng độ cao
A Penicillin
B Cephalosporin
C Quinolon
D Macrolid
56 Quinolon thế hệ IV
A Moxifloxacin
B Sparfloxacin
C Oflaxacin
D Levofloxacin
57 Kháng sinh gây độc tính cả trên tiền đình và ốc tai
A Streptomycin và gentamicin
B Amikacin và dibekacin
C Tobramycin và gentamicin
D Dibekacin và Netilmicin
58 Quinolon thế hệ I khác với thế hệ mới là:
A Không có F
B Thải trừ qua đường tiết niệu
C Sử dụng bằng đường uống
D Tất cả đều đúng
59 Kháng sinh penicillin uống được:
Trang 860 Kháng sinh đào thải chủ yếu qua đường mật và đượ tái hấp thu theo chu trình gan ruột;
A Quinolon
B Phenicol
C β – lactam
D Macrolid
61 kháng sinh aminosid thường sử dụng trị trực khuẩn BK:
A Tobramycin
B Streptimycin
C Dibekacin
D Gentamicin
62 Kháng sinh quinolon có tác động trên cả vi khuẩn hiếu khí và yếm khí:
A Ciproxacin
B Ofloxacin
C Levofloxacin
D Gatifloxacin
63 Tác dụng của thuốc kháng histamin H2
A Giản cơ trơn khí phế quản
B Giảm tính thấm mao mạch
C Không làm giảm tiết dịch vị
D Giảm tiết H+ trong dạ dày
A N bậc III
B N bậc II
C N bậc I
Trang 9D Cả a và b đều đúng
65 Kháng sinh aminosid không uống được là do:
A Có tính base nên thường sử dụng dạng muối
B Tan mạnh trong nước
C Gây điếc không hồi phục
D Độc với thận
66 Thốc trị herpes virus, ngoại trừ:
A Acyclovir và didofovir phosphat
B Idoxuridin và trifluridin
C Lamivudin và acyclovir
D Penciclovir và famciclovir
67 Dẫn chất aminoethanol không gây buồn ngủ:
A Diphehydramin
B Fexofenadin
C Doxylamin
D Dimenhydrinat
68 Nhóm tricyclic thường dùng làm thuốc nhỏ trị ngứa mắt:
A Dexclopheniramin
B Levoclopheniramin
C Clopheniramin maleat
D Brompheniramin maleat
69 Nhóm tricyclic thường dùng làm thuốc nhỏ trị ngứa mắt:
A Ciproheptadin
B Ketotifen
C Loratadin
D Azatadin
70 Có mấy vị trí thiết kế thuốc kháng HIV:
A 4
B 2
C 3
D 5
71 Chất chuyển hóa của hydroxyzin không gây buồn ngủ:
A Loratadin
B Cetirizin
C Fexofenadin
D Desloratadin
72 Cấu trúc gây hội chứng antabuse:
Trang 1073 Cetirizin dùng bao nhiêu lần trong ngày:
A 1 lần
B 2 lần
C 3 lần
D 4 lần
74 Cơ chế tác động của thuốc kháng nấm nhóm conazol:
A Thay đổi tính thấm màng tế bào
B Ức chế thành lập cholesterol
C Ức chế tổng hợp transpeptidase
D Ức chế thành lập ergosterol
75 Thuốc kháng lao dùng để trị trực khuẩn Kock trong giai đoạn hang lao, ngoại trừ:
A INH
B Rifampicin
C Streptomycin
D Pyrazinamid